Gói thầu: 01-XL: Xây dựng Nâng cấp mở rộng trụ sở làm việc xã Kỳ Hoa. Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng 8 phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761681-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thanh Huyền Kỳ Anh
Tên gói thầu 01-XL: Xây dựng Nâng cấp mở rộng trụ sở làm việc xã Kỳ Hoa. Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng 8 phòng
Số hiệu KHLCNT 20220761675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 06:01:00 đến ngày 2022-07-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,069,289,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.603933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.20786E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự là nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.148.502.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm hoặc tương đương;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp, có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ trọng tải
- Đặc điểm thiết bị 5T-10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thanh Huyền Kỳ Anh
E-CDNT 1.2 01-XL: Xây dựng Nâng cấp mở rộng trụ sở làm việc xã Kỳ Hoa. Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng 8 phòng
Nâng cấp mở rộng trụ sở làm việc xã Kỳ Hoa. Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng 8 phòng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thanh Huyền Kỳ Anh , địa chỉ: Số 01, phường Chính Hữu, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - chủ đầu tư: UBND xã Kỳ Hoa; địa chỉ: xã Kỳ Hoa, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh - bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thanh Huyền Kỳ Anh; Số 01, Chính Hữu, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Quản lý môi trường đô thị Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: phòng Quản lý Đô thị thị xã Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: UBND xã Kỳ Hoa, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. + Đơn vị mời thầu, lập HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thanh Huyền Kỳ Anh; + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Kỳ Hoa, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thanh Huyền Kỳ Anh , địa chỉ: Số 01, phường Chính Hữu, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - chủ đầu tư: UBND xã Kỳ Hoa; địa chỉ: xã Kỳ Hoa, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh - bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thanh Huyền Kỳ Anh; Số 01, Chính Hữu, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Ngoài các biểu mẫu nhà thầu phải đính kèm lên hệ thống được quy định tại chương IV, nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan giấy đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp đính kèm; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng đính kèm; - Scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bằng cấp, chứng chỉ. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của mình hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký (kèm đăng kiểm, kiểm định) hoặc hóa đơn mua bán (hóa đơn VAT). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - chủ đầu tư: UBND xã Kỳ Hoa; địa chỉ: xã Kỳ Hoa, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh - bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thanh Huyền Kỳ Anh; Số 01, Chính Hữu, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kỳ Hoa, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kỳ Hoa, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CŨ:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2ca
2Vận chuyển phế thải về bãi đổ. Ô tô tự đổ 7 tấnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2ca
B NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,8987100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công32,208m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10,1666m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công19,0488m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4136100m2
6Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,8213100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7578tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,2451tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5563tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,7571m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,204m3
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,3088100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,5262m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công25,0459m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,5118100m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5054100m3
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55,556m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55,556m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,267m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công9,932m3
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,975m2
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công28,9044m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,1514m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44,1514m2
25Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,016100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,483tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,438tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,492tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12,6896m3
30Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,7019100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,587tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,1508tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,2643tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,9915m3
35Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6,142100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5,9326tấn
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công66,6225m3
38Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2245100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,3451tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,119tấn
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2,3841m3
42Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,9148100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,2467tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,6702tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,3432m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công53,6085m3
47Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công50,5086m3
48Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17,2459m3
49Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1,5887m3
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công13,941m3
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7623m3
52Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,04m2
53Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15,12m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công220,515m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công792,9116m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công114,15m2
57Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công130,888m2
58Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công233,9076m2
59Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công614,2m2
60Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công197,736m2
61Trát lanh tô, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công91,48m2
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74,664m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74,664m2
64Căng màng khò nóng chống nóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công74,664m2
65Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công261,5m
66Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công115,72m
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công220,515m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2.044,3852m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công436,4062m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công20,9582m2
71Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4,32m2
72Sản xuất và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ limTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8,435m
73Trụ cầu thangTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
74Thép hộp lan canTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,8575m2
75Sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công26,8575m2
76Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công60,8601m2
77Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,8993100m2
78Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7432tấn
79Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,7432tấn
80Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,0725100m2
81Tôn úp nóc khổ 600Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công41,83m
82Ke chống bão (3cái/md xà gồ)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1.183,5cái
83Cửa đi dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công30,24m2
84Cửa sổ mở quay dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57,96m2
85Vách kính dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công7,8m2
86Sản xuất hoa sắt cửa 14*14mm2, sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57,96m2
87Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công57,06m2
88Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8bộ
89Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công12bộ
90Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công17bộ
91Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
92Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
93Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công10cái
94Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công44cái
95Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4hộp
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1hộp
97Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
98Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2cái
99Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
100Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công1cái
101Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16cái
102Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công8cái
103Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42m
105Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công300m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công350m
107Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công42m
108Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công710m
109Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3cọc
110Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3,4m
111Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công5m
112Lắp đặt kim thu sét dài 0,5mTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4cái
113Gia công và đóng cọc chống sétTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công6cọc
114Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công55m
115Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công35m
116Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công45cái
117Bật đỡ dây trên tường thép Fi 6 dài 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công15cái
118Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
119Bu lông đai ốc M10 dài 45Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bộ
120Đồng lá 60x40x3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2miếng
121SơnTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công3hộp
122Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công18m3
123Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,4m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công0,176100m3
125LĐ bình CO2 loại MT3Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bình
126LĐ bình bột MFZ4Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công4bình
127LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 3 bìnhTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2hộp
128LĐ nội quy phòng cháy chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công2bộ
129Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công16m3
130Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40x30, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công160m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.603933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.20786E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự là nhà.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.148.502.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);32
3 Cán bộ phụ trách thí nghiệm 1 có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm hoặc tương đương;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);32
4 Cán bộ an toàn lao động 1 có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp, có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết);32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào còn hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ trọng tải 5T-10T1
3 Máy trộn bê tông 250L1
4 Máy đầm bàn ≥1kW1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
7 Máy hàn điện ≥23kW1
8 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW1
9 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->