Gói thầu: Thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/07/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210208141 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 09:21:00 đến ngày 2022-07-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,227,316,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối hiểu các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành >= 80% khối lượng công việc của hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.560.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sửa chữa hoặc khắc phục các hư hỏng sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện tử, tin học hoặc cơ khí (Có bằng cấp photo công chứng kèm theo). Có bản cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình khác trong quá trình thi công công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách chung về kỹ thuật - hướng dẫn chạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, điện tử, hoặc kỹ sư tin học, viễn thông (Có bằng cấp photo công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng Trung cấp trở lên chuyên ngành tin học, việc thông, điện, điện tử, có chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động (Có bằng cấp photo công chứng và chứng nhận kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị Mở rộng trường tiểu học Hải Nam, phường 12, thành phố Vũng Tàu 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành. - Giấy phép hoạt động kinh doanh của nhà thầu. - Bằng cấp, chứng chỉ chuyên môn của cán bộ tham gia gói thầu. - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với thiết bị hàng hóa nhập khẩu và Giấy chứng nhận xuất xưởng, chứng nhận chất lượng với các loại hàng hóa sản xuất trong nước |
| E-CDNT 12.2 | Giá được vận chuyển và lắp đặt tại công trình, trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí lắp đặt, chạy thử, vận hành... (nếu có) theo Mẫu 05 (a) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu theo Mẫu 05 (b) Chương IV – Biểu mẫu dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | Từ 02 đến 20 năm (tùy thuộc vào các loại hàng hóa) |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vũng Tàu – Số 89 Lý Thường Kiệt, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.852.767 – Fax: 02543.853.848. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 2 thành phố Vũng Tàu – Số 04 Trần Nguyên Hãn, phường 1, thành phố Vũng Tàu – Điện thoại: 02543.511.935 – Fax: 02543.512.369 |
| E-CDNT 34 |
5 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn liền ghế loại 2 chỗ học sinh (Có thêm giá sắt và tấm gỗ lật được để Học sinh Ngủ) | 220 | bộ | - Mặt bàn: Bằng gỗ Cao su ghép dày 18mm, Dài 1,2m, rộng 0,4m. Phun PU 3 lớp.- Mặt ghế: Bằng gỗ Cao su ghép dày 18mm, Dài 1,2m. Phun PU 3 lớp.- Tựa lưng: Bằng gỗ Cao su ghép dày 18mm, Dài 1,2m. Phun PU 3 lớp- Khung xương bằng thép hộp sơn tĩnh điện | ||
| 2 | Bàn và ghế giáo viên: | 11 | bộ | - Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phun PU 3 lớp, 1 bên chia làm 3 hộc có khóa, 1 bên để trống, có ngăn kéo để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi. Kích thước bàn: 1200x650x750(mm).- Ghế: gỗ cao su ghép dày 18mm, khung bằng gỗ cao su ghép, phun PU 3 lớp. Kích thước ghế: 420x420x450mm | ||
| 3 | Tủ gỗ hồ sơ lớp học: | 11 | cái | Kích thước 1,2*0,48*1,820m, gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, sơn PU 03 lớp | ||
| 4 | Bảng phấn từ: | 11 | cái | Kích thước 1,20*3,60m. Viền khung nhôm hộp. Lưng bảng bằng ván MDF dày 9,0mm phủ decal chống hút ẩm. Có hộp đựng bụi phấn, mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm, ngoại nhập (nhìn không bị chói ở bất kỳ vị trí nào). Bảng có kẻ ô sẵn. | ||
| 5 | Khung ảnh Bác Hồ: | 11 | cái | Kích thước: 23*40cm, chất liệu Composite | ||
| 6 | Bảng "dạy tốt, học tốt": | 11 | cái | Kích thước theo qui định 0,20*0,40m (02 bảng/cái); Chất liệu: Alu | ||
| 7 | Bảng tên phòng: | 11 | cái | Kích thước 0,15*0,30m - Chất liệu: Alu | ||
| 8 | Tủ đựng chiếu gối học sinh: | 11 | cái | Chất liệu: Bằng gỗ ghép dày 18mm, phun PU 3 lớp, khung bằng gỗ tự nhiên. - Kích thước: 2000x400x850 mm | ||
| 9 | Rèm cửa sổ (gồm thanh Inox treo ngang): | 78,4 | m2 | Chất liệu: Vải gấm bố. | ||
| 10 | Bảng phấn từ: | 1 | cái | Kích thước 1,20*3,60m. Viền khung nhôm hộp. Lưng bảng bằng ván MDF dày 9,0mm phủ decal chống hút ẩm. Có hộp đựng bụi phấn, mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm, ngoại nhập (nhìn không bị chói ở bất kỳ vị trí nào). Bảng có kẻ ô sẵn. | ||
| 11 | Bàn vi tính (GV): | 1 | cái | Kích thước 1,2x0,6x0,75m. Bàn có 1 kệ để CPU, 1 ngăn kéo, 1 ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi.Vật liệu: Gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm bo cạnh, mặt trước ván cách sàn 100mm, phun PU 3 lớp. | ||
| 12 | Ghế vi tính giáo viên | 1 | cái | Ghế nệm xoay loại trung (Tương đương Hòa Phát GL101) | ||
| 13 | Bàn vi tính (HS) | 20 | cái | Kích thước 1200x600x750mm. Bàn có 2 kệ để CPU, 2 ngăn kéo, 2 ván để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi.Vật liệu: Gia công bằng gỗ cao su ghép dày 18mm bo cạnh, mặt trước ván cách sàn 100mm, phun PU 3 lớp | ||
| 14 | Ghế học vi tính | 40 | cái | Kích thước W440xD505xH835mmChất liệu: Đệm tựa bọc da, chân khung inox.Kiểu dáng: Ghế xếp, khung inox. (Tương đương Mẫu G04 Hòa Phát) | ||
| 15 | Tủ gỗ hồ sơ lớp học | 1 | cái | Kích thước 1,2*0,48*1,820m, gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, sơn PU 03 lớp | ||
| 16 | Khung ảnh Bác Hồ | 1 | cái | Kích thước 23*40cm, chất liệu: Composite | ||
| 17 | Bảng tên phòng: | 1 | cái | Kích thước 0,15*0,30m, chất liệu Alu | ||
| 18 | Bảng "dạy tốt, học tốt": | 1 | cái | Kích thước theo qui định 0,20*0,40m (02 bảng/cái); Chất liệu: Alu | ||
| 19 | Máy vi tính để bàn (Máy chủ) | 1 | máy | (máy chủ sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015;ISO 14001 : 2015; ISO 17025 : 2017)) cấu hình tương đương: * Mainboard: Chipset Intel H610 Express LGA1700. Quản lý từ xa: Quản lý màn hình từ xa, điều khiển nguồn điện, thiết lập và cập nhật BIOS(đồng bộ thương hiệu) *CPU: Intel® Core™ i5 12400 Processor (2.50Ghz Max Turbo 4.40GHz/18MB Intel® Smart Cache/6C/12T) * RAM: 8GB DDR4 bus 2666MHz *HDD / SSD : HDD 1TB SATA *HDD / SSD: SSD 256GB *Monitor: 21.5" LED (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) * Case: Đồng bộ với thương hiệu máy tính. *Keyboard: Đồng bộ với thương hiệu máy tính. - *Tính năng : Công nghệ phát hiện bụi bẩn và phát hiện mở thùng máy tính từ xa bằng cảm biến điện tử. Có nút recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. (Tương đương hiệu FPT/T1040i) | ||
| 20 | Bộ Lưu điện: | 1 | cái | Công suất 500VA (Tương đương hiệu Santak TG500) | ||
| 21 | Máy vi tính (Học sinh) | 40 | máy | Máy để bàn sản xuất trên dây chuyền công nghiệp (ISO 9001:2015;ISO 14001 : 2015; ISO 17025 : 2017) cấu hình tương đương: * Mainboard: Chipset Intel H610 Express LGA1700. Quản lý từ xa: Quản lý màn hình từ xa, điều khiển nguồn điện, thiết lập và cập nhật BIOS(đồng bộ thương hiệu) - CPU: Intel ® Core™ i3 12100 Processor (3.30Ghz Max Turbo 4.30GHz/12MB Intel® Smart Cache/4C/8T) - RAM: 4GB DDR4 bus 2666MHz - HDD / SSD: SSD 256GB - Monitor: 21.5" LED (Đồng bộ với thương hiệu máy tính) - Case: Đồng bộ với thương hiệu máy tính. - Keyboard:Đồng bộ với thương hiệu máy tính. - *Tính năng : Công nghệ phát hiện bụi bẩn và phát hiện mở thùng máy tính từ xa bằng cảm biến điện tử. Có nút recovery giúp người dùng khôi phục hệ thống ngay khi hệ điều hành gặp sự cố. (Tương đương hiệu FPT/T1010i) | ||
| 22 | Ổn áp | 1 | cái | Công suất 30KVA - Hiệu Long Đất hoặc tương đương | ||
| 23 | Dịch vụ lắp đặt hệ thống mạng | 1 | bộ | Tổng số máy tính: 40 máy tính + máy tính chủDịch vụ gồm: nhân công lắp đặt dây và cáp, cài đặt phần mềm cho máy.Dịch vụ lắp đặt mạng LAN và thiết bị mạng.Cung cấp 12 ổ cắm 5 chấu, 200m dây điện, 305 dây cáp mạng, đinh vít và phụ kiện khác. | ||
| 24 | Switch | 3 | chiếc | 3 COM, 24 ports 10/100 Baseline 2025 | ||
| 25 | Đầu mạng | 100 | cái | RJ45 UTP (AMP) hạt thuỷ tinh | ||
| 26 | Cáp mạng | 2 | cuộn | AMP Cate - 0518 (305m/cuộn) loại 1 | ||
| 27 | Bàn và ghế giáo viên: | 1 | bộ | - Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phun PU 3 lớp, 1 bên chia làm 3 hộc có khóa, 1 bên để trống, có ngăn kéo để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi. Kích thước bàn: 1200x650x750(mm).- Ghế: gỗ cao su ghép dày 18mm, khung bằng gỗ cao su ghép, phun PU 3 lớp. Kích thước ghế: 420x420x450mm | ||
| 28 | Đàn Organ: | 20 | cái | Giá để chân; 61 phím, 401 tiếng (Voices) chất lượng cao, 143 nhạc đệm (Styles) tích hợp sẵn 112 bài hát, chức năng bài học gồm 9 bước (Yamaha Education Suite); Chức năng thu âm. Ngõ vào AUX IN để kết nối nguồn âm thanh bên ngoài; Chức năng Master EQ/Ultra Wide Stereo; Chế độ ECO tiết kiệm điện; Thiết kế gọn nhẹ và di động; Có thể sử dụng pin (AAx6)(Tương đương Yamaha PSR E273) | ||
| 29 | Bảng phấn từ: | 1 | cái | Kích thước 1,20*3,60m. Viền khung nhôm hộp. Lưng bảng bằng ván MDF dày 9,0mm phủ decal chống hút ẩm. Có hộp đựng bụi phấn, mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm, ngoại nhập (nhìn không bị chói ở bất kỳ vị trí nào). Bảng có kẻ ô sẵn. | ||
| 30 | Giá để bài hát | 40 | bộ | Bằng sắt sơn tĩnh điện: Chiều cao 730-1400mm; Khả năng chịu tải: 10Kg ( Tương đương hiệu Vastar P-06) | ||
| 31 | Bảng tên lớp và phòng: | 1 | cái | Kích thước : 0,15 x 0,3 (m), chất liệu: Alu | ||
| 32 | Khung ảnh Bác Hồ: | 1 | cái | Kích thước 23*40cm, chất liệu: Composite | ||
| 33 | Bảng "dạy tốt, học tốt": | 1 | cái | Kích thước theo qui định 0,20*0,40m (02 bảng/cái); Chất liệu: Alu | ||
| 34 | Ghế học sinh 01 chỗ ngồi: | 40 | cái | Chất liệu: gỗ cao su ghép dày 18mm, khung bằng gỗ tự nhiên, phun PU 3 lớp. Kích thước ghế: cao 0,4m, tựa lưng gỗ cao 0,42m, rộng ghế 0,38m. | ||
| 35 | Giá vẽ và bảng: | 40 | cái | Gia công bằng gỗ Deli, sơn PU 03 lớp (Kích thước cho học sinh tiểu học), KT: 116 cm * 58 cm | ||
| 36 | Tủ gỗ hồ sơ lớp học: | 1 | cái | Kích thước 1,2*0,48*1,820m, gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, sơn PU 03 lớp | ||
| 37 | Laptop | 1 | máy | Tương đương DELL VOSTRO 15 3510 - (T2YC5):Bộ vi xử lý intel core i5-1135G7 / Bộ nhớ RAM 8GD4 Ổ đĩa cứng / 256SSD / Màn hinh kích thước 15.6FHD Hỗ trợ Bluetooth / Windows 11SL+OFFICE HOME_ST Màu ĐEN | ||
| 38 | Máy chiếu +màn hình | 1 | bộ | Tương đương Panasonic PT-LB425 + Màn hình đứng 3 chân 70"x70"/(1,78x1,78m). Thông số kỹ thuật: Độ thu phóng: Kích thước phóng to màn hình 30-300 inch (0.76 –7.62 m) diagonally, 4:3 aspect ratio.Độ tương phản: 16000:1Độ sáng: 4100 Ansi Lumens.Độ phân giải: XGA (1024x768), tương thích với Full HD (1920x1080).Tuổi thọ đèn: Bóng đèn 230W UHM, tuổi thọ bóng đèn tối đa 20000 giờ (sử dụng đúng cách).Công suất nguồn: 300W.Nguồn điện vào: AC100–240 V 1.5A–3.5A 50 Hz/60 Hz.Lens: Manual zoom (1.2×), manual focus F 1.6– 1.76, f 19.16– 23.02 mm.Keystone: Vertical: ±30°, horizontal: ±15°.Chế độ trình chiếu: để bàn hoặc treo trần.Loa tích hợp bên trong: 10 WCổng giao tiếp: Cổng kết nối HDMI IN, 2 COMPUTER IN, MONITOR OUT, VIDEO IN, 2 AUDIO IN, AUDIO OUT, LAN, SERIAL IN, USB A&B (memory / Wireless Module & display). | ||
| 39 | Trống lắc tay Tambourine | 44 | Cái | Kích thước: 35*35*6 cm - Tương đương Yamaha - MT6-102B | ||
| 40 | Trống nhỏ | 44 | Cái | Đường kính 180mm, chiều cao 50mm, mặt bằng da. | ||
| 41 | Kẻng nhạc tam giác TRIANGLE | 44 | Cái | Kích thước 7 inch, chất liệu bằng thép | ||
| 42 | Bộ gõ Song Loan | 44 | Cái | Chất liệu bằng gỗ và sắt | ||
| 43 | Máy Cassette | 1 | cái | Loại đĩa CD - tương đương Sony ZS-RS60BT | ||
| 44 | Bàn ghế học sinh (loại 01 chỗ ngồi) dùng cho 2 phòng Ngoại ngữ: | 40 | bộ | -Bàn cao 685mm. Mặt bàn cạnh dài 580mm, cạnh ngắn 182mm. Hai cạnh bên 402mm. Khung làm bằng sắt, sơn tĩnh điện; Mặt bàn làm bằng gỗ cao su ghép dày 18mm, sơn PU 3 lớp (nhiều màu sắc). -Ghế khung sắt sơn tĩnh điện, mặt ghế gỗ cao su ghép dày 18mm, 30x30(mm). Tựa ghế gỗ cao su ghép 140x300(mm), sơn PU 3 lớp (nhiều màu sắc). | ||
| 45 | Bàn và ghế giáo viên: | 1 | bộ | - Mặt bàn bằng gỗ cao su ghép dày 18mm phun PU 3 lớp, khung bằng gỗ tự nhiên, 1 bên chia làm 3 hộc có khóa, 1 bên để trống, có ngăn kéo để bàn phím gắn trên thanh trượt bằng bi. Kích thước bàn: 1200x650x750(mm).- Ghế ngồi: Kích thước 420x420x450x1070(mm), chất liệu gỗ cao su ghép, khung bằng gỗ dầu, phủ PU 3 lớp. | ||
| 46 | Bảng phấn từ: | 1 | cái | Kích thước 1,20*3,60m. Viền khung nhôm hộp. Lưng bảng bằng ván MDF dày 9,0mm phủ decal chống hút ẩm. Có hộp đựng bụi phấn, mặt tole bảng màu xanh rêu đậm dày 0,4mm, ngoại nhập (nhìn không bị chói ở bất kỳ vị trí nào). Bảng có kẻ ô sẵn. | ||
| 47 | Tủ gỗ hồ sơ lớp học: | 1 | cái | Kích thước 1,2*0,48*1,820m, gia công bằng gỗ cao su ghép 18mm, sơn PU 03 lớp | ||
| 48 | Khung ảnh Bác Hồ: | 1 | cái | Kích thước 23*40cm, chất liệu: Composite | ||
| 49 | Bảng tên phòng: | 1 | cái | Kích thước 0,15*0,30m, chất liệu Alu | ||
| 50 | Bảng "dạy tốt, học tốt": | 1 | cái | Kích thước theo qui định 0,20*0,40m (02 bảng/cái); Chất liệu: Alu | ||
| 51 | Máy Cassette | 1 | cái | Loại đĩa CD (Tương đương Sony ZS-RS60BT) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.35E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối hiểu các hợp đồng tương tự đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành >= 80% khối lượng công việc của hợp đồng theo mô tả dưới đây mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ, các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021 Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.560.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Sửa chữa hoặc khắc phục các hư hỏng sai sót trong vòng 24h kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Điện tử, tin học hoặc cơ khí (Có bằng cấp photo công chứng kèm theo). Có bản cam kết không được đảm nhận công việc chỉ huy trưởng công trình khác trong quá trình thi công công trình | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách chung về kỹ thuật - hướng dẫn chạy thử, vận hành | 1 | Kỹ sư điện, điện tử, hoặc kỹ sư tin học, viễn thông (Có bằng cấp photo công chứng kèm theo) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | Có bằng Trung cấp trở lên chuyên ngành tin học, việc thông, điện, điện tử, có chứng nhận đã được đào tạo an toàn lao động (Có bằng cấp photo công chứng và chứng nhận kèm theo) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi