Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công Hệ thống xử lý nước thải (bao gồm chi phí thiết bị xử lý nước thải)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220758760-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công Hệ thống xử lý nước thải (bao gồm chi phí thiết bị xử lý nước thải) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220707759 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp môi trường năm 2021-2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 09:00:00 đến ngày 2022-07-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,086,711,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.1. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ đối với công trình mà nhà thầu tham gia; - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trong đó:+ Có tối thiểu 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có tối thiểu 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu bằng cấp, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) - trọng lượng ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào - dung tích gầu ≥0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẤU THẦU CỬU LONG ĐỒNG THÁP |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công Hệ thống xử lý nước thải (bao gồm chi phí thiết bị xử lý nước thải) Hệ thống Xử lý Nước thải Chợ Thành Phố Hồng Ngự 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn sự nghiệp môi trường năm 2021-2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý Chợ và Dịch vụ công cộng thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: Số 4, Đường Bùi Thị Xuân, Phường An Thạnh, Hồng Ngự, Đồng Tháp -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hồng Ngự. Địa chỉ: 72 Đường Lê Thị Hồng Gấm, Khóm 4, Hồng Ngự, Đồng Tháp. Điện thoại: 0277 3563 273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp. Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0213 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0661 | tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,086 | 100m2 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0199 | 100m3 |
| 6 | Trãi nilong lót đổ bê tông | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1656 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3248 | m3 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,02 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,56 | m2 |
| 10 | Cung cấp thép cột mạ kẽm hộp 80x80x2.0 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,36 | Kg |
| 11 | Cung cấp thép tấm dày 5mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,55 | Kg |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1019 | tấn |
| 13 | Lắp cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1019 | tấn |
| 14 | Cung cấp vì kèo thép mạ kẽm hộp 30x60x1.4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,87 | kg |
| 15 | Cung cấp vì kèo thép V50x50x4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | kg |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0741 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0741 | tấn |
| 18 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm hộp 30x60x1.4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,3 | kg |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0713 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0713 | tấn |
| 21 | Cung cấp bulong fi 14, l=250 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | Bộ |
| 22 | Lợp mái tole sv mạ màu dày 4.5 dzem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2533 | 100m2 |
| 23 | Cung cấp thép mạ kẽm hộp 30x60x1,4 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,53 | kg |
| 24 | Gia công khung vách | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1695 | tấn |
| 25 | Lắp dựng khung vách | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1695 | tấn |
| 26 | Lợp vách tole sv mạ màu dày 4.5 dzem | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | 100m2 |
| 27 | Cung cấp cửa kéo sắt | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,14 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,14 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,2568 | 1m2 |
| B | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,25 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤20m-đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1742 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2523 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I, đóng 25 cây/m2, cừ fi ngọn 5cm, l=3,7m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,3935 | 100m |
| 5 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện, thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,25 | m3 |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,25 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0068 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,004 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0732 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,7998 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,503 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,087 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0098 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0526 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3711 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,502 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,475 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7868 | 100m2 |
| 20 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,02 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 225,15 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 300,17 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,663 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,16 | m2 |
| 25 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2064 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0245 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1051 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1704 | 100m2 |
| 30 | Đóng cọc bê tông bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,184 | 100m |
| 31 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤22cm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,157 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đường kính 500mm bằng phương pháp dán keo, chiều dày 14,6mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,321 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m |
| 35 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 500mm | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Cung cấp bu long fi 12, l=400 | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | Bộ |
| 37 | Cung cấp khung thép V40x40x4, trong lượng 14kg/6m(cố định ống thoát) | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,488 | Kg |
| 38 | Gia công khung thép hình | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0335 | tấn |
| 39 | Lắp dựng giằng thép | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0335 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3296 | 1m2 |
| C | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thiết bị lược rác (SC-01) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 2 | Hệ thống thiết bị chắn dòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm bùn thải (SP-01) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 4 | Xích kéo bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 5 | Bơm nước thải (WP-01A/B) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 6 | Xích kéo bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 7 | Phao đo mực nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 8 | Đĩa khuếch tán khí thô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | Cái |
| 9 | Hệ thống thiết bị bể lắng gồm, hệ ống tâm, chắn váng, hệ thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Bơm bùn thải (SP-02) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 11 | Xích kéo bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 12 | Máy khuấy chìm (MIX-01A/B) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 13 | Xích kéo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 14 | Couplink và Thanh trượt dẫn hướng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 15 | Máy thổi khí (AB- 01A/B) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 16 | Bơm nước thải (WP-02A/B) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 17 | Xích kéo bơm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 18 | Đĩa khuếch tán khí mịn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | Cái |
| 19 | Hệ thống thiết bị bể lắng gồm, hệ ống tâm, chắn váng, hệ thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 20 | Bơm bùn thải (SP-02) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 21 | Xích kéo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 22 | Phao đo mực nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 23 | Bơm lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 24 | Bình lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 25 | Vật liệu lọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 26 | Bơm định lượng hóa chất (CP-01A/B) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 27 | Bồn chứa hóa chất (CT-0) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 28 | Đồng hồ đo lưu lượng (FM-07) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 29 | Hệ thống khuấy hóa chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| D | ĐƯỜNG ỐNG CÔNG NGHỆ - HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Hệ thống đường ống công nghệ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hệ thống |
| 2 | Hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Hệ thống |
| E | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Cung cấp và nuôi cấy vi sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 2 | Chi phí thí nghiệm mẫu, thử nghiệm công tác lắp đặt theo yêu cầu của tiêu chuẩn thiết kế công trình và/hoặc các yêu cầu của nhà Tư vấn, Ban QLDA tại công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 3 | Chi phí vật tư phụ: tacke, vít, van một chiều…Chi phí hóa chất vận hành chạy thử (1 tháng). Chi phí vận chuyển. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 4 | Đào tạo, hướng dẫn vận hành, chuyển giao công nghệ đại diện Chủ đầu tư | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Trọn gói |
| 5 | Thuê đơn vị độc lập (Đơn vị thứ 3) lấy mẫu nước thải sau xử lý, niêm phong, phân tích, để đảm bảo tính khách quan, khi lấy mẫu nước phải có sự chứng kiến của đại diện CĐT và Nhà thầu. ( Nhà thầu đề xuất đơn vị độc lập và được CĐT chấp thuận. Trường hợp CĐT chấp thuận Nhà thầu lấy mẫu nước đi thử nghiệm thì chi phí công tác này được khấu trừ ra khỏi hợp đồng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật và hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.13E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.26E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.1. Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên.2. Tài liệu đính kèm: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng phụ lục khối lượng thanh toán theo hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư. - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng.* Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn:- Hợp đồng, Phụ lục khối lượng hợp đồng.- Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoàn thành.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác chứng minh được loại và cấp công trình.- Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán. - Hóa đơn GTGT của phần khối lượng đã thanh toán.* Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ: Ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp các tài liệu sau để chứng minh: - Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; - Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ đối với công trình mà nhà thầu tham gia; - Hóa đơn GTGT xuất cho hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 2 | Trong đó:+ Có tối thiểu 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng;+ Có tối thiểu 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoàn thành tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Tài liệu chứng minh: Hợp đồng thi công công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư có tên nhân sự được đề xuất);Tài liệu chứng minh: Nhà thầu đính kèm E-HSDT file scan từ bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu bằng cấp, hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu để chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay (Đầm cóc) - trọng lượng ≥70 kg | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 5 | Máy đào - dung tích gầu ≥0,5 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;- Có chứng nhận đăng ký của thiết bị; có chứng chỉ kiểm tra kỹ thuật hoặc chứng nhận kiểm định còn hiệu lực;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt- Đối với thiết bị sở hữu phải có tài liệu xác nhận quyền sở hữu;- Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê thiết bị hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị phục vụ cho gói thầu này và tài liệu xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê;(Tài liệu chứng minh: nhà thầu scan và đính kèm khi nộp E-HSDT bản gốc hoặc bản phô tô được chứng thực các tài liệu theo yêu cầu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi