Gói thầu: Xây mới các chốt gác và nhà để xe

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220757813-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng
Tên gói thầu Xây mới các chốt gác và nhà để xe
Số hiệu KHLCNT 20220752634
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 08:52:00 đến ngày 2022-08-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,974,377,730 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,615,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu sáu trăm mười lăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.082.064.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.164.128.000 đồng.Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn xác nhận thanh toán cho hợp đồng. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.082.064.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.164.128.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công các công trình phù hợp với gói thầu,Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(1) (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN và 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. Tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).Kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự của tối thiểu 01 kỹ thuật công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành.Kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp và còn hiệu lực.Kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác, Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (có chứng thực),
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên bảo vệ
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Nhân viên bảo vệ có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng công cụ hỗ trợ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị 5 KWh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Xây mới các chốt gác và nhà để xe
Xây mới các chốt gác và nhà để xe tại Cơ sở xã hội Bầu Bàng
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3817121. Fax: 0236.3817118.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng An Đại Phát. + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng thành phố Đà Nẵng; + Cơ quan lập HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng +Cơ quan thẩm định HSMT, đánh giá HSDT và kết quả lựa chọn nhà thầu:Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng , địa chỉ: Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3817121. Fax: 0236.3817118.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan thuyết minh, tài liệu chứng minh năng lực về kỹ thuật theo yêu cầu chương III
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.615.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: 0236.3817121. Fax: 0236.3817118.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Đà Nẵng, 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: (+84)236.3822077. Fax: (+84)236.3825321;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp Đà Nẵng, Tầng 02, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý dự án và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, đường Võ An Ninh, tổ 69 phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng. Số điện thoại: (+84)236.3817121. Fax: (+84)236.3817118.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
ở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: 24 Trần Phú, phường Thạch Thang, quận Hải Châu, TPĐN. Số điện thoại: 02363.821341.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHỐT GÁC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V137,55
2Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V24,99
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,88
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,82
5Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,33tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m²
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,82
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V6,37
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,14tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,77tấn
12Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m²
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,295100m³
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,98
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,89tấn
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,61100m²
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,39
20Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,35tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,31tấn
22Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,77100m²
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V32,34
24Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,29tấn
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,15100m²
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,32
27Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m²
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,06
30Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
31Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,56tấn
32Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m²
33Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,25
34Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9,5x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,15
35Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V2,17100m²
36Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,46
37Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,46
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,88
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V46,76
40Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V315
41Trát lanh tô, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56
42Lát nền, sàn gạch Granit 400x400 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V182,42
43Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V111,09
44Sản xuất cửa đi sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,4, kính trắng dày 8mm, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V10,78m2
45Sản xuất cửa sổ sắt hộp mạ kẽm 40x80x1,4, kính trắng dày 8mm, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V97,65m2
46Sản xuất khung hoa sắt hộp mạ kẽm 16x16x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V97,65m2
47Sản xuất lan can cầu thanh sắt mạ kẽm tay vịn D60, song đứng vuông 20x20x1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V125,58m2
48Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V108,43
49Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V97,65
50Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V125,58
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V331,661m²
52Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V166,46
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V751,1
54Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V8,54100m²
B HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE ,NỀN SÂN VÀ MƯƠNG NƯỚC
1Đào san đất tạo mặt bằng, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2100m³
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,57100m³
3Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,08
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông XM PCB30 mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V31,55
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,48
6Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
7Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m²
9Xây móng gạch bê tông (5,5x9,5x19)cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,35
10Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V40,69
11Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn
12Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,05tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V181m²
14Bulong neo D20 dài 600Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V1,33tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V1,33tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V39,891m²
18Bulong M12 cố định xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V264cái
19Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,77tấn
20Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,77tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V196,311m²
22Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,89100m²
23Diềm mái dập che đỉnh máiMô tả kỹ thuật theo chương V67,2m
24Gia công lắp dựng giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,01tấn
25Cáp giằng chéo d16Mô tả kỹ thuật theo chương V78m
26Tăng đơ D16Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Ốc siết cáp D14, L=70Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
28Gia công kết cấu thép máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
29Lắp đặt máng rót, máng chứa, phễuMô tả kỹ thuật theo chương V0,16tấn
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V24,96
31Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,66
32Nhân công lăn gai bề mặt nhà xeMô tả kỹ thuật theo chương V249,6m2
33Tủ điện 10 LineMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Aptomat 1 pha MCB 16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Aptomat 1 pha MCB 20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Aptomat 1 pha MCB 10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Aptomat 2 pha MCB 32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Các loại đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
39Ổ cắm đôi 3 chấu , đế âm, mặt nạMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
40Công tắc đôi 1 chiều 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Dây dẫn, CU/CLPE/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
42Dấy dẫn CU/PVC 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
43Dây dẫn CU/PVC 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V175m
44Ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ≤20mmMô tả kỹ thuật theo chương V220m
45Ống nhựa HDPE đường kính ≤30/40mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
46Phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo chương V1
47Lớp lót gấy dầu vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V55,2m2
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,62
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,82
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V5,47
52Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,47100m²
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49
54Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12tấn
55Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m²
56Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
57Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,79
C HẠNG MỤC KHU VỆ SINH
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V17,21
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,03
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,62
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,49
5Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,13tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m²
8Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x13,5x19)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,41
9Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,27
10Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,59
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,89
12Ốp tường gạch Ceramic 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V45,18
13Đóng trần tôn lambri dày 0,3mm, khung sắt hộp vuông 30x30x1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V17,76m2
14Lát nền gạch Granit 300x300 vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,41
15Sản xuất cửa đi nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,08m2
16Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 700, kính mờ dày 5mm, bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
17Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V5,48
18Vách ngăn Compact dày 12mm, phụ kiện Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V12,84m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V31,48
20Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V51,27
21Ống nhựa PVC đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
22Ống nhựa PVC đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
23Ống nhựa PVC đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
24Ống nhựa PVC đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
25Ống nhựa PVC đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
26Ống nhựa PVC đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
27Ống nhựa PVC đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
28Co nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
29Co nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
30Co nhựa PVC, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Co nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
32Co nhựa PVC, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
33Lơi nhựa PVC, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
34Lơi nhựa PVC, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
35Lơi nhựa PVC, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Lơi nhựa PVC, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Tê nhựa PVC đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
38Tê nhựa PVC đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Tê nhựa PVC đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Y nhựa PVC đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Y nhựa PVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Y nhựa PVC đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Y nhựa PVC đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Nối giảm nhựa PVC đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Nối giảm nhựa PVC đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
46Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Nối nhựa PVC đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
48Nối nhựa PVC đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Nối nhựa PVC đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Nối nhựa PVC đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Nối nhựa PVC đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Nối nhựa PVC đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Quả cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Co nhựa PVC ren trong đồng, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
55Van ren đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Con thỏ ngăn mùi hôiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
58Chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
59Vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
60Chậu tiểu nam+bộ thoátMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
61Lavabo+bộ thoát+vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
62Dây nối mềm dài 400Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
63Chân lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
65Đèn âm trần 7WMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
66Các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Quạt điện - quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
68Quạt điện - quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
69Công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
71Dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
72Dây dẫn 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
73Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m³
74Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,09
76Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
77Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m²
78Xây tường thẳng gạch bê tông (5,5x9,5x19)cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6
79Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,74
80Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,56
81Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V32,3
82Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85
83Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m²
84Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
85Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V7cấu kiện
D HẠNG MỤC CẢI TẠO HÀNG RÀO SONG SẮT
1Phá dỡ hàng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V333,92
2Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V333,92
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V667,841m²
4Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V333,92
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V624,34
6Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V624,34
E BẢO HIỂM
1Bảo hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.461E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.92E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III.Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.082.064.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.164.128.000 đồng.Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ phụ lục khối lượng thực hiện kèm theo và phải có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành được Chủ đầu tư xác nhận hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn xác nhận thanh toán cho hợp đồng. Các tài liệu này phải được công chứng hoặc chứng thực. Đối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.082.064.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.164.128.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã thi công các công trình phù hợp với gói thầu,Có các giấy tờ kèm theo được chứng thực để chứng minh:- Bản sao bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực;- Bảng kê khai quá trình công tác;- Đã hoàn thành nhiệm vụ chỉ huy trưởng công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(1) (có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng và các văn bản liên quan xác nhận đã giữ chức vụ chỉ huy trưởng công trình).55
2 Kỹ thuật công trình 2 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng DD&CN và 01 kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành. Tối thiểu 01 cán bộ đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự(có xác nhận của chủ đầu tư công trình hoàn thành hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng).Kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác, tài liệu chứng minh đã hoàn thành nhiệm giám sát công trình/gói thầu có quy mô và tính chất tương tự của tối thiểu 01 kỹ thuật công trình33
3 Cán bộ quản lý chất lượng 1 Là kỹ sư xây dựng có thời gian tối thiểu 03 năm liên tục làm công tác thi công chuyên ngành.Kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học(có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động phù hợp và còn hiệu lực.Kèm theo Bản sao bằng tốt nghiệp đại học (có chứng thực), bảng kê khai quá trình công tác, Bản sao chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (có chứng thực),33
5 Nhân viên bảo vệ 2 Nhân viên bảo vệ có chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ và sử dụng công cụ hỗ trợ.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5 tấn 5 tấn1
2 Máy ủi 110CV 110CV1
3 Máy trộn bê tông 250l 250l2
4 Máy đào 1,25m3 1,25m31
5 Máy phát điện 5 KWh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->