Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thuỷ lợi tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220664686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 08:09:00 đến ngày 2022-07-29 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,741,984,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đàm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị Xây mới trạm bơm Đồng Thờm, cải tạo, nâng cấp hệ thống kênh tưới của trạm bơm, xã Lam Cốt, huyện Tân Yên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy Lợi tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Số 661 đường Lê Lợi, phường Dĩnh Kế, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang – đường Nguyễn Gia Thiều – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế Hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang – đường Nguyễn Gia Thiều – thành phố Bắc Giang. Điện thoại: (0204) 3 854 317. - Báo Đấu thầu: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, Đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội. Số điện thoại: 19006621. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: trạm bơm | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1925 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4408 | 100m3 |
| 3 | Mua đất cấp 3 tại mỏ đắp cho công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0814 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,81 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,22 | m2 |
| 9 | Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0408 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,71 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, trần nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 15 | Láng trần nhà trạm không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 17 | Lát gạch cotto (không men) chống nóng 300x300x12 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,07 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,03 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước ngoài nhà máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,03 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,94 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 22 | Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5291 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0529 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1199 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2233 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0276 | tấn |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3619 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép cửa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3619 | tấn |
| 29 | chốt cửa các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | goong cửa+bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | bộ |
| 31 | "Khoá cửa ( Khoá treo KM-10H) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m2 |
| 33 | Gioăng cao su dày 4mm, rộng 5cm đệm trụ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m |
| 34 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m3 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,82 | m2 |
| 37 | Ván khuôn. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0417 | 100m2 |
| 38 | Cáp điện nối từ tủ khởi động vào bơm loại 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 39 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x4+1x2,5mm2 (từ tủ khởi động động đến động cơ máy bơm mồi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 40 | Đồng hồ điện 50/5A-2000/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 42 | Bóng đèn chống ấm D LNCA/1x36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Công tắc đơn hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Mua cột điện H7A-230daN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 45 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột , 3x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 47 | Bê tông, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,898 | m3 |
| 48 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m3 |
| 49 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,03 | m3 |
| 50 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 52 | Sứ A30 quấn hãm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 53 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,15 | m |
| 54 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 55 | Ghíp nhôm loại 2BL 16-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 56 | Xà treo kẽm nhúng nóng cáp vặn xoắn XC phi 8 (khối lượng 6.72kg x 31550đồng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 57 | Xà chống sét 0.4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Chi phí chạy thử trạm bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoản |
| B | Hạng mục: Kênh chính | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,12 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,6 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.756,03 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,75 | m3 |
| 5 | Dán giấy dầu, 2 lớp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,99 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4363 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4544 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép giằng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3206 | tấn |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,47 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5223 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,07 | m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,564 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4175 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,98 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,045 | 100m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142 | 1 cấu kiện |
| 17 | Tháo dỡ ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | đoạn ống |
| 18 | Cắt khe dọc đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 19 | Máy đóng mở V2, ty van 1.50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Gia công thép khung dàn, cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2216 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép khung dàn cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2216 | tấn |
| 22 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,31 | m2 |
| 24 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,26 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông, bê tông gối đỡ cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,68 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m3 |
| 28 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,82 | m3 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,93 | m2 |
| 31 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2047 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn. Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2189 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn. Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3441 | 100m2 |
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2486 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7098 | tấn |
| 38 | Máy đóng mở V1, ty van 1.30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 39 | Gia công thép khung dàn, cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép khung dàn cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2091 | tấn |
| 41 | Bu lông các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông taams phai, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,17 | m3 |
| 46 | Ván khuôn. Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0632 | 100m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,39 | m2 |
| 48 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 49 | Gia công hệ khung dàn, cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3602 | tấn |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3602 | tấn |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,52 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0618 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1307 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 1 cấu kiện |
| C | Hạng mục: Kênh nhánh | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,45 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,19 | m2 |
| 4 | Dán giấy dầu, 2 lớp giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7694 | 100m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6305 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1224 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6388 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6994 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | đoạn ống |
| 11 | Gia công thép khung dàn, cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 12 | Lắp dựng kết cấu thép khung dàn cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0461 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông gối đỡ cống đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,55 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m3 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,09 | m2 |
| 19 | Ván khuôn. Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0475 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn. Ván khuôn gối đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn. Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0726 | 100m2 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | 100m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống, đường kính cốt thép > 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1624 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0882 | tấn |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| D | Hạng mục: Thiết bị | |||
| 1 | Máy bơm LT 160-13.11 kw (gồm bơm, động cơ, bệ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Máy bơm mồi BCK 29-510 động cơ 3kw đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Hệ thống đường ống mồi: gồm ống mồi, van mồi và các phụ kiện khác đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| 4 | Van xả D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Rọ rác D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cai |
| 6 | Cút thép D150-90độ có mặt bích 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cút thép D125-90độ có mặt bích 2 đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cai |
| 8 | ống hút bằng thép F150 dài 2m mặt bích dầy 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | ống hút bằng thép F150 dài 2.50m mặt bích dầy 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | ống hút bằng thép F125 dài 2.5m mặt bích dầy 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Gioăng cao su D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Gioăng cao su D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bu lông, đai ốc M16-65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Tủ điện điều khiển (đồng bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Đáp ứng yêu cầu hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT (thủy lợi) hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình); | 2 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành Thủy lợi | 2 | 1 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | Có trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Có trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành kế toán hoặc xây dựng | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đàm bàn | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy lu | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi