Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Nông Sơn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761975-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Nông Sơn
Số hiệu KHLCNT 20220757509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 08:52:00 đến ngày 2022-07-28 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,840,274,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=02 hợp đồng thi công công trình Dân dụng từ 02 tầng trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục chính.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục phụ.
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy. Trình độ: Cao đẳng trở lên. Phụ trách hệ thống PCCC.- 01 Chuyên ngành: Điện tử; điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Trình độ: Cao đẳng trở lên. Phụ trách hệ thống camera giám sát.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 01 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình liên quan tối thiểu: 01 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có các hạng mục liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Dân dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Nông Sơn
Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Nông Sơn
55 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Ngành
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3828049
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty Cổ phần xây dựng Hà Dương Quảng Nam. Địa chỉ: Khối phố Mỹ Thạch Trung, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Quảng Nam. Địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Quảng Nam. Địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Hoàn Minh Đại. Đại chỉ: 25 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3828049


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Về năng lực hoạt động của nhà thầu: Tài liệu chứng minh nhà thầu có chức năng thi công xây dựng công trình dân dụng. - Về bảo lãnh dự thầu, cam kết tín dụng: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cung cấp tín dụng của Tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam. - Về hợp đồng tương tự: Theo quy định tại khoản 3 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về năng lực tài chính: Theo quy định tại khoản 2 Mẫu số 03 (Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm). - Về nhân sự chủ chốt: Theo quy định tại Mẫu số 04A (Yêu cầu nhân sự chủ chốt). - Về máy móc, thiết bị: Theo quy định tại Mẫu số 04B (Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu). - E-HSDT được xem là hợp lệ ngoài phải thỏa mãn các quy định của Luật đấu thầu còn phải trình bày rõ ràng, không lỗi font chữ và phải được đại diện hợp pháp của nhà thầu và các bên liên quan ký, đóng dấu đỏ vào các nội dung sau: Các hợp đồng nguyên tắc, các văn bản cam kết (không chấp nhận cắt ghép chữ ký và con dấu). - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm nộp cùng E-HSDT phải là Scan bản gốc hoặc bản sao qua công chứng. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ bản gốc của các tài liệu để chứng minh cấp doanh nghiệp và doanh thu từ hoạt động xây dựng khi có yêu cầu của bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng: Nhà thầu phải mang theo bản gốc của các tài liệu đã kê khai và chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên để bên mời thầu đối chiếu và 01 bản sao (qua công chứng) để Chủ đầu tư lưu trữ. Nếu nhà thầu không mang đầy đủ bản gốc để bên mời thầu đối chiếu thì E-HSDT được xem là không hợp lệ. - E-HSMT đối với gói thầu này được hiểu là hồ sơ mời thầu qua mạng. - E-HSDT đối với gói thầu này được hiểu là hồ sơ dự thầu qua mạng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3828049
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Thanh Danh – Chức vụ: Giám đốc. Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3828049.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Quảng Nam. Địa chỉ: 10 Trần Quý Cáp, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính, Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Nam. Địa chỉ: 108 Trần Quý Cáp, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235 3859772
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sơn, sữa nhà làm việc
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa gỗ kínhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V493,7228m2
2Sơn cửa gỗ kính bằng sơn dầu, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V493,7228m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ khung hoa sắt cửa sổMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V97,7328m2
4Sơn khung hoa sắt cửa sổ, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V97,7328m2
5Cạo bỏ lớp sơn lan can sắt cầu thangMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,0076m2
6Sơn lan can sắt cầu thang 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,3065m2
7Phá lớp vữa trát chân tường ẩm mốc, nứt, hư hỏngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V58,16m2
8Trát laị chân tường bị bong tróc, ẩm mốc- chiều dày 1,5cm, vữa XM M100, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V58,16m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.672,4895m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.262,5838m2
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.277,1481m2
12Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V190,9177m2
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.430,4015m2
14Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.262,5838m2
15Phá dỡ nền gạch phòng tiếp dân, phòng thu và phòng vệ sinh tầng 1Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V92,3375m2
16Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,2338m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0923100m3
18Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0739m3
19Lát nền gạch granit 600x600, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V75,15m2
20Lát nền gạch Ceramic 250x250 vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V17,1875m2
21Xây tường gạch bê tông 50x80x180cm vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,068m3
22Ốp tường phòng vệ sinh gạch Ceramic 250x400 vữa XM M75, XM PCB40 (đồng bộ tường cũ)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,68m2
23Mài đánh bóng mặt đá bậc cấp sảnh đónMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,46m2
24Tháo dỡ trần thạch cao phòng họp lớnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V24,46m2
25Thi công trần bằng tấm thạch cao khung chìmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 85,39m2
26Thay tấm trần thạch cao 600x600 (không bao gồm khung)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,2m2
27Đục tẩy lớp vữa láng sàn sê nôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V161,1064m2
28Láng sê nô vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V161,1064m2
29Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V161,1064m2
30Thay các viên ngói đã bị hư hỏng loại ngói bê tông 10v/m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m2
31Tháo dỡ mái ngói bê tông hư hỏngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V20m2
32Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô tự đổ 5TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0508100m3
33Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,96100m2
34Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,2526100m2
B Hệ thống điện nhà làm việc
1Lắp đặt máy điều hoà 2 HP, loại máy treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4máy
2Lắp đặt máy điều hoà 1.5 HP , loại máy treo tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1máy
3Thay bóng đèn led dài 0,6m 18wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5bộ
4Thay bóng đèn led dài 1,2m 36wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
5Thay bóng đèn led dài 1,2m 40wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
6Thay bóng đèn âm trần led 600x600/50wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6bộ
7Thay bóng đèn âm trần led 300x1200/50wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10bộ
8Thay bóng đèn lon nổi LED TO LN-33 D108 H128 10wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12bộ
9Thay bóng đèn âm trần tròn d160/12wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18bộ
10Lắp đặt Thiết bị Camera (bao gồm 6 camera + 01 đầu thu + 01 Switch + 01 ổ cứng 3TB)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1bộ
11Dây cáp tín hiệu cameraMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V200m
12Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V320m
13Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V160m
14Lắp đặt dây đơn 2X4mm2+2,5mm4Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
15Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
16Tháo dỡ tập kết thiết bị điện chiếu sángMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5công
C Hệ thống chống sét nhà làm việc
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,4251m3
2Lắp đặt kim thu sétMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
3Gia công lắp đặt cột Inox D80 đỡ kim thu sắt cao 3mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3m
4Gia công lắp đặt cột Inox D60 đỡ kim thu sắt cao 2mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2m
5Kéo rải cáp đồng đặc M70mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7100m
6Chân đỡ cáp đồng phi 8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
7Đóng cọc ống đồng tiếp địa D16 H=2.4m mạ đồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6cọc
8Măng sông nối ống đồng D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 8cái
9Eke Đồng D8 dài 250mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8cái
10Kẹp đồng D21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10cái
11Đầu cốt S16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
12Bộ nối đầu cọc và cực tiếp đấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
13Đo kiểm tra tiếp đấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2lần
14Bu lông nở D10/60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 80cái
15Bu lông nở D20/60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4cái
16Bu lông nở D12/60Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
17Kẹp nối đầu cáp với kim loại hợp bộMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
18Kéo rải dây cáp lụa D=8mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V40m
19Tăng đơ cápMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
20Hộp kiểm traMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,55100m
22Đắp đất hố đàoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,425m3
D Sơn, sửa nhà công vụ, nhà ăn
1Phá dỡ nền gạch nhà công vụ, nhà ănMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V186,29m2
2Phá dỡ nền nhà bị sụt lún - Nền bê tông, không cốt thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V18,629m3
3Đắp cát bù nền nhà bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1863100m3
4Bê tông lót nền, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,9032m3
5Lát nền gạch granit 600x600m2 phòng nhà công vụ, nhà ănMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V175,27m2
6Lát nền gạch granit 250x250 phòng vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11,02m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V513,3964m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,48m2
9Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường trong nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V256,8104m2
10Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhàMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V256,586m2
11Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,48m2
12Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V388,472m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V256,586m2
14Phá dỡ bậc cấp láng granito hư hỏngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7965m3
15Xây bậc cấp gạch bê tông 50x80x180cm - Chiều dày 9,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,7965m3
16Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,965m2
17Láng granitô bậc cấp màu đỏMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,965m2
18Đục tẩy lớp vữa láng sàn sê nôMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,94m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 1cm, vữa XM M75Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V35,94m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 35,94m2
21Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 0,5km, ô tô tự đổ 5TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,9435100m3
E Điện, nước nhà công vụ
1Thay bóng đèn led dài 1,2m 36wMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7bộ
2Thay bóng đèn led tròn 300/24w trần hành langMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7bộ
3Tháo dỡ chậu lavabo 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
4Tháo dỡ bệ xíMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
5Lắp đặt chậu lavabo 1 vòi Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
6Lắp đặt xí bệtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
7Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
8Lắp đặt vòi lavabo 1 vòiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2bộ
9Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước tràn sê nô d34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1100m
F Thoát nước sân vườn
1Phá dỡ nền gạch terrazzo làm ống thoát nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,424m2
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3424m3
3Đào kênh móng hố ga và đường ống bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,92061m3
4Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1431m3
5Bê tông tường hố ga, đá 1x2, dày ≤45cm, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3562m3
6Ván khuôn hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,1744m2
7Lắp tấm chắn rác composite 800x400Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,231100m
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
11Đắp đất đường ống, hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,0165m3
12Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2409m3
13Lát lại nền sân bằng gạch terrazzo 40x40x3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,4088m2
G Đóng giếng, cấp nước nhà chính
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 lần
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến ≤200m - Đường kính 140mm - ĐấtMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 151m khoan
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 150m đến ≤200m - Đường kính 90mm, cấp đá IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 551m khoan
4Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,152100m
5Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 140mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,5100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,12100m
8Lắp đặt đậy d140Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
9Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15cái
10Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2cái
11Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6cái
12Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5cái
13Lắp đặt khoá Đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
14Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 42mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
15Lắp đặt van khoá- Đường kính 27mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
16Lắp đặt van phao điện bồn nướcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
17Lắp đặt van phao chống cạn cho máy bơm d50mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
18Dây cáp treo máy bơmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V72m
19Vận chuyển mùn khoan, cự ly vận chuyển ≤0,5kmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,061510m3 mùn khoan
20Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,545m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0648m3
22Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0321100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0025100m2
24Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0056tấn
25Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,1951m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,033100m3
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột (3x16+1x10)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V80m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột chống nhiễu (3x4+1x2,5)mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V72m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45m
30Lắp đặt máy bơm hỏa tiễn cột áp: 85-39mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V125m
32Lắp đặt các automat 3 pha 30AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
33Lắp đặt khởi động từ 3 pha 20AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
34Lắp đặt tủ điện (300x400x200)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
H Tường rào, cổng ngõ
1Tháo dỡ đá granit ốp trụ cổng, biển hiệuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,48m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng vỉa hè đường làm biển hiệuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,04m2
3Tháo dỡ cửa cổng ngõ bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,028m2
4Phá dỡ lam hàng rào bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,2697m3
5Đào móng biển hiệu, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,58241m3
6Bê tông lót móng biển hiệu, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,078m3
7Bê tông móng, tường đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M200, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,52m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0152100m2
9Xây tường gạch bê tông 50x80x180cm - Chiều dày 9,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3588m3
10Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M25, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,258m2
11Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,6022m3
12Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,968m2
13Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 6 mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0864100kg
14Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép 12mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4831100kg
15Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,9265m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lam tường ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,3336100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép lam đường kính d10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,2517tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép lam đường kính d6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0395tấn
19Lắp lam bê tông vào tường ràoMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1391 cấu kiện
20Ốp đá granit vào trụ cổng, biển hiệu sử dụng keo dánMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26,4123m2
21Thay chữ biển hiệu cổng ngõ bằng Inox hộp màu đồngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,88m2
22Làm mới cửa cổng Inox 304Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,88m2
23Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - tườngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V106,6635m2
24Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V106,6635m2
25Ốp đá chân tường rào, biển hiêu 100x200m2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,26m2
26Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (mặt trong)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V274,4632m2
27Sơn tường nhà không bả bằng sơn Juton, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V274,4632m2
28Vận chuyển phế thải đổ đi ô tô tự đổ 5TMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,0127100m3
29Thay đèn đầu trụ cổng ngỏ 300x300 h350Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
30Lắp đặt đèn pha biển hiệuMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3bộ
31Lắp đặt ống nhựa máng nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8m
32Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16m
33Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
I Sửa chữa hệ thống báo cháy
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 05 kênhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khóiMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,410 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,65 chuông
4Lắp đặt đèn báo cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,65 đèn
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,65 nút
6Lắp đặt đèn báo phòngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,85 đèn
7Lắp đặt đèn sự cố tự xạcMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V25 đèn
J Lắp đặt hệ thống chữa cháy
1Lắp đặt bình chữa cháy khí MT3 3kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Bình
2Lắp đặt bình chữa cháy bột MFZL4 4kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Bình
3Lắp đặt kệ đôi đựng bình chữa cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Bộ
4Tháo dỡ thiết bị báo cháyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5công
K Lắp đặt thiết bị
1Máy điều hoà 2 HP CU/CS-PU18WKH-8M (gồm ống phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4Máy
2Máy điều hoà 1.5 HP CU/CS-PU12WKH-8M (gồm ống phụ kiện)Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Máy
3Máy bơm hỏa tiễn cột áp: 85-39mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Máy
4CameraMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6Cái
5Đầu ghi hìnhMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
6SwitchMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
7Ổ cứng 3TBMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1Cái
8Kim thu ESE S-ASMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.52E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là N=02 hợp đồng thi công công trình Dân dụng từ 02 tầng trở lên.Mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng. (Có đầy đủ hồ sơ chứng minh kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị quyết toán (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện) + Hóa đơn VAT của phần khối lượng đã nghiệm thu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên hoặc cá nhân đó đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí chỉ huy trưởng và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí Chỉ huy trưởng công trình sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% thời gian công trường hoạt động.33
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục chính. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Xây dựng Dân dụng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục phụ. 2 - 01 Chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy. Trình độ: Cao đẳng trở lên. Phụ trách hệ thống PCCC.- 01 Chuyên ngành: Điện tử; điện tử viễn thông hoặc công nghệ thông tin. Trình độ: Cao đẳng trở lên. Phụ trách hệ thống camera giám sát.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 01 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp công trình liên quan tối thiểu: 01 năm.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình có các hạng mục liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT + Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí kỹ thuật thi công trực tiếp sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% lúc công trình triển khai thi công hạng mục liên quan.11
4 Cán bộ phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh lao động. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Các chuyên ngành xây dựng.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động công trình Dân dụng tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên.- Có: Chứng nhận/chứng chỉ trải qua huấn luyện An toàn lao động-Vệ sinh lao động đến ngày đóng thầu còn hiệu lực.- Đối với vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động, các kỹ thuật thi công có thể kiêm nhiệm nếu đủ năng lực và kinh nghiệm.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp + Các chứng chỉ liên quan.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh kinh nghiệm ở vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động và kinh nghiệm đã thực hiện công trình tương tự bao gồm: Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT+Xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng- Ngoài bảng kê khai theo mẫu Webform trên Hệ thống. Nhà thầu phải nộp Bảng kê khai chức vụ và công việc chính ở các dự án hiện tại (tính đến thời điểm đóng thầu) cá nhân đang tham gia (có chữ ký đại diện hợp pháp của nhà thầu và cá nhân).- Vị trí phụ trách An toàn lao động-Vệ sinh lao động sau này bắt buộc phải có mặt tại công trường 100% khi có máy móc hoạt động hoặc có công nhân tham gia lao động.33
5 Cán bộ Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán. 1 - Trình độ: Đại học trở lên.- Chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý dự án.- Kinh nghiệm nghề nghiệp tối thiểu: 03 năm.- Kinh nghiệm ở vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán tối thiểu: 03 năm.- Đã từng làm Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán của ít nhất 01 công trình Dân dụng.- Nộp đầy đủ hồ sơ chứng minh năng lực bao gồm: Bằng cấp.- Vị trí Kỹ thuật quản lý hồ sơ chất lượng, hồ sơ nghiệm thu, thanh toán không bắt buộc có mặt tại công trường.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250l, đang hoạt động tốt.1
2 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80l, đang hoạt động tốt.1
3 Máy khoan bê tông cầm tay Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.1
4 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,7Kw, đang hoạt động tốt.1
5 Máy mài Công suất ≥ 1,0Kw, đang hoạt động tốt.1
6 Máy nén khí Công suất ≥ 600m3/h, đang hoạt động tốt.1
7 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
8 Xe tải thùng Tải trọng ≥ 3T, đang hoạt động tốt. Có giấy chứng nhận đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->