Gói thầu: Mua sắm Sinh phẩm xét nghiệm (lần 2)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761769-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
Tên gói thầu Mua sắm Sinh phẩm xét nghiệm (lần 2)
Số hiệu KHLCNT 20220761746
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 08:33:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,225,252,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,378,792 VNĐ ((Mười tám triệu ba trăm bảy mươi tám nghìn bảy trăm chín mươi hai đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8378792E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4505056E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung)Nhà thầu phải nộp kèm bản Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho gói thầu nàyTính chất tương tự Là hợp đồng cung cấp hóa chất - sinh phẩm xét nghiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 857.676.960 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Giấy phép bán hàng các mặt hàng- Thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mới thầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa
E-CDNT 1.2 Mua sắm Sinh phẩm xét nghiệm (lần 2)
Mua sắm Sinh phẩm xét nghiệm (lần 2)
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874907
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874907


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Tỉnh Khánh Hòa , địa chỉ: 19 Yersin - Nha Trang Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874907


E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu do nhà thầu cung cấp khi tham dự thầu là bản chụp có đóng dấu xác nhận của nhà thầu.
E-CDNT 10.2(c)
- Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Hàng hóa mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Điều kiện bắt buộc của hàng hóa: Hàng hóa cung cấp phải đủ điều kiện lưu hành đối với trang thiết bị y tế và phải được phân loại theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016; Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018. Giấy phép nhập khẩu đối với hàng hóa nhập khẩu hoặc Giấy phép lưu hành đối với hàng hóa sản xuất trong nước (Bản gốc hoặc bản phô tô có công chứng). + Đối với hàng hóa nhập khẩu phải có giấy phép nhập khẩu hoặc giấy phép lưu hành của Bộ Y tế; hoặc tài liệu chứng minh hàng hóa nhập khẩu không cần giấy phép; và có tờ khai hải quan. + Đối với hàng hóa sản xuất trong nước có giấy phép lưu hành của Bộ Y tế (trừ những trường hợp nhà thầu có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có giấy phép lưu hành). - Đặc tính kỹ thuật của hàng hóa: Catolog, tài liệu, hình ảnh sản phẩm…về đặc tính của sản phẩm (có bản dịch Tiếng Việt). - Tiêu chuẩn ISO, CE, FDA, GMP, TCCS… : còn hiệu lực. - Tài liệu chứng minh hạn sử dụng của sản phẩm: Giấy tờ cấp phép có ghi hạn sử dụng của sản phẩm hoặc ảnh chụp hạn sử dụng trên vỏ bao bì của sản phẩm. * Sản phẩm dự thầu phải phù hợp với yêu cầu nêu trong phần “Phạm vi cung cấp”- Chương 5
E-CDNT 12.2
Tên hàng hóa, Model, hãng sản xuất, xuất xứ, quy cách, số lượng, đơn giá (chào giá của hàng hóa tại Việt Nam, đã được vận chuyển đến chân công trình), giá chào thầu đã bao gồm các loại thuế và lệ phí, công vận chuyển, lắp đặt, hướng dẫn vận hành. Bảng chào giá dự thầu theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 không áp dụng
E-CDNT 15.2
Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại diện hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp gói thầu có yêu cầu dịch vụ sau bán hàng thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.378.792   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874907
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874907
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874907
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện đa khoa tỉnh Khánh Hòa - Địa chỉ: số 19 Yersin, phường Lộc Thọ, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa. Số điện thoại: 0911874907
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Anti - A600LọAnti-A: Kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) A500100 1,0ml- Độ nhạy, độ đặc hiệu, độ chính xác : 100%- Lọ 10ml. Nhóm VTYT: 6
2Anti - AB600LọAnti-AB: Kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) A-5E10; B-2D7 1,0ml- Độ nhạy, độ đặc hiệu, độ chính xác : 100%- Lọ 10ml. Nhóm VTYT: 6
3Anti - B620LọAnti-B: Kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai B501100 1,0ml- Độ nhạy, độ đặc hiệu, độ chính xác : 100%- Lọ 10ml. Nhóm VTYT: 6
4Anti - D200LọAnti-D (Rho) là thuốc thử có sẵn sử dụng, kháng thể đơn dòng dẫn xuất từ tế bào dòng lai (CCS) Anti D BS225 (1,0ml). Thuốc thử Anti-D (Rho) là hỗn hợp gồm cả kháng thể đơn dòng IgM và IgG kháng nguyên D - Độ nhạy, độ đặc hiệu, độ chính xác : 100%- Lọ 10ml. Nhóm VTYT: 6
5Xét nghiệm nhanh chẩn đoán giang mai3.000Test- Định tính kháng thể kháng giang mai trong huyết thanh hay huyết tương người- Thành phần: Cộng hợp vàng: Kháng nguyên tái tổ hợp treponema pallidum (R47, R17, R15) - keo vàng: 1.0 ± 0.2 µg; Vạch thử: Kháng nguyên tái tổ hợp treponema pallidum (R47, R17, R15): 1.0 ± 0.2 µg; Vạch chứng: chất bắt giữ vàng: 1.5 ± 0.3 µg.Màng nitrocellulose kích thước 26±5.2x4.0±0.8 mmMàng đệm cộng hợp kích thước 4±0.8x4.0±0.8 mmMàng đệm mẫu kích thước 20±4.2x4±0.8 mmMàng đệm hấp phụ kích thước 19±4x4±0.8 mm- Độ nhạy tương đối: 99.3 %- Độ đặc hiệu tương đối: 99.5 %.- Giới hạn phát hiện: 1.0 s/CONhóm VTYT: 6
6Xét nghiệm nhanh chẩn đoán nhiễm HIV8.000Test- Định tính phân biệt kháng thể HIV loại 1 và loại 2 trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần của người- Thành phần: Cộng hợp vàng: Kháng nguyên HIV ½ tái tổ hợp - keo vàng: 1,0 ± 0,2 µg;Vạch thử 1: Kháng nguyên HIV 1 (p24 và gp41) tái tổ hợp: 0,5 ± 0,1 µg; Vạch thử 2: Kháng nguyên HIV 2 (gp36) tái tổ hợp: 0,5 ± 0,1 µg; Vạch chứng: Kháng nguyên kháng HIV ½ tái tổ hợp đa dòng từ dê: 1,0 ± 0,2 µgMàng nitrocellulose kích thước 25 ± 5.0 x 4 ± 0.8 mmMàng đệm cộng hợp kích thước 5.0 ± 1.0x4.0±0.8 mmMàng đệm mẫu kích thước 20 ± 4.2 x 4 ± 0.8 mmMàng đệm hấp phụ kích thước 18 ± 3.6 x 4 ± 0.8 mm- Độ nhạy tương đối: 100 %- Độ đặc hiệu tương đối: 99,75 %- Giới hạn phát hiện: 1.0 s/CONhóm VTYT: 6
7Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan B12.000Test- Định tính kháng nguyên HBs trong huyết thanh hoặc huyết tương người- Thành phần: Cộng hợp vàng: Kháng thể đơn dòng kháng HBs (chuột) - keo vàng: 1.0 ± 0.2 µg; Vạch thử: Kháng thể kháng HBs: 4.0 ± 0.8 µg; Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG chuột: 2 ± 0.4 µg.Màng nitrocellulose kích thước 26±5.2 x4.0±0.8 mmMàng đệm cộng hợp kích thước 5.0±1.0x4.0±0.8 mmMàng đệm mẫu kích thước 18 ± 3.6 x 4±0.8 mmMàng đệm hấp phụ kích thước 19±4.0 x 4 ± 0.8 mm- Độ nhạy tương đối: 98.68 %,- Độ đặc hiệu tương đối: 99.8 %- Độ lặp lại 100%- Giới hạn phát hiện: 2.0 ng/mlNhóm VTYT: 6
8Xét nghiệm nhanh chẩn đoán viêm gan C6.000Test- Định tính kháng thể của virus viêm gan C trong huyết thanh hay huyết tương ở người- Thành phần: Cộng hợp vàng: HCV Ag tái tổ hợp, IgG lợn - keo vàng: 1.0 ± 0.2 µg; Vạch thử: HCV Ag tái tổ hợp (Core, NS3, NS4, NS5): 1.0 ± 0.2 µg; Vạch chứng: kháng thể IgG dê kháng lợn: 1.5 ± 0.3 µg.Màng nitrocellulose kích thước 26±5.2 x4.0±0.8 mmMàng đệm cộng hợp kích thước 5.0±1.0x4.0±0.8 mmMàng đệm mẫu kích thước 20 ± 4.0 x 4±0.8 mmMàng đệm hấp phụ kích thước 19±3.7 x 4 ± 0.8 mm- Độ nhạy tương đối: 100 %- Độ đặc hiệu tương đối: 99 %.- Giới hạn phát hiện: 2.0 s/CO- Khay thử ổn định ít nhất 6 tuần sau khi mở túi nhôm.Nhóm VTYT: 6
9Xét nghiệm nhanh định tính kháng thể kháng nguyên bề mặt HBs1.500Test- Định tính kháng thể của kháng nguyên bề mặt HBs trong huyết thanh hay huyết tương ở người- Cộng hợp vàng: Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B - keo vàng: 1.0 ± 0.2 µg; Vạch thử: Kháng nguyên bề mặt vi rút viêm gan B: 4.0 ± 0.08 µg;Vạch chứng: Kháng thể kháng vi rút viêm gan B: 2.0 ± 0.4 µg.Màng nitrocellulose kích thước 26±5.2x4.0±0.8 mmMàng đệm cộng hợp kích thước 5.0±1.0x4.0±0.8 mmMàng đệm mẫu kích thước 18±3.6x4±0.8 mmMàng đệm hấp phụ kích thước 19±4.0x4±0.8 mm- Dạng: khay nhựa. Quy cách: hộp 25 test.- Độ nhạy tương đối: 98,8%- Độ đặc hiệu tương đối: 99,4%- Giới hạn phát hiện: 30mlU/mlNhóm VTYT: 6
10Xét nghiệm nhanh tìm kháng nguyên Dengue NS1 chẩn đoán sớm sốt xuất huyết6.000Test- Định tính kháng nguyên dengue virus NS1 ở trong huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần của người- Thành phần: Cộng hợp vàng: Kháng thể Anti-Dengue NS1 - keo vàng: 0.27±0.05 µg; Vạch thử: Kháng thể đơn dòng (chuột) anti-Dengue NS1: 0.72±0.14 µg; Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG chuột: 0.72±0.14 µgMàng nitrocellulose kích thước 25±5x4.2±0.84 mmMàng đệm cộng hợp kích thước 5±2.5x4.0±0.80 mmMàng đệm mẫu kích thước 18±2.5x4±0.80 mmMàng đệm hấp phụ kích thước 18±2.5x4±0.80 mm - Độ nhạy tương đối: 97.16%- Độ đặc hiệu tương đối: >99.9%- Độ lặp lại 100%- Giới hạn phát hiện: 5.8ng/mlNhóm VTYT: 6
11Xét nghiệm nhanh tìm kháng thể H.Pylori1.000Test- Định tính kháng thể anti-H.pylori trong huyết thanh hay huyết tương ở người- Thành phần:Cộng hợp vàng: H.pylori Ag tinh khiết cao - keo vàng: 1.0 ± 0.2 µg; Vạch thử: H.pylori Ag tinh khiết cao: 1.0 ± 0.2 µg; Vạch chứng: chất bắt giữ vàng: 1.5 ± 0.3 µgMàng nitrocellulose kích thước: 26 ±5.2x4.0 ± 0.8 mmMàng đệm cộng hợp kích thước: 4.0 ±0.8x4.0± 0.8 mmMàng đệm mẫu kích thước: 20 ± 4.0 x 4 ± 0.8 mmMàng đệm hấp phụ kích thước: 19 ± 4.0 x 4 ± 0.8 mm- Độ nhạy tương đối: 95.4 %- Độ đặc hiệu tương đối: 91 %.- Giới hạn phát hiện: 0.76 s/CONhóm VTYT: 6
12Xét nghiệm nhanh tìm kháng thể Dengue IgM/IgG1.500Test- Định tính, phân biệt immunoglobulin G (IgG) và immunoglobulin M (IgM) kháng tất cả các loại virus dengue từ huyết thanh, huyết tương và máu toàn phần của người- Thành phần:Cộng hợp vàng: Kháng nguyên tái tổ hợp đặc hiệu Dengue - keo vàng: 0.28±0.06 µg; Vạch thử 1: Kháng thể đơn dòng chuột kháng IgG người: 0.72±0.14 µg; Vạch thử 2: Kháng thể đơn dòng chuột kháng IgM người: 0.62±0.24 µg; Vạch chứng: Kháng thể đơn dòng chuột kháng kháng nguyên Dengue tái tổ hợp: 0.5 ± 0.1 µgMàng nitrocellulose kích thước 25±5x4.2±0.84 mmMàng đệm cộng hợp kích thước 5±1x4.0±0.80 mmMàng đệm mẫu kích thước 14±2.8x4±0.80 mmMàng đệm hấp phụ kích thước 18±3.6x4±0.80 mm- Độ nhạy: Dengue IgG 98.29%, Dengue IgM 97.92%- Độ đặc hiệu: Dengue IgG 97.76%, Dengue IgM 100%- Độ lặp lại 100%- Giới hạn phát hiện: 1.0 s/CONhóm VTYT: 6
13Xét nghiệm nhanh tìm máu ẩn trong phân600Test- Bộ khay thử chẩn đoán phát hiện vết máu trong mẫu phân người- Thành phần: Cộng hợp vàng: Kháng thể đơn dòng kháng Hemoglobin - keo vàng: 1 ± 2 µg;Vạch thử: Kháng thể đơn dòng kháng Hemoglobin: 4 ± 0.8 µg;Vạch chứng: Kháng thể dê kháng IgG chuột: 2 ± 0.4 µg.Màng nitrocellulose kích thước 25 ± 5.0 x 4 ± 0.8 mmMàng đệm cộng hợp kích thước 5 ± 1.0 x 4±0.8 mmMàng đệm mẫu kích thước 26 ±5.2 x4±0.8 mmMàng đệm hấp phụ kích thước 20± 4 x 4 ± 0.8 mm- Độ nhạy tương đối: 99.1 %- Độ đặc hiệu tương đối: 98.5 %- Giới hạn phát hiện: 50 ng/mlNhóm VTYT: 6
14Xét nghiệm nhanh tìm Heroin-Morphine-Opiates1.000Test- Phát hiện định tính nhóm chất thuốc phiện Morphine - Heroin - Opiates trong nước tiểu. - Ngưỡng phát hiện: 300 ng/ml - Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6% - Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. Nhóm VTYT: 5
15Xét nghiệm nhanh tìm Amphetamine200Test- Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Amphetamine (Ma túy tổng hợp) trong nước tiểu. - Ngưỡng phát hiện: 1000 ng/ml - Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6% - Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. Nhóm VTYT: 5
16Xét nghiệm nhanh tìm Methamphetamine200Test- Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện Methamphetamine (Ma túy đá) trong nước tiểu. - Ngưỡng phát hiện: 500 ng/ml - Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6% - Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. Nhóm VTYT: 5
17Xét nghiệm nhanh tìm Marijuana200Test- Phát hiện định tính sự có mặt chất gây nghiện THC (Bồ đà) trong nước tiểu. - Ngưỡng phát hiện: 50 ng/ml - Độ nhạy: 99,8%. Độ đặc hiệu: 99,6% - Bảo quản nhiệt độ: 8-30 độ C. - Nhóm VTYT: 5
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8378792E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4505056E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Cung cấp bản gốc hoặc bản chụp được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực các tài liệu: hợp đồng (hoặc thỏa thuận khung), biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc giấy tờ tương đương việc hoàn thành hợp đồng hoặc thỏa thuận khung)Nhà thầu phải nộp kèm bản Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cho gói thầu nàyTính chất tương tự Là hợp đồng cung cấp hóa chất - sinh phẩm xét nghiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 857.676.960 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Giấy phép bán hàng các mặt hàng- Thu hồi hàng hóa trong trường hợp đã giao hàng nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mới thầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->