Gói thầu: Xây lắp+ Thiết bị+ Dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220760102-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp+ Thiết bị+ Dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220760014
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 09:19:00 đến ngày 2022-08-01 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,536,490,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công lắp đặt ít nhất 2 TBA, XD đường dây trung thế có chiều dài ≥1.300m; XD đường dây hạ thế 0,4kV có chiều dài≥3.500m+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 4,6 tỷ VND/01 hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% của chủ đầu tư hoặc Hóa đơn VAT.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, gàu ≤ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào, gàu ≤ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cẩu tự hành 10T
- Đặc điểm thiết bị Cẩu tự hành 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông (vữa) 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông (vữa) 250l
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp+ Thiết bị+ Dự phòng
Hệ thống điện khu nuôi trồng thủy sản tập trung xã Hải Phú
18 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH Điện mặt trời Miền Trung. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng. + Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và thương mại Thanh Hà + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch và Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bố Trạch. + Đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Điện thoại: 0232.3611187.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo201,14m3
2Bê tông chèn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo35,047m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo45,0682m3
4Trát vữa xi măng cát vàng - Trát tường, cột dày 2cm, vữa XM M75, XM PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo2,4m2
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo198,68m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo836,4kg
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo356,83kg
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo124,598m3
9Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (tiếp địa)Như bản vẽ thi công kèm theo172,8m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo172,8m3
B ĐƯỜNG DÂY 22KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1Cột BTLT NPC.I-14-190-11Như bản vẽ thi công kèm theo10cột
2Cột BTLT NPC.I-14-190-8,5Như bản vẽ thi công kèm theo18cột
3Dựng cột bê tông chiều cao cột 14m bằng cần cẩu kết hợp thủ côngNhư bản vẽ thi công kèm theo28cột
4Cột sắt CS12.1mNhư bản vẽ thi công kèm theo4cột
5Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, chiều cao cột Như bản vẽ thi công kèm theo9,5398tấn
6Dây dẫn bọc AsXV-95/16-12/20(24)kV ( Cadivi)Như bản vẽ thi công kèm theo5.588m
7Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Như bản vẽ thi công kèm theo5,5881km/1 dây
8Cụm đấu rẻ dây XLPE -95mm2-22KV (gồm kẹp răng+ kẹp đấu lèo)Như bản vẽ thi công kèm theo21bộ
9Sứ đứng Pinpost 22KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứNhư bản vẽ thi công kèm theo66quả
10Chuổi sứ Polymer 22KV-70KNNhư bản vẽ thi công kèm theo54chuổi
11Giáp níu dây bọc 95 kèm yếm cápNhư bản vẽ thi công kèm theo39cái
12Sứ đỡ sàn thao tác - Sứ pinpostNhư bản vẽ thi công kèm theo4quả
13Khóa néo ép dây bọc 95Như bản vẽ thi công kèm theo27cái
14Xà néo lệch 2 pha cột đơn XNL2F-2L-1530Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
15Xà đỡ thẳng cột đơn XĐT-1L-1200Như bản vẽ thi công kèm theo18bộ
16Xà néo cột đôi ngang tuyến XN2LB(N)-1600Như bản vẽ thi công kèm theo3bộ
17Xà néo tam giác cột đôi XTG BTLT-1400Như bản vẽ thi công kèm theo3bộ
18Xà néo cột sắt XNCS 12,1(M)-2200Như bản vẽ thi công kèm theo2bộ
19Xà néo tam giác cột sắt 12,1m XTGCS 12,1(m)-2000Như bản vẽ thi công kèm theo2bộ
20Cổ dề ghép cột đôi 14m CDGC-14Như bản vẽ thi công kèm theo5bộ
21Ghế thao tác DCL trên cột BTLT đơnNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
22Dao cách ly 1 pha căng trên dâyNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
23Bộ thoát quá điện áp (Chống sét ống RT)Như bản vẽ thi công kèm theo31 bộ
24Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo144cọc
25Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo540m
26Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR6Như bản vẽ thi công kèm theo8,06kg
27Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmNhư bản vẽ thi công kèm theo179,52kg
28Đầu cốt đồng AM90Như bản vẽ thi công kèm theo6cái
29Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây Như bản vẽ thi công kèm theo2vị trí
C ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo283,2m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như bản vẽ thi công kèm theo20,58m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo107,8954m3
4Bê tông chèn cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo12,5125m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư bản vẽ thi công kèm theo468,16m2
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo160,892m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo110,41m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo110,4m3
D ĐƯỜNG DÂY 0,4KV (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1Cột NPC.I-7,5-160-3.0Như bản vẽ thi công kèm theo85cột
2Cột NPC.I-7,5-160-5.4Như bản vẽ thi công kèm theo58cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtNhư bản vẽ thi công kèm theo143cột
4Cáp vặn xoắn LV/ABC(4x120)mm2- 0,6/1kVNhư bản vẽ thi công kèm theo5.910m
5Giá móc A-20 treo cáp voặn xoắnNhư bản vẽ thi công kèm theo81cái
6Đai thép không rỉ KT 20x0,4Như bản vẽ thi công kèm theo81m
7Khóa đai thép A-20Như bản vẽ thi công kèm theo176cái
8Bulong móc 16x250Như bản vẽ thi công kèm theo96cái
9Kẹp treo đỡ cáp voặn xoắn 95-120Như bản vẽ thi công kèm theo96cái
10Kẹp ngưng đỡ cáp voặn xoắn 95-120Như bản vẽ thi công kèm theo81cái
11Đầu bịt cáp vặn xoắn 95-120mm2Như bản vẽ thi công kèm theo28cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM120mm2Như bản vẽ thi công kèm theo28cái
13Dây buộc composite đầu và cuối tuyếnNhư bản vẽ thi công kèm theo70sợi
14Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo92cọc
15Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo345m
16Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địa LR4Như bản vẽ thi công kèm theo21,85kg
17Cờ tiếp địa ngọn TN-1Như bản vẽ thi công kèm theo43Bộ
18Gíp nối dây trung tính, rẽ nhánh 120-95Như bản vẽ thi công kèm theo42cái
19Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm (tiếp địa thòng)Như bản vẽ thi công kèm theo10bộ
20Đầu bịt cáp 35mm2Như bản vẽ thi công kèm theo28cái
E TRẠM BIẾN ÁP NTTS HẢI PHÚ 1;2;3 (THEO ĐỊNH MỨC CỦA BỘ XÂY DỰNG)
1Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo115,2m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa TBANhư bản vẽ thi công kèm theo115,2m3
F TRẠM BIẾN ÁP 250KVA (THEO ĐỊNH MỨC 4970 CỦA BỘ CÔNG THƯƠNG)
1Cầu chì tự rơi FCO-24Như bản vẽ thi công kèm theo3bộ
2Sứ đứng Pinpost 22KV -12,5KN kèm kẹp đầu sứNhư bản vẽ thi công kèm theo21quả
3Cụm đấu rẽ dây bọc 95Như bản vẽ thi công kèm theo9cái
4Kẹp đấu rẻ dây C-35mm2-22KVNhư bản vẽ thi công kèm theo9cái
5Cáp CXV 35mm2-12,7(22)/24KVNhư bản vẽ thi công kèm theo81m
6Cáp CXV 240 mm2- 0,6/1KV ( cadivi)Như bản vẽ thi công kèm theo96m
7Cáp CXV 120 mm2- 0,6/1KVNhư bản vẽ thi công kèm theo60m
8Thanh xà kẹp MBANhư bản vẽ thi công kèm theo3bộ
9Xà đỡ cung trên trên cột sắt 12,1Như bản vẽ thi công kèm theo3bộ
10Xà đỡ cung trên dưới cột sắt 12,1Như bản vẽ thi công kèm theo3bộ
11Xà cầu chì tự rơiNhư bản vẽ thi công kèm theo3bộ
12Xà đỡ máy biến ápNhư bản vẽ thi công kèm theo3bộ
13Chụp sứ cao thế MBANhư bản vẽ thi công kèm theo9bộ
14Chụp sứ hạ thế MBANhư bản vẽ thi công kèm theo9bộ
15Chụp FCO MBANhư bản vẽ thi công kèm theo9bộ
16Chụp CSVNhư bản vẽ thi công kèm theo9bộ
17Ống nhựa xoắn HDPE TFP-105/80Như bản vẽ thi công kèm theo48m
18Ống nhựa xoắn HDPE TFP-85/65Như bản vẽ thi công kèm theo84m
19Đai inox KT 20x0,5 + khóa đaiNhư bản vẽ thi công kèm theo36bộ
20Giá đứng thao tác cột sắtNhư bản vẽ thi công kèm theo3bộ
21Xà đỡ tủ điện hạ thế + tủ tụ bùNhư bản vẽ thi công kèm theo3bộ
22Thanh bắt chống sét vanNhư bản vẽ thi công kèm theo9cái
23Các phần khácNhư bản vẽ thi công kèm theo3bộ
24Kéo rải dây tiếp địa bọc CXV 35mm2-0,6/1KVNhư bản vẽ thi công kèm theo96m
25Đầu cốt đồng CG35-10Như bản vẽ thi công kèm theo162cái
26Đầu cốt đồng CG120-M12Như bản vẽ thi công kèm theo24cái
27Đầu cốt đồng CG240-M12Như bản vẽ thi công kèm theo42cái
28Ốc xiết cáp (kẹp chân chó)Như bản vẽ thi công kèm theo36cái
29Bách 2 lỗ bắt tiếp địaNhư bản vẽ thi công kèm theo36cái
30Đóng cọc tiếp địa L70x70x7 l=2,5m mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo72cọc
31Kéo rải dây tiếp địa fi 12 mạ kẻm nhúng nóngNhư bản vẽ thi công kèm theo306m
32Bách thép, ốp gia cường, bu lông ê cu của tiếp địaNhư bản vẽ thi công kèm theo37,9476kg
G THU HỒI
1Thu hồi cột BTLTNhư bản vẽ thi công kèm theo27cột
2Thu hồi dây dẫn bọc XLPE -50mm2Như bản vẽ thi công kèm theo909,74m
3Thu hồi dây dẫn trần AC-95mm2Như bản vẽ thi công kèm theo6.119,87m
4Thu hồi sứ đứng pinpostNhư bản vẽ thi công kèm theo65quả
5Thu hồi cách điện chuổi GLP-DS28Như bản vẽ thi công kèm theo51bộ
6Thu hồi dây néo + cổ dề néoNhư bản vẽ thi công kèm theo7bộ
7Thu hồi xà néo IINhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
8Thu hồi xà cầu chì XFCONhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
9Thu hồi xà sứ đỡ XSĐNhư bản vẽ thi công kèm theo1bộ
10Thu hồi xà néo XN-1LNhư bản vẽ thi công kèm theo2bộ
11Thu hồi xà néo XN-2LANhư bản vẽ thi công kèm theo10bộ
12Thu hồi xà đỡ thẳng XĐT-1LNhư bản vẽ thi công kèm theo13bộ
13Thu hồi máy biến áp lực 3 pha 400kVANhư bản vẽ thi công kèm theo11 máy
H MUA SẮM THIẾT BỊ
1Máy biến áp 250KVA-22/0,4kV (Vỏ mạ kẽm)Như bản vẽ thi công kèm theo3máy
2Tủ điên hạ thế 400A-0,4kV (2 lộ xuất tuyến 200A+ 2 lộ xuất tuyến 150A)Như bản vẽ thi công kèm theo3tủ
3Tủ tụ bù hạ áp 60 kVArNhư bản vẽ thi công kèm theo3tủ
4Chống sét van LA 18KVNhư bản vẽ thi công kèm theo3Bộ
I LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt máy biến áp dầu 22/0,4KV-250KVANhư bản vẽ thi công kèm theo3máy
2Lắp đặt tủ hạ thế, tủ bùNhư bản vẽ thi công kèm theo6tủ
3Lắp đặt chống sét van (3 pha)Như bản vẽ thi công kèm theo3bộ
J THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp Như bản vẽ thi công kèm theo3máy
2Thí nghiệm cách điện đứngNhư bản vẽ thi công kèm theo3phần tử
3Thí nghiệm cách điện chuỗiNhư bản vẽ thi công kèm theo3phần tử
4Thí nghiệm cáp lực 1-35 KVNhư bản vẽ thi công kèm theo7sợi
5Thí nghiệm cáp lực Như bản vẽ thi công kèm theo4sợi
6Thí nghiệm Chống sét van, điện áp 22-35KVNhư bản vẽ thi công kèm theo9pha
7Thí nghiệm Tiếp đất trạm biến áp, điện áp Như bản vẽ thi công kèm theo3HT
8Thí nghiệm Tiếp đất cột điện, cột thu lôi cột thépNhư bản vẽ thi công kèm theo47VT
9Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Như bản vẽ thi công kèm theo11bộ (3 pha)
10Thí nghiệm biến dòng điện, U Như bản vẽ thi công kèm theo61 cái
11Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ Như bản vẽ thi công kèm theo31 cái
12Thí nghiệm aptomat và khởi động từ Như bản vẽ thi công kèm theo391 cái
13Thí nghiệm cầu chì tự rơi, 3 pha, điện áp Như bản vẽ thi công kèm theo91bộ (3 pha)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: thi công lắp đặt ít nhất 2 TBA, XD đường dây trung thế có chiều dài ≥1.300m; XD đường dây hạ thế 0,4kV có chiều dài≥3.500m+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 4,6 tỷ VND/01 hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% của chủ đầu tư hoặc Hóa đơn VAT.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị công trình; đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện; đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng và trích ngang lí lịch công tác.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, gàu ≤ 0,5m3 Máy đào, gàu ≤ 0,5m31
2 Ô tô tự đổ 7T Ô tô tự đổ 7T2
3 Cẩu tự hành 10T Cẩu tự hành 10T1
4 Máy trộn bê tông (vữa) 250l Máy trộn bê tông (vữa) 250l1
5 Máy đầm dùi 1,5 kW Máy đầm dùi 1,5 kW1
6 Máy đầm bàn 1,0 kW Máy đầm bàn 1,0 kW1
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
8 Máy phát điện Máy phát điện1
9 Máy bơm nước Máy bơm nước1
10 Máy hàn Máy hàn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->