Gói thầu: Sửa chữa bảo dưỡng phao buộc tàu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753968-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Hải Đoàn 32- Bộ tư lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| Tên gói thầu | Sửa chữa bảo dưỡng phao buộc tàu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220753891 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP-KPNV năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 10:28:00 đến ngày 2022-08-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,498,167,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7472505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.748.716.900 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Do tính chất đặc thù của đơn vị quân đội yêu cầu nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian nhanh nhất theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư bảo đảm an toàn đường thủy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư dựng công trình thủy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Thuyền trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Máy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Thủy thủ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Không yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa bảo dưỡng phao buộc tàu Sửa chữa bảo dưỡng phao buộc tàu 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP-KPNV năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1-Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, file Scan photo công chứng thời hạn theo quy định hiện hành. 2-Bảo lãnh dự thầu, file Scan bản gốc đính kèm. Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh). 3-Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính của nhà thầu, file scan bản gốc đính kèm (Bằng Thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành) 4-Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 có xác nhận điện tử của cơ quan thuế và đóng dấu công ty. 5-Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mẫu số 04 Chương IV của E-HSMT. 6-Hợp đồng tương tự, file Scan photo công chứng theo quy định tại Mục 3, Mẫu số 03, Chương IV của E-HSMT. 7-Bảng cam kết phạm vi đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, đáp ứng quy trình, điều kiện nghiệm thu vật tư hàng hóa, điều kiện bảo hành |
| E-CDNT 10.2(c) | + Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); + Nhà thầu phải cam kết bằng văn bản các nội dung sau: Hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Hàng hóa nhập khẩu phải có Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q). Hàng hóa nhập khẩu về trong thời gian 12 tháng trước thời điểm giao hàng phải có tờ khai hải quan, vận đơn (Bill of Lading), phiếu đóng gói hàng hóa (Packing list), hóa đơn thương mại kèm theo bản dịch tiếng Việt công chứng của lô hàng nhập khẩu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm thuế, phí và các chi phí khác (vận chuyển, sửa chữa, lắp đặt, nghiệm thu, bảo hành… hàng hóa) tại địa chỉ của chủ đầu tư: Hải đoàn 32/BTL Vùng CSB 3 - Ninh Hải - Ninh Hòa - Khánh Hòa |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất, giấy chứng nhận xuất xứ, chứng chỉ chất lượng hàng hoá bản sao y và dịch thuật công chứng (đối với hàng nhập khẩu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Tư Lệnh Vùng Cảnh Sát Biển 3 , địa chỉ: 879 Đường 30/4 Phường 11 – TP Vũng Tàu Điện thoại: 02543.627.277; Fax: 02543.627.277 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Quốc Huy - Phòng Tham mưu - BTL Vùng CSB 3/ 879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vũng tàu – BRVT. Số điện thoại 0977.600.468 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vũ Mạnh Toàn – Ban Tài chính - BTL Vùng CSB 3/ 879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vũng tàu – BRVT. Số điện thoại 0966.269.777 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Vũ Mạnh Toàn – Ban Tài chính - BTL Vùng CSB 3/ 879- Đường 30/4 – P.11 – TP Vùng tàu – BRVT. Số điện thoại 0966.269.777 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thu hồi phao. | 6 | bộ | Thu hồi 06 bộ phao và rùa neo của phao, vận chuyển về vị trí tập kết để sửa chữa, bảo quản. | ||
| 2 | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) trong, ngoài thân phao, phần dưới mớn nước 0,8m | 227,054 | m2 | Bề mặt ngoài thân phao, phần chìm, kích thước: pi()*2,5*0,8*7Bề mặt trong thân phao, kích thước: pi()*2,5*1,2*7Bề mặt trong + ngoài đáy phao, kích thước: (pi()*2,5^2/4-pi()*0,37^2/4)*2*7Bên trong mặt boong, kích thước: (pi()*2,5^2/4-pi()*0,37^2/4)*7Bề mặt ngoài ống trục lõi phao, phần chìm, kích thước: pi()*0,37*0,8*7Bề mặt trong ống trục lõi phao, kích thước: pi()*0,37*1,2*7 | ||
| 3 | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) ngoài thân phao, phần trên mặt nước 0,4m | 58,855 | m2 | Bề mặt thân phao, phần nổi, kích thước: pi()*2,5*0,4*7Bề mặt trên boong, kích thước: (pi()*2,5*2/4-pi()*0,37*2/4)*7Bề mặt ống trục lõi phao, phần nổi, kích thước: pi()*0,37*0,4*7 | ||
| 4 | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích Φ52 và phụ kiện | 78 | m | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gỏ rỉ) xích Φ52 và phụ kiện, kích thước (13*6). | ||
| 5 | Làm sạch bề mặt (cạo hà, gõ rỉ) xích Φ48 và phụ kiện | 360 | m | Phao VT1, kích thước (20*4).Phao VT2, kích thước (20*2).Phao VT3, kích thước (20*4).Phao VT4, kích thước (20*4).Phao VT6, kích thước (20*4). | ||
| 6 | Sơn phao 01 nước chống rỉ trong + ngoài, phần dưới mớn nước 0,8m | 227,054 | m2 | Bề mặt ngoài thân phao, phần chìm, kích thước: pi()*2,5*0,8*7Bề mặt trong thân phao, kích thước: pi()*2,5*1,2*7Bề mặt trong + ngoài đáy phao, kích thước: (pi()*2,5^2/4-pi()*0,37^2/4)*2*7Bên trong mặt boong, kích thước: (pi()*2,5^2/4-pi()*0,37^2/4)*7Bề mặt ngoài ống trục lõi phao, phần chìm, kích thước: pi()*0,37*0,8*7Bề mặt trong ống trục lõi phao, kích thước: pi()*0,37*1,2*7 | ||
| 7 | Sơn phao 01 nước chống rỉ ngoài, phần trên mặt nước | 58,855 | m2 | Bề mặt thân phao, phần nổi, kích thước: pi()*2,5*0,4*7Bề mặt trên boong, kích thước: (pi()*2,5^2/4-pi()*0,37^2/4)*7Bề mặt ống trục lõi phao, phần nổi, kích thước: pi()*0,37*0,4*7 | ||
| 8 | Sơn màu thân phao 02 nước. | 58,855 | m2 | Sơn phần nổi trên mặt nước 0,4m. Bề mặt thân phao, phần nổi, kích thước: pi()*2,5*0,4*7Bề mặt trên boong, kích thước: (pi()*2,5^2/4-pi()*0,37^2/4)*7Bề mặt ống trục lõi phao, phần nổi, kích thước: pi()*0,37*0,4*7 | ||
| 9 | Sơn chống hà thân phao. | 84,1 | m2 | Sơn phần chìm dưới nước 0,8m.Bề mặt thân phao, kích thước: pi()*2,5*0,8*7Bề mặt đáy phao, kích thước: (pi()*2,5^2/4-pi()*0,37^2/4)*7Bề mặt ống trục lõi phao, kích thước: pi()*0,37*0,8*7 | ||
| 10 | Sơn xích Φ52 và phụ kiện xích. | 78 | m | Sơn xích Φ52 và phụ kiện xích, kích thước (13*6).Sơn 02 lớp, vật liệu: sơn chống rỉ + sơn màu. | ||
| 11 | Sơn xích Φ48 và phụ kiện xích | 360 | m | Phao VT1, kích thước (20*4).Phao VT2, kích thước (20*2).Phao VT3, kích thước (20*4).Phao VT4, kích thước (20*4).Phao VT6, kích thước (20*4).Sơn 02 lớp, vật liệu: sơn chống rỉ + sơn màu. | ||
| 12 | Thay trục lõi thân phao | 1.593,55 | kg | Thay trục lõi thân phao của 07 bộ phao, trọng lượng (227,65*7). | ||
| 13 | Thay vành con trạch cao su | 54,978 | m | Thay mới vành con trạch cao su của 07 bộ phao.Bulong M16x115 | ||
| 14 | Thay mã giữ con trạch cao su. | 406,969 | kg | Thép hình:Mã nẹp trên L80x60x6, trọng lượng:0,1*20*5,9*7Mã nẹp dưới L80x60x6, trọng lượng:pi()*2,5*5,9*7 | ||
| 15 | Thay nắp hầm phao. | 28 | cái | Thay mới nắp cho 07 bộ phao (mỗi phao 04 nắp hầm) (4*7).Bảo đảm kín nước, gioăng cao su δ10, Bulong M16x50 | ||
| 16 | Thay xích phao Φ52. | 48 | m | Phao VT7 thay 18m, còn lại mỗi bộ thay 5m, kích thước (5*6+18). | ||
| 17 | Thay xích phao Φ48. | 200 | m | Phao VT2, kích thước (20*2).Phao VT5, kích thước (20*4).Phao VT7, kích thước (20*4). | ||
| 18 | Thay ma ní Φ60. | 25 | cái | Phao VT7 thay 13 cái, còn lại mỗi phao thay 02 cái số lượng (6*2+13). Sơn cùng màu xích. | ||
| 19 | Thay mắt cuối. | 25 | cái | Phao VT7 thay 13 cái, còn lại mỗi phao thay 02 cái. Mắt cuối Φ60, số lượng (6*2+13). Sơn cùng màu xích. | ||
| 20 | Xe cẩu lật phao, phục vụ thi công. | 14 | lần | Mỗi phao cẩu lật 2 lần, số lượng (2*7). | ||
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn. | 8,418 | m3 | Bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200, thể tích: (2*2*0,4- (1,5*1,5+1,2*1,2)*0,15/2)*4((2*2+1,5*1,5)*0,25/2)*4 | ||
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng. | 0,62 | tấn | Đường kính cốt thép > 18mm.Thép d16, trọng lượng:138,41*4/1000Thép d60, trọng lượng:16,5*4/1000 | ||
| 23 | Thả phao. | 7 | bộ | Thi công thả phao và rùa neo đảm bảo theo đúng quy trình tại vị trí quy định tại khu neo đậu. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7472505E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.748.716.900 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Do tính chất đặc thù của đơn vị quân đội yêu cầu nhà thầu phải có cơ sở, đại lý, hoặc chứng minh có quan hệ đối tác với lĩnh vực tương đương gói thầu tại tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu để sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, sửa chữa, lắp đặt trong thời gian nhanh nhất theo điều kiện bảo hành khi cần thiết. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư bảo đảm an toàn đường thủy | 1 | Kỹ sư | 10 | 10 |
| 2 | Kỹ sư cơ khí | 1 | Kỹ sư | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ sư dựng công trình thủy | 1 | Kỹ sư | 5 | 5 |
| 4 | Thuyền trưởng | 1 | Kỹ sư | 3 | 3 |
| 5 | Máy trưởng | 1 | Kỹ sư | 3 | 3 |
| 6 | Thủy thủ | 1 | Không yêu cầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi