Gói thầu: Gói thầu số 62: Phân tích định kỳ chất lượng dầu máy biến áp, dầu bôi trơn tua bin, dầu thủy lực EH và dầu Bypass hạ áp, cao áp năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220759183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 62: Phân tích định kỳ chất lượng dầu máy biến áp, dầu bôi trơn tua bin, dầu thủy lực EH và dầu Bypass hạ áp, cao áp năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220673962 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 08:23:00 đến ngày 2022-07-28 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 483,775,200 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về việc khảo sát, lấy mẫu và phân tích mẫu dầu (Ghi chú: Nhà thầu phải đệ trình kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự kèm theo tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành như: Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành…) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Nhiệt điện Mông Dương |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 62: Phân tích định kỳ chất lượng dầu máy biến áp, dầu bôi trơn tua bin, dầu thủy lực EH và dầu Bypass hạ áp, cao áp năm 2022 Sản xuất kinh doanh điện năm 2022 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của Công ty NĐMD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Đề xuất về năng lực, kinh nghiệm. - Đề xuất về kỹ thuật. - Đề xuất về tài chính - Các tài liệu khác yêu cầu tại E-HSMT |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Nhiệt điện Mông Dương,
Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Nhiệt điện Mông Dương, Địa chỉ: Khu 8, phường Mông Dương, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổng công ty Phát điện 3 Số 60-66 Đường Nguyễn Cơ Thạch, Khu đô thị Sala, Phường An Lợi Đông, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh Việt Nam Điện thoại: 028 36367449 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích, thí nghiệm dầu máy biến áp | 1. Khảo sát, lấy mẫu tại công trường của Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1.2. Các tiêu chuẩn cần phân tích theo các phương pháp thử (tiêu chuẩn) cụ thể như sau:- Điện áp chọc thủng Uct, kV (IEC 60156);- Tổn thất điện môi (Tgδ) ở 40Hz ÷ 60Hz, ở 90°C (IEC 60247);- Trị số axit mgKOH trong 1 g dầu, (ASTM D974);- Hàm lượng axit và kiềm hòa tan trong nước, (ASTM D974);- Đếm hạt tạp chất cơ học Kích thước hạt (>6µm, >14µm); (số hạt tạp chất trong 1ml dầu hoặc theo mã ISO 4406) + Có kích thước lớn hơn 6 µm+ Có kích thước lớn hơn 14 µm + Hoặc theo mã ISO 4406 (Theo IEC 60422-2013)- Đo độ chớp cháy kín, Nhiệt độ chớp cháy kín, °C (ASTM D93);- Hàm lượng nước theo khối lượng, ppm (IEC 60814);- Hàm lượng khí hòa tan nhỏ hơn, % (theo QCVN QTĐ-5, ASTM 3612);+ Hàm lượng khí hoà tan (H2, CH4, C2H6, C2H4, C2H2, CO, CO2, O2, N2), Hàm lượng hòa tan nhỏ hơn, % (theo QCVN QTĐ-5, ASTM 3612);- Sức căng bề mặt, mN/m (ASTM D971);- Lưu huỳnh ăn mòn, ASTM D1275)3. Cung cấp lọ đựng mẫu và các công cụ cần thiết phục vụ cho việc lấy mẫu. Các mẫu mang đi phân tích phải được bảo quản theo đúng tiêu chuẩn và quy định hiện hành.4. Cung cấp Chứng thư (kết quả phân tích) bản gốc có dấu đỏ sau 5 ngày kể từ ngày lấy mẫu5. Chịu hoàn toàn trách nhiệm về kết quả phân tích mẫu dầu đã ban hành. | Mẫu | 24 | |
| 2 | Phân tích, thí nghiệm dầu máy biến áp | 1. Khảo sát, lấy mẫu tại công trường của Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1.2. Các tiêu chuẩn cần phân tích theo các phương pháp thử (tiêu chuẩn) cụ thể như sau:- Thử nghiệm Furan, Tiêu chuẩn ASTM D 58373. Cung cấp lọ đựng mẫu và các công cụ cần thiết phục vụ cho việc lấy mẫu. Các mẫu mang đi phân tích phải được bảo quản theo đúng tiêu chuẩn và quy định hiện hành.4. Cung cấp Chứng thư (kết quả phân tích) bản gốc có dấu đỏ sau 14 ngày kể từ ngày lấy mẫu5. Chịu hoàn toàn trách nhiệm về kết quả phân tích mẫu dầu đã ban hành. | Mẫu | 6 | |
| 3 | Phân tích, thí nghiệm dầu bôi trơn Tuabin S1,S2 | 1. Khảo sát, lấy mẫu tại công trường của Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1.2. Các tiêu chuẩn cần phân tích theo các phương pháp thử (tiêu chuẩn) cụ thể như sau:- Độ nhớt ở 100°F (38,8°C), ASTM D-88 (đơn vị cSt); ASTM D-445-74 (đơn vị SUS);- Độ nhớt ở 210°F (98,9°C), ASTM D-88 (đơn vị cSt); ASTM D-445-74 (đơn vị SUS);- Chỉ số Axit, ASTM D-974-64 (đơn vị mgKOH/g);- Hàm lượng nước trong dầu, ASTM D 6304 (đơn vị %);- Kích thước hạt (5-10 µm; 10-25 µm; 25-50 µm; 50-100 µm;100-125 µm), ISO 5884 (đơn vị: số hạt/ml);3. Cung cấp lọ đựng mẫu và các công cụ cần thiết phục vụ cho việc lấy mẫu. Các mẫu mang đi phân tích phải được bảo quản theo đúng tiêu chuẩn và quy định hiện hành.4. Cung cấp Chứng thư (kết quả phân tích) bản gốc có dấu đỏ sau 5 ngày kể từ ngày lấy mẫu5. Chịu hoàn toàn trách nhiệm về kết quả phân tích mẫu dầu đã ban hành. | Mẫu | 2 | |
| 4 | Phân tích, thí nghiệm bể dầu thủy lực (EH) S1,S2 | 1. Khảo sát, lấy mẫu tại công trường của Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1.2. Các tiêu chuẩn cần phân tích theo các phương pháp thử (tiêu chuẩn) cụ thể như sau:- Độ nhớt ở 100°F, ASTM D-445-14 (đơn vị cSt, SUS);- Độ nhớt ở 210°F, ASTM D-445-14 (đơn vị cSt, SUS);- Chỉ số Axit, ASTM D-974-12;- Hàm lượng nước trong dầu ASTM D 6304 (đơn vị: %);- Kích thước hạt (5-10µm; 10-25µm; 25-50µm; 50-100µm; 100-125µm), ISO 5884 (đơn vị: số hạt/ml);3. Cung cấp lọ đựng mẫu và các công cụ cần thiết phục vụ cho việc lấy mẫu. Các mẫu mang đi phân tích phải được bảo quản theo đúng tiêu chuẩn và quy định hiện hành.4. Cung cấp Chứng thư (kết quả phân tích) bản gốc có dấu đỏ sau 5 ngày kể từ ngày lấy mẫu5. Chịu hoàn toàn trách nhiệm về kết quả phân tích mẫu dầu đã ban hành. | Mẫu | 2 | |
| 5 | Phân tích, thí nghiệm bể dầu bypass hạ áp, cao áp S1,S2 | 1. Khảo sát, lấy mẫu tại công trường của Nhà máy Nhiệt điện Mông Dương 1.2. Các tiêu chuẩn cần phân tích theo các phương pháp thử (tiêu chuẩn) cụ thể như sau:- Độ nhớt ở 30°C, ISO VG 46 (đơn vị: mm2/s);- Độ nhớt ở 50°C, ISO VG 46 (đơn vị: mm2/s);- Độ sạch, ISO 4406;3. Cung cấp lọ đựng mẫu và các công cụ cần thiết phục vụ cho việc lấy mẫu. Các mẫu mang đi phân tích phải được bảo quản theo đúng tiêu chuẩn và quy định hiện hành.4. Cung cấp Chứng thư (kết quả phân tích) bản gốc có dấu đỏ sau 5 ngày kể từ ngày lấy mẫu5. Chịu hoàn toàn trách nhiệm về kết quả phân tích mẫu dầu đã ban hành. | Mẫu | 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là500.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự về việc khảo sát, lấy mẫu và phân tích mẫu dầu (Ghi chú: Nhà thầu phải đệ trình kèm theo bản sao công chứng hợp đồng tương tự kèm theo tài liệu chứng minh mức độ hoàn thành như: Biên bản thanh lý hợp đồng, Hóa đơn GTGT, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành…) Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 340.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi