Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Thái Học nối dài kết nối huyện Hớn Quản (từ Km1+260 đến cuối tuyến), ký hiệu: XL02
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Thái Học nối dài kết nối huyện Hớn Quản (từ Km1+260 đến cuối tuyến), ký hiệu: XL02 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220417468 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 08:47:00 đến ngày 2022-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 69,170,753,918 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,030,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng và bảng phụ lục khối lượng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng và bảng phụ lục khối lượng đã thực hiện;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ: nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.410.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/các ngành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình)+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước)/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề định gia xây dựng hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công điện hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình/toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Đo đạc.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Lu nền móng công trình.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe lu rung ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Lu nền móng công trình.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy ủi hoặc máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: San đất, đá.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3 hoặc xe ben chở bồn nước ≥ 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Tưới nước.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Rải BTN.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, hoặc hóa đơn chứng nhận của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: đầm bê tông.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Đầm đất thủ công.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long |
| E-CDNT 1.2 |
Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Thái Học nối dài kết nối huyện Hớn Quản (từ Km1+260 đến cuối tuyến), ký hiệu: XL02 Nâng cấp, mở rộng đường Nguyễn Thái Học nối dài kết nối huyện Hớn Quản 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Hồ sơ phải scan từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực trong vòng 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu: - Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021) và đồng thời phải có bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai trong năm tài chính gần nhất; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật, tài liệu khác theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. - Các tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh về máy móc, thiết bị phục vụ thi công gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản gốc các tài liệu nêu trên để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.030.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị xã Bình Long. Địa chỉ: 03, đường Lê Quý Đôn, phường An Lộc, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 0271.3666786. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: Quốc lộ 14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. Số điện thoại: 0271.3860.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Bình Long. Địa chỉ: thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,84 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn nguyên thổ, độ chặt Y/C K = 0,95, chiều dày tác dụng 20cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,06 | 100m2 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7746 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,6224 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,5755 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I ( đổ đi ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7746 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( đổ đi ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9372 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV( đổ đi ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I ( đổ đi ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7746 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II( đổ đi ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9372 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV ( đổ đi ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I ( đổ đi ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7746 | 100m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II ( đổ đi ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,9372 | 100m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất 2 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV ( đổ đi ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3 | 100m3/1km |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,7322 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,459 | 100m3 |
| 18 | Cung cấp đất đắp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.881,1854 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2495 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2495 | 100m3/1km |
| 21 | Vận chuyển đất 15 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,2495 | 100m3/1km |
| B | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thuê bãi ủ vật liệu cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tháng |
| 2 | Tưới nước ủ ẩm cấp phối đá dăm ( 6% nước tại bãi ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,2343 | 100m3 |
| 3 | Trộn đá bằng máy đào 1,6m3 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,2343 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,2343 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.492,343 | 10m³/1km |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6394 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,7295 | 100m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,1968 | 100m2 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,1968 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung ( C19) bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8843 | 100tấn |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn ( C12,5) bằng trạm trộn 80T/h ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5655 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4498 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 34,1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,4498 | 100tấn |
| 14 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,1968 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 318,1968 | 100m2 |
| C | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.295,3956 | m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| D | DẢI PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8257 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7638 | 100m2 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,867 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,4694 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,4135 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 497,7121 | m3 |
| 7 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0384 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6805 | 100m |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3047 | 100m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.016,588 | m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0992 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | tấn |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,456 | 10 tấn/1km |
| 18 | Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, đất | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 710,7559 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 ( cấp 2 ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2965 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( trồng cây tận dụng ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1076 | 100m3 |
| 21 | Trồng cây cảnh cây tạo hình cây trổ hoa kích thước bầu 15x15cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 34.344 | cây |
| 22 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa thảm cỏ, bồn kiểng hàng rào, bằng xe bồn 5m3 ( 1 năm) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,4827 | 100m2 |
| E | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,958 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.815,666 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1972 | 100m2 |
| 4 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12.104,44 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9596 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,756 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 0,6m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | 1 đoạn ống |
| 8 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 302,6332 | m3 |
| 9 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ công cây có khạp kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | cây |
| 10 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn ( 1 năm ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | cây |
| 12 | Phóng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | hố |
| 13 | phân bò trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5099 | m3 |
| 14 | Xơ dừa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5099 | m3 |
| 15 | tro trấu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,5099 | m3 |
| 16 | phân hóa học DAP | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | kg |
| 17 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,5 | chai |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( đổ đi ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0263 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( đổ đi ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0263 | 100m3/1km |
| F | BÓ VỈA + TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1339 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2678 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,6817 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,2275 | m3 |
| G | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1977 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( đổ đi) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4527 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( đổ đi ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4527 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6593 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5606 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2536 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1716 | m3 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 1600x1600mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 đoạn cống |
| 10 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1600x1600mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | mối nối |
| 11 | Bê tông mối nối cống bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2394 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mối nối cống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6006 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm ( tường + hố ga) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9802 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5138 | m3 |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9524 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3104 | tấn |
| 17 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,76 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9524 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100m2 |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0581 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4407 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 24 | Mua tấm đan bằng gang 45x80 tải trong 25 tấn vận chuyển tới chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km ( vận chuyển từ bãi ra công trình ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1102 | 10 tấn/1km |
| H | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,8058 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0713 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II ( đổ đi ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2352 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II ( đổ đi ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2352 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,0713 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,04 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5438 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,89 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 548 | 1 đoạn ống |
| 10 | Mua cống VH - D1000 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 536 | 1 đoạn ống |
| 11 | Mua cống H30- D1000 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1200mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 437 | 1 đoạn ống |
| 13 | Mua cống VH - D1200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 407 | 1 đoạn ống |
| 14 | Mua cống H30- D1200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1 đoạn ống |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 482 | mối nối |
| 18 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1200mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 388 | mối nối |
| 19 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,3934 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8492 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 290,3842 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1359 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,093 | 100m2 |
| 24 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3382 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3414 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1106 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50kg -200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | 1cấu kiện |
| 28 | Mua tấm đan bằng gang 45x80 tải trong 25 tấn vận chuyển tới chân công trình | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện (60kg* tấm ) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | tấn |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | 1 cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3353 | 10 tấn/1km |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3353 | 10 tấn/1km |
| 34 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.096 | cái |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1250mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 874 | cái |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,788 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3543 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0982 | tấn |
| 39 | Bê tông gối cống M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,708 | m3 |
| 40 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.970 | 1 cấu kiện |
| 41 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.970 | 1 cấu kiện |
| 42 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,177 | 10 tấn/1km |
| 43 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,177 | 10 tấn/1km |
| I | Hệ thống điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 714,121 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,508 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,635 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,343 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,627 | 100m3 |
| 6 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 541,314 | m2 |
| 7 | Băng cảnh báo cáp ngầm (Rộng 150mm) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.107,3 | m |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,798 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,798 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,459 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,563 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,065 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,896 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 67mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,06 | 100m |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.141,1 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/DSTA 2x35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 404 | m |
| 17 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, tủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | bộ |
| 18 | Làm đầu cáp đồng 16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 279 | đầu cáp |
| 19 | Lắp cầu chì đuôi cá | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 20 | Luồn cáp ngầm cửa cột, tủ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | đầu cáp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Luồn dây CVV 3x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185,5 | m |
| 22 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cột |
| 23 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | cần đèn |
| 24 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cần đèn |
| 25 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 27 | Kéo rãi cáp đồng trần C11mm2 làm tiếp địa Chiều dài liên kết các trụ + 1,5m x số cọc tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.310,5 | m |
| 28 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | 10 cột |
| 29 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M22, cao 1100mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | bộ |
| 30 | Khung móng trụ tu làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 750mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| J | XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,84 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,075 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Móng trụ 12-02 đà cản (M12-a) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | móng |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,039 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,251 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,43 | m3 |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 9 | Dựng trụ BTLT 12m đơn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | trụ |
| 10 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cột |
| 11 | Trụ BTLT 12m ghép | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | trụ |
| 12 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5 | m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | 100kg |
| 17 | Rải dây thép địa C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | 10 m |
| 18 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 19 | Tiếp địa lặp lại trung áp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 23 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 24 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 25 | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 10 sứ |
| 27 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | sứ |
| 28 | Hình thức trụ đỡ thẳng 1 pha (I-1P) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 29 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 10 sứ |
| 30 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | sứ |
| 31 | Hình thức trụ đỡ góc 1 pha (Gg-1P) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Bộ |
| 32 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ cách điện |
| 33 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 34 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 37 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 38 | Hình thức trụ dừng thẳng 1 pha bảo vệ LBFCO (T-1P+LBFCO) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 bộ cách điện |
| 40 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 sứ |
| 41 | Lắp đặt và tháo kẹp quai | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt và tháo kẹp hotline | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sứ |
| 44 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ cách điện |
| 45 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, sứ các loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 46 | Trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 47 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1149 | 1 km dây |
| 48 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1149 | 1 km dây |
| 49 | Đường dây trung thế và phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| K | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA | |||
| 1 | Cáp CV 600V-95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | 1 m |
| 2 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 3 | Cáp CEV 24KV-25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 m |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-AL 25mm2+chụp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 6 | Lắp đặt kẹp quai | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt kẹp hotline | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 10 | Cáp kiểm soát CVV-4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 m |
| 11 | Đầu cosse ép đồng 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 12 | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Trạm |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 15 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,625 | m3 |
| 16 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,625 | m3 |
| 17 | Rải dây thép địa C25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 10 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 19 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100kg |
| 20 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 21 | BỘ TIẾP ĐỊA TRẠM | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | m3 |
| 24 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 28 | BỘ TIẾP ĐỊA ĐO ĐẾM | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 29 | + CHI PHÍ HOLINE (TẠM TÍNH) | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Gói |
| L | LĂP ĐẶT THIẾT BỊ CHO TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 1 pha 15; (10); (6) /0,4 kV, | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 3 pha |
| 3 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 cái |
| 4 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 5 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha,loại | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Lắp đặt điện kế 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Vật liệu thiết bị trạm biến áp 1x50kVA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Toàn bộ |
| M | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bát |
| N | CHI PHÍ MUA THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP 1x50KVA | |||
| 1 | MBA 1pha (12,7)/2x0,23KV-50KVA | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 2 | Chống sét van (LA) 18KV-Polymer | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | MCCB- 2P-690V-250A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Cầu chì tự rơi FCO 27KV-100A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ + Tụ bù hạ áp 25kVAR | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Biến dòng lõi xuyến 600V-250/5A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 7 | Điện kế 1pha -2D 220V-5A | Theo hồ sơ thiết kế và mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.432E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.555E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng và bảng phụ lục khối lượng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng và bảng phụ lục khối lượng đã thực hiện;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;- Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ: nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 48.410.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành: giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường giao thông | 1 | - Chuyên môn:+ Có bằng đại học trở lên thuộc các chuyên ngành giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ/địa chính/các ngành xây dựng (đối với trường hợp tốt nghiệp đại học các ngành xây dựng yêu cầu phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình)+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục thoát nước | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (thoát nước)/các ngành xây dựng liên quan đến thoát nước;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng/giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hành nghề định gia xây dựng hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý máy xây dựng | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành máy xây dựng/các ngành cơ khí liên quan đến máy xây dựng;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn, bảo hộ lao động | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động/giao thông đường bộ;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động - VSLĐ còn hiệu lực;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách kiểm tra thí nghiệm vật liệu | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư chuyên ngành vật liệu/xây dựng/giao thông;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục điện chiếu sáng | 1 | - Chuyên môn:+ Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành điện;+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công điện hạng III trở lên;+ Chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.- Lưu ý:+ Tổng số năm kinh nghiệm của nhân sự được tính từ ngày tốt nghiệp đại học.- Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: bằng đại học, các văn bằng, chứng chỉ khác, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước, hợp đồng lao động với người sử dụng lao động, quyết định được giao nhiệm vụ và hợp đồng công trình đã tham gia.- Đối với nhân sự chủ chốt huy động cho gói thầu nhà thầu phải huy động sẵn sàng để bên mời thầu đối chiếu nhân sự khi cần thiết.- 02 công trình cấp IV cùng loại được tính là 01 công trình cấp III | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình/toàn đạc | - Đặc điểm thiết bị: Đo đạc.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông 250 lít | - Đặc điểm thiết bị: Trộn bê tông, thùng trộn 250 lít.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 3 | Xe lu tĩnh ≥ 8 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Lu nền móng công trình.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 4 | Xe lu rung ≥ 16 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Lu nền móng công trình.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Máy đào | - Đặc điểm thiết bị: Đào đắp đất.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 6 | Máy ủi hoặc máy san | - Đặc điểm thiết bị: San đất, đá.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Vận chuyển đất đá, vật liệu.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 8 | Xe bồn tưới nước ≥ 5 m3 hoặc xe ben chở bồn nước ≥ 5 m3 | - Đặc điểm thiết bị: Tưới nước.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, giấy đăng kiểm còn hiệu lực, Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy rải bê tông nhựa | - Đặc điểm thiết bị: Rải BTN.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe, hoặc hóa đơn chứng nhận của nhà thầu hoặc đi thuê. Nhà thầu cung cấp Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: đầm bê tông.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 11 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Đầm đất thủ công.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn cốt thép | - Đặc điểm thiết bị: Cắt uốn thép.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 13 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 14 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 15 | Máy đầm đất cầm tay | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 2 |
| 16 | Thiết bị sơn kẻ vạch | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 1 |
| 17 | Máy mài | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Riêng hóa đơn cung cấp bản phô tô) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi