Gói thầu: 01-XL: Xây dựng Nâng cấp mở rộng trụ sở làm việc xã Kỳ Hoa. Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng 8 phòng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thanh Huyền Kỳ Anh |
| Tên gói thầu | 01-XL: Xây dựng Nâng cấp mở rộng trụ sở làm việc xã Kỳ Hoa. Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng 8 phòng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220761675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 06:01:00 đến ngày 2022-07-31 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,069,289,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.603933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.20786E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự là nhà. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.148.502.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm hoặc tương đương;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp, có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ trọng tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5T-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thanh Huyền Kỳ Anh |
| E-CDNT 1.2 |
01-XL: Xây dựng Nâng cấp mở rộng trụ sở làm việc xã Kỳ Hoa. Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng 8 phòng Nâng cấp mở rộng trụ sở làm việc xã Kỳ Hoa. Hạng mục: Nhà làm việc 02 tầng 8 phòng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Ngoài các biểu mẫu nhà thầu phải đính kèm lên hệ thống được quy định tại chương IV, nhà thầu phải nộp cùng E-HSDT các tài liệu sau đây: - Scan giấy đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của doanh nghiệp được cơ quan thẩm quyền cấp đính kèm; - Thuyết minh biện pháp tổ chức thi công; - Bảng tiến độ thi công phù hợp với biện pháp tổ chức thi công và các hao phí do nhà thầu lập; - Scan bản gốc cam kết tài liệu chứng minh khả năng huy động tài chính thực hiện gói thầu; - Scan hợp đồng tương tự (bao gồm cả phụ lục hợp đồng) và biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư công trình đã hoàn thành >= 80% khối lượng hợp đồng đính kèm; - Scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021, kèm theo một trong các văn bản sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Scan bằng cấp, chứng chỉ. - Các máy móc thiết bị thuộc quyền sở hữu hay đi thuê của nhà thầu phải đóng kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu của mình hay đơn vị được thuê như: Giấy đăng ký (kèm đăng kiểm, kiểm định) hoặc hóa đơn mua bán (hóa đơn VAT). Các tài liệu trên phải được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền khi nhà thầu đến thương thảo hợp đồng; nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh, đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp hoặc cung cấp không đầy đủ hoặc cung các tài liệu không hợp lệ thì bên mời thầu sẽ xử lý theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- chủ đầu tư: UBND xã Kỳ Hoa; địa chỉ: xã Kỳ Hoa, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
- bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Thanh Huyền Kỳ Anh; Số 01, Chính Hữu, phường Hưng Trí, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Kỳ Hoa, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Kỳ Hoa, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch Đầu tư Hà Tĩnh; Điện thoại: 0392240635; 0393608506; Địa chỉ: đường Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh; Email: [email protected] |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ CŨ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | ca |
| 2 | Vận chuyển phế thải về bãi đổ. Ô tô tự đổ 7 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | ca |
| B | NHÀ 2 TẦNG 8 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,8987 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 32,208 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10,1666 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 19,0488 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4136 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,8213 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7578 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,2451 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5563 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,7571 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,204 | m3 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,3088 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,5262 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 25,0459 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,5118 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5054 | 100m3 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55,556 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55,556 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,267 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 9,932 | m3 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,975 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 28,9044 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,1514 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44,1514 | m2 |
| 25 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,016 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,483 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,438 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,492 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12,6896 | m3 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,7019 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,587 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,1508 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,2643 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,9915 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6,142 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5,9326 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 66,6225 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2245 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,3451 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,119 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2,3841 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,9148 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,2467 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,6702 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,3432 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 53,6085 | m3 |
| 47 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 50,5086 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17,2459 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1,5887 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 13,941 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7623 | m3 |
| 52 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,04 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch thẻ vào tường, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15,12 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 220,515 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 792,9116 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 114,15 | m2 |
| 57 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 130,888 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 233,9076 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 614,2 | m2 |
| 60 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 197,736 | m2 |
| 61 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 91,48 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,664 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,664 | m2 |
| 64 | Căng màng khò nóng chống nóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 74,664 | m2 |
| 65 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 261,5 | m |
| 66 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 115,72 | m |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 220,515 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2.044,3852 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 436,4062 | m2 |
| 70 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 20,9582 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4,32 | m2 |
| 72 | Sản xuất và lắp dựng tay vịn cầu thang bằng gỗ lim | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8,435 | m |
| 73 | Trụ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 74 | Thép hộp lan can | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,8575 | m2 |
| 75 | Sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 26,8575 | m2 |
| 76 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 60,8601 | m2 |
| 77 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,8993 | 100m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7432 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,7432 | tấn |
| 80 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,0725 | 100m2 |
| 81 | Tôn úp nóc khổ 600 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 41,83 | m |
| 82 | Ke chống bão (3cái/md xà gồ) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1.183,5 | cái |
| 83 | Cửa đi dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 30,24 | m2 |
| 84 | Cửa sổ mở quay dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,96 | m2 |
| 85 | Vách kính dùng thanh nhôm Hệ, kính trắng 6,38mm, phụ kiện Việt Pháp (hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 7,8 | m2 |
| 86 | Sản xuất hoa sắt cửa 14*14mm2, sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,96 | m2 |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 57,06 | m2 |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 12 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 17 | bộ |
| 91 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 44 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | hộp |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | cái |
| 102 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 300 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 350 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 42 | m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 710 | m |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | cọc |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3,4 | m |
| 111 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 5 | m |
| 112 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 113 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 6 | cọc |
| 114 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 55 | m |
| 115 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 35 | m |
| 116 | Bật đỡ dây mái thép 15x3 dài 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 45 | cái |
| 117 | Bật đỡ dây trên tường thép Fi 6 dài 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 15 | cái |
| 118 | Kẹp nối dây (kiểm tra) thép 60x40x5 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 119 | Bu lông đai ốc M10 dài 45 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 120 | Đồng lá 60x40x3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | miếng |
| 121 | Sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 3 | hộp |
| 122 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 18 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,4 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 0,176 | 100m3 |
| 125 | LĐ bình CO2 loại MT3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bình |
| 126 | LĐ bình bột MFZ4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 4 | bình |
| 127 | LĐ hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 3 bình | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| 128 | LĐ nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 129 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 16 | m3 |
| 130 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 40x40x30, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công | 160 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.603933E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.20786E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng công trình dân dụng cấp III trở lên có hạng mục tương tự là nhà. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.148.502.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực;- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có xác nhận của CĐT về hoàn thành ít nhất một công trình tương tự ở vị trí chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm | 1 | có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, Có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm hoặc tương đương;- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành phù hợp, có giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn lao động.- Có Văn bản cam kết tham gia gói thầu này của nhân sự (có chữ ký cam kết); | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ trọng tải | 5T-10T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | 250L | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥1kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥1,5kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥23kW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | ≥5kW | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥1,7kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi