Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759184-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220758432
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 01:56:00 đến ngày 2022-07-31 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,233,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau:+ Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính. + Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công ngiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trởlên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành).(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng, xây dựng DD&CN hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật Điện, điện tử.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, xây dựng DD&CN hoặc xây dựng cầu đường - Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, xây dựng DD&CN hoặc xây dựng cầu đường - Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự * Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7- Chứng chỉ nghề hoặc; Chứng nhận bậc thợ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ từ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào >= 0.5m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi >=110 CV
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu >= 8,0T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu >= 16T
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông >= 250l
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vửa >= 80l
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy cắt uốn sắt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất ở và tái định cư thuộc Quy hoạch chung đô thị Dinh Mười
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 02323.872050
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Xây dựng Trường Phước Địa chỉ: Bắc Lý, Đồng Hới, Quảng Bình


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD và PTQĐ huyện Quảng Ninh , địa chỉ: TK6, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 02323.872050


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Tài liệu chứng minh Năng lực kỹ thuật của nhà thầu - Xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến hết tháng 05 năm 2022. - Có chứng chỉ hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh. Địa chỉ: TDP Trung Trinh, Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 02323.872050
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh Ông: Trương Ngọc Quý – Giám đốc Địa chỉ: TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình, Số ĐT: 0912357177
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Quảng Ninh Địa chỉ: TT. Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình,
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Quảng Ninh Địa chỉ: Thị trấn Quán Hàu, huyện Quảng Ninh, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,8327100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,8327100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,8327100m3/1km
4San đất bãi thải, máy ủi 140CV (70%kl)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,3829100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,8058100m3
6Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I (luân chuyển đắp nội bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,9631100m3
7Đào nền bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (Nền cát)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V182,9133100m3
8Phát rừng bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V85,4945100m2
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,9054100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,9054100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2014100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,1094100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,3476100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V25,1845100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8575100m3
8Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I (luân chuyển đắp nội bộ)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,0462100m3
9Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đất cát)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V250,13100m3
10Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,4459100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,4459100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,4459100m3/1km
13San đất bãi thải, máy ủi 140CV (70%kl)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,5121100m3
14Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1026100m2
15Phát rừng bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: ≤5 câyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V93,1933100m2
16Lắp đặt bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V809,81m
17Bê tông bó vĩa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V26,3006m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,6139m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vĩaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9672100m2
20Cốt thép bó vỉa DTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1214tấn
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63,1214tấn
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V63,1214tấn
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,312110 tấn/1km
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V48,5886m3
25Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,433100m2
26Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1422100m3
27Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2845100m3
28Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1897100m3
29Đào nền, khuôn đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I (đất cát)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6164100m3
30Đào hữu cơ bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2845100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2845100m3
32Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2845100m3/1km
33Lắp đặt cột và biển báo phản quang, chử nhật, KT: 100x60cm, cột đôiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,25m3
36Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,25m3
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, ĐK 400mm; Loại C (H30)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V241 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, ĐK D600mm; Loại TC (H13)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V741 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, ĐK D600mm; Loại TC (H13)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V41 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, ĐK D600mm; Loại TC (H13)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, ĐK D600mm; Loại TC (H13)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V31 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm ; Loại TCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V791 đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm ; Loại TCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm ; Loại TCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm ; Loại TCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21 đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, ĐK 800mm ; Loại CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V141 đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, ĐK 800mm ; Loại TCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, ĐK 800mm ; Loại CTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11 đoạn ống
13Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12mối nối
14Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V68mối nối
15Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V84mối nối
16Bê tông gối cống, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,266m3
17Sản xuất, lắp đặt thép gối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7631tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn gối cốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,6167100m2
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,6015tấn
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32,6015tấn
21Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,260210 tấn/1km
22Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V161cái
23Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK 800mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V166cái
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V35,2632m3
25Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7054100m2
26Đắp cát đệm bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1241100m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V22,6926100m3
28Đắp giáp thổ cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,9987100m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V38,57m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V8,13m3
31Ván khuôn thép tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,1227100m2
32Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4844100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,39m3
34C/c, lắp đặt nắp đan compozit tròn 650mm, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 12,5tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V38cái
35Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1086tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,7702tấn
37Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,7535m3
38Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,8944m3
39Ván khuôn thép tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6038100m2
40Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,3696tấn
41C/c, lắp đặt tấm cao su ngăn mùiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37cái
42C/c, l/đặt lưới chắn rác bằng Composite KT 250x600x30, tải trọng 12,5tấnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37cái
43Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,1674100m3
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,4453100m3
D CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm, PN8 bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 5,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,74100m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 63mm, đoạn ống dài 50mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,46100 m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 168mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,78100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
6Lắp đặt van gang 2 chiều - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
8Tê gang đều D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
9Khớp nối mềm BE D100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
10Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
11Miệng khóa nước quản lý D150mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
12Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
13Lắp đặt cút vuông HPDE- Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
14Khâu nối ren ngoài HPDE D63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
15Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
17Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,74100m
18Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,46100m
19Khử trùng ống nước - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6,2100m
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,705100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (cát tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,079100m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,617100m3
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1594tấn
24Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1594tấn
25Bu lông M18x8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V148cái
26Bê tông gối, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,099m3
E THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 300mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 250mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,7487100m
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,21m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,42m3
5Ván khuôn thép tường hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2888100m2
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2968tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2968tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,6958tấn
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,28100m
10Lắp đặt co nhựa đk 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,28cái
11Lắp nút bịt nhựa ĐK 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,28cái
12Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,1m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,1565tấn
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,348tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,348tấn
16Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V361 cấu kiện
17Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,8348100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,4819100m3
F TƯỜNG CHẮN
1Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V191,5091m3
2Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V257,0528m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V32,7212m3
4Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,1006m3
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4842tấn
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,805100m2
7Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V62,88m2
8Ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V68m
9Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2924100m3
10Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0344100m3
11Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,0069100m3
12Đắp đất sét bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V39,0638m3
13Vải địa làm tầng lọcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,0111100m2
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,9194100m3
15Đắp giáp thổ cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,4751100m3
G CẤP ĐIỆN
1Móng cột hạ áp BTLT MG2HTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Móng
2Xây dựng tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
3Móng tủ phân phối MTPTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Móng
4Xây dựng tiếp địa tủ phân phốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
5Hào cáp kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V292m
6Hố ga kỹ thuậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3hố
7Xây dựng rãnh cáp R1HATheo yêu cầu kỹ thuật chương V33m
8Xây dựng rãnh cáp R4HATheo yêu cầu kỹ thuật chương V59m
9Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7mốc
10Cột BTLT NPC.I.8,5-160-4,3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1Cột
11Cụm chi tiết ABCĐNTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
12Lắp đặt tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
13Mối nối tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1Bộ
14Cáp vặn xoắn LV- ABC4x95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V20,9m
15Biển cấm và sơn thứ tự cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1vị trí
16Tủ phân phối loại 1ATP 3P-63A, 6ATM 1P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
17Tủ phân phối loại 1ATP 3P-100A, 1ATP 3P-63A, 6ATM 1P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
18Tủ phân phối loại 1ATP 3P-100A, 1ATP 3P-63A, 8ATM 1P-50ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V2tủ
19Cáp ngầm hạ thế AXV/DSTA 4x95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V401,04m
20Đầu cốt đồng M95Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
21Lắp đặt rãnh cáp R1HATheo yêu cầu kỹ thuật chương V33m
22Lắp đặt rãnh cáp R4HATheo yêu cầu kỹ thuật chương V59m
23Lắp đặt tiếp địa tủ phân phốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4Bộ
24Thí nghiệm dây, cáp đường dây và trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1t.bộ
25Thí nghiệm tủ điện phân phốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4t.bộ
26Thí nghiệm tiếp địa đường dây và trạm biến ápTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo bản gốc hoặc bản sao có công chứng về các văn bản sau:+ Hợp đồng thi công (bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng); Hồ sơ nghiệm thu khối lượng hoàn thành. Nếu hợp đồng được thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải cung cấp: Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư và Hợp đồng bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng giữa Nhà thầu phụ với Nhà thầu chính. + Đối với nhà thầu liên danh: Kinh nghiệm của nhà thầu là tổng năng lực kinh nghiệm của các thành viên liên danh trong đó mỗi thành viên trong liên danh phải có ít nhất 01 hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% giá trị hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng, xây dựng dân dụng và công ngiệp hoặc xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trởlên.- Đã từng Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành).(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định)55
2 Kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật công trình xây dựng, xây dựng DD&CN hoặc xây dựng cầu đường.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định)33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật Điện, điện tử.- Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)(Tất cả các hồ sơ phải có văn bản gốc hoặc chứng thực theo quy định)33
4 Phụ trách kỹ thuật KCS 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, xây dựng DD&CN hoặc xây dựng cầu đường - Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự cấp III trở lên, cùng loại.* Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)33
5 Cán bộ phụ trách khối lượng, nghiệm thu thanh toán 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, xây dựng DD&CN hoặc xây dựng cầu đường - Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự * Tài liệu chứng minh phải là bản sao công chứng bao gồm:- Văn bằng chứng chỉ theo yêu cầu,- Tài Liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm cá nhân đã thi công công trình tương tự. (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản Nghiệm thu hoàn thành)33
6 Công nhân kỹ thuật 15 - Công nhân kỹ thuật bậc ≥3/7- Chứng chỉ nghề hoặc; Chứng nhận bậc thợ11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ từ ≥5T kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê3
2 Máy đào >= 0.5m3 kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
3 Máy thủy bình kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
4 Máy toàn đạc kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
5 Máy ủi >=110 CV kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
6 Máy lu >= 8,0T kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
7 Máy lu >= 16T kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
8 Máy cắt kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
9 Máy trộn bê tông >= 250l kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
10 Máy trộn vửa >= 80l kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
11 Máy đầm cóc kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
12 Máy bơm nước kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
13 Máy đầm dùi 1,5KW kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê2
14 Máy cắt uốn sắt thép 5kw kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
15 Máy hàn 23Kw kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
16 Máy phun nhựa đường 190CV kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
17 Máy phát điện kèm theo tài liệu chứng minh quyền sở hửu. Trường hợp đi thuê phải có hợp đồng thuê với đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->