Gói thầu: Toàn bộ khối lượng thi công công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220759334-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng thi công công trình
Số hiệu KHLCNT 20220759217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công của tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 08:01:00 đến ngày 2022-07-28 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,539,775,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.361932E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.177.842.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- - Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Số lượng công nhân lao động chuyên nghành.
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tải ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt, uốn sắt 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông >=250 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng thi công công trình
Kè chống sạt lở làng Canh Tân
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công của tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh , địa chỉ: Thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông Nghiệp và phát Triển Nông thôn tỉnh Bình Định. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH xây dựng thương mại tổng hợp Minh Anh; Phòng TC-KH huyện Vân Canh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia đánh giá HSDT; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện


- Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh , địa chỉ: Thôn Thịnh Văn 2, thị trấn Vân canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Vân Canh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vân Canh; Thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256 3888209.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quy hoạch – Kế hoạch Tổng hợp, Sở Kế hoạch và Đầu tư Bình Định. Điện thoại: 056 3822849.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Nguyễn Quốc Thành; Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện; Thị trấn Vân Canh, huyện Vân Canh, tỉnh Bình Định; Điện thoại: 0256 3888553.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I/ Phần đất:
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤3 câyTheo Chương V60100m2
2Đào gốc cây bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V2,826100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V2,826100m3
4San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V2,826100m3
5Đắp đê, đập, kênh mương, máy đầm 9T, dung trọng gama Theo Chương V2,82100m3
6Đào xúc đất từ mỏ vật liệu để đắp bằng máy đào Theo Chương V3,102100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km, đường loại 4 hệ số 1,35Theo Chương V31,0210m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; đường loại 4 hệ số 1,35Theo Chương V31,0210m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km cuối theo trong phạm vi ≤10km; đường loại 5 hệ số 1,5Theo Chương V31,0210m³/1km
10Mua đấtTheo Chương V310,2m3
11Đào bóc phong hóa, máy đào Theo Chương V15,57100m3
12Vận chuyển đất phong hóa bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo Chương V15,57100m3
13San đất phong hóa bằng máy ủi 110CVTheo Chương V15,57100m3
14Đào móng, máy đào Theo Chương V28,18100m3
15San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo Chương V28,18100m3
16Đào móng, máy đào Theo Chương V17,74100m3
17Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 (Tận dụng đất đào móng)Theo Chương V17,74100m3
18Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 (Đất lấy từ mỏ vật liệu)Theo Chương V31,93100m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất mua tại mỏ vật liệu)Theo Chương V2,427100m3
20Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III (Đất mua từ mỏ vật liệu, cự ly vận chuyển đến công trình 7km), HSBC 1,1Theo Chương V37,793100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi 1km, đường loại 4 hệ số 1,35Theo Chương V377,9310m³/1km
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 5km tiếp theo trong phạm vi ≤10km; đường loại 4 hệ số 1,35Theo Chương V377,9310m³/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km cuối theo trong phạm vi ≤10km; đường loại 5 hệ số 1,5Theo Chương V377,9310m³/1km
24Mua đất tại mỏTheo Chương V3.779,27m3
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng cát tại chỗ)Theo Chương V9,63100m3
26Đào san đất khai thông dòng chảy trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất ITheo Chương V76100m3
B II/ Phần xây đúc:
1Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V210,89m3
2Bê tông bậc cấp, mái hạ lưu, chân khay, bó vỉa, tường khóa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo Chương V423,64m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đê dày 18cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo Chương V342,43m3
4Xếp đá khan không chít mạch mái dốc thẳngTheo Chương V819,84m3
5Rải đá dăm lót thi công kè bằng thủ côngTheo Chương V491,25m3
6Ván khuôn móng dàiTheo Chương V29,692100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V2,833tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V12,191tấn
9Gia cố rải vải địa kỹ thuật làm mái đêTheo Chương V53,328100m2
10Thả đá rời chân kèTheo Chương V828,18m3
11Ni lon lót móngTheo Chương V28,97100m2
12Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo Chương V239,05m2
13Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạnTheo Chương V81 rọ
C Cống tiêu D200 (04 cái):
1Bê tông hố thu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V0,79m3
2Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo Chương V0,056100m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V2,041m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V0,78m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo Chương V0,39100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.361932E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.177.842.500 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chỉ huy trưởng công trường là cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm.- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình thủy lợi.33
2 Kỹ thuật thi công 1 - Kỹ thuật thi công là cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành xây dựng thủy lợi.- - Đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 3 năm- Có kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng minh) về công việc và công trình đã thực hiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình thủy lợi33
3 Số lượng công nhân lao động chuyên nghành. 10 - Có chứng thực hợp lệ giấy chứng nhận đào tạo nghề/hoặc giấy chứng nhận bậc thợ, hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tải ≥ 7T Có kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào ≥0,8m3 Có kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy ủi ≥110CV Có kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy cắt, uốn sắt 5kw Sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông >=250 lít Sử dụng tốt1
6 Đầm cóc Sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23Kw Sử dụng tốt1
8 Máy đầm các loại ( đầm bàn, đầm dùi...) Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->