Gói thầu: Mua sắm vật tư chế tạo thiết bị và triển khai lắp đặt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761300-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Công nghệ thông tin
Tên gói thầu Mua sắm vật tư chế tạo thiết bị và triển khai lắp đặt
Số hiệu KHLCNT 20220700642
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 08:12:00 đến ngày 2022-07-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 678,315,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Viện Công nghệ thông tin
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư chế tạo thiết bị và triển khai lắp đặt
Đề tài cấp Sở KHCN Tp.HCM
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Viện Công nghệ thông tin , địa chỉ: Số 17 Hoàng Sâm - Nghĩa Đô - Cầu Giấy - Hà Nội
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vật tư chế tạo thiết bị xử lý trung tâm1Bộ- CPU Core i7 2.9 GHz- RAM: 16GB.- SSD: 512 GB- HDD: 1TB.- Card màn hình: NVIDIA Geforce GTX 1660 hoặc tương đương- Card mạng 10/100/1000.- Ngoại vi: PCI, PCIex, USB.- Nhiệt độ hoạt động: 0~ 45° C- Bản quyền HĐH Windows 10, 64 bits
2Vật tư chế tạo khối hiển thị cho bàn điều khiển của giáo viên2Cái- LCD 24”- Độ phân giải: 1920 x 1080 (16:9)- Công nghệ tấm nền: IPS- Góc nhìn: 178 (H) / 178 (V)- Tần số quét: 60Hz- Thời gian phản hồi: 8 ms
3Ổ cắm điện2Cái- Số lỗ cắm: 6.- Có đèn báo.
4UPS1Cái- Bảo vệ đột biến điện trên mạng: Ngõ cắm RJ11 bảo vệ Fax/Modem/đường dây điện thoại- Kết nối với máy tính : Cổng RS232 và cổng USB- Chuyển từ chế độ điện lưới, Chế độ lưu điện hoặc ngược lại : 4~6 mili giây, tối đa 10 mili giây- Công suất định mức: 3000VA- Hoạt động chế độ offline.- Nguồn vào: 220 VAC, 50 Hz.- Nguồn ra: 220 VAC, 50 Hz.
5Sơn Epoxy 2 thành phần10KgSơn Epoxy 2 thành phần- Thể tích chất rắn: 51 ± 2%- Cấp độ bóng (GU 60 °): mờ (0-35)- Điểm chớp cháy: 25 °C- Tỷ trọng: 1.3 kg/l- Chiều dày khô: 40 60 μm- Chiều dày ướt: 80 120 μm- Định mức phủ lý thuyết: 12.8 8.5 m²- Màu: xanh quân đội.
6Nhôm 606160Kg- Kích thước: Φ40mm.- Vật liệu: Nhôm 6061 theo tiêu chuẩn JISA6061 hoặc tương đương
7Thép 40X TCQS250Kg- Kích thước: Φ40 mm.- Vật liệu: Theo tiêu chuẩn ГOCT 4543-71 hoặctương đương
8Đồng thau30Kg- Tiêu chuẩn: JIS H3140/JIS H3250- Kích thước độ dày: 2– 50 mm- Kích thước khổ rộng: 8 – 250 mm- Độ dài Tiêu chuẩn: 4000 mm
9Vít me bi phi 163m- Khả năng tải (động): 780Kgf- Khả năng tải (tĩnh): 1790kgf- Độ cứng bề mặt: 20Kgf/um- Đường kính trục vít me: 16mm- Bước: 5mm- Đường kính bi: 3.173mm- Độ chính xác lắp ráp: 0.01mm- Vật liệu: CF53
10Đai ốc bi 1620Cái- Đường kính gắn vào vít me: 16mm- Bước: 5mm- Độ chính xác lắp ráp: 0.01mm- Vật liệu: CF53
11Vít me bi phi 204m- Khả năng tải (động): 780Kgf- Khả năng tải (tĩnh): 1790kgf- Độ cứng bề mặt: 20Kgf/um- Đường kính trục vít me: 20mm- Bước: 5mm- Đường kính bi: 3.173mm- Độ chính xác lắp ráp: 0.01mm- Vật liệu: CF53
12Đai ốc bi 2020Cái- Đường kính gắn vào vít me: 20mm- Bước: 5mm- Độ chính xác lắp ráp: 0.01mm- Vật liệu: CF53
13Thanh trượt tròn phi 3020mThanh trượt tròn phi 30- Chất liệu: Thép 45- Độ cứng: HRC58±2- Độ chính xác: G7- Chiều dày lớp mạ Chrome: ≈ 30μM- Độ nhám bề mặt: ≤1.5μM (Ra)- Chiều sâu tôi cứng: 0.9mm ~ 3mm- Đường kính: 16 mm đến 60mm- Độ cong: ≤ 5μM/100mm
14Con trượt 3020Cái- Chất liệu: Thép 45- Đường kính: 30mm- Độ cứng: HRC58±2
15Thân dao tiện thô ngoài5Cái- Kích thước cán dao: h= 16 mm, b=16 mm, L= 100 mm, f= 20 mm.- Độ cứng: (45-55) HRC
16Mảnh dao tiện thô5Hộp- Hình dạng: Insert W sử dụng 2 mặt- Size: 8- Bán kính mũi dao: r=0,8mm- Lớp phủ CA510 chuyên gia công phá thô cho vật liệu thép- Độ cứng: (70-72) HRC
17Thân dao tiện tinh ngoài5Cái- Thân dao tiện ngoài chống rung nhờ cơ chế lò xo trong thân cán kết hợp lỗ tưới nguội với áp suất cao giúp kéo dài tuổi thọ dao cụ.- Kích thước cán dao: h= 20 mm, 20=16 mm, L= 125 mm, f= 25 mm.- Độ cứng: (45-55) HRC
18Mảnh dao Tiện tinh5Hộp- Hình dạng: Insert T hình tam giác 60 độ, sử dụng 01 mặt- Size: 16- Bán kính mũi dao: r=0,2mm- Lớp phủ: CA525, chuyên tiện ngoài và móc lỗ tinh các loại vật liệu Thép Carbon- Độ cứng: (70-72) HRC
19Thân và mảnh dao cắt đứt sâu5Bộ- Thân và mảnh dao cắt cho máy tiện CNC- W= 2mm, rɛ =0.2 mm- L= 20 mm, H= 4.3 mm, M= 1.3 mm- Thân phủ lớp phủ PR1115. Độ cứng (70-72)HRC
20Mảnh dao cắt đứt sâu 3 ly5Hộp- Mảnh dùng cắt đứt inox, thép cứng cho máy tiện CNC- Mảnh cắt 3mm- Độ cứng (70-72) HRC
21Thân dao tiện ren5Cái- Thân dung cặp máy CNCThân dao tiện ngoài chống rung nhờ cơ chế lò xo trong thân cán kết hợp lỗ tưới nguội với áp suất cao giúp kéo dài tuổi thọ dao cụ.- Kích thước cán dao: h= 20 mm, 20=16 mm, L= 125 mm, f= 25 mm.- Độ cứng: (45-55) HRC
22Mảnh dao tiện ren ngoài5Hộp- Size: 16/22- Bước ren hệ mét.- Bước ren: từ 2mm đến 5mm- Hình dạng ren: Ren góc 30 độ- Lớp phủ: Cermet/ Megacoat Nano/ PVD Coated Carbibe/ Carbide- Vật liệu gia công: Thép carbon/ Inox/ Gang xám/ Nhôm- Độ cứng (70-72) HRC
23Mảnh dao tiện ren ngoài5Hộp- Size: 16/22- Bước ren hệ mét và inch.- Bước ren: 0.5mm đến 3mm- Số bước ren trên inch - TPI (Track per inch): từ 5 đến 48- Hình dạng ren: Ren tam giác 60 độ- Lớp phủ: Cermet/ Megacoat Nano/ PVD Coated Carbibe/ Carbide- Vật liệu gia công: Thép carbon/ Inox/ Gang xám/ Nhôm- Độ cứng (70-72) HRC
24Thân dao tiện móc lỗ5Cái- Vật liệu cán thép, dùng cho máy CNC- Kích thước cán: 20mm- Đường kính móc lỗ tối thiểu: 25mm- Tổng chiều dài cán: 200mm- Góc dao 107.5°
25Mảnh dao tiện ren trong10Hộp- Size: 06/08/11/16/22- Bước ren hệ mét và inch.- Bước ren: 0.5mm đến 3.5mm- Số bước ren trên inch - TPI (Track per inch): từ 5 đến 48- Hình dạng ren: Ren tam giác 60 độ- Lớp phủ: Cermet/ Megacoat Nano/ PVD Coated Carbibe/ Carbide- Vật liệu gia công: Thép carbon/ Inox/ Gang xám/ Nhôm- Độ cứng (70-72) HRC
26Mũi khoan tâm tiêu chuẩn20Cái- Vật liêu Carbide hoặc thép gió HSS- Dc = 2 mm, Lc = 2.5 mm, L= 40 mm, d= 5mm
27Mảnh cắt cho mũi khoan gắn mảnh hợp kim5Hộp- L = 4mm, S =2.38 mm, R= 0.8 mm- Vật liệu: CARBIDE- Lớp phủ Alpha: LT 30- Độ cứng (70-72) HRC
28Mũi khoan 4,6,8,1020Cái- D= 4, 6, 8, 10 mm- Vật liệu thép gió HSS- Độ cứng (40-45) HRC
29Que hàn10Kg- Đường kính que hàng: 2.5 mm- Trọng lượng tịnh hộp: 2.5 kg
30Đá cắt20Viên- Đường kính ngoài: 180 mm.- Đường kính trong: 22.2 mm.- Độ dày: 2 mm.
31Bo mạch Arduino8Cái- Vi điều khiển chính: ATmega2560.- Nguồn nuôi mạch: 5VDC từ cổng USB hoặc nguồn ngoài cắm từ giắc tròn DC.- Số chân Digital I/O: 54 (trong đó 15 chân có khả năng xuất xung PWM).- Số chân Analog Input: 16.- Dòng điện DC Current trên mỗi chân I/O: 20mA.- Dòng điện DC Current chân 3.3V: 50mA.- Flash Memory: 256 KB trong đó 8 KB sử dụng cho bootloader.- SRAM: 8 KB.- EEPROM: 4 KB.- Clock Speed: 16 MHz.- Kích thước: 101.52 x 53.3 mm.
32Cảm biến đo tầm, hướng2Cái- Các góc: Roll ± 900; Pitch ± 1800; Yaw ± 1800- Băng thông: 400 Hz- Độ phân giải: 0.010- Độ chính xác:
33Mạch Chuyển Giao Tiếp USB UART4Cái- Nguồn cung cấp: 5VDC- Đầu vào: USB 2.0- Đầu ra: UART theo chuẩn TTL.- Hỗ trợ Driver trên hầu hết các hệ điều hành phổ biến hiện nay: Windows, Mac, Linux,...- Tốc độ chuyển đổi cao, ổn định.- Tín hiệu TTL: 3.3 - 5 VDC.
34Mạch Chuyển đổi TTL-RS2324Cái- IC điều khiển : MAX3232- Điện áp hoạt động: 3V - 5V DC- Dòng tiêu thụ : 6mA- Các chân giao tiếp UART TTL : TX, RX, GND, VCC- Kích thước: 33mm*32mm*16mm
35Mạch Chuyển đổi TTL-RS4854Cái- Điện áp hoạt động: 3 - 5VDC.- Điện áp giao tiếp TTL: 3 - 5VDC.- Khoảng cách truyền RS485 có thể lên đến 1km (khuyến nghị sử dụng dưới 800m và dây bus chuyên dụng cho RS485).- Chuẩn chân cắm TTL 2.54mm.- Có đèn led thông báo trạng thái truyền nhậnRX và TX.
36Cáp tín hiệu vặn xoắn chống nhiễu 2 lớp 22AWG 2 Pair1Cuộn- Lõi và lưới: Đồng 100% có xi mạ chống oxi hóa- Số lõi: 2 đôi (2 Pair)- Tiết diện: 22 AWG- Loại: Có 1 lớp chống nhiễu Al Foil- Kết cấu: PVC/PVC/Cu- Độ dài: 500m/cuộn- Màu sắc: Xám
37Chì hàn1Cuộn- Chì hàn nhiệt độ thấp, bóng đẹp- Có nhựa thông bên trong lõi.- Ít khói có mùi nhẹ- Thành phần: SN96.5, AG3.5- Kích thước sợi chì: 0.8mm- Khối lượng chì: 500g
38Ổn áp kiểu có bảo vệ quá áp1Cái- Điện áp vào: 150 V - 250 V.- Điện áp ra: 220 V (±1,5~2%).- Tần số: 49Hz ~: 62Hz.- Thời gian tác động: 0,4s khi điện áp vào thay đổi 10%.- Công suất: 3KVA.- Nhiệt độ môi trường: -50C ~ 400C.- Nguyên lý điều khiển: Động cơ Servo 1 chiều.- Hệ thống điều khiển : SERVO MOTOR.- Độ cách điện: Lớn hơn 3 MΩ ở điện áp 1 chiều 500V.- Độ bền điện: Kiểm tra ở điện áp 1.500 V trong1 phút.
39Cable nguồn400m- Chiều dày cách điện danh nghĩa: 0.8 mm- Đường kính tổng gần đúng: 3.8 mm- Khối lượng dây gần đúng: 46 kg/km- Điện áp danh nghĩa: 450/750 V- Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-3- Tiết diện danh nghĩa ruột dẫn: 4.0 mm²- Kết cấu ruột dẫn: 1/2.24 N°/mm- Điện trở DC tối đa ở 20°C ruột dẫn: 4.61Ω/km
40Nguồn ổn áp2Cái- Điện áp đầu vào: 100~240VAC 50/60Hz- Điện áp đầu ra: 5VDC- Dòng đầu ra tối đa: 2.5A- Công suất đầu ra tối đa: 60W.- Chuẩn giắc đầu ra: DC 5.5*2.1mm male conector- Tích hợp đồng hồ hiển thị áp đầu ra.
41Găng Tay Chống Cắt10Đôi- Chất liệu sợi: HPPE, Sợi Đất Sét, Polyamide, Spandex.- Chất liệu phủ lòng bàn tay: Silicon free PU (polyurethane)- Size M- Cấp độ bảo vệ: 5
42Vật tư chế tạo bộ phận xử lý1Bộ- CPU Core i7 2.9 GHz- RAM: 16GB.- SSD: 512 GB- HDD: 1TB.- Card màn hình: NVIDIA Geforce GTX 1660 hoặc tương đương- Card mạng 10/100/1000.- Ngoại vi: PCI, PCIex, USB.- Nhiệt độ hoạt động: 0~ 45° C- Bản quyền HĐH Windows 10, 64 bits
43Vật tư chế tạo thiết bị hiển thị hình ảnh10m2Màn hình LED P2.5 full color trong nhà Cao CấpKích thước hiển thị màn hình LED : 4.16m (w)*2.40m (h) = 9.98m2Kích thước phủ bì: 4.26m * 2.50m*0.2m Độ phân giải: 1664 x 960 PixelNguồn cấp 5V-40A Loại nguồn mỏng chống chập cháy, xung điệnPhụ kiện gồm tủ điện nhánh, attomat 1 pha 50A Dây mạng CAT5E dàiDây điện trong màn hình 2*2,5mm
44Bộ xử lý hình ảnh VIDEO PROCESSOR1Cái- AMS MVP500 pro hoặc tương đương xử lý được video Full HD- Bao gồm 2 card truyền Linsn TS802D hoặc tương đương- Cổng kết nối 1xDVI, 1xVGA,1xHDMI, 2xAV
45Tăng âm2Cái- Nguồn cung cấp: 220 VAC.- Công suất phát: 60W.- Đáp ứng tần số: 50 Hz 20 kHz (± 3 dB)- Độ méo tiếng: nhỏ hơn 1% ở 1 kHz, 1/3 công suất trung bình.- Chỉnh âm sắc: Bass 0~ -10dB ở 100 Hz,Treble 0~ -10 dB ở 10 Khz.
46Loa2Cái- Ngõ ra loa: 100V, 70V line, 4 W.+ 02 loa:- Điện áp đường dây: 100V hoặc 70V.- Trở kháng: 8 W.- Đáp tuyến tần số: 200 – 6000 Hz.- Cường độ âm thanh: 111 dB (1W/1m).- Nhiệt độ hoạt động: -20 – 550C.- Phần loe: nhôm, trắng nhạt, phủ bột bảo vệ.
47Thiết bị chuyển mạch1Cái- 8 port Ethernet 10/100/1000 tự động detect.- 8 RJ45 10 BASE-T/100BASE- TX/1000BASE-TX.- Store-and-forward; full-/haft-duplex auto- negotiation.- Nguồn cung cấp: 12 VDC.- Nguồn điện: 12VDC/1A.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->