Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760577-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220760243
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 08:34:00 đến ngày 2022-08-01 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,150,426,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,600,000 VNĐ ((Mười một triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 805.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: >=0.4m3,
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải : >=7,0 T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích : >=80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị Công suất : 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng : >=70kg
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà cấp phát thuốc Methadone + Trạm tiếp sóng Khu vực ngã ba Bản Dền, xã Bản Hồ, thị xã Sa Pa
200 Ngày
E-CDNT 3 Thu tiền sử dụng đất ngân sách thị xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Đ/D Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm tra, thẩm định thiết kế, dự toán, E-HSMT: Trung tâm giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai; Phòng QLĐT thị xã Sa Pa. + Tư vấn lập thẩm định E-HSMT: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa;


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa , địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, Phường SaPa, Thị xã Sapa, Tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Đ/D Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh năng lực nhân sự, máy móc thiết bị, vật tư đưa vào công trình, cũng như các nội dung liên quan đến các đề xuất khác của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Đ/D Chủ đầu tư là Ban QLDA ĐTXD thị xã Sa Pa; Địa chỉ: Đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thị xã Sa Pa đường Lê Quý Đôn, phường Sa Pa, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai. Số điện thoại: 02143. 871.574 Số fax: (02143).872.492
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cây
2Đào gốc cây.Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6gốc
3Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,16m2
4Tháo dỡ máy điều hoà cục bộChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Tháo dỡ bình nóng lạnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Tháo dỡ tấm lợpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m2
7Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,79m3
8Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,704m3
9Phá dỡ kết cấu cấu gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,133m3
10Phá dỡ hệ thống điện nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công
11Tháo dỡ di chuyển Tramh thu phát sóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1công
12Vận chuyển phế thảiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,456100m3
B Phần móng
1Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,883100m3
2Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1071m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,171m3
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,067m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm -Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,31m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,494m3
7Bê tông lót móng đá 4x6,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,945m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,447m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,927100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,202tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,542tấn
12Bê tông móng M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,219m3
13Bê tông cột M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,452m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,261100m2
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,264100m2
16Lắp dựng cốt thép móng,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,263tấn
17Lắp dựng cốt thép cổ móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
18Lắp dựng cốt thép cổ móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,371tấn
19Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,768100m3
20Bê tông cột , M200, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,066m3
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,739100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,124tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,564tấn
24Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,015m3
25Ván khuôn gỗ sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,776100m2
26Lắp dựng cốt thép sàn mái,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,38tấn
27Trát trần, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật146,591m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật146,591m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,746m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,654100m2
31Trát xà dầm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,219m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật74,219m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,257tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,243tấn
35Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,311m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,043tấn
38Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,915m3
39Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, c vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,791m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật152,486m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,304m2
42Đắp phào kép, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,8m
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật196,79m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật400,764m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,552m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật425,316m2
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,118m3
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M150, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,516m3
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m2
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,093tấn
51Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,81tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,911m2
53Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,81tấn
54Lợp mái che tường bằng tôn múi,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,12100m2
55Bê tông lót móng , M100, đá 4x6,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,181m3
56Lát nền, sàn, vữa XM M75,153,501m2
57Lát nền, sàn gạch chống trơn , vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,141m2
58Ốp tường gạch (30x60)cm2, vữa XM M50, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,398m2
59Đào móng băng - đất Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3471m3
60Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,782m3
61Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,631m3
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,142m2
63Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0911m3
64Đào móng bằng - Cấp đất III0,017100m3
65Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,217m3
66Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,717m3
67Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
68Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2m2
69Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1m2
70Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,227m3
71Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4171m3
72Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m3
73Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,992m3
74Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,974m3
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,336m3
76Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,72m2
77Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,72m2
78Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
79Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,223m3
80Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m2
82Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật481 cấu kiện
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3521m3
84Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,065m3
85Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,693m3
86Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,888m2
87Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,888m2
88Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,384m2
89Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,162m3
90Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,045m3
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002100m2
92Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
93Lắp các loại CKBT đúc sẵnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật11 cấu kiện
94Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
95Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
96Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12m2
97Cửa đi nhôm thường hệ 1100; kính trắng dày 5mm; độ dày nhôm 1,0-1,3ly, khóa đấm (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,16m2
98Cửa sổ nhôm thường hệ 1100; kính trắng dày 5mm; độ dày nhôm 1,0-1,3ly (bao gồm phụ kiện, lắp đặt hoàn thiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,6m2
99Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,9951m2
101Lắp dựng hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,4m2
102Lắp dựng cửa khung nhôm kính - nhôm dày 1ly, kính trắng dày 5mm (bao gồm lắp đặt + phụ kiện)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
103Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
104Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
105Lắp đặt Bộ chậu rửa âm bàn 1 vòi (gồm: chậu L280V, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
106Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi chậu InaxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
107Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
108Lắp đặt kệ gương (500x140x61)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
109Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
110Lắp đặt vòi xịt vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
111Lắp đặt hộp đựng giấyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
112Phễu thu inox D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
113Lắp đặt xi phông thoát sàn D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
114Ống nhựa PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
115Lắp đặt ống nhựa PP-R D32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
116Ống nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
117Ống nhựa PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,14100m
118Van khóa PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Van khóa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
120Van phao D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Cút 90o PPR D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
122Cút 90o PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
123Cút ren trong PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
124Lắp đặt tê nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Lắp đặt tê nhựa PPR D50x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
126Lắp đặt tê nhựa PPR D32x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
127Lắp đặt tê ren ngoài D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
128Lắp đặt côn thu nhựa PPR D50x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Lắp đặt côn thu nhựa PPR D32x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
130Ống nhựa PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
131Ống nhựa PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
132Ống nhựa PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
133Ống nhựa PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
134Côn thu PVC D90x34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
135Chếch 45o PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
136Chếch 45o PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
137Chếch 45o PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
138Cút 90o PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
139Cút 90o PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
140Cút 90o PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
141Tê PVC D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
142Tê thu PVC D110x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
143Tê PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
144Tê thu PVC D90x60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
145Tê PVC D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
146Đào đất rãnh chôn ống - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,511m3
147Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3
148Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m3
149Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
150Lắp đặt đèn ốp trần bóng Compăc 9WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
151Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
152Tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150; cấp bảo vệ IP44Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
153Lắp đặt các automat 1 pha 50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
154Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
155Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
156Aptomat 1 pha 30AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
157Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
158Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
159Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
160Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
161Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
162Aptomat 1 pha 20AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
163Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/EXPLE/PVC 2x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/EXPLE/PVC 2x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật175m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170m
168Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Ống gen tròn D27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
169Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Ống gen tròn D16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
170Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
171Con sơn đón điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
172Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,265100m3
173Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
174Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,923m3
175Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,104tấn
176Bê tông móng, M200, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,45m3
177Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m2
178Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,644m3
179Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
180Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,372100m2
181Lắp đặt nắp đan bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật34,631 cấu kiện
182Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,813m3
183Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,941m2
184Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,877m2
185Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,5m3
186Rải ni lông lót móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,1100m2
187Bê tông nền , M200, đá 2x4,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21m3
188Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật310m
189Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2921m3
190Đào móng băng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,891m3
191Đào móng - Cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m3
192Đắp cát nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,89m3
193Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,314m3
194Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,634m3
195Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m2
196Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,297tấn
197Khoan vào kè đá đã có bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật141 lỗ khoan
198Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
199Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,63m3
200Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật341,235m2
201Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật341,235m2
202Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,125100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7256E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 805.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư xây dựng53
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật 1 Kỹ sư xây dựng31
3 Đội trưởng thi công 1 Từ trung cấp chuyên nghành kỹ thuật trong lĩnh vực xây dựng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích: >=0.4m3,1
2 Ô tô tự đổ Trọng tải : >=7,0 T2
3 Máy hàn Công suất: 23 KW1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi Công suất : 1,5 kW2
5 Máy trộn bê tông Dung tích : >=80,0 lít1
6 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất : 1,0 kW1
7 Máy cắt uốn Công suất : 5kW1
8 Máy đầm đất cầm tay Trọng lượng : >=70kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->