Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Nông Sơn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761975-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Nông Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220757509 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 08:52:00 đến ngày 2022-07-28 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,840,274,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=02 hợp đồng thi công công trình Dân dụng từ 02 tầng trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục chính. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục phụ. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy. Trình độ: Cao đẳng trở lên. Phụ trách hệ thống PCCC.- 01 Chuyên ngành: Điện tử; điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Trình độ: Cao đẳng trở lên. Phụ trách hệ thống camera giám sát.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 01 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình liên quan tối thiểu: 01 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có các hạng mục liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Dân dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Nông Sơn Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Nông Sơn 55 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình dân dụng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. - E-HSMT đối với gói thầu này được hiểu là hồ sơ mời thầu qua mạng. - E-HSDT đối với gói thầu này được hiểu là hồ sơ dự thầu qua mạng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3828049 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Thanh Danh – Chức vụ: Giám đốc. Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3828049. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Quảng Nam. Địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch – Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3859772 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Sơn, sữa nhà làm việc | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ kính | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 493,7228 | m2 |
| 2 | Sơn cửa gỗ kính bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 493,7228 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ khung hoa sắt cửa sổ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,7328 | m2 |
| 4 | Sơn khung hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 97,7328 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn lan can sắt cầu thang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,0076 | m2 |
| 6 | Sơn lan can sắt cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15,3065 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát chân tường ẩm mốc, nứt, hư hỏng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,16 | m2 |
| 8 | Trát laị chân tường bị bong tróc, ẩm mốc- chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 58,16 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.672,4895 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.262,5838 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.277,1481 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 190,9177 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2.430,4015 | m2 |
| 14 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1.262,5838 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch phòng tiếp dân, phòng thu và phòng vệ sinh tầng 1 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 92,3375 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 9,2338 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0923 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0739 | m3 |
| 19 | Lát nền gạch granit 600x600, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 75,15 | m2 |
| 20 | Lát nền gạch Ceramic 250x250 vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 17,1875 | m2 |
| 21 | Xây tường gạch bê tông 50x80x180cm vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,068 | m3 |
| 22 | Ốp tường phòng vệ sinh gạch Ceramic 250x400 vữa XM M75, XM PCB40 (đồng bộ tường cũ) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,68 | m2 |
| 23 | Mài đánh bóng mặt đá bậc cấp sảnh đón | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,46 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ trần thạch cao phòng họp lớn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 24,46 | m2 |
| 25 | Thi công trần bằng tấm thạch cao khung chìm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 85,39 | m2 |
| 26 | Thay tấm trần thạch cao 600x600 (không bao gồm khung) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,2 | m2 |
| 27 | Đục tẩy lớp vữa láng sàn sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 161,1064 | m2 |
| 28 | Láng sê nô vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 161,1064 | m2 |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 161,1064 | m2 |
| 30 | Thay các viên ngói đã bị hư hỏng loại ngói bê tông 10v/m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ mái ngói bê tông hư hỏng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 20 | m2 |
| 32 | Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô tự đổ 5T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0508 | 100m3 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,96 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,2526 | 100m2 |
| B | Hệ thống điện nhà làm việc | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 HP, loại máy treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy điều hoà 1.5 HP , loại máy treo tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | máy |
| 3 | Thay bóng đèn led dài 0,6m 18w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | bộ |
| 4 | Thay bóng đèn led dài 1,2m 36w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 5 | Thay bóng đèn led dài 1,2m 40w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 6 | Thay bóng đèn âm trần led 600x600/50w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | bộ |
| 7 | Thay bóng đèn âm trần led 300x1200/50w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | bộ |
| 8 | Thay bóng đèn lon nổi LED TO LN-33 D108 H128 10w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12 | bộ |
| 9 | Thay bóng đèn âm trần tròn d160/12w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Thiết bị Camera (bao gồm 6 camera + 01 đầu thu + 01 Switch + 01 ổ cứng 3TB) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | bộ |
| 11 | Dây cáp tín hiệu camera | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 320 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 2X4mm2+2,5mm4 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 16 | Tháo dỡ tập kết thiết bị điện chiếu sáng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| C | Hệ thống chống sét nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,425 | 1m3 |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Gia công lắp đặt cột Inox D80 đỡ kim thu sắt cao 3m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | m |
| 4 | Gia công lắp đặt cột Inox D60 đỡ kim thu sắt cao 2m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | m |
| 5 | Kéo rải cáp đồng đặc M70mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7 | 100m |
| 6 | Chân đỡ cáp đồng phi 8 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Đóng cọc ống đồng tiếp địa D16 H=2.4m mạ đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cọc |
| 8 | Măng sông nối ống đồng D16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 9 | Eke Đồng D8 dài 250mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | cái |
| 10 | Kẹp đồng D21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 10 | cái |
| 11 | Đầu cốt S16 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Bộ nối đầu cọc và cực tiếp đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 13 | Đo kiểm tra tiếp đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | lần |
| 14 | Bu lông nở D10/60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | cái |
| 15 | Bu lông nở D20/60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | cái |
| 16 | Bu lông nở D12/60 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 17 | Kẹp nối đầu cáp với kim loại hợp bộ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Kéo rải dây cáp lụa D=8mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 40 | m |
| 19 | Tăng đơ cáp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 20 | Hộp kiểm tra | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,55 | 100m |
| 22 | Đắp đất hố đào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,425 | m3 |
| D | Sơn, sửa nhà công vụ, nhà ăn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch nhà công vụ, nhà ăn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 186,29 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền nhà bị sụt lún - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 18,629 | m3 |
| 3 | Đắp cát bù nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1863 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 14,9032 | m3 |
| 5 | Lát nền gạch granit 600x600m2 phòng nhà công vụ, nhà ăn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 175,27 | m2 |
| 6 | Lát nền gạch granit 250x250 phòng vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 11,02 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 513,3964 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 256,8104 | m2 |
| 10 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 256,586 | m2 |
| 11 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,48 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 388,472 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 256,586 | m2 |
| 14 | Phá dỡ bậc cấp láng granito hư hỏng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7965 | m3 |
| 15 | Xây bậc cấp gạch bê tông 50x80x180cm - Chiều dày 9,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,7965 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,965 | m2 |
| 17 | Láng granitô bậc cấp màu đỏ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7,965 | m2 |
| 18 | Đục tẩy lớp vữa láng sàn sê nô | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,94 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,94 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 35,94 | m2 |
| 21 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 0,5km, ô tô tự đổ 5T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 27,9435 | 100m3 |
| E | Điện, nước nhà công vụ | |||
| 1 | Thay bóng đèn led dài 1,2m 36w | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 2 | Thay bóng đèn led tròn 300/24w trần hành lang | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 7 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu lavabo 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu lavabo 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi lavabo 1 vòi | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tràn sê nô d34mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1 | 100m |
| F | Thoát nước sân vườn | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo làm ống thoát nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,424 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3424 | m3 |
| 3 | Đào kênh móng hố ga và đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,9206 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,1431 | m3 |
| 5 | Bê tông tường hố ga, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3562 | m3 |
| 6 | Ván khuôn hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,1744 | m2 |
| 7 | Lắp tấm chắn rác composite 800x400 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,231 | 100m |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Đắp đất đường ống, hố ga | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6,0165 | m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2409 | m3 |
| 13 | Lát lại nền sân bằng gạch terrazzo 40x40x3 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4088 | m2 |
| G | Đóng giếng, cấp nước nhà chính | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 lần |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến ≤200m - Đường kính 140mm - Đất | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | 1m khoan |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến ≤200m - Đường kính 90mm, cấp đá III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 55 | 1m khoan |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,152 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 140mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt đậy d140 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt khoá Đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 42mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá- Đường kính 27mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt van phao điện bồn nước | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van phao chống cạn cho máy bơm d50mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 18 | Dây cáp treo máy bơm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | m |
| 19 | Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤0,5km | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0615 | 10m3 mùn khoan |
| 20 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,545 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0648 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0321 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0056 | tấn |
| 25 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,195 | 1m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,033 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống nhiễu (3x4+1x2,5)mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 72 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 45 | m |
| 30 | Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn cột áp: 85-39m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 125 | m |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha 30A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt khởi động từ 3 pha 20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt tủ điện (300x400x200) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| H | Tường rào, cổng ngõ | |||
| 1 | Tháo dỡ đá granit ốp trụ cổng, biển hiệu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 12,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng vỉa hè đường làm biển hiệu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,04 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa cổng ngõ bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,028 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lam hàng rào bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,2697 | m3 |
| 5 | Đào móng biển hiệu, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,5824 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng biển hiệu, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,078 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, tường đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,52 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0152 | 100m2 |
| 9 | Xây tường gạch bê tông 50x80x180cm - Chiều dày 9,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3588 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M25, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3,258 | m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6022 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5,968 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 6 mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0864 | 100kg |
| 14 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,4831 | 100kg |
| 15 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1,9265 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam tường rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,3336 | 100m2 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam đường kính d10 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,2517 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép lam đường kính d6 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0395 | tấn |
| 19 | Lắp lam bê tông vào tường rào | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 139 | 1 cấu kiện |
| 20 | Ốp đá granit vào trụ cổng, biển hiệu sử dụng keo dán | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 26,4123 | m2 |
| 21 | Thay chữ biển hiệu cổng ngõ bằng Inox hộp màu đồng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,88 | m2 |
| 22 | Làm mới cửa cổng Inox 304 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8,88 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,6635 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 106,6635 | m2 |
| 25 | Ốp đá chân tường rào, biển hiêu 100x200m2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4,26 | m2 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 274,4632 | m2 |
| 27 | Sơn tường nhà không bả bằng sơn Juton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 274,4632 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô tự đổ 5T | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,0127 | 100m3 |
| 29 | Thay đèn đầu trụ cổng ngỏ 300x300 h350 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn pha biển hiệu | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 3 | bộ |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 8 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 16 | m |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
| I | Sửa chữa hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênh | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,4 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 0,6 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn sự cố tự xạc | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 2 | 5 đèn |
| J | Lắp đặt hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy khí MT3 3kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Bình |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL4 4kg | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Bình |
| 3 | Lắp đặt kệ đôi đựng bình chữa cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Bộ |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị báo cháy | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 5 | công |
| K | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Máy điều hoà 2 HP CU/CS-PU18WKH-8M (gồm ống phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 4 | Máy |
| 2 | Máy điều hoà 1.5 HP CU/CS-PU12WKH-8M (gồm ống phụ kiện) | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Máy |
| 3 | Máy bơm hỏa tiễn cột áp: 85-39m | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Máy |
| 4 | Camera | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 6 | Cái |
| 5 | Đầu ghi hình | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 6 | Switch | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 7 | Ổ cứng 3TB | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | Cái |
| 8 | Kim thu ESE S-AS | Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là N=02 hợp đồng thi công công trình Dân dụng từ 02 tầng trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục chính. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục phụ. | 2 | - 01 Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy. Trình độ: Cao đẳng trở lên. Phụ trách hệ thống PCCC.- 01 Chuyên ngành: Điện tử; điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Trình độ: Cao đẳng trở lên. Phụ trách hệ thống camera giám sát.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 01 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình liên quan tối thiểu: 01 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có các hạng mục liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Dân dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 5 | Máy mài | Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 6 | Máy nén khí | Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt. | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Xe tải thùng | Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi