Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210354482 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 09:22:00 đến ngày 2022-07-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,538,996,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có khả năng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc điện, điện tử (chứng thực sao y bản chính văn bằng gốc). Có cam kết của nhà thầu không được đảm nhận chỉ huy trưởng công trình khác trong quá trình thi công gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chung về kỹ thuật - hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chứng thực sao y bản chính văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách về an toàn - vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (chứng thực sao y văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (chứng thực sao y bản chính văn bằng gốc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt thiết bị Mở rộng Trường Tiểu học Võ Nguyên Giáp, thành phố Vũng Tàu 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; Giấy xác nhận đăng ký kinh doanh của doanh nghiệp; Văn bản xác nhận không nợ thuế của cơ quan thuế đến thời điểm hết tháng 12/2021; Bản scan có sao y chứng thực bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu; Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị hàng hóa nhập khẩu và Giấy chứng nhận xuất xưởng, chứng nhận chất lượng với các loại hàng hóa sản xuất trong nước. |
| E-CDNT 12.2 | Giá được vận chuyển và lắp đặt tại công trình, trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí lắp đặt, chạy thử, vận hành... (nếu có) theo Mẫu 05 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo Mẫu 05 (b) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Từ 2 đến 20 năm (tùy thuộc vào các loại hàng hóa). |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, địa chỉ: số 04, đường Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu; Điện thoại: 02543.511.935 – Fax:
02543.512.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân thành phố Vũng Tàu, số 89 đường Lý Thường kiệt, phường 1, thành phố Vũng tàu, điện thoại: (0254) 3852 767 - Fax: (0254) 3853 848; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, điện thoại: (0254) 3511 935 - Fax: (0254) 3512 369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu, số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu, điện thoại: (0254) 3511 935 - Fax: (0254) 3512 369. |
| E-CDNT 34 |
0 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế học sinh cấp I (loại 02 chỗ ngồi) | 160 | Bộ | - Bàn HS: Chất liệu gỗ cao su ghép, sơn PU 3 lớp.+ Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 17mm+ Kích thước: 1200x450x720-750(mm)+ Khung chân bàn, ngăn hộc bàn bằng gỗ ghép sơn PU 3 lớp.- Ghế HS: Ghế học sinh 01 chỗ ngồi:Chất liệu: gỗ cao su ghép dày 17mm, khung bằng gỗ tự nhiên, phun PU 3 lớp; Kích thước ghế: cao 0,4m, tựa lưng gỗ cao 0,42m, rộng ghế 0,38m. | ||
| 2 | Bàn và ghế giáo viên | 13 | Bộ | - Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phun PU 3 lớp, khung bằng gỗ tự nhiên, 1 bên chia làm 3 hộc có khóa, 1 bên để trống, có ngăn kéo để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi. Kích thước bàn: 1200x650x750(mm).- Ghế ngồi: Kích thước 420x420x450x1070(mm), chất liệu gỗ cao su ghép, khung bằng gỗ dầu, phủ PU 3 lớp. | ||
| 3 | Tủ gỗ hồ sơ lớp học | 10 | Cái | Kích thước 1000x450x1830(mm), gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, sơn PU 03 lớp, khung tủ, cửa bằng gỗ dầu. | ||
| 4 | Bảng phấn từ viền khung nhôm trượt ngang di động 02 lớp hệ ray trượt | 13 | Cái | - Khung bảng: Bảng trượt 2 lớp hệ ray trượt. Làm bằng hợp kim nhôm nguyên khối 26x38mm dài 3600mm. Mặt cắt của ray dày 10mm, các đầu cắt của ray được bịt bằng đầu bịt nhựa tránh sắc nhọn. Bánh xe đơn được đúc nguyên khối từ nhựa pom, không bị bào mòn hay gãy chệch bánh trong quá trình sử dụng.- Kết cấu bảng: gồm 02 lớp:+ Lớp thứ nhất: 02 bảng từ xanh kẻ ô ly 5x5cm cố định 2 bên, mỗi bảng kích thước 1215x900(mm).+ Lớp thứ 2: 02 bảng từ xanh kẻ ô ly 5x5cm, kích thước 1215x900(mm) trượt trên hệ ray trượt dài 3600mm. Cốt bảng dày 15mm mặt sau là tấm nhựa Plastic chống nước. Mặt bảng bằng thép nhập khậu Dongsu Steel hàn Quốc. Phần trống để lắp Tivi hoặc bảng tương tác là 1,8m. Sử dụng thanh nhôm liên kết thanh mảnh mặt cắt chỉ 3mm tạo cảm giác là 1 thế thống nhất liền khối chứ không đứt đoạn khi ghép 2 bảng trượt lại. Khung nhôm hộp đúc nguyên khối 4 góc bo tròn chuyên dụng. | ||
| 5 | Khung ảnh Bác Hồ | 10 | Cái | Kích thước: 330x440(mm), chất liệu: Composite. | ||
| 6 | Bảng "dạy tốt, học tốt" | 13 | Bộ | Kích thước theo qui định 200x400(mm) (02 bảng/bộ); Chất liệu: Alu | ||
| 7 | Bảng tên phòng | 13 | Cái | Kích thước 150x300(mm); Chất liệu: Alu | ||
| 8 | Bảng 5 điều Bác Hồ dạy + Bảng Non sông Việt Nam… (02 loại bảng/bộ) | 13 | Bộ | Kích thước mỗi bảng 400x600(mm) - Chất liệu: Khung bo bảng bằng nhôm chuyên dụng, mặt bảng: bằng mica. | ||
| 9 | Giá để giày, dép | 13 | Cái | Chất liệu gỗ ghép, sơn PU 03 lớp; Kích thước 2400x1200(mm). | ||
| 10 | Rèm cửa sổ (gồm thanh Inox treo ngang) | 211,42 | M2 | Trang bị cho cửa sổ của 8 phòng học; Chất liệu: Vải gấm bố. | ||
| 11 | Bàn ghế học sinh (loại 01 chỗ ngồi) dùng cho 2 phòng Ngoại ngữ: | 80 | Bộ | - Bàn cao 685mm. Mặt bàn cạnh dài 580mm, cạnh ngắn 182mm. Hai cạnh bên 402mm. Khung làm bằng sắt, sơn tĩnh điện; Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp (nhiều màu sắc). - Ghế khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế gỗ cao su ghép dày 18mm, 30x30(mm). Tựa ghế gỗ cao su ghép 140x300(mm), sơn PU 3 lớp (nhiều màu sắc). | ||
| 12 | Laptop (máy tính xách tay) | 2 | Máy | (Tương đương Dell 3480-N4I5107W)CPU: Intel Core i5 8265U 3.9 GHzLoại RAM: DDR4 - 4 GB - 2666 MHzLoại ổ đĩa cứng: HDD 1TbBộ xử lý đồ họa: Intel HD Graphics 620Kích thước màn hình: 14 inchĐộ phân giải màn hình: HD 1366 x 768 PixelsCổng USB: 2 x USB 3.0, USB 2.0; Cổng HDMI: CóHĐH kèm theo máy: Windows 10 HomeKhối lượng sản phẩm (kg): 1.66 kg. | ||
| 13 | Máy chiếu + màn chiếu | 2 | Bộ | Máy chiếu + Màn hình đứng 3 chân 70"x70"/(1,78x1,78m); Công nghệ LCD.Độ thu phóng: Kích thước phóng to màn hình 30-300 inch (0.76 –7.62 m) diagonally, 4:3 aspect ratio; Độ tương phản: 16000:1Độ sáng: 4100 Ansi Lumens.Độ phân giải: XGA (1024x768), tương thích với Full HD (1920x1080).Tuổi thọ đèn : Bóng đèn 230W UHM, tuổi thọ bóng đèn tối đa 20000 giờ (sử dụng đúng cách).Công suất nguồn: 300W; Nguồn điện vào: AC100–240 V 1.5A–3.5A 50 Hz/60 Hz.Lens: Manual zoom (1.2×), manual focus F 1.6– 1.76, f 19.16– 23.02 mm.Keystone: Vertical: ±30°, horizontal: ±15°.Chế độ trình chiếu: để bàn hoặc treo trần.Loa tích hợp bên trong: 10 WCổng giao tiếp: Cổng kết nối HDMI IN, 2 COMPUTER IN, MONITOR OUT, VIDEO IN, 2 AUDIO IN, AUDIO OUT, LAN, SERIAL IN, USB A&B (memory / Wireless Module & display). Option wirelless mua thêm Module mạng không dây ET WML100E.Kích thước: 335x96x252mm; Trọng lượng: 2.9 Kg; Mô tả khác: Điều chỉnh góc nghiêng và chỉnh vuông hình. (Tương đương Panasonic PT-LB425) | ||
| 14 | Máy Cassette | 2 | Cái | Loại đĩa CDKết nối Bluetooth® thông qua NFCHỗ trợ phát nhạc qua cổng USB và đĩa CDGhi âm từ đĩa CD qua USB với USB RecÂm thanh Mega bassKết Nối USB, Headphone,Audio InHỗ trợ FM/AM radioCông Suất loa 2x2WTrọng Lượng 2 kg (Tương đương Sony ZS-RS60BT) | ||
| 15 | Thiết bị dạy và học Ngoại ngữ (02 phòng) | 2 | Phòng | Loại không dây. Máy phát sóng và phụ kiện: Điện áp: 28V DC; Công suất: 800mA; Tần số hoạt động: 2.8MHz; Trở kháng đầu vào: 1.8Kohm (AudioIn) 1.3Kohm (MicIn); Tự động điều chỉnh âm lượng đầu vào; Truyền tín hiệu (hồng ngoại) đến tai nghe không dây. Wireless headphone (40 cái/phòng): Có bộ nhận tín hiệu từ máy phát sóng; Điện áp: 3VDC (1.5Vx2AAA); Công suất: 25mA; Công suất đầu ra: 6mW; T.H.D: 1.5%; S/N Ratio: 54 dB; Tần số đáp ứng: 50Hz (thấp) 12KHz (cao); Có nút điều chỉnh âm lượng trên tai nghe. Micro cầm tay và bộ thu phát tín hiệu (2 micro/bộ): Hiệu suất tổng hợp: Dải tần số: tần số cao (VHF) 210~270MHz; Số kênh: 2 kênh/tần số cố định; Phạm vi hoạt động: ≥110dB; Độ méo âm: ≤0.5%; Tần số đáp ứng: 60~18000Hz; SNR: ≥90dB (TL tín hiệu/tạp âm); Khoảng cách hoạt động: 30m trở lên (không có chướng ngại vật). Micro: Công xuất truyền: 10mW; Băng tần: FM; Lọc âm: ≥50dB; Độ lệch tần số: ≤75KdB; Nguồn cung cấp điện áp: pin 9V. Bộ truyền nhận tín hiệu: Độ nhạy: 2.0μV; SNR: ≥90dB (TL tín hiệu/tạp âm); Độ méo âm: ≤0.5%; Output: đầu ra hai miccro cân bằng, một đầu ra ø6.35mm; hỗn hợp; Điện áp: DC 12~18V. Tủ thiết bị: KT 50x37x35(cm); Vật tư phụ và chi phí lắp đặt. | ||
| 16 | Đàn Organ + giá chân để đàn | 40 | Cái | (Tương đương Yamaha PSR E273)- Số phím: 61 phím; - Âm sắc: 401 (Voices) chất lượng cao; Điệu: 143 nhạc đệm (Styles); Bài mẫu: tích hợp sẵn 112 bài hát; Có chức năng thu ghi; Kết nối tai nghe, kết nối tăng âm; Cổng kết nối thiết bị AUX IN giúp kết nối thiết bị nghe nhạc và chơi các bản nhạc theo ý thích- EQ chính / Stereo cực rộng giúp điều chỉnh, mang lại âm thanh tuyệt vời hơn;- Chức năng “Duo Mode”- Kết nối thiết bị khác, Thiết kế gọn nhẹ và di động; Có thể sử dụng pin (AAx6) - Đa âm: 32* Ghi chú: 02 học sinh học chung 1 đàn. | ||
| 17 | Giá để bài hát | 80 | Bộ | Chất liệu: Sắt sơn tĩnh điện màu đen; Chiều cao: 730-1400mm, thiết kế: 3 chân, có thể tăng giảm chiều cao và gấp gọn; Khả năng chịu tải 10kg. | ||
| 18 | Ghế học sinh 01 chỗ ngồi | 120 | Cái | Chất liệu: Gỗ cao su ghép dày 17mm, khung bằng gỗ tự nhiên, phun PU 3 lớp. Kích thước ghế: cao 400mm, tựa lưng gỗ cao 420m, rộng ghế 380mm. | ||
| 19 | Giá vẽ và bảng | 40 | Cái | Gia công bằng gỗ ghép, sơn PU 03 lớp (dùng cho học sinh cấp tiểu học); Kích thước: 1160x580(mm) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có khả năng như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Công nghệ thông tin hoặc điện, điện tử (chứng thực sao y bản chính văn bằng gốc). Có cam kết của nhà thầu không được đảm nhận chỉ huy trưởng công trình khác trong quá trình thi công gói thầu này. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách chung về kỹ thuật - hướng dẫn chạy thử, vận hành | 1 | Kỹ sư công nghệ kỹ thuật điện, điện tử (chứng thực sao y bản chính văn bằng gốc). | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách về an toàn - vệ sinh lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động (chứng thực sao y văn bằng gốc). | 5 | 3 |
| 4 | Quản lý chất lượng, bảo hành, bảo trì | 1 | Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện (chứng thực sao y bản chính văn bằng gốc). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi