Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng tuyến 5: Nâng cấp, cải tạo đường trục thôn Hà Đỗ 2 (từ trường học Tiểu học qua Nhà văn hóa thôn Hà Đỗ 2 đến ngã 3 nhà ông Bẩy)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng tuyến 5: Nâng cấp, cải tạo đường trục thôn Hà Đỗ 2 (từ trường học Tiểu học qua Nhà văn hóa thôn Hà Đỗ 2 đến ngã 3 nhà ông Bẩy) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220652258 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 09:09:00 đến ngày 2022-08-31 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,857,297,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.557E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ítnhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huycông trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô ≥ 3,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥ 3,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Lò nấu sơn, lò nung keo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lò nấu sơn, lò nung keo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥1,25 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn ≥14 Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn ≥14 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông cầm tay |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi ≥ 16,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh hơi ≥ 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh thép ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy lu rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phun nhựa đường ≥190 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phun nhựa đường ≥190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV~ 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV~ 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy ủi ≥ 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ô tô tự đổ ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 7 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Xe nâng ≥ 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng ≥ 12 m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 11: Thi công xây dựng tuyến 5: Nâng cấp, cải tạo đường trục thôn Hà Đỗ 2 (từ trường học Tiểu học qua Nhà văn hóa thôn Hà Đỗ 2 đến ngã 3 nhà ông Bẩy) Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Hồng Phong, huyện An Dương 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện An Dương. Địa chỉ liên lạc: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện An Dương Địa chỉ liên lạc: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây >20cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 23 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc >40cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 23 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, ô tô 7T vận chuyển đổ đi) | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | ca |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục II Chương V, E-HSMT | 25,318 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2532 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2532 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2532 | 100m3/1km |
| 8 | Đào khuôn đường, khuôn hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,3592 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,2772 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,2772 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,2772 | 100m3/1km |
| 12 | Đào hữu cơ, đào cấp bằng máy đào | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,9897 | 100m3 |
| 13 | Đào bùn bằng máy đào | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,4152 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,4049 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,4049 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,4049 | 100m3/1km |
| 17 | Rải vải địa kỹ thuật nền đường | Mục II Chương V, E-HSMT | 40,313 | 100m2 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 16,059 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,249 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,101 | 100m3 |
| 21 | Vật liệu cấp phối đất núi đắp nền | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.254,413 | m3 |
| 22 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,272 | 100m2 |
| 23 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,852 | 100m3 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,59 | 100m3 |
| 25 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 49,433 | 100m2 |
| 26 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mục II Chương V, E-HSMT | 49,433 | 100m2 |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,1876 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,1876 | 100tấn |
| 29 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài 3m, đất cấp I | Mục II Chương V, E-HSMT | 78,525 | 100m |
| 30 | Phên nứa | Mục II Chương V, E-HSMT | 837,6 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 77,9 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,895 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 118,798 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Mục II Chương V, E-HSMT | 22,007 | 100m2 |
| 35 | Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.947,5 | cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.947,5 | cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển bó vỉa, trọng lượng P | Mục II Chương V, E-HSMT | 26,1356 | 10 tấn/1km |
| 38 | Lắp đặt bó vỉa | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.947,5 | m |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 58,425 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,948 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 35,055 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,739 | 100m2 |
| 43 | Vữa lót VXM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 584,25 | m2 |
| 44 | Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P | Mục II Chương V, E-HSMT | 77,121 | tấn |
| 45 | Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P | Mục II Chương V, E-HSMT | 77,121 | tấn |
| 46 | Vận chuyển tấm đan rãnh, trọng lượng P | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,7121 | 10 tấn/1km |
| 47 | Lắp dựng viên đan rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 3.895 | 1 cấu kiện |
| 48 | Đắp bao lề đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,082 | 100m3 |
| 49 | Ván khuôn hè | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,06 | 100m2 |
| 50 | Rải nilon lót hè | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,3846 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V, E-HSMT | 63,846 | m3 |
| 52 | Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 638,464 | m2 |
| 53 | Đào móng bó hè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2442 | 100m3 |
| 54 | Ván khuôn móng bó hè | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,476 | 100m2 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,426 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,996 | m3 |
| 57 | Đắp trả móng bó hè | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,07 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1742 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1742 | 100m3/1km |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1742 | 100m3/1km |
| 61 | Ván khuôn hè vị trí ô trồng cây | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m2 |
| 62 | Đổ đất màu trồng cây | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,923 | m3 |
| 63 | Mua đất màu trồng cây | Mục II Chương V, E-HSMT | 10,1722 | m3 |
| 64 | Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm, cao 3m | Mục II Chương V, E-HSMT | 186 | cây |
| 65 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,315 | m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 67 | Cột đỡ biển báo D88,3mm dày 3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 37,8 | m |
| 68 | Biển báo tam giác 70cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mục II Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,765 | m3 |
| 71 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 50,55 | m2 |
| 72 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 99 | m2 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục II Chương V, E-HSMT | 140,55 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục II Chương V, E-HSMT | 233,75 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mục II Chương V, E-HSMT | 21,518 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,9582 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,9582 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,9582 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng ga, chiều rộng móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,5818 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,85 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,7 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,62 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 42,655 | m3 |
| 12 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 149,005 | m2 |
| 13 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 23,936 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,828 | m3 |
| 15 | Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan ga | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,238 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 17 | Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển tấm đan ga bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,7735 | 10 tấn/1km |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 34 | cấu kiện |
| 22 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4335 | 10 tấn/1km |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 68 | cấu kiện |
| 24 | Gia công thép hình | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 25 | Lắp đặt thép hình | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,377 | tấn |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,5273 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,5818 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,5818 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,5818 | 100m3/1km |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,417 | m3 |
| 31 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,764 | m2 |
| 32 | Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,593 | m2 |
| 33 | Ván khuôn cửa thu | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,149 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,968 | m3 |
| 35 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KN | Mục II Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 36 | Đào cống, mương thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,6838 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn lót móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,702 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 75,75 | m3 |
| 39 | Cát chèn móng cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,8147 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 39,558 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,486 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 43 | Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.041 | cấu kiện |
| 44 | Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.041 | cấu kiện |
| 45 | Vận chuyển đế cống, trọng lượng P | Mục II Chương V, E-HSMT | 9,8895 | 10 tấn/1km |
| 46 | Lắp đặt đế cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.041 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 346,88 | đoạn ống |
| 48 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 313 | mối nối |
| 49 | Chít vữa mối nối cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 313 | mối nối |
| 50 | Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 313 | mối nối |
| 51 | Đắp cống và hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 27,7666 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,6838 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,6838 | 100m3/1km |
| 54 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,6838 | 100m3/1km |
| 55 | Cắt mặt đường hiện trạng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,65 | 10m |
| 56 | Phá mặt đường hiện trạng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,7115 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0171 | 100m3/1km |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0171 | 100m3/1km |
| 60 | Đào cống, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,9618 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mục II Chương V, E-HSMT | 21,232 | 100m |
| 62 | Cát phủ đầu cọc | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,033 | m3 |
| 63 | Ván khuôn lót móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,033 | m3 |
| 65 | Cát chèn móng cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0329 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,596 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,221 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 69 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 42 | cấu kiện |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 42 | cấu kiện |
| 71 | Vận chuyển đế cống, trọng lượng P | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,399 | 10 tấn/1km |
| 72 | Lắp đặt đế cống D500 | Mục II Chương V, E-HSMT | 42 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 14,016 | đoạn ống |
| 74 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | mối nối |
| 75 | Chít vữa mối nối cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | mối nối |
| 76 | Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 11 | mối nối |
| 77 | Đắp cát cống và hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3613 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,9618 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,9618 | 100m3/1km |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,9618 | 100m3/1km |
| 81 | Đào móng cửa xả | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,74 | m3 |
| 82 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài 2,8m, đất cấp I | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,236 | 100m |
| 83 | Cát phủ đầu cọc | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 84 | Đá dăm đệm móng cống | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,748 | m3 |
| 85 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,992 | m3 |
| 86 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,933 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0374 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0374 | 100m3/1km |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0374 | 100m3/1km |
| 90 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 13,7179 | 100m3 |
| 91 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,2312 | 100m3 |
| 92 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,4867 | 100m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,4867 | 100m3/1km |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,4867 | 100m3/1km |
| 95 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2899 | 100m3 |
| 96 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1513 | 100m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2899 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2899 | 100m3/1km |
| 99 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2899 | 100m3/1km |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,534 | m3 |
| 101 | Ván khuôn bê tông lót | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,121 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn hố thu đúc sẵn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,997 | 100m2 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 300 | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,964 | m3 |
| 104 | Cốt thép hố thu đúc sẵn | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,42 | tấn |
| 105 | Bốc xếp hố thu đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 106 | Bốc xếp hố thu nước đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 107 | Vận chuyển hố thu bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,491 | 10 tấn/1km |
| 108 | Lắp đặt hố thu đúc sẵn | Mục II Chương V, E-HSMT | 33 | cấu kiện |
| 109 | Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 1000x440 tải trọng 250KN | Mục II Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 class 3 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,645 | 100m |
| C | HOÀN TRẢ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI | |||
| 1 | Ván khuôn móng rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,756 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,144 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 36,288 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 58,212 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 264,6 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 289,8 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 95,76 | m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,26 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,151 | m3 |
| 10 | Cốt thép cổ rãnh D | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ rãnh D | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,134 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 18,9 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,896 | tấn |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 252 | cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 252 | cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mục II Chương V, E-HSMT | 4,725 | 10 tấn/1km |
| 18 | Lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 252 | cấu kiện |
| 19 | Ván khuôn thanh chống | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,252 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 21 | Cốt thép thanh chống | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,3625 | tấn |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,3625 | tấn |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2363 | 10 tấn/1km |
| 25 | Lắp đặt thanh chống | Mục II Chương V, E-HSMT | 42 | 1 cấu kiện |
| 26 | Ván khuôn móng rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,92 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 46,08 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 92,16 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 183,04 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 998,4 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 832 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 243,2 | m2 |
| 33 | Ván khuôn thanh chống | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,642 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,408 | m3 |
| 35 | Cốt thép thanh chống | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,447 | tấn |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,02 | tấn |
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mục II Chương V, E-HSMT | 6,02 | tấn |
| 38 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,602 | 10 tấn/1km |
| 39 | Lắp đặt thanh chống | Mục II Chương V, E-HSMT | 107 | 1 cấu kiện |
| 40 | Ván khuôn móng rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,045 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,23 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,46 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục II Chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 46 | Ván khuôn cổ rãnh | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,634 | m3 |
| 48 | Cốt thép cổ rãnh D | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 49 | Cốt thép cổ rãnh D | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 50 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,077 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,35 | m3 |
| 52 | Cốt thép tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 54 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 55 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,3375 | 10 tấn/1km |
| 56 | Lắp đặt tấm đan | Mục II Chương V, E-HSMT | 15 | cấu kiện |
| 57 | Ván khuôn thanh chống | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,081 | m3 |
| 59 | Cốt thép thanh chống | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,015 | tấn |
| 60 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2025 | tấn |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,2025 | tấn |
| 62 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0203 | 10 tấn/1km |
| 63 | Lắp đặt thanh chống | Mục II Chương V, E-HSMT | 3 | 1 cấu kiện |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m vươn 1,5m | Mục II Chương V, E-HSMT | 32 | cột |
| 2 | Đèn đường led ELST-01A, công suất 80w, chống sét 10kv hoặc tương đương | Mục II Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
| 3 | Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 11,345 | 100m |
| 4 | Dây đồng trần M10 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1.109,5 | m |
| 5 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2 | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,2 | 100m |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 64 | 1 đầu cáp |
| 7 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 32 | 1 bảng |
| 8 | Lắp cửa cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 32 | 1 cửa |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V, E-HSMT | 25,6 | 10 đầu cốt |
| 10 | Đầu cốt M16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 256 | cái |
| 11 | Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,3408 | 100m3 |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,712 | 100m2 |
| 13 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Mục II Chương V, E-HSMT | 371,2 | m2 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,352 | 1000v |
| 15 | Gạch đặc không nung | Mục II Chương V, E-HSMT | 8.352 | viên |
| 16 | Cát đen đệm hào cáp | Mục II Chương V, E-HSMT | 117,856 | m3 |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mục II Chương V, E-HSMT | 117,856 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,6704 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,6704 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,6704 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 1,6704 | 100m3/1km |
| 22 | Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1183 | 100m3 |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 24 | Lưới nilon báo hiệu cáp | Mục II Chương V, E-HSMT | 8,6 | m2 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1935 | 1000v |
| 26 | Gạch đặc không nung | Mục II Chương V, E-HSMT | 193,5 | viên |
| 27 | Cát đen đệm hào cáp | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,752 | m3 |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2,752 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,031 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0873 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0873 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0873 | 100m3/1km |
| 33 | Sắt, bu lông các loại mạ kẽm | Mục II Chương V, E-HSMT | 524,04 | kg |
| 34 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục II Chương V, E-HSMT | 3,3 | 10 cọc |
| 35 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,4389 | 100kg |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V, E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 38 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mục II Chương V, E-HSMT | 16 | m3 |
| 40 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 56 | m |
| 42 | Tai bắt dày 4mm | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Bu long M16 | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 19,968 | m3 |
| 45 | Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x600 | Mục II Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 46 | Đắp vữa chân cột | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,256 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6912 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 15,36 | m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0461 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1536 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1536 | 100m3/1km |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,1536 | 100m3/1km |
| 53 | Viên sứ báo cáp (20m/ viên) | Mục II Chương V, E-HSMT | 48 | viên |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50 | Mục II Chương V, E-HSMT | 12,335 | 100m |
| 55 | Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ) | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | tủ |
| 56 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 57 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,6552 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 59 | Khung móng tủ điện M24x300x400x750 | Mục II Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,042 | 100m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m3/1km |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mục II Chương V, E-HSMT | 0,004 | 100m3/1km |
| 66 | Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn) | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | 1 cái |
| 68 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mục II Chương V, E-HSMT | 4 | sợi |
| 69 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thép | Mục II Chương V, E-HSMT | 35 | 1 vị trí |
| 70 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | Mục II Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.557E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ítnhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huycông trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô ≥ 3,0 T | Cần trục ô tô ≥ 3,0 T | 1 |
| 3 | Lò nấu sơn, lò nung keo | Lò nấu sơn, lò nung keo | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đào ≥1,25 m3 | Máy đào ≥1,25 m3 | 1 |
| 6 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Máy đào ≤ 0,8m3 | 2 |
| 7 | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | 1 |
| 10 | Máy hàn ≥14 Kw | Máy hàn ≥14 Kw | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông cầm tay | Máy khoan bê tông cầm tay | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi ≥ 16,0 T | Máy lu bánh hơi ≥ 16,0 T | 1 |
| 13 | Máy lu bánh thép ≥10T | Máy lu bánh thép ≥10T | 1 |
| 14 | Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5 T | Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5 T | 1 |
| 15 | Máy lu rung ≥ 25T | Máy lu rung ≥ 25T | 1 |
| 16 | Máy nén khí | Máy nén khí | 1 |
| 17 | Máy phun nhựa đường ≥190 CV | Máy phun nhựa đường ≥190 CV | 1 |
| 18 | Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h | Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h | 1 |
| 19 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV~ 140 CV | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV~ 140 CV | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
| 21 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | 1 |
| 22 | Máy ủi ≥ 110 CV | Máy ủi ≥ 110 CV | 1 |
| 23 | Ô tô tự đổ ≥ 7 T | Ô tô tự đổ ≥ 7 T | 3 |
| 24 | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 | 1 |
| 25 | Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T | Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T | 1 |
| 26 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 27 | Xe nâng ≥ 12 m | Xe nâng ≥ 12 m | 1 |
| 28 | Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ) | Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi