Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220760447-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220739661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 08:54:00 đến ngày 2022-07-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 310,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66407E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3281E7 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): "Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt." Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 218.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học và THCS Hướng Linh; Hạng mục: Xây dựng bếp ăn bán trú 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3782235. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233. 3880556 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÔ (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 9,68 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 3,693 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngang | Chương IV-E-HSMT | 2,069 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 1,756 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,0832 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,0743 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương IV-E-HSMT | 0,0554 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương IV-E-HSMT | 0,3072 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,0364 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,1175 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, sạn ngang, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 2,368 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương IV-E-HSMT | 0,296 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 2,25 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,225 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,1989 | tấn |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công, tận dụng đất đào móng, đất thừa san ra xung quanh | Chương IV-E-HSMT | 22,1416 | m3 |
| 19 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Chương IV-E-HSMT | 1,6704 | m3 |
| 20 | Lót bạt ni long | Chương IV-E-HSMT | 55,68 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, BT Sạn ngang, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 5,568 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 15,2 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 0,8564 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 0,2255 | 100m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương IV-E-HSMT | 0,1209 | 100m2 |
| 26 | Đục tường để gia cố lắp đặt tấm đan bếp sâu >3cm | Chương IV-E-HSMT | 12,2 | m |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 1,3725 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 0,9179 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,2306 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,0337 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ | Chương IV-E-HSMT | 129,74 | kg |
| 32 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương IV-E-HSMT | 210,83 | kg |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 31,682 | 1m2 |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương IV-E-HSMT | 129,74 | kg |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương IV-E-HSMT | 210,83 | kg |
| 36 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,42mm, tương đương Thăng Long - Việt Ý | Chương IV-E-HSMT | 0,8309 | 100m2 |
| 37 | Ke chống bão lỏi thép bọc nhựa (4 cái/1m2) | Chương IV-E-HSMT | 332,36 | cái |
| B | II. PHẦN HOÀN THIỆN (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%) | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 71,8534 | m2 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 147,9413 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 10,692 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 22,55 | m2 |
| 5 | Trát sê nô, mái hắt, ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 12,09 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn - Gạch Ceramic KT 500x500 chống trượt, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 58,818 | m2 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột - Gạch porcelain 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 54,262 | m2 |
| 8 | Lát đá Granite mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 10,944 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 83,9434 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 120,2613 | m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương IV-E-HSMT | 0,5841 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương IV-E-HSMT | 1,2464 | 100m2 |
| 13 | Cửa xếp Đài Loan có lá gió, Thanh U dày 0,9ly sơn tĩnh điện, lá 0.24mm, nhíp đặc tĩnh điện dày 2,2 ly, chéo 5, đầy đủ phụ kiện | Chương IV-E-HSMT | 10,4 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa sắt xếp | 10,4 | m2 | |
| 15 | Gia công Cửa đi, cửa sổ bằng tổ hợp thép hộp mạ kẽm và thép tấm dập định hình, đầy đủ phụ kiện | Chương IV-E-HSMT | 8,7066 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 17,4132 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương IV-E-HSMT | 8,7066 | m2 |
| 18 | Hoa sắt cửa sổ thép hộp 13x26x1.2mm | Chương IV-E-HSMT | 4,77 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 4,77 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương IV-E-HSMT | 4,77 | m2 |
| 21 | Lắp đặt hộp điện nhựa, hộp Automat 2-4module | Chương IV-E-HSMT | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cáp điện CVV 2x10mm2 Cadivi | Chương IV-E-HSMT | 30 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Vcmo - 2x6,0mm2 Cadivi | Chương IV-E-HSMT | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Vcmo - 2x1,5mm2 Cadivi | Chương IV-E-HSMT | 70 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính d16mm | Chương IV-E-HSMT | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt quạt treo tường Senko TC188X | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt Đèn tuýp led bán nguyệt 1,2m 36W (1 bóng) | Chương IV-E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Đèn tuýp led bán nguyệt 0,6m 18W (1 bóng) | Chương IV-E-HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt Quạt thông gió gắn tường Vinawind QTG-150PN | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm ba | Chương IV-E-HSMT | 9 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Chương IV-E-HSMT | 14 | hộp |
| 36 | Đinh vít các loại | Chương IV-E-HSMT | 2 | kg |
| 37 | Băng dán cách điện | Chương IV-E-HSMT | 2 | cuộn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương IV-E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 39 | Đào đất đặt đường ống | Chương IV-E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 40 | Đắp đất hoàn trả đường ống | Chương IV-E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 41 | Lắp đặt Co nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương IV-E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt Co ren trong PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Chương IV-E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt Chậu rửa bát inox 304 Sơn Hà SH2HB945 | Chương IV-E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Vòi rửa bát lạnh Rovely 213 | Chương IV-E-HSMT | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Chương IV-E-HSMT | 0,02 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Chương IV-E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 49 | Lắp đặt co nhựa PVC d42mm | Chương IV-E-HSMT | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt co nhựa PVC d76mm | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt thu nhựa PVC d76/42mm | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 52 | Tê nhựa uPVC, d=76 | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 53 | Đào đất đặt đường ống | Chương IV-E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 54 | Đắp đất hoàn trả đường ống | Chương IV-E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 55 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | 5,928 | m3 | |
| 56 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, sạn ngang, PCB30 | 0,222 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương IV-E-HSMT | 0,0148 | 100m2 |
| 58 | Xây móng bằng Bờ lô 10x20x30cm, dày | Chương IV-E-HSMT | 1,55 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương IV-E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương IV-E-HSMT | 0,0388 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 0,44 | m3 |
| 62 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Chương IV-E-HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 63 | Đắp sỏi sạn bằng thủ công | Chương IV-E-HSMT | 2,028 | m3 |
| 64 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương IV-E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 65 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương IV-E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 66 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 0,33 | m3 |
| 67 | Lát nền, sàn gạch chống trượt 400x400, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90 | Chương IV-E-HSMT | 19,2 | m |
| 69 | Lắp đặt co nhựa uPVC d90 | Chương IV-E-HSMT | 6 | cái |
| 70 | Lắp đặt nút bịt nhựa uPVC d90 | Chương IV-E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Đai nẹp ống bằng Inox + vít nở | Chương IV-E-HSMT | 6 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.66407E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.3281E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): "Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, có xác nhận của chủ đầu tư) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Tính chất của hợp đồng tương tư: Công trình dân dụng. Trường hợp các hợp đồng của nhà thầu có tính chất kỹ thuật riêng lẽ nhưng đáp ứng yêu cầu về giá trị của hợp đồng được đánh giá là đạt." Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 218.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất ≥ 2,3 kW | 1 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất ≥ 1 kW | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250lit | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi