Gói thầu: Mua vật tư phục vụ sửa chữa Xuồng CV-01

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220757125-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN
Tên gói thầu Mua vật tư phục vụ sửa chữa Xuồng CV-01
Số hiệu KHLCNT 20220756214
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa ngành tàu tại Xí nghiệp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 10:16:00 đến ngày 2022-07-28 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 408,678,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN
E-CDNT 1.2 Mua vật tư phục vụ sửa chữa Xuồng CV-01
Mua vật tư phục vụ sửa chữa Xuồng CV-01
5 Ngày
E-CDNT 3 Sửa chữa ngành tàu tại Xí nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật - Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.858.121 Fax: 02583.858.121 Email: [email protected].
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ chuyên gia - Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.858.121 Fax: 02583.858.121 Email: [email protected].


- Bên mời thầu: PHÒNG KỸ THUẬT VÙNG 4 HẢI QUÂN , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Cam Nghĩa - Cam Ranh - Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Phòng Kỹ thuật - Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.858.121 Fax: 02583.858.121 Email: [email protected].


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng; b) Bản sao được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mẫu số 03 (webform trên Hệ thống) Chương IV của EHSMT; c) Giấy phép kinh doanh; d) giấy phép bán hàng của Chính hãng (hoặc tài liệu pháp lý tương đương) Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu.
E-CDNT 10.2(c)
1. Hàng hóa cung cấp cho gói thầu phải có ký hiệu, nhãn mác, xuất xứ rõ ràng; phải ghi rõ tính năng, thông số kỹ thuật, phải đảm bảo mới 100% và được sản xuất từ năm 2020 trở về sau. 2. Nhà thầu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với hàng hóa nhập khẩu và phiếu xuất xưởng của nhà sản xuất đối với hàng hóa trong nước; 3. Cam kết về việc Hàng hóa cung cấp cho gói thầu thỏa mãn đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017 của Chính phủ và Thông tư số 05/2019/TT-BKHCN của Bộ Khoa học và Công nghệ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/04/2017;
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV].
E-CDNT 14.3 2 năm
E-CDNT 15.2
- Tài liệu đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Điểm 4 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật, Chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. - Cam kết thời gian bảo hành theo quy định nhà sản suất. - Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót là 02 ngày, kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng bằng điện thoại hoặc văn bản qua fax hoặc email.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kỹ thuật - Bộ Tư lệnh Vùng 4 Hải quân - Bán đảo Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.858.121 Fax: 02583.858.121 Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Đức Điền, CNKT Vùng, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.858.121 Fax: 02583.858.121
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia - BỘ TƯ LỆNH VÙNG 4 HẢI QUÂN, Địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa. Điện thoại: 02583.858.121 Fax: 02583.858.121
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban tàu thuyền, Phòng Kỹ thuật, Bán đảo Cam Ranh, TP. Cam Ranh, T. Khánh Hòa; SĐT: 0961 343 633 (đ/c Huy)
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn cạo hàVN10CáiVN
2Băng keo điệnHàn quốc4CuộnHàn quốc
3Bát Inox Φ35Inox Φ356CaiInox Φ35
4Bép phun sơnVN4CáiVN
5Bình ac quy 12V - 200Ah12V - 200Ah5Cái12V - 200Ah
6Bình xịt RP7VN8LọVN
7Bộ đèn Led 12VLed 12V2BộLed 12V
8Bộ gạt nước mưaVN2BộVN
9Bơm lắc tay 4m3/h4m3/h1Cái4m3/h
10Bơm thủy lực gầu HJ292HJ2922CáiHJ292
11Bulon Inox M10x100Inox M10x10040BộInox M10x100
12Bulon Inox M10x50Inox M10x5060BộInox M10x50
13Bulon Inox M12x100Inox M12x1004BộInox M12x100
14Bulon Inox M12x80Inox M12x804BộInox M12x80
15Bulon Inox M3x20Inox M3x2012BộInox M3x20
16Bulon Inox M6x30Inox M6x3031BộInox M6x30
17Bulon Inox M8x50Inox M8x5010BộInox M8x50
18Bulon inox M8x80inox M8x808Bộinox M8x80
19Bulon M10x100Inox 304+ đệmM10x100Inox 304+ đệm54BộM10x100Inox 304+ đệm
20Cánh bơm nước biểnmáy Yanmar 60XBM-GT4Cáimáy Yanmar 60XBM-GT
21Cáp rong Ф16Ф1660mФ16
22Cầu chì ống 32A32A3Cái32A
23Chân chống thủy lựcTrung Quốc6CáiTrung Quốc
24Chất đông cứngVN4KgVN
25Chổi đánh InoxVN30CáiVN
26Chổi đánh rỉVN40CáiVN
27Chổi sơn dẹtVN15CáiVN
28Chổi sơn lănVN20CáiVN
29Còi hơi 8W-12V8W-12V2Bộ8W-12V
30Công tắc 6 chânVN6CáiVN
31Cùm chân chó Ф14Ф1432CáiФ14
32Cuộn hút khởi độngVN2BộVN
33Dây đai bơm thủy lực HJ292HJ2923CáiHJ292
34Dây điện 1x141x1412m1x14
35Dây rút L=100L=1001TúiL=100
36Dây rút L=200L=2002TúiL=200
37Dẻ lauVN60KgVN
38Đệm va 90x60cao su, 90x6014mcao su, 90x60
39Đệm va cao su 60x90cao su, 60x9030mcao su, 60x90
40Đèn pha 12V12V2Bộ12V
41Đèn quay 12V12V2Bộ12V
42Định vị 913Nhật2BộNhật
43Động cơ đềmáy Yanmar 60XBM-GT2Bộmáy Yanmar 60XBM-GT
44Động cơ phát điệnNhật2CáiNhật
45Đồng hồ tốc độmáy Yanmar 60XBM-GT2Cáimáy Yanmar 60XBM-GT
46Dung dịch nước làm mátmáy Yanmar 60XBM-GT100Lítmáy Yanmar 60XBM-GT
47Dung tẩy rửa sinh hànmáy Yanmar 60XBM-GT60Lítmáy Yanmar 60XBM-GT
48Găng tay cao suVN7ĐôiVN
49Găng tay lenVN20ĐôiVN
50Giấy nhám thôNhật40mNhật
51Giấy nhám tinhNhật10mNhật
52Gioăng cao su U30U3030mU30
53Kẽm chống ăn mòn Φ18x50Kẽm,Φ18x508CụcKẽm,Φ18x50
54Kẽm chống ăn mòn Φ50x20Kẽm,Φ50x208CụcKẽm,Φ50x20
55Keo dán đệmVN2LọVN
56Keo SylicolVN4LọVN
57Kẹp bìnhVN12CáiVN
58Khẩu trangVN20CáiVN
59Kính chịu lực 2 lớp 12mm2 lớp; 12mm4Cái2 lớp; 12mm
60La Inox 25x2Inox 25x234mInox 25x2
61Lọc dầu cháy FS1212máy Yanmar 60XBM-GT4Cáimáy Yanmar 60XBM-GT
62Lọc dầu nhờn JX0818máy Yanmar 60XBM-GT4Cáimáy Yanmar 60XBM-GT
63Lọc dầu nhờn LF777máy Yanmar 60XBM-GT4Cáimáy Yanmar 60XBM-GT
64Lọc giómáy Yanmar 60XBM-GT2Cụmmáy Yanmar 60XBM-GT
65Ma ní Ф18Ф188CáiФ18
66MatitVN15KgVN
67Ống cao su Ф60x3Đài loan1,4mĐài loan
68Ống Inox 27Inox 277mInox 27
69Ống Inox Ф34Inox Ф344mInox Ф34
70Ống Inox Ф76Inox Ф762mInox Ф76
71Phớt kín dầu 90x110x12 HJ29290x110x12 HJ2924Cái90x110x12 HJ292
72Phớt mặt chà HJ292HJ2922CáiHJ292
73Que hàn Inox 2,5mmVN2,4KgVN
74Rơ le trung gian 11 chânNhật2CáiNhật
75Rơ le trung gian 9 chânNhật2CáiNhật
76Rơle đóng mởNhật2CáiNhật
77Siêu kín đầu kim phunmáy Yanmar 60XBM-GT4Caimáy Yanmar 60XBM-GT
78Sơn xám hòa bìnhJotun70LítJotun
79Sơn xám xịtJotun20BìnhJotun
80Sơn xanh hòa bìnhJotun14LítJotun
81Van gạt D76D764CáiD76
82Van Inox Ф34Ф344CáiФ34
83Van Inox Ф76Ф764CáiФ76
84Véc ni cách điệnVN4LítVN
85Vít Inox Ф4Inox Ф440ConInox Ф4
86Vòng bi SKFTrung Quốc2CáiTrung Quốc
87Vòng bi chữ thậpTrung Quốc4CáiTrung Quốc
88Vòng kẹp Inox 60-70Inox 60-7014CáiInox 60-70
89Vòng kẹp Inox 70-110Inox 70-11016CáiInox 70-110
90Xà bôngVN30KgVN
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 600.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian tối đa cho việc khắc phục, sửa chữa khi hàng hóa bị lối do nhà sản xuất là 24 giờ hoặc có phương án hỗ trợ khắc phục sửa chữa không quá 02 ngày kể từ khi được thông báo.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->