Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220730275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 09:04:00 đến ngày 2022-07-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,966,462,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và các nội dung được nghi chú ở phía dưới thuộc Mẫu số 03 của E-HSMT này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 7 – 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện 23kV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan bê tông 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy tời điện 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây lắp công trình Sửa chữa khu vệ sinh nhà đa chức năng, mái nhà học sinh nữ, nhà xưởng và hội trường và các hạng mục khác Trung tâm giáo dục dạy nghề người khuyết tật tỉnh Nghệ An 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách tỉnh trong dự toán chi ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu tài liệu chứng minh toàn bộ vật tư, vật liệu, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Đối với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định và tài liệu chứng minh: + Trường hợp thuê máy có bản sao công chứng: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. Trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAS khi yêu cầu. + Nộp báo cáo tài chínhhoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính đến thời điểm tham gia đấu thầu, được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. + Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các bản gốc của các hồ sơ đã kê khai cũng như đính kèm trong E-HSDT để bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu tài liệu trước khi thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Giáo dục dạy nghề người khuyết tật tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phan Bùi Hải – Giám đốc Trung tâm Giáo dục dạy nghề người khuyết tật tỉnh Nghệ An, Địa chỉ: Xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Trung tâm Giáo dục dạy nghề người khuyết tật tỉnh Nghệ An. Địa chỉ: Xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An. Địa chỉ: Số 22 đường Bờ Kênh, khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ XƯỞNG VÀ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V và BVTK | 703,236 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn, Tháo tấm lợp tôn, tháo dỡ mái tôn cũ đã xuống cấp, thấm dột | Theo Chương V và BVTK | 5,172 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo Chương V và BVTK | 137,846 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 180,94 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Chương V và BVTK | 101,02 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn bả cũ đã xuống cấp, bong tróc trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 1.291,513 | m2 |
| 7 | Vệ sinh lớp sơn cũ đã xuống cấp, phai màu trên bề mặt xà, dầm, trần, sê nô | Theo Chương V và BVTK | 652,121 | m2 |
| 8 | Đục tẩy, Vệ sinh mặt trên sê nô mái để láng chống thấm | Theo Chương V và BVTK | 64,575 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột | Theo Chương V và BVTK | 227,85 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần, sê nô | Theo Chương V và BVTK | 68,613 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo Chương V và BVTK | 0,554 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước cũ Tầng 1 và Tầng 2 đã xuống cấp, hư hỏng | Theo Chương V và BVTK | 5 | công |
| 13 | Di chuyển, sắp xếp bảo quản bàn ghế, thiết bị hội trường và các thiết bị máy may công nghiệp nhà xưởng để sửa chữa cải tạo | Theo Chương V và BVTK | 10 | công |
| 14 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo Chương V và BVTK | 10,344 | 100m2 |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo Chương V và BVTK | 13,549 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và BVTK | 0,255 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo Chương V và BVTK | 0,255 | 100m3/1km |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 0,62 | m3 |
| 19 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM PCB40 mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 9,637 | m3 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Granite, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 749,296 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 15x60cm | Theo Chương V và BVTK | 51 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Dung dịch chống thấm Sika | Theo Chương V và BVTK | 82,175 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 82,175 | m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và BVTK | 0,007 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 0,003 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Theo Chương V và BVTK | 0,04 | m3 |
| 27 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V và BVTK | 229,28 | m2 |
| 28 | Trát dầm, trần, sê nô vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 68,613 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và BVTK | 229,28 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V và BVTK | 68,613 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 616,407 | m2 |
| 32 | Sơn cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 1.009,436 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 614,254 | m2 |
| 34 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa đi cánh mở quay | Theo Chương V và BVTK | 89,16 | m2 |
| 35 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa sổ mở trượt | Theo Chương V và BVTK | 101,02 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 101,02 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn xốp màu 11 sóng vuông dày 0,45mm | Theo Chương V và BVTK | 5,172 | 100m2 |
| 38 | Tôn úp bờ mái khổ rộng 400mm | Theo Chương V và BVTK | 58,65 | md |
| 39 | Ke chữ U chống bão | Theo Chương V và BVTK | 2.068 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa TP D40 thoát nước ngang Sê nô | Theo Chương V và BVTK | 8 | cái |
| 41 | SXLD trần Tầng 2 bằng tấm Nhôm Aluminium đục lỗ hoặc tương đương (Bao gồm khung xương, phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện) | Theo Chương V và BVTK | 137,846 | m2 |
| 42 | Lắp đặt Hộp kỹ thuật điện ELICTRICBOX 20*30cm | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V và BVTK | 10 | hộp |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2 | Theo Chương V và BVTK | 50 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | Theo Chương V và BVTK | 120 | m |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 100 | m |
| 49 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 200 | m |
| 50 | Ống nhựa ruột gà D20mm luồn dây | Theo Chương V và BVTK | 150 | m |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V và BVTK | 24 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V và BVTK | 12 | bộ |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 56 | Đế âm + mặt công tắc | Theo Chương V và BVTK | 24 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt dây cắm chuyền LIOA (Máy may công nghiệp và thiết bị âm thanh hội trường) | Theo Chương V và BVTK | 10 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V và BVTK | 1,5 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V và BVTK | 0,3 | 100m |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V và BVTK | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt Tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo Chương V và BVTK | 21 | cái |
| 64 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V và BVTK | 0,3 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V và BVTK | 1 | bể |
| 70 | Phao điện + phụ kiện và dây dẫn | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt máy bơm nước áp lực cao Liên Doanh+Phụ kiện | Theo Chương V và BVTK | 1 | bộ |
| 72 | Sửa chữa, Thông tắc hệ thống thoát nước, thông tắc hút bể tự hoại | Theo Chương V và BVTK | 1 | trọn gói |
| 73 | Lắp đặt hoàn trả hệ thống máy may công nghiệp tại Nhà xưởng sau khi sửa chữa, cải tạo | Theo Chương V và BVTK | 10 | công |
| 74 | Dọn dẹp, vệ sinh công nghiệp công trình sau khi sửa chữa, cải tạo | Theo Chương V và BVTK | 867 | m2 |
| 75 | Lắp dựng giàn giáo ngoài. Chiều cao giàn dáo | Theo Chương V và BVTK | 3,432 | 100m2 |
| 76 | Lưới hoặc bạt che chắn chống bụi, đảm bảo an toàn cho học sinh trong quá trình sửa chữa, cải tạo | Theo Chương V và BVTK | 200 | m2 |
| B | SỬA CHỮA KHU VỆ SINH NHÀ ĐA CHỨC NĂNG, MÁI NHÀ HỌC SINH NỮ VÀ CÁC HẠNG MỤC SỬA CHỮA KHÁC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo Chương V và BVTK | 4,876 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo Chương V và BVTK | 30,799 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 25,784 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 3,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện, hệ thống cấp thoát nước cũ (Nhân công 3,5/7 - Nhóm 1) | Theo Chương V và BVTK | 2 | công |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo Chương V và BVTK | 0,018 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo Chương V và BVTK | 0,018 | 100m3/1km |
| 8 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 30x30cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 4,876 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V và BVTK | 52,198 | m2 |
| 10 | SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa đi 1 cánh mở quay | Theo Chương V và BVTK | 2,66 | m2 |
| 11 | SXLD cửa nhômViệt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm Việt Pháp, bao gồm các phụ kiện, khóa, bản lề... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). Cửa sổ mở hất | Theo Chương V và BVTK | 0,54 | m2 |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Theo Chương V và BVTK | 30 | m |
| 13 | Đế âm SINO | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn treo tường Led Rạng Đông 25W (Bao gồm cả đui treo tường và bóng đèn) | Theo Chương V và BVTK | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mm | Theo Chương V và BVTK | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V và BVTK | 0,24 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V và BVTK | 0,06 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mm | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 23 | Tê nhựa TP D90mm | Theo Chương V và BVTK | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo Chương V và BVTK | 0,3 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR Tiền Phong D25mm | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 28 | Tê ren trong PPR Tiền Phong D25mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 29 | Nối ren trong PPR Tiền Phong D25mm | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 30 | Van chặn PPR Tiền Phong D25mm | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 31 | Van khóa D25 | Theo Chương V và BVTK | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt phểu thu nước sàn bằng INOX | Theo Chương V và BVTK | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng + phụ kiện | Theo Chương V và BVTK | 2 | cái |
| 35 | Sửa chữa, đắp chân bệ tiểu nữ, sửa chữa thoát nước máng tiểu nam | Theo Chương V và BVTK | 3 | Công |
| 36 | Lắp đặt biển tên WC Nam, WC Nữ | Theo Chương V và BVTK | 2 | Cái |
| 37 | Vệ sinh công nghiệp, dọn dẹp vệ sinh Khu vệ sinh sau khi cải tạo | Theo Chương V và BVTK | 2 | Công |
| 38 | Tháo tấm lợp tôn, Tháo tấm lợp tôn, tháo dỡ mái tôn cũ đã xuống cấp, thấm dột | Theo Chương V và BVTK | 1,686 | 100m2 |
| 39 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Theo Chương V và BVTK | 1,686 | m2 |
| 40 | Vệ sinh mặt trên sê nô để láng chống thấm | Theo Chương V và BVTK | 59,76 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo Chương V và BVTK | 0,702 | tấn |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | Theo Chương V và BVTK | 2,12 | m3 |
| 43 | Láng chống thấm Sê nô mái, dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 59,76 | m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 3,322 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C100*40*2.3mm | Theo Chương V và BVTK | 1,19 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C100*40*2.3mm | Theo Chương V và BVTK | 1,19 | tấn |
| 47 | Lợp mái tôn màu 11 sóng vuông dày 0,45mm | Theo Chương V và BVTK | 4,694 | 100m2 |
| 48 | Tôn úp bờ mái khổ rộng 400mm | Theo Chương V và BVTK | 68,4 | md |
| 49 | Ke chữ U chống bão | Theo Chương V và BVTK | 1.872 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa TP D40 thoát nước ngang Sê nô | Theo Chương V và BVTK | 12 | cái |
| 51 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo Chương V và BVTK | 6 | cái |
| 53 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo Chương V và BVTK | 6 | cọc |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo Chương V và BVTK | 120 | m |
| 55 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo Chương V và BVTK | 40 | m |
| 56 | Đục bê tông hè nhà đi dây chống sét và hoàn trả mặt bằng đảm bảo an toàn thẩm mỹ | Theo Chương V và BVTK | 2 | công |
| 57 | Lắp dựng giàn giáo ngoài. Chiều cao giàn dáo | Theo Chương V và BVTK | 3,586 | 100m2 |
| 58 | Lát gạch sân, nền bằng gạch Terazzo 40x40cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Theo Chương V và BVTK | 452,5 | m2 |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo Chương V và BVTK | 1,425 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo Chương V và BVTK | 1,772 | m3 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V và BVTK | 16,11 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 16,11 | m2 |
| 63 | SXLD Vách kính khung nhôm Việt Pháp Austdoor (Bao gồm khuôn, phụ kiện, thanh nhôm Việt Pháp, ... kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm, bao gồm lắp đặt). | Theo Chương V và BVTK | 6,338 | m2 |
| 64 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Chương V và BVTK | 80,304 | m2 |
| 65 | Cạo bỏ, vệ sinh lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo Chương V và BVTK | 25,65 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V và BVTK | 105,95 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.89E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT.- Và các nội dung được nghi chú ở phía dưới thuộc Mẫu số 03 của E-HSMT này. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình; | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 7 – 10T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 2 | Máy hàn điện 23kV | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa 150L | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 10 | Máy khoan bê tông 1,5KW | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 2 |
| 12 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
| 13 | Máy tời điện 5T | Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi