Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Thái Học nối dài kết nối huyện Hớn Quản (từ Km1+260 đến cuối tuyến), ký hiệu: XL02

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761785-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long
Tên gói thầu Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Thái Học nối dài kết nối huyện Hớn Quản (từ Km1+260 đến cuối tuyến), ký hiệu: XL02
Số hiệu KHLCNT 20220417468
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 08:47:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Phước
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 69,170,753,918 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,030,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng và bảng phụ lục khối lượng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng và bảng phụ lục khối lượng đã thực hiện;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ: nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.410.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/các ngành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình)+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước)/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề định gia xây dựng hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công điện hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình/toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Đo đạc.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Lu nền móng công trình.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu rung ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Lu nền móng công trình.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy ủi hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: San đất, đá.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3 hoặc xe ben chở bồn nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Tưới nước.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Rải BTN.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, hoặc hóa đơn chứng nhận của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: đầm bê tông.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Đầm đất thủ công.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long
E-CDNT 1.2 Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Thái Học nối dài kết nối huyện Hớn Quản (từ Km1+260 đến cuối tuyến), ký hiệu: XL02
Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Thái Học nối dài kết nối huyện Hớn Quản
400 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long , địa chỉ: 16 Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bình Long. Địa chỉ: 03, đường Lê Quý Đôn, phường An Lộc, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 0271.3666786.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Hoàng Phú. Địa chỉ: Số 296 Lê Quý Đôn, KP Phước Thiện, Phường Tân Thiện, Thành phố Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Số 676 Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây lắp Đất Việt. Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thái, tổ 2, khu phố Phú Cường, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây lắp Cát Tường. Địa chỉ: Đường Đặng Trần Côn, khu phố 1, phường Tiến Thành, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long , địa chỉ: 16 Lê Quý Đôn, phường Hưng Chiến, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bình Long. Địa chỉ: 03, đường Lê Quý Đôn, phường An Lộc, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 0271.3666786.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Hồ sơ phải scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.030.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Bình Long. Địa chỉ: 03, đường Lê Quý Đôn, phường An Lộc, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 0271.3666786.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 0271.3860.369.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long. Địa chỉ: thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 câyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V455,84100m2
2Lu lèn nguyên thổ, độ chặt Y/C K = 0,95, chiều dày tác dụng 20cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V291,06100m2
3Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V23,7746100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V697,6224100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21,3100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V174,5755100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I ( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V23,7746100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V82,9372100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21,3100m3
10Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I ( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V23,7746100m3/1km
11Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V82,9372100m3/1km
12Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV ( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21,3100m3/1km
13Vận chuyển đất 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I ( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V23,7746100m3/1km
14Vận chuyển đất 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V82,9372100m3/1km
15Vận chuyển đất 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV ( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21,3100m3/1km
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V192,7322100m3
17Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V95,459100m3
18Cung cấp đất đắpTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15.881,1854m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V131,2495100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V131,2495100m3/1km
21Vận chuyển đất 15 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V131,2495100m3/1km
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12tháng
2Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm ( 6% nước tại bãi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V149,2343100m3
3Trộn đá bằng máy đào 1,6m3Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V149,2343100m3
4Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V149,2343100m3
5Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.492,34310m³/1km
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V63,6394100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V47,7295100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V318,1968100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V318,1968100m2
10Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung ( C19) bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V52,8843100tấn
11Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn ( C12,5) bằng trạm trộn 80T/h )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V38,5655100tấn
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V91,4498100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 34,1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V91,4498100tấn
14Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V318,1968100m2
15Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V318,1968100m2
C PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.295,3956m2
2Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
3Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
D DẢI PHÂN CÁCH
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5,8257100m2
2Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V40,7638100m2
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V213,867m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V101,4694m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V107,4135m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V497,7121m3
7Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0384100m3
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,6805100m
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,3047100m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2.016,588m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0992100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,824m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1648tấn
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,45610 tấn/1km
18Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đấtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V710,7559m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( cấp 2 )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,2965100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( trồng cây tận dụng )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V7,1076100m3
21Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 15x15cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V34.344cây
22Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, bằng xe bồn 5m3 ( 1 năm)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21,4827100m2
E VỈA HÈ
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V92,958m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.815,666m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,1972100m2
4Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12.104,44m2
5Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V23,9596100m2
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V212,756m3
7Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 0,6m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3051 đoạn ống
8Đào đất hố trồng cây xanhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V302,6332m3
9Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có khạp kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V305cây
10Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V305cây
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn ( 1 năm )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V305cây
12Phóng hố trồng câyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V305hố
13phân bò trồng câyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V37,5099m3
14Xơ dừaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V37,5099m3
15tro trấuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V37,5099m3
16phân hóa học DAPTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V305kg
17Thuốc kích thích ra rễTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V152,5chai
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,0263100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,0263100m3/1km
F BÓ VỈA + TƯỜNG CHẮN
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,1339100m2
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12,2678100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V168,6817m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V308,2275m3
G THOÁT NƯỚC NGANG
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,64100m3
2Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,1977100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( đổ đi)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,4527100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,4527100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,6593100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V19,5606m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,2536100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V22,1716m3
9Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1600x1600mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V261 đoạn cống
10Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1600x1600mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V23mối nối
11Bê tông mối nối cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,2394m3
12Ván khuôn mối nối cốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,6006100m2
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm ( tường + hố ga)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,9802100m2
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V10,5138m3
15Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9,9524m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,3104tấn
17Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8,76m3
18Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9,9524m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0364100m2
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0581tấn
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,4407m3
22Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,0715tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V41cấu kiện
24Mua tấm đan bằng gang 45x80 tải trong 25 tấn vận chuyển tới chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( vận chuyển từ bãi ra công trình )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,110210 tấn/1km
H CỐNG DỌC
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V119,8058100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V73,0713100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V37,2352100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( đổ đi )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V37,2352100m3/1km
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V73,0713100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V41,04m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,5438100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V22,89m3
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5481 đoạn ống
10Mua cống VH - D1000Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V5361 đoạn ống
11Mua cống H30- D1000Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V121 đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1200mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4371 đoạn ống
13Mua cống VH - D1200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4071 đoạn ống
14Mua cống H30- D1200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V301 đoạn ống
15Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V482mối nối
16Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V388mối nối
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V482mối nối
18Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V388mối nối
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V77,3934m3
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V22,8492100m2
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V290,3842m3
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,1359tấn
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,093100m2
24Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,3382tấn
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V25,3414m3
26Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,1106tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50kg -200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2301cấu kiện
28Mua tấm đan bằng gang 45x80 tải trong 25 tấn vận chuyển tới chân công trìnhTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V115Bộ
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (60kg* tấm )Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,9tấn
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2301 cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2301 cấu kiện
32Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,335310 tấn/1km
33Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,335310 tấn/1km
34Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.096cái
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V874cái
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13,788100m2
37Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,3543tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,0982tấn
39Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V184,708m3
40Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.9701 cấu kiện
41Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.9701 cấu kiện
42Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V46,17710 tấn/1km
43Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V46,17710 tấn/1km
I Hệ thống điện chiếu sáng
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V714,121m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V53,508m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,635m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,343100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,627100m3
6Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V541,314m2
7Băng cảnh báo cáp ngầm (Rộng 150mm)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3.107,3m
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,798100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,798100m3/1km
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,459m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V51,563m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3,065100m2
13Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V33,896100m
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2,06100m
15Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3.141,1m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x35mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V404m
17Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V97bộ
18Làm đầu cáp đồng 16mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V279đầu cáp
19Lắp cầu chì đuôi cáTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V91cái
20Luồn cáp ngầm cửa cột, tủTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V93đầu cáp
21Lắp đặt dây dẫn Luồn dây CVV 3x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1.185,5m
22Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V91cột
23Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V79cần đèn
24Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12cần đèn
25Lắp choá đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V194bộ
26Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
27Kéo rãi cáp đồng trần C11mm2 làm tiếp địa Chiều dài liên kết các trụ + 1,5m x số cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V3.310,5m
28Đánh số cột thépTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9110 cột
29Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M22, cao 1100mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V91bộ
30Khung móng trụ tu làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 750mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
J XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V12,84m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V30,075m3
3Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Móng trụ 12-02 đà cản (M12-a)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15móng
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V26,039m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,251m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V14,43m3
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15cột
9Dựng trụ BTLT 12m đơnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15trụ
10Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V26cột
11Trụ BTLT 12m ghépTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13trụ
12Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V6,5m3
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
15Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu cốt
16Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,3168100kg
17Rải dây thép địa C25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,2810 m
18Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 cọc
19Tiếp địa lặp lại trung ápTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
20Lắp đặt và tháo kẹp quaiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ cách điện
23Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 sứ
24Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
25Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
26Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,510 sứ
27Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15sứ
28Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (I-1P)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V15Bộ
29Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,810 sứ
30Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9sứ
31Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (Gg-1P)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
32Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ cách điện
33Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 sứ
34Lắp đặt và tháo kẹp quaiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
37Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
38Hình thức trụ dừng thẳng 1 pha bảo vệ LBFCO (T-1P+LBFCO)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V41 bộ cách điện
40Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 sứ
41Lắp đặt và tháo kẹp quaiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt và tháo kẹp hotlineTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2sứ
44Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ cách điện
45Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loạiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
46Trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
47Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,11491 km dây
48Cáp nhôm trần lõi thép AC50Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,11491 km dây
49Đường dây trung thế và phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
K PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA
1Cáp CV 600V-95mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V261 m
2Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
3Cáp CEV 24KV-25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V31 m
4Cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V31 m
5Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
6Lắp đặt kẹp quaiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt kẹp hotlineTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
10Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V41 m
11Đầu cosse ép đồng 4mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
12PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Trạm
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
15Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,625m3
16Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V4,625m3
17Rải dây thép địa C25mm2Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,510 m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
19Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100kg
20Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V110 cọc
21BỘ TIẾP ĐỊA TRẠMTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,038m3
23Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1,038m3
24Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 m
25Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
26Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100kg
27Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIITheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
28BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾMTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
29+ CHI PHÍ HOLINE (TẠM TÍNH)Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Gói
L LĂP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Lắp đặt chống sét van Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V13 pha
3Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 cái
4Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KVTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
5Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
6Lắp đặt điện kế 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Vật liệu thiết bị trạm biến áp 1x50kVATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Toàn bộ
M THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V8sợi
5Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1bát
N CHI PHÍ MUA THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA
1MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-50KVATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Chống sét van (LA) 18KV-PolymerTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
3MCCB- 2P-690V-250ATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
4Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100ATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVARTheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Biến dòng lõi xuyến 600V-250/5ATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Điện kế 1pha -2D 220V-5ATheo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng và bảng phụ lục khối lượng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng và bảng phụ lục khối lượng đã thực hiện;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ: nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.410.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.85
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông 1 - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/các ngành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình)+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước 1 - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước)/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.53
5 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 1 - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề định gia xây dựng hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng 1 - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III.53
7 Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động 1 - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III33
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu 1 - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III53
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng 1 - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công điện hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình/toàn đạc - Đặc điểm thiết bị: Đo đạc.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)2
2 Máy trộn bê tông 250 lít - Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)2
3 Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn - Đặc điểm thiết bị: Lu nền móng công trình.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
4 Xe lu rung ≥ 16 tấn - Đặc điểm thiết bị: Lu nền móng công trình.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
5 Máy đào - Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
6 Máy ủi hoặc máy san - Đặc điểm thiết bị: San đất, đá.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
7 Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn - Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)2
8 Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3 hoặc xe ben chở bồn nước ≥ 5 m3 - Đặc điểm thiết bị: Tưới nước.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
9 Máy rải bê tông nhựa - Đặc điểm thiết bị: Rải BTN.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, hoặc hóa đơn chứng nhận của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu)1
10 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: đầm bê tông.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)2
11 Đầm bàn - Đặc điểm thiết bị: Đầm đất thủ công.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)2
12 Máy cắt uốn cốt thép - Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)2
13 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)2
14 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)2
15 Máy đầm đất cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)2
16 Thiết bị sơn kẻ vạch - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)1
17 Máy mài - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->