Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng tuyến 3: Nâng cấp, cải tạo đường từ QL 17B đến đường Máy Trai thôn Hoàng Lâu 1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761512-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng tuyến 3: Nâng cấp, cải tạo đường từ QL 17B đến đường Máy Trai thôn Hoàng Lâu 1
Số hiệu KHLCNT 20220652258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 07:44:00 đến ngày 2022-07-31 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,584,506,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.375E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.627.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ítnhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huycông trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Đã làm Quản lý chất lượng của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học.- Phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Quản lý hoặc phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥ 3,0 T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 3,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lò nấu sơn, lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn, lò nung keo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥ 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi ≥ 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥ 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép 10T ~ 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép 10T ~ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường ≥190 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV~ 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV~ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 3
23-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
24-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị nấu nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
26-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
27-Xe nâng ≥ 12 m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng ≥ 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng tuyến 3: Nâng cấp, cải tạo đường từ QL 17B đến đường Máy Trai thôn Hoàng Lâu 1
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Hồng Phong, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn thiết kế: Công ty CP tư vấn và xây lắp DT (MST: 0202049135; địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH MTV thiết kế và xây dựng Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng (địa chỉ: Số 1 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng) + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Sông Cấm + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế CTXD Hải Phòng Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông của nhà thầu. b/Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao CT đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành.+ Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (đăng ký xe, máy hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính; hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh của bên cung ứng…). c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện An Dương Địa chỉ liên lạc: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT286,2464m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT2,8625100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT2,8625100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục II Chương V, E-HSMT2,8625100m3/1km
5Đào khuôn đường, khuôn hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT19,1931100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT15,7725100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT15,7725100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT15,7725100m3/1km
9Đào hữu cơ, đào cấp bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT0,4998100m3
10Đào bùn bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT3,5166100m3
11Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT4,0164100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT4,0164100m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT4,0164100m3/1km
14Rải vải địa kỹ thuật nền đườngMục II Chương V, E-HSMT0,014100m2
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT6,394100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT5,838100m3
17Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT7,005100m3
18Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnMục II Chương V, E-HSMT791,565m3
19Tạo nhám mặt đường cũMục II Chương V, E-HSMT46,733100m2
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V, E-HSMT6,245100m3
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V, E-HSMT9,661100m3
22Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục II Chương V, E-HSMT62,991100m2
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục II Chương V, E-HSMT62,991100m2
24Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnMục II Chương V, E-HSMT9,1589100tấn
25Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnMục II Chương V, E-HSMT9,1589100tấn
26Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài 3m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT49,2100m
27Phên nứaMục II Chương V, E-HSMT524,8m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT94,58m3
29Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT4,729100m2
30Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT144,235m3
31Ván khuôn bê tông viên bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT26,719100m2
32Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT2.364,5cấu kiện
33Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT2.364,5cấu kiện
34Vận chuyển bó vỉa, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT31,731710 tấn/1km
35Lắp đặt bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT2.364,5m
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT70,935m3
37Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhMục II Chương V, E-HSMT2,365100m2
38Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT42,561m3
39Ván khuôn bê tông viên đan rãnhMục II Chương V, E-HSMT4,54100m2
40Vữa lót VXM M75Mục II Chương V, E-HSMT709,35m2
41Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT93,6342tấn
42Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT93,6342tấn
43Vận chuyển tấm đan rãnh, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT9,363410 tấn/1km
44Lắp dựng viên đan rãnhMục II Chương V, E-HSMT4.7291 cấu kiện
45Đắp bao lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT3,4206100m3
46Ván khuôn hèMục II Chương V, E-HSMT2,045100m2
47Rải nilon lót hèMục II Chương V, E-HSMT12,5005100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT125,005m3
49Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT1.250,05m2
50Đào móng bó hè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,0652100m3
51Ván khuôn móng bó hèMục II Chương V, E-HSMT0,127100m2
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT1,715m3
53Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT2,934m3
54Đắp trả móng bó hèMục II Chương V, E-HSMT0,0187100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0465100m3
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0465100m3/1km
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,0465100m3/1km
58Ván khuôn hè vị trí ô trồng câyMục II Chương V, E-HSMT0,449100m2
59Đổ đất màu trồng câyMục II Chương V, E-HSMT18,196m3
60Mua đất màu trồng câyMục II Chương V, E-HSMT20,7434m3
61Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm, cao 3mMục II Chương V, E-HSMT242cây
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mục II Chương V, E-HSMT3,315m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT2,55m3
64Cột đỡ biển báo D88,3mm dày 3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cmMục II Chương V, E-HSMT37,8m
65Biển báo tam giác 70cmMục II Chương V, E-HSMT12cái
66Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMục II Chương V, E-HSMT12cái
67Đắp đất nền móng công trìnhMục II Chương V, E-HSMT0,765m3
68Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMục II Chương V, E-HSMT62,2m2
69Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMục II Chương V, E-HSMT110m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT156,93m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT92,25m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT65,86m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT3,1504100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT3,1504100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục II Chương V, E-HSMT3,1504100m3/1km
7Xúc bùn lòng cốngMục II Chương V, E-HSMT36,675m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,3668100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,3668100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT0,3668100m3/1km
11Đào móng ga, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT4,13100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT19,856m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT39,711m3
14Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaMục II Chương V, E-HSMT1,569100m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT109,556m3
16Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT382,949m2
17Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mục II Chương V, E-HSMT60,544m2
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT12,212m3
19Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaMục II Chương V, E-HSMT0,602100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT1,35tấn
21Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT86cấu kiện
22Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT86cấu kiện
23Vận chuyển tấm đan ga bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V, E-HSMT1,956510 tấn/1km
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT86cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT86cấu kiện
26Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT1,096510 tấn/1km
27Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanMục II Chương V, E-HSMT172cấu kiện
28Gia công thép hìnhMục II Chương V, E-HSMT0,954tấn
29Lắp đặt thép hìnhMục II Chương V, E-HSMT0,954tấn
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT1,3767100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT4,13100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT4,13100m3/1km
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT4,13100m3/1km
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT3,585m3
35Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT29,756m2
36Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT36,911m2
37Ván khuôn cửa thuMục II Chương V, E-HSMT0,377100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT2,448m3
39Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KNMục II Chương V, E-HSMT86cái
40Đào cống, mương thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT26,1096100m3
41Ván khuôn lót móngMục II Chương V, E-HSMT4,58100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT203,803m3
43Cát chèn móng cốngMục II Chương V, E-HSMT2,1907100m3
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT106,286m3
45Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngMục II Chương V, E-HSMT14,74100m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngMục II Chương V, E-HSMT3,359tấn
47Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT2.797cấu kiện
48Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT2.797cấu kiện
49Vận chuyển đế cống, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT26,571510 tấn/1km
50Lắp đặt đế cốngMục II Chương V, E-HSMT2.797cái
51Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmMục II Chương V, E-HSMT932,48đoạn ống
52Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmMục II Chương V, E-HSMT847mối nối
53Chít vữa mối nối cốngMục II Chương V, E-HSMT847mối nối
54Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngMục II Chương V, E-HSMT847mối nối
55Đắp cống và hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT30,3692100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT26,1096100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT26,1096100m3/1km
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT26,1096100m3/1km
59Đào móng cửa xảMục II Chương V, E-HSMT5,61m3
60Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài 2,8m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT7,854100m
61Cát phủ đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT1,122m3
62Đá dăm đệm móng cốngMục II Chương V, E-HSMT1,122m3
63Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT4,488m3
64Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT2,9m3
65Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0561100m3
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0561100m3/1km
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,0561100m3/1km
68Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài 3m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT2,1100m
69Phên nứa gia cốMục II Chương V, E-HSMT10,5m2
70Đắp bờ đê quai xanhMục II Chương V, E-HSMT7,875m3
71Đào phá đê quai xanhMục II Chương V, E-HSMT0,0788100m3
72Cắt mặt đường hiện trạngMục II Chương V, E-HSMT0,73410m
73Phá mặt đường hiện trạngMục II Chương V, E-HSMT1,9326m3
74Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0193100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0193100m3/1km
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục II Chương V, E-HSMT0,0193100m3/1km
77Đào cống, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,1533100m3
78Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT3,744100m
79Cát phủ đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT0,535m3
80Ván khuôn lót móngMục II Chương V, E-HSMT0,012100m2
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT0,535m3
82Cát chèn móng cốngMục II Chương V, E-HSMT0,0067100m3
83Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,304m3
84Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngMục II Chương V, E-HSMT0,042100m2
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngMục II Chương V, E-HSMT0,01tấn
86Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT8cấu kiện
87Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT8cấu kiện
88Vận chuyển đế cống, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT0,07610 tấn/1km
89Lắp đặt đế cống D500Mục II Chương V, E-HSMT8cái
90Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmMục II Chương V, E-HSMT2,788đoạn ống
91Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmMục II Chương V, E-HSMT2mối nối
92Chít vữa mối nối cốngMục II Chương V, E-HSMT2mối nối
93Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngMục II Chương V, E-HSMT2mối nối
94Đắp cát cống và hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,0637100m3
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,1533100m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,1533100m3/1km
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,1533100m3/1km
C HOÀN TRẢ CÔNG TRỈNH THỦY LỢI
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT2,106m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT10,466m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT12,965m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,2554100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,2554100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục II Chương V, E-HSMT0,2554100m3/1km
7Đào móng cống, sân cống, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT7,8047100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT7,8047100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT7,8047100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT7,8047100m3/1km
11Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT88,74100m
12Cát phủ đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT9,86m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT4,08m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT8,16m3
15Ván khuôn móng cốngMục II Chương V, E-HSMT0,051100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V, E-HSMT54,023m3
17Ván khuôn thân cốngMục II Chương V, E-HSMT1,685100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,232tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT1,732tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thân cống, đường kính cốt thép > 18mmMục II Chương V, E-HSMT5,918tấn
21Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V, E-HSMT5,848100m3
22Rải vải địa kỹ thuật 25KN/mMục II Chương V, E-HSMT0,765100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V, E-HSMT25,5m3
24Ván khuôn bản giảm tảiMục II Chương V, E-HSMT0,222100m2
25Cốt thép bản giảm tải DMục II Chương V, E-HSMT0,568tấn
26Cốt thép bản giảm tải DMục II Chương V, E-HSMT1,15tấn
27Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT23,415100m
28Cát phủ đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT2,602m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT2,602m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT5,203m3
31Ván khuôn móng tường cánh, sân cốngMục II Chương V, E-HSMT0,071100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V, E-HSMT10,658m3
33Ván khuôn tường cánhMục II Chương V, E-HSMT0,558100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cống, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V, E-HSMT14,193m3
35Ván khuôn sân cốngMục II Chương V, E-HSMT0,172100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,014tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, sân cống, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT2,243tấn
38Ván khuôn gờ chắn bánhMục II Chương V, E-HSMT0,168100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V, E-HSMT3,3m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép gờ chắn bánh, đường kính cốt thép Mục II Chương V, E-HSMT0,246tấn
41Ống thép D90x4 mạ kẽmMục II Chương V, E-HSMT76,35kg
42Trụ đỡ lan canMục II Chương V, E-HSMT158,86kg
43Bản mãMục II Chương V, E-HSMT53,35kg
44Bulong D18Mục II Chương V, E-HSMT40cái
45Lắp dựng lan can cống hộpMục II Chương V, E-HSMT0,2886tấn
46Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cọc ngập đất)Mục II Chương V, E-HSMT2,7100m
47Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực (đoạn cọc không ngập đất)Mục II Chương V, E-HSMT2,7100m
48Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMục II Chương V, E-HSMT2,7100m
49Khấu hao cừ larsen (hệ số khấu hao: 1.17%*1 tháng +3.5%*1 lần đóng nhổ)Mục II Chương V, E-HSMT1.919,0898kg
50Đắp bờ quai xanh bằng đất tận dụngMục II Chương V, E-HSMT108m3
51Đào phá bờ quai xanhMục II Chương V, E-HSMT1,08100m3
52Cắt mặt đường để phá dỡMục II Chương V, E-HSMT610m
53Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT18,348m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,1835100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,1835100m3/1km
56Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục II Chương V, E-HSMT0,1835100m3/1km
57Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT1,4105100m3
58Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMục II Chương V, E-HSMT22,8m3
59Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 1000mmMục II Chương V, E-HSMT30đoạn ống
60Chít vữa mối nốiMục II Chương V, E-HSMT29mối nối
61Đắp trả móng cốngMục II Chương V, E-HSMT1,0039100m3
62Đào móng để phá dỡ sau khi thi côngMục II Chương V, E-HSMT1,0039100m3
63Phá dỡ cống sau khi thi côngMục II Chương V, E-HSMT35,46m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT0,8485100m3
65Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V, E-HSMT0,1178100m3
66Rải bạt dứaMục II Chương V, E-HSMT0,6017100m2
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT12,286m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,562100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,562100m3/1km
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,562100m3/1km
71Đào kênh mương, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT2,2979100m3
72Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT0,628100m3
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,6699100m3
74Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,6699100m3/1km
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT1,6699100m3/1km
76Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT8,16100m
77Cát phủ đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT1,088m3
78Ván khuôn lót móngMục II Chương V, E-HSMT0,016100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT1,088m3
80Ván khuôn thân rãnhMục II Chương V, E-HSMT0,422100m2
81Cốt thép thân rãnh, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT0,075tấn
82Cốt thép thân rãnh, đường kính Mục II Chương V, E-HSMT1,054tấn
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V, E-HSMT6,203m3
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m vươn 1,5mMục II Chương V, E-HSMT35cột
2Đèn đường led ELST-01A công suất 80w, chống sét 10Kv hoặc tương đươngMục II Chương V, E-HSMT35bộ
3Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Mục II Chương V, E-HSMT14,21100m
4Dây đồng trần M10Mục II Chương V, E-HSMT1.386m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2Mục II Chương V, E-HSMT3,5100m
6Luồn cáp cửa cộtMục II Chương V, E-HSMT701 đầu cáp
7Lắp bảng điện cửa cộtMục II Chương V, E-HSMT351 bảng
8Lắp cửa cộtMục II Chương V, E-HSMT351 cửa
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V, E-HSMT28,810 đầu cốt
10Đầu cốt M16Mục II Chương V, E-HSMT288cái
11Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT4,2408100m3
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V, E-HSMT4,712100m2
13Lưới nilon báo hiệu cápMục II Chương V, E-HSMT471,2m2
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục II Chương V, E-HSMT10,6021000v
15Gạch đặc không nungMục II Chương V, E-HSMT10.602viên
16Cát đen đệm hào cápMục II Chương V, E-HSMT149,606m3
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMục II Chương V, E-HSMT149,606m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT2,1204100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT2,1204100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT2,1204100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT2,1204100m3/1km
22Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,3465100m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V, E-HSMT0,252100m2
24Lưới nilon báo hiệu cápMục II Chương V, E-HSMT25,2m2
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục II Chương V, E-HSMT0,5671000v
26Gạch đặc không nungMục II Chương V, E-HSMT567viên
27Cát đen đệm hào cápMục II Chương V, E-HSMT8,064m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMục II Chương V, E-HSMT8,064m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT0,0907100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,2558100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,2558100m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,2558100m3/1km
33Sắt, bu lông các loại mạ kẽmMục II Chương V, E-HSMT571,68kg
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMục II Chương V, E-HSMT3,610 cọc
35Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V, E-HSMT0,4788100kg
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT6,048m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT6,048m3
38Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT16m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT16m3
40Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMục II Chương V, E-HSMT2bộ
41Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mmMục II Chương V, E-HSMT56m
42Tai bắt dày 4mmMục II Chương V, E-HSMT2cái
43Bu long M16Mục II Chương V, E-HSMT2cái
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT21,84m3
45Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x600Mục II Chương V, E-HSMT35cái
46Đắp vữa chân cộtMục II Chương V, E-HSMT0,28m3
47Ván khuôn móngMục II Chương V, E-HSMT0,756100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT16,8m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT0,0504100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,168100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,168100m3/1km
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,168100m3/1km
53Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Mục II Chương V, E-HSMT62viên
54Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Mục II Chương V, E-HSMT15,29100m
55Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)Mục II Chương V, E-HSMT1tủ
56Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMục II Chương V, E-HSMT11 tủ
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mục II Chương V, E-HSMT0,6552m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT0,063m3
59Khung móng tủ điện M24x300x400x750Mục II Chương V, E-HSMT1cái
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT0,042100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT0,21m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT0,0026100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,004100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,004100m3/1km
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,004100m3/1km
66Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn)Mục II Chương V, E-HSMT2cái
67Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mục II Chương V, E-HSMT21 cái
68Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II Chương V, E-HSMT4sợi
69Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMục II Chương V, E-HSMT381 vị trí
70Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMục II Chương V, E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1876E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.375E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.209.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.627.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ítnhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huycông trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
5 Cán bộ Quản lý chất lượng 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Đã làm Quản lý chất lượng của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).33
6 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học.- Phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Quản lý hoặc phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T1
2 Cần trục ô tô ≥ 3,0 T Cần trục ô tô ≥ 3,0 T1
3 Lò nấu sơn, lò nung keo Lò nấu sơn, lò nung keo1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW1
5 Máy đào ≥0,8 m3 Máy đào ≥0,8 m33
6 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg1
9 Máy hàn ≥ 23,0 kW Máy hàn ≥ 23,0 kW2
10 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
11 Máy lu bánh hơi ≥ 16,0 T Máy lu bánh hơi ≥ 16,0 T1
12 Máy lu bánh thép 10T ~ 16T Máy lu bánh thép 10T ~ 16T1
13 Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5 T Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5 T1
14 Máy lu rung ≥ 25T Máy lu rung ≥ 25T1
15 Máy nén khí Máy nén khí1
16 Máy phun nhựa đường ≥190 CV Máy phun nhựa đường ≥190 CV1
17 Máy rải cấp phối đá dăm Máy rải cấp phối đá dăm1
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV~ 140 CV Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV~ 140 CV1
19 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
20 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
21 Máy ủi ≥ 110 CV Máy ủi ≥ 110 CV1
22 Ô tô tự đổ ≥ 5 T Ô tô tự đổ ≥ 5 T3
23 Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 Ô tô tưới nước ≥ 5 m31
24 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T1
25 Thiết bị nấu nhựa Thiết bị nấu nhựa1
26 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
27 Xe nâng ≥ 12 m Xe nâng ≥ 12 m1
28 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ) Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->