Gói thầu: Mua vật tư hàng hóa, thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K826/Cục Quân khí |
| Tên gói thầu | Mua vật tư hàng hóa, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220739178 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 08:50:00 đến ngày 2022-07-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 78,462,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho K826/Cục Quân khí |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư hàng hóa, thiết bị Mua vật tư hàng hóa, thiết bị 3 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Pin đèn R20 | 132 | Đôi | Loại R20 | ||
| 2 | Chổi tre | 210 | Cái | Chổi dài 70cm, phần cán được nịt bằng mây đảm bảo chắc chắn | ||
| 3 | Chổi đót | 121 | Cái | Đót phải khô, dai, phần cán được nịt bằng mây đảm bảo chắc chắn | ||
| 4 | Chổi lông gà | 80 | Cái | Loại dài 45 cm, lông dài, mềm bóng | ||
| 5 | Cuốc con gà (cán tre gai đặc dài 1m) | 24 | Cái | Cán được làm bằng tre gai đặc, chiều dài cán 1m | ||
| 6 | Dao quắm (cán tre dài 0,8m) | 39 | Cái | Chất liệu thép được làm từ nhíp xe, cán bằng tre gai đặc, thẳng, khâu cán được làm bằng đồng | ||
| 7 | Xẻng pháo binh (cán tre dài 1m) | 41 | Cái | Cán được làm bằng tre gai đặc, chiều dài cán 1,2m | ||
| 8 | Đót bó | 37 | Kg | Loại đót khô, dai | ||
| 9 | Chổi quét sơn 6 cm | 224 | Cái | Chất liệu lông heo thuộc trắng, cán nhựa vàng, đầu bọc thiếc kiểu phẳng 60%, chiều rộng chổi 6cm | ||
| 10 | Túi PE (150*120)mm | 2 | Kg | Loại 150*120 mm | ||
| 11 | Đèn 2 pin | 17 | Cái | Vỏ bằng thép không gỉ, pha sang trắng | ||
| 12 | Giấy vẽ A0 | 37 | Tờ | Loại giấy có bề mặt mịn, giấy dày dặn, trắng, định lượng 100gsm, loại 2 mặt mịn | ||
| 13 | Giấy vẽ A3 | 120 | Tờ | Loại giấy có bề mặt mịn, giấy dày dặn, trắng, định lượng 100gsm, loại 2 mặt mịn | ||
| 14 | Thước kẽ mê ca 0,5 mét | 19 | Cái | Loại trắng trong, chiều dài 50cm | ||
| 15 | Giấy tập | 55 | Tập | Loại giấy kẽ ngang | ||
| 16 | Bút bi | 250 | Cái | Tương đương TL027 | ||
| 17 | Bút chì 2B | 38 | Cái | Loại 2B | ||
| 18 | Cục tẩy | 38 | Cục | Kích thước 1,5x4cm | ||
| 19 | Phấn viên | 1.000 | Viên | Loại 10 viên/hộp không bụi | ||
| 20 | Giấy A3 | 21 | Gam | Loại 70gam/m2 | ||
| 21 | Hồ dán | 184 | Lọ | Loại 30ml | ||
| 22 | Giấy than | 3 | Gam | KT: 21x33cm, mầu xanh, 100 tờ/gam | ||
| 23 | Máy tính | 6 | Cái | Loại 12 số, sử dụng nguồn 2 chiều, chế độ sử dụng năng lượng mặt trời được bật khi đủ sang, chế độ pin được bật khi không đủ sáng, bảo hành 12 tháng | ||
| 24 | Cặp số | 4 | Cái | Cỡ vừa: 45x33x11cm | ||
| 25 | Đinh 3-5 cm | 57 | Kg | Đinh 5 phân đen loại 490cái/kg = 17 kg; đinh 4 phân loại trắng 950 cái/ kg = 25 kg; đinh 3 phân loại trắng 1.300 cái/kg=15 kg | ||
| 26 | Vít gỗ 4x20 | 3.500 | Cái | Loại vít trắng 780 cái/kg | ||
| 27 | Vít gỗ 4x30 | 6.000 | Cái | Loại vít trắng 650 cái/kg | ||
| 28 | Sơn tím ALKYD | 3 | Kg | Loại sơn đặc biệt, pha bằng xăng thơm | ||
| 29 | Găng tay cao su | 9 | Đôi | Chiều dài 39cm, không mùi hôi | ||
| 30 | Giấy đề can 53g/m2 | 5 | Gam | Loại 53g/m2, khổ A4, loại 250 tờ /hộp | ||
| 31 | Mực in lưới | 25 | Kg | Mực mầu đen, in trên chất liệu đồng, sắt thép, gỗ | ||
| 32 | Vải in lưới | 10 | m2 | In trên bề mặt đồng, sắt thép, gỗ | ||
| 33 | Sổ A4 loại 320 trang | 2 | Quyển | Loại 320 trang, độ trắng 92-95 IOS, định lượng 58-60gam/m2 | ||
| 34 | Bút viết bảng | 12 | Cái | Loại mực mầu đen, bề rộng nét viết 2.5mm | ||
| 35 | Giấy A4 | 4 | Gam | Loại 70g/m2 | ||
| 36 | Băng dính trắng | 10 | Cuộn | Loại cuộn 200 yard trong | ||
| 37 | Mực máy in Flexoffic140g | 20 | Lọ | Loại 40g/lọ | ||
| 38 | Động cơ điện 3 pha 2,2 KW 3hp | 2 | Cái | Công suất: 2,2 KW, 1.500v/p; điện áp 220/380v, loãi đồng, bảo hành 12 tháng, (bao gồm cả công lắp đặt) | ||
| 39 | Dây cu roa | 8 | Cái | A56 | ||
| 40 | Day cu roa | 6 | Cái | B58 | ||
| 41 | Vòng bi 308 | 11 | Vòng | Đường kính trong (d) 40 mm; đường kính ngoài (D) 90 mm; độ dày (B) 23mm, thương hiệu tương đương SKF | ||
| 42 | Vòng bi 204 | 9 | Vòng | Đường kính trong (d) 20 mm; đường kính ngoài (D) 47 mm; độ dày (B) 14 mm, thương hiệu tương đương SKF | ||
| 43 | Vòng bi SKF 6306 | 4 | Vòng | Đường kính trong (d) 30mm; đường kính ngoài (D) 72mm; độ dày (B) 19mm, thương hiệu tương đương SKF | ||
| 44 | Vòng bi 6204 | 2 | Vòng | Đường kính trong (d) 20mm; đường kính ngoài (D) 47mm; độ dày (B) 14mm, thương hiệu tương đương SKF | ||
| 45 | Bóng sợi đốt 100W | 25 | Cái | Loại sợi đốt 100W | ||
| 46 | Súng phun sơn | 1 | Cái | Đường kính kim béc (mm)1, khoảng cách phun (mm) 200, Áp lực hơi vào (Mpa)0.24, Lượng khí tiêu thụ (l/min)75, Lưu lượng sơn ra (ml/min)75, bản rộng phun (mm) nắp chụp sử dụng 130+-20, E1, trọng lượng (g) 390, bình chứa sơn (400ml), bảo hành 24 tháng | ||
| 47 | Băng dính điện | 5 | Cuộn | Loại PVC (20Y) | ||
| 48 | Dây điện đôi | 80 | md | 2x2,5 ly | ||
| 49 | Quạt công nghiệp | 3 | Cái | Loại quạt đứng; công suất 210W; tốc độ vòng quay 1400 vòng/phút, nguồn điện 220v, chất lieu cánh quạt: Đúc gang, số cánh quạt : 03 cánh, tốc độ gió: 3 tốc độ, sải cánh: 65cm, độ ồn: 55dB, điều chỉnh chiều cao, chiều cao quạt: 100cm-130cm, day dẫn điện 10 mét, bảo hành 12 tháng. | ||
| 50 | Motor máy nén khí 1.5HP/1.1KW | 2 | Cái | Điện áp: 220v/50hz, Công suất 1.1kw/1.5Hp, Tốc độ: 1490 vòng/phút, loãi đồng, bảo hành 24 tháng. | ||
| 51 | Dao tông | 10 | Cái | Chất liệu thép tốt | ||
| 52 | Cuốc chim | 5 | Cái | Cán gỗ dài 0,8m | ||
| 53 | Găng tay vải bạt | 50 | Đôi | Loại vải bạt: có tính năng chống nóng, chống bụi bẩn, thấm hút mồ hôi, |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi