Gói thầu: Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hóa phù hợp với máy Human Star 200 tại Trung tâm Y tế quận Cẩm Lệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760534-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hóa phù hợp với máy Human Star 200 tại Trung tâm Y tế quận Cẩm Lệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220742601 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh (bao gồm nguồn thu Bảo hiểm y tế) và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 08:44:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 99,748,475 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hóa phù hợp với máy Human Star 200 tại Trung tâm Y tế quận Cẩm Lệ Mua sắm hóa chất xét nghiệm sinh hóa phù hợp với máy Human Star 200 tại Trung tâm Y tế quận Cẩm Lệ 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh (bao gồm nguồn thu Bảo hiểm y tế) và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thuốc thử Albumin | 156004 | 1 | Hộp | Phép so màu định lượng Albumin - BCG Bước sóng cài: Hg547 & 578 nm Độ tuyến tính 6.5 g/dl Độ nhạy tính3SD : 0.16 g/dl Thành phần yêu cầu: - R1: 4x100 ml Enzyme reagent - Chất chuẩn: 1x3 ml Albumin 4 g/dl Đóng gói hộp 4x100ml. Phân nhóm 3 | |
| 2 | Thuốc thử Alpha Amylase | 12018 | 2 | Hộp | -Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Amylase trong huyết thanh hoặc huyết tương tráng heparin và nước tiểu.-Thành phần: R1: Đệm MES buffer (pH 6.0) 36 mmol/l, CNPG3 1.6 mmol/l, Calcium acetate 3.6 mmol/l, Sodium chloride 37 mmol/l, Potassium thiocyanate 253 mmol/l, Sodium azide 0.095 %-Điều kiện bảo quản: từ 2-8oC khi không mở nắp bền tới hạn sử dụng. Khi mở nắp, bền được 12 tuần ở 2-8oC, và bền được 4 tuần ở 15-25oC.-Đóng gói: R1: 12 x 10 ml-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485Phân nhóm 3 | |
| 3 | Thuốc thử Bilirubin T | 10742 | 1 | Hộp | -Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Bilirubin-T trong huyết thanh hoặc huyết tương kháng đông bằng heparine.-Thành phần: R1: Caffeine 5.2 mmol/l, Chất tẩy rửa, Chất bảo quản. R2: 3,5-dichlhayophenyl-diazonium-tetrafluhayobhayate 0.9 mmol/l, Caffeine 5.2 mmol/l, Chất tẩy rửa, Chất bảo quản-Điều kiện bảo quản: từ 2-8oC không mở nắp bền tới hạn sử dụng, sử dụng trên máy bền được 30 ngày ở 2-8oC.-Đóng gói: R1: 3 x 100 ml, R2: 1 x 75 ml-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485Phân nhóm 3 | |
| 4 | Thuốc thử Bilirubin D | 10741 | 1 | Hộp | -Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Bilirubin-D trong huyết thanh hoặc huyết tương kháng đông bằng heparine.-Thành phần: R1: Hydrochloric acid (pH | |
| 5 | Thuốc thử Creatinin | 10052 | 1 | Hộp | -Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Creatinine trong huyết thanh hoặc huyết tương kháng đông bằng heparine và nước tiểu.-Thành phần:R1: Sodium Hydroxide 160mmol/l.R2: Picric Acid 13.9 mmol/lChất hiệu chuẩn Creatinine 2mg/dl hoặc 176.8 µmol/l-Điều kiện bảo quản: từ 15 - 25 độ C sau khi mở nắp bền tới hạn sử dụng, sử dụng trên máy bền được 4 tuần-Đóng gói:R1: 2 x 100mlR2: 1 x 50ml-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485Phân nhóm 3 | |
| 6 | Chất chuẩn xác nhận giá trị sinh hóa | 13160 | 2 | Hộp | Hóa chất sử dụng cho hiệu chuẩn tất cả các xét nghiệm sinh hóa theo hệ thống tự động-Đóng gói: 4 x 5mlPhân nhóm 3 | |
| 7 | Thuốc thử Calcium | 10011 | 1 | Hộp | -Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Calcium trong huyết thanh hoặc huyết tương kháng đông bằng heparine.-Thành phần: R1: đệm Lysine (pH 11.1) 0.2 moI/l, Sodium azide 0.095 %. R2: 8-Hydroxyquinoline 14 mmol/l, o-Cresolphthalein-complexone 0.1 mmol/l, Hydrochloric acid 40 mmol/l. Chất hiệu chuẩn Calcium 8 mg/dl hoặc 2 mmol/l, Sodium azide 0.095 %-Điều kiện bảo quản: từ 2-25oC sau khi mở nắp bền tới hạn sử dụng; sử dụng trên máy ở 2-8oC bền được 7 ngày, ở 15-25oC bền được 3 ngày-Đóng gói: R1: 1 x 100 ml, R2: 1 x 100 ml, Chất hiệu chuẩn: 3ml-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485Phân nhóm 3 | |
| 8 | Thuốc thử Cholesterol | 10028 | 1 | Hộp | -Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương kháng đông bằng heparine hoặc EDTA.-Thành phần: R1: Dung dịch đệm Phosphate (pH 6.5) 30 mmol/l, 4-Aminoantipyrine 0.3 mmol/l, Phenol 5 mmol/l, Peroxidase > 5 KU/l, Cholesterolesterase > 150 U/l, Cholesteroloxidase > 100 U/l, Sodium azide 0.05 %. Chất hiệu chuẩn Cholesterol: 200 mg/dl hoặc 5.17 mmol/l, Sodium azide 0.095 %-Điều kiện bảo quản: từ 2-8oC sau mở nắp bền tới hạn sử dụng; từ 15-25oC bền trong 2 tuần-Đóng gói: R1: 4 x 100 ml, Chất hiệu chuẩn: 3ml-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485Phân nhóm 3 | |
| 9 | Chất chuẩn xác nhận giá trị CKMB | 13612 | 1 | Hộp | Chất hiệu chuẩn sử dụng cho xét nghiệm sinh hóa CK-MBĐóng gói: 2 x 1ml | |
| 10 | Thuốc thử CK MB | 12118 | 1 | Hộp | Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng CK-MB trong huyết tương và huyết thanhĐóng gói: 10 x 10mlPhân nhóm 3 | |
| 11 | Thuốc thử Iron Liq | 10229 | 1 | Hộp | Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng nồng độ Sắt trong huyết tương và huyết thanhĐóng gói: 2 x 30mlPhân nhóm 3 | |
| 12 | Thuốc thử Gamma GT | 12023 | 1 | Hộp | -Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Gamma-GT trong huyết thanh hoặc huyết tương kháng đông bằng EDTA.-Thành phần:R1: TRIS buffer (pH 8.30) 125 mmol/l, Glycylglycine 150mmol/lR2: L-γ-glutamyl-3-carboxy-4-nitroanilide 20mmol/l-Điều kiện bảo quản: từ 2 - 8 độ C sau khi mở nắp bền tới hạn sử dụng; sử dụng trên máy ở 2 - 8 độ C bền được 6 tuần, ở 15-25 độ C bền được 5 ngày-Đóng gói:R1: 8 x 40mlR2: 8 x 10ml-Tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485Phân nhóm 3 | |
| 13 | Thuốc thử Glucose | 10260 | 8 | Hộp | -Hoá chất cho xét nghiệm định lượng Glucose trong huyết thanh hoặc huyết tương.-Thành phần:R1:Dung dịch đệm Phosphate 100 mmol/l, 4-Aminoantipyrine 0.25 mmol/l, Phenol 0.75 mmol/l, Glucose oxidase ≥ 15 KU/l, Peroxidase ≥ 1.5 KU/l, Mutarotase > 0.1 KU/l, Sodium azide 0.095 %Chất liệu chuẩn: Glucose 100 mg/dl hoặc 5.55 mmol/l-Điều kiện bảo quản: từ 2-8 độ C sau mở nắp bền tới hạn sử dụng; từ 15-25 độ C bền trong 2 tuần.-Đóng gói:R1: 4x100mlChất tiêu chuẩn: 3ml-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485Phân nhóm 3 | |
| 14 | Thuốc thử GOT | 12021 | 1 | Hộp | -Hóa chất cho xét nghiệm định lượng GOT (ASAT) trong huyết thanh hoặc huyết tương kháng đông bằng heparine hoặc EDTA.- Thành phần:R1: Đệm TRIS (pH 7.9) 100 mmol/l, L-aspartate 300 mmol/l, LDH ≥ 1.13 kU/l, MDH ≥ 0.75 kU/l, Sodium azide 0.095 %.R2: 2-oxoglutarate 60 mmol/l, NADH 0.9 mmol/l, Sodium azide 0.095 %-Điều kiện bảo quản: từ 2-8 độ C sau khi mở nắp bền tới hạn sử dụng; sử dụng trên máy ở 2-8 độ C bền được 4 tuần, ở 15-25 độ C bền được 5 ngày.-Đóng gói:R1: 8x40mlR2: 8x10ml- Đạt tiêu chuẩn chất lượng ISO 13485, CEPhân nhóm 3 | |
| 15 | Thuốc thử GPT | 12022 | 1 | Hộp | -Hóa chất cho xét nghiệm định lượng GPT (ALAT) trong huyết thanh hoặc huyết tương kháng đông bằng heparine hoặc EDTA.-Thành phần: R1: Dung dịch đệm TRIS (pH 7.4) 125 mmol/l, L-alanine 625 mmol/l, LDH ≥ 1.5 kU/l, Sodium azide 0.095 %. R2: 2-oxoglutarate 75 mmol/l, NADH 0.9 mmol/l, Sodium azide 0.095 %-Điều kiện bảo quản: từ 2-8oC sau khi mở nắp bền tới hạn sử dụng; sử dụng trên máy ở 2-8oC bền được 4 tuần, ở 15-25oC bền được 5 ngày-Đóng gói: R1: 8 x 40 ml, R2: 8 x 10 ml-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485Phân nhóm 3 | |
| 16 | Thuốc thử HDL cholesterol | 10084 | 5 | Hộp | -Hóa chất cho xét nghiệm định lượng HDL - Cholesterol trong huyết thanh hoặc huyết tương-Thành phần: R1: Đệm Good Buffer (pH 6.6) 100 mmol/l, Sodium chloride 170 mmol/l, Cholesterol esterase 1400 U/l, Cholesterol oxidase 800 U/l, Catalase 600 kU/l, Ascorbate oxidase 3000 U/l, (HDAOS) 0.56 mmol/l, Chất bảo quản 0.1 % w/v. R2: Peroxidase 3500 U/l, 4-Aminoantipyrin 4 mmol/l, Đệm Good buffer, pH 7.0 (25°C) 100 mmol/l, Chất bảo quản 0.1% w/v, Chất tẩy rửa 1.4% w/v, Sodium azide 0.05 % w/v. Chất hiệu chuẩn: huyết thanh người dạng đông khô-Điều kiện bảo quản: (R1 và R2) từ 2-8oC sau khi mở nắp bền được 2 tháng; Chất hiệu chuẩn sau khi hoàn nguyên bền được 8 giờ ở 25oC , và 10 ngày ở 2-8oC-Đóng gói: R1: 1 x 60 ml, R2: 1 x 20 ml, Chất hiệu chuẩn: 4ml-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485Phân nhóm 3 | |
| 17 | Chất QC mức bình thường | 13511 | 2 | Hộp | -Huyết thanh kiểm soát dùng trong xét nghiệm sinh hóa.-Thành phần: Mỗi lọ có 5.0 ml vật liệu kiểm soát dạng đông khô, thành phần chính là huyết thanh bò-Điều kiện bảo quản (dạng đông khô):2-8oC bền đến hạn sử dụng. Sau khi hoàn nguyên sẽ bền ở 2-8°C cho ít nhất: chất vô cơ, chất hữu cơ và enzymes 7 ngày, bilirubin 4 ngày và acid phosphatase 2 ngày. -Đóng gói: 6 x 5 ml-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485Phân nhóm | |
| 18 | Nước rửa hệ thống sinh hóa | 18974 | 3 | Hộp | -Dung dịch rửa của máy xét nghiệm sinh hóa-Thành phần: Sodium hydroxide (NaOH) 2 mol/l-Điều kiện bảo quản: từ 2-25oC, bền đến ngày hết hạn ghi trên nhãn. Dung dịch rửa pha loãng 60 mmol/l có độ ổn định trong một tuần. Dung dịch đã pha loãng 1.2 mol/l nên được thải bỏ sau 6 tháng.-Đóng gói: 12 x 30 ml-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485Phân nhóm 3 | |
| 19 | Thuốc thử Protein | 157004 | 3 | Hộp | -Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Total Protein trong huyết thanh hoặc huyết tương kháng đông bằng heparine hoặc EDTA.-Thành phần: R1: Sodium hydroxide 200 mmoI/l, Potassium sodium tartrate 32 mmol/l, Copper sulfate 12 mmol/l, Potassium iodide 30 mmoI/l. Chất hiệu chuẩn Protein: 8g/dl hoặc 80g/dl, Sodium azide 0.095%-Điều kiện bảo quản: từ 2-25oC sau khi mở nắp bền tới hạn sử dụng-Đóng gói: R1: 4 x 100 ml, Chất hiệu chuẩn: 3ml-Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485Phân nhóm 3 | |
| 20 | Thuốc thử Triglycerid | 10724 | 1 | Hộp | -Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Triglycerides trong huyết thanh hoặc huyết tương kháng đông bằng heparine hoặc EDTA. -Thành phần: R1: Đệm PIPES buffer (pH 7.5) 50 mmol/l, 4-chlorophenol 5 mmol/l, 4-aminophenazone 0.25 mmol/l, Magnesium ions 4.5 mmol/l, ATP 2 mmol/l, Lipases >= 1300 U/I, Peroxidase >= 500 U/I, Glycerol kinase >= 400 U/I, GIyceroI-3-phosphate oxidase >= 1500 U/I, Sodium azide 0,05 %. Chất hiệu chuẩn Triglycerides 200 mg/dl hoặc 2.28 mmol/l -Điều kiện bảo quản: từ 2-8oC sau khi mở nắp bền tới hạn sử dụng, từ 20-25oC bền được 4 tuần. -Đóng gói: R1: 4 x 100 ml, Chất hiệu chuẩn: 3ml -Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Phân nhóm 3 | |
| 21 | Thuốc thử Ure Liq | 10505 | 2 | Hộp | Hóa chất sử dụng cho máy sinh hóa để định lượng nồng độ Ure trong huyết tương và huyết thanhĐóng gói: 2 x 100mlPhân nhóm 3 | |
| 22 | Thuốc thử Uric Acid | 10691 | 2 | Hộp | -Hóa chất cho xét nghiệm định lượng Uric acid trong huyết thanh hoặc huyết tương kháng đông heparin hoặc EDTA và nước tiểu. -Thành phần: R1: Dung dịch đệm Phosphate (pH 7.5) 50 mmol/l, 4-Aminophenazone 0.3 mmol/l, DCHBS 4 mmol/l, Uricase ≥ 200 U/l, Peroxidase ≥ 1000 U/l. Chất hiệu chuẩn Uric acid: 8 mg/dl hoặc 476 μmol/l, Sodium azide 0.095 % -Điều kiện bảo quản: từ 2-8oC sau khi mở nắp bền tới hạn sử dụng, từ 15-25oC bền được 2 tuần. -Đóng gói: R1: 4 x 100 ml, Chất hiệu chuẩn: 3ml -Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Phân nhóm 3 | |
| 23 | Nước rửa kim hút hệ thống sinh hóa | 18971 | 1 | Hộp | -Dung dịch rửa của máy xét nghiệm sinh hóa -Thành phần: Chất tẩy rửa 25 %, Chất bảo quản | |
| 24 | Chất QC mức bệnh lí | 13512 | 2 | Hộp | -Huyết thanh kiểm soát dùng trong xét nghiệm sinh hóa. -Thành phần: Mỗi lọ có 5.0 ml vật liệu kiểm soát dạng đông khô, thành phần chính là huyết thanh bò -Điều kiện bảo quản (dạng đông khô):2-8oC bền đến hạn sử dụng. Sau khi hoàn nguyên sẽ bền ở 2-8°C cho ít nhất: chất vô cơ, chất hữu cơ và enzymes 7 ngày, bilirubin 4 ngày và acid phosphatase 2 ngày. -Đóng gói: 6 x 5 ml -Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 13485 Phân nhóm 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi