Gói thầu: Xây mới các chốt gác và nhà để xe
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757813-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây mới các chốt gác và nhà để xe |
| Số hiệu KHLCNT | 20220752634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 08:52:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,974,377,730 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 44,615,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu sáu trăm mười lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.082.064.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.164.128.000 đồng.Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn xác nhận thanh toán cho hợp đồng. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.082.064.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.164.128.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công các công trình phù hợp với gói thầu,Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(1) (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN và 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. Tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).Kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự của tối thiểu 01 kỹ thuật công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành.Kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp và còn hiệu lực.Kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác, Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (có chứng thực), |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhân viên bảo vệ có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng công cụ hỗ trợ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 KWh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây mới các chốt gác và nhà để xe Xây mới các chốt gác và nhà để xe tại Cơ sở xã hội Bầu Bàng 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan thuyết minh, tài liệu chứng minh năng lực về kỹ thuật theo yêu cầu chương III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.615.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3817121. Fax: 0236.3817118. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: (+84)236.3822077. Fax: (+84)236.3825321; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: (+84)236.3817121. Fax: (+84)236.3817118. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: ở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.821341. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CHỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,55 | m³ |
| 2 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,99 | m³ |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,82 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m² |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,82 | m³ |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,37 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m² |
| 13 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | 100m³ |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1 | m³ |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,98 | m³ |
| 16 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | 100m² |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,39 | m³ |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,31 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 100m² |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | m³ |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,29 | tấn |
| 25 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | 100m² |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m³ |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m² |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,06 | m³ |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | 100m² |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,25 | m³ |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9,5x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m³ |
| 35 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,17 | 100m² |
| 36 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,46 | m² |
| 37 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,46 | m² |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,88 | m² |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,76 | m² |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315 | m² |
| 41 | Trát lanh tô, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m² |
| 42 | Lát nền, sàn gạch Granit 400x400 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,42 | m² |
| 43 | Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,09 | m² |
| 44 | Sản xuất cửa đi sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,4, kính trắng dày 8mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,4, kính trắng dày 8mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,65 | m2 |
| 46 | Sản xuất khung hoa sắt hộp mạ kẽm 16x16x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,65 | m2 |
| 47 | Sản xuất lan can cầu thanh sắt mạ kẽm tay vịn D60, song đứng vuông 20x20x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,58 | m2 |
| 48 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,43 | m² |
| 49 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,65 | m² |
| 50 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,58 | m² |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,66 | 1m² |
| 52 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,46 | m² |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 751,1 | m² |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,54 | 100m² |
| B | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE ,NỀN SÂN VÀ MƯƠNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m³ |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m³ |
| 3 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,08 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,55 | m³ |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,48 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m² |
| 9 | Xây móng gạch bê tông (5,5x9,5x19)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,35 | m³ |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,69 | m³ |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1m² |
| 14 | Bulong neo D20 dài 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,89 | 1m² |
| 18 | Bulong M12 cố định xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264 | cái |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,31 | 1m² |
| 22 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,89 | 100m² |
| 23 | Diềm mái dập che đỉnh mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,2 | m |
| 24 | Gia công lắp dựng giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 25 | Cáp giằng chéo d16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m |
| 26 | Tăng đơ D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Ốc siết cáp D14, L=70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 28 | Gia công kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 29 | Lắp đặt máng rót, máng chứa, phễu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,96 | m³ |
| 31 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,66 | m² |
| 32 | Nhân công lăn gai bề mặt nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,6 | m2 |
| 33 | Tủ điện 10 Line | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Aptomat 1 pha MCB 16A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Aptomat 1 pha MCB 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Aptomat 1 pha MCB 10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Aptomat 2 pha MCB 32A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 39 | Ổ cắm đôi 3 chấu , đế âm, mặt nạ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 40 | Công tắc đôi 1 chiều 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Dây dẫn, CU/CLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 42 | Dấy dẫn CU/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 43 | Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175 | m |
| 44 | Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 45 | Ống nhựa HDPE đường kính ≤30/40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 46 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 47 | Lớp lót gấy dầu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m2 |
| 48 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,62 | m³ |
| 49 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | m³ |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,84 | m³ |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,47 | m³ |
| 52 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m² |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m³ |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m² |
| 56 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cấu kiện |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,79 | m³ |
| C | HẠNG MỤC KHU VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,21 | m³ |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,03 | m³ |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m³ |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m³ |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m² |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,41 | m³ |
| 9 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,27 | m² |
| 10 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,59 | m² |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,89 | m² |
| 12 | Ốp tường gạch Ceramic 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,18 | m² |
| 13 | Đóng trần tôn lambri dày 0,3mm, khung sắt hộp vuông 30x30x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 14 | Lát nền gạch Granit 300x300 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,41 | m² |
| 15 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m2 |
| 16 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm, bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 17 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m² |
| 18 | Vách ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,84 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,48 | m² |
| 20 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,27 | m² |
| 21 | Ống nhựa PVC đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 22 | Ống nhựa PVC đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 23 | Ống nhựa PVC đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 24 | Ống nhựa PVC đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 25 | Ống nhựa PVC đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 26 | Ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 27 | Ống nhựa PVC đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 28 | Co nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Co nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 30 | Co nhựa PVC, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Co nhựa PVC, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 32 | Co nhựa PVC, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 33 | Lơi nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 34 | Lơi nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 35 | Lơi nhựa PVC, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Lơi nhựa PVC, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Tê nhựa PVC đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 38 | Tê nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 39 | Tê nhựa PVC đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Y nhựa PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Y nhựa PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Y nhựa PVC đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Y nhựa PVC đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Nối giảm nhựa PVC đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Nối giảm nhựa PVC đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đường kính 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Nối nhựa PVC đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 48 | Nối nhựa PVC đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Nối nhựa PVC đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 50 | Nối nhựa PVC đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Nối nhựa PVC đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Nối nhựa PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Quả cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Co nhựa PVC ren trong đồng, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 55 | Van ren đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Phễu thu, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Con thỏ ngăn mùi hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 58 | Chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 59 | Vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 60 | Chậu tiểu nam+bộ thoát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lavabo+bộ thoát+vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 62 | Dây nối mềm dài 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Chân lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 64 | Gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Đèn âm trần 7W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 66 | Các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Quạt điện - quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Quạt điện - quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 69 | Công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Công tắc đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 71 | Dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 72 | Dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m³ |
| 74 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m³ |
| 75 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,09 | m³ |
| 76 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m² |
| 78 | Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m³ |
| 79 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,74 | m² |
| 80 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m² |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3 | m² |
| 82 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | m³ |
| 83 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m² |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 85 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC CẢI TẠO HÀNG RÀO SONG SẮT | |||
| 1 | Phá dỡ hàng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,92 | m² |
| 2 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,92 | m² |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,84 | 1m² |
| 4 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,92 | m² |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,34 | m² |
| 6 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 624,34 | m² |
| E | BẢO HIỂM | |||
| 1 | Bảo hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.082.064.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.164.128.000 đồng.Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn xác nhận thanh toán cho hợp đồng. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.082.064.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.164.128.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công các công trình phù hợp với gói thầu,Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(1) (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật công trình | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN và 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. Tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).Kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự của tối thiểu 01 kỹ thuật công trình | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng | 1 | Là kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành.Kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp và còn hiệu lực.Kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác, Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (có chứng thực), | 3 | 3 |
| 5 | Nhân viên bảo vệ | 2 | Nhân viên bảo vệ có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng công cụ hỗ trợ. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 5 tấn | 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | 110CV | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250l | 250l | 2 |
| 4 | Máy đào 1,25m3 | 1,25m3 | 1 |
| 5 | Máy phát điện | 5 KWh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi