Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công xây lắp trên cạn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220735899-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công xây lắp trên cạn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220735630 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 46 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 09:20:00 đến ngày 2022-07-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,819,475,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên có giá trị của hạng mục tối thiểu là Vo= 1.975.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). Lưu ý : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.975.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có dung tích gầu > 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ có tải trọng > 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải có gắn cẩu ≥ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ống HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Cấp nước Trung An |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công xây lắp trên cạn Hoàn thiện mạng lưới cấp nước huyện Hóc Môn (đợt 3) 46 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT đính kèm |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: 02838 291 777 – Fax: 028 38 241644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY CẤP NƯỚC SÀI GÒN - TNHH MTV Số 01 Công Trường Quốc Tế, Phường Võ Thị Sáu, Quận 3, Tp.HCM ĐT: 028 38 291 777 – Fax: 028 38 241 644 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: SỞ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TP.HCM Số 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp.HCM ĐT: 028 38 272 191 – Fax: 028 38 295 008 – 028 38 290 817 Đường dây nóng của báo đấu thầu: 024 37 686 611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có theo kế hoạch lựa chọn nhà thầu |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt mặt bê tông nhựa, BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1 | m³ |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông xi măng bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,97 | m³ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gach bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | m³ |
| 5 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp II (bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,21 | m³ |
| 6 | Đào phui mương ống và phụ tùng đất cấp III (bằng thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,46 | m³ |
| 7 | Đào mương đặt ống, đất cấp III bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m³ |
| 8 | Đào phui đặt ống, đất cấp II bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,46 | 100m³ |
| 9 | Đóng cọc ván thép (cọc SPIV) - Vật liệu tính khấu hao 1,17% (phần không ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 10 | Đóng cọc ván thép (cọc SPIV) - Vật liệu tính khấu hao 1,17%+3,5%=4,67% (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 11 | Nhổ cọc Larsen, (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,83 | 100m |
| 12 | Lắp dựng thép hình giằng chống phui ống (Xem bản vẽ 05/06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 13 | Sản xuất thép hình giằng chống phui ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ thép hình giằng chống phui ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | tấn |
| 15 | Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,12 | 100m³ |
| 16 | Trải cát móng đường ống bằng đầm cóc, K=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m³ |
| 17 | Vận chuyển hỗn hợp đá, đường nhựa xa 4 km bằng xe 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | 100m³ |
| 18 | Vận chuyển đất thừa xa 4 km bằng xe 5T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m³ |
| 19 | Đúc canh chận phụ tùng đá 1x2 #150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,93 | m³ |
| 20 | Ván khuôn cho BT canh chận | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m² |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép gối đỡ ống (Xem chi tiết BV 04/07) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0053 | tấn |
| B | XÂY DỰNG HẦM ĐỒNG HỒ | |||
| 1 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,685 | m³ |
| 2 | Bê tông đáy cốt thép M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m³ |
| 3 | Bê tông thành M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | m³ |
| 4 | Ván khuôn bê tông thành | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,291 | 100m² |
| 5 | Ván khuôn BT đáy và BT lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m² |
| 6 | Láng đáy hầm vữa XM mác 100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m² |
| C | Công tác thép làm hầm | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,596 | tấn |
| 2 | Sản xuất và lắp dựng cốt thép hầm >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 3 | Sản xuất thép hình viền miệng hầm, nắp hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thép hình, thép tấm bê tông hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | tấn |
| 5 | Lắp đặt các đốt hầm ĐH vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | c.kiện |
| D | Vật tư lắp đặt mới | |||
| 1 | Ống Ø200uPVC, PN12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 2 | Ống Ø100uPVC, PN12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Ống HDPE OD225, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,11 | 100m |
| 4 | Ống HDPE OD180, PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 5 | Ống HDPE OD125, PN 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 6 | Đoạn ống Ống HDPE OD180 (0,5m/ đoạn x 1 đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 7 | Đoạn ống Ống HDPE OD125 (0,5m/ đoạn x 1 đoạn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 8 | Tê ốp Ø500 x 200B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tê MJ Ø200FF x 200B (GC dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tê MJ Ø200FF x 150B (GC dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tê MJ Ø200FF x 100B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tê MJ Ø150FF x 150B (GC dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tê MJ Ø100FF x 100B (GC dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Van cổng Ø 200BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Van cổng Ø 150BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Van cổng Ø 100BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Bù manchon MJ Ø200BF (GC dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Bù manchon MJ Ø150BF (GC dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bù manchon MJ Ø100BF (gang cầu - dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 20 | Bù manchon MJ Ø200BF (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Bù đực Ø200BM (L=0,6m, Gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Bù đực Ø200BM (Gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Manchon MJ Ø200FF (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Manchon MJ Ø150FF (GC dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Manchon MJ Ø100FF (GC dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 26 | Khuỷu MJ 1/8 Ø200FF (GC dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 27 | Khuỷu 1/8 MJ Ø150FF (GC dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Khuỷu 1/8 MJ Ø100FF (GC dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Khuỷu 1/4 MJ Ø100FF (GC dùng cho ống HDPE) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Bửng chận gang Ø200B (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Đồng hồ điện từ D200 (+ datalogger + hộp tín hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 32 | Khuỷu MJ 1/16 Ø200BB (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Họng ổ khoá có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 34 | Ống cơi họng ổ khoá Ø168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 35 | Ống HDPE OD50 (luồn dây tín hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 36 | Jonit mặt bích Ø200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 37 | Jonit mặt bích Ø150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Jonit mặt bích Ø100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 39 | Bulon T + tán 16x70 (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 40 | Bulon T + tán 20x80 (gang cầu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | bộ |
| 41 | Ổ khóa của hộp tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Hàng rào biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | bộ |
| E | Vật tư van xả khí | |||
| 1 | Họng ổ khoá có bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Ống cơi họng ổ khoá Ø168 PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 3 | Collier Ø200x25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Con cóc Ø25 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Bầu xả khí Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Khâu nối 2 ren trong Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Ống TTK Ø25 ren ngoài dài 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| F | Vật tư lấy tín hiệu áp lực | |||
| 1 | Đai khởi thủy Ø200x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Khâu nối 2 đầu ren ngoài Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Van thau Ø20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Khâu nối Ø20x10 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Vòng siết Ø10-16 inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Ống nhựa dẻo Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 7 | Khâu nối Ø13 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Tê thau Ø13 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Van thau Ø13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Khâu nối nhanh Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Cao su non | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 12 | Dây điện nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| G | Thử áp lực đường ống | |||
| 1 | Ống HDPE OD225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 100m |
| 2 | Nước để bơm thử áp lực (1,5 lần thử áp) và Nước sử dụng để súc rửa ống (2kg/cm²) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.435,42 | m³ |
| H | Khử trùng đường ống bằng clor bột | |||
| 1 | Ống HDPE OD225 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,08 | 100m |
| 2 | Ca máy phát điện chiếu sáng - Công suất 30kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| I | PHẦN TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG | |||
| J | TÁI LẬP MẶT ĐƯỜNG NHỰA 12CM (Eyc>155MPa) (ML1): (Diện tích hoàn trả: 117,7 m²; Diện tích cào bốc trong và ngoài lòng phui: 281,67 m²) | |||
| 1 | Cào bóc mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m² |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong và ngoài lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m² |
| 3 | Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong và ngoài lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | 100m² |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,42 | 100m² |
| 5 | Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m³ |
| 6 | Trải cán lớp đá dăm loại 2 dày 30cm, đầm chặt k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m³ |
| 7 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m² | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m² |
| 8 | Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt trung, dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m² |
| 9 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m² (trong lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m² |
| 10 | Rải thảm mặt đường BT nhựa hạt mịn, dày 5cm (trong lòng phui) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,18 | 100m² |
| 11 | Vận chuyển nhựa cào bóc ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m³ |
| K | TÁI LẬP ĐƯỜNG\ LỀ ĐẤT ĐÁ (ML2): (Diện tích hoàn trả: 259 m²) | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | 100m² |
| 2 | Lấp bằng đất đá hiện hữu, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | 100m² |
| 3 | Trải cán lớp đá dăm loại 1 dày 25cm, đầm chặt k>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m³ |
| L | TÁI LẬP LỀ BTXM (ML3): (Diện tích hoàn trả: 161,21 m²) | |||
| 1 | Trải cán lớp đá dăm loại 2, k>=0,95 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m³ |
| 2 | Đổ BTXM đá 1x2 mác 200 tại chổ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,12 | m³ |
| M | TÁI LẬP LỀ GẠCH (ML4): (Diện tích hoàn trả: 37,01 m²; Diện tích hoàn trả mặt gạch: 44,80m² ) | |||
| 1 | Trải cán lớp đá dăm loại 2, k>=0,95 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m³ |
| 2 | Trải vữa lót M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m² |
| 3 | Lát gạch theo hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m² |
| 4 | Đổ BTXM đá 1x2 mác 150 tại chổ dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m³ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.23E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có hạng mục thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên có giá trị của hạng mục tối thiểu là Vo= 1.975.000.000 VND (kể cả phần cung cấp vật tư nếu có). Lưu ý : Tài liệu chứng minh của nhà thầu: Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp được chứng thực của các hợp đồng, kèm theo 01 trong các văn bản, tài liệu có liên quan là: Giấy xác nhận của chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu, hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc bảng giá trị thanh quyết toán được chủ đầu tư xác nhận,...và Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp bản chính của hồ sơ hoặc bổ sung các hồ sơ khác để làm rõ, xác thực khi cần thiết.Cấp công trình được quy định theo thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/06/2021 của Bộ Xây Dựng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.975.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình cấp nước hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp III trở lên hoặc ít nhất 02 công trình tuyến ống cấp nước từ cấp IV.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng công trường (với tư cách là nhân sự thuộc nhà thầu chính, không xét với tư cách nhân sự thuộc nhà thầu phụ) hoặc cán bộ kỹ thuật công trường hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 3 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh quy định tại Mục 2 Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật công trường | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật, hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành sau: cấp thoát nước, hoặc môi trường, hoặc kỹ thuật hạ tầng đô thị, hoặc xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động.- Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm kể từ ngày cấp bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành nêu trên.- Thỏa mãn điều kiện: Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật hoặc tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã từng làm cán bộ giám sát an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III trở lên.Tài liệu chứng minh quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có dung tích gầu > 0,3 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ có tải trọng > 3,5 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 1 |
| 3 | Xe tải có gắn cẩu ≥ 2 tấn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 1 |
| 4 | Máy hàn ống HDPE | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.Tài liệu chứng minh được quy định tại Phụ lục chỉ dẫn E-HSMT (đính kèm trên hệ thống) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi