Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng tuyến 6: Nâng cấp, cải tạo đường từ QL 17B đến cầu ông Bâng thôn Hoàng Lâu 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762305-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng tuyến 6: Nâng cấp, cải tạo đường từ QL 17B đến cầu ông Bâng thôn Hoàng Lâu 1
Số hiệu KHLCNT 20220652258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 09:51:00 đến ngày 2022-07-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,307,702,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0961E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.192E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.345.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ítnhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huycông trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô ≥ 3,0 T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 3,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Lò nấu sơn, lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn, lò nung keo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào ≥1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥14 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi ≥ 15,0 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥ 15,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy phun nhựa đường ≥150 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường ≥150 CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
22-Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 3
23-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
24-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
25-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
26-Xe nâng ≥ 12 m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng ≥ 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng tuyến 6: Nâng cấp, cải tạo đường từ QL 17B đến cầu ông Bâng thôn Hoàng Lâu 1
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Hồng Phong, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn thiết kế: Công ty CP tư vấn và xây lắp DT (MST: 0202049135; địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH MTV thiết kế và xây dựng Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng (địa chỉ: Số 1 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng) + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Sông Cấm + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cp tư vấn thiết kế CTXD Hải Phòng Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông của nhà thầu. b/Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao CT đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành.+ Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (đăng ký xe, máy hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính; hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh của bên cung ứng…). c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện An Dương. Địa chỉ liên lạc: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện An Dương Địa chỉ liên lạc: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sẽ thành lập khi cần thiết
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây >20cmMục II Chương V, E-HSMT2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc >40cmMục II Chương V, E-HSMT2gốc cây
3Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, ô tô 7T vận chuyển đổ đi)Mục II Chương V, E-HSMT1ca
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT91,6296m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,9163100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,9163100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục II Chương V, E-HSMT0,9163100m3/1km
8Đào khuôn đường, khuôn hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT14,1367100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT13,5293100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT13,5293100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT13,5293100m3/1km
12Đào hữu cơ, đào cấp bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT0,0387100m3
13Đào bùn bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT2,7353100m3
14Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT2,774100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT2,774100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT2,774100m3/1km
17Rải vải địa kỹ thuật nền đườngMục II Chương V, E-HSMT15,403100m2
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT6,942100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT4,907100m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT5,888100m3
21Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnMục II Chương V, E-HSMT665,344m3
22Tạo nhám mặt đường cũMục II Chương V, E-HSMT17,51100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V, E-HSMT4,721100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V, E-HSMT5,099100m3
25Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục II Chương V, E-HSMT33,209100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục II Chương V, E-HSMT33,209100m2
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnMục II Chương V, E-HSMT4,8286100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnMục II Chương V, E-HSMT4,8286100tấn
29Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài 3m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT5,25100m
30Phên nứaMục II Chương V, E-HSMT56m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT52,38m3
32Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT2,619100m2
33Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT79,88m3
34Ván khuôn bê tông viên bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT14,797100m2
35Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT1.309,5cấu kiện
36Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT1.309,5cấu kiện
37Vận chuyển bó vỉa, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT17,573610 tấn/1km
38Lắp đặt bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT1.309,5m
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT39,285m3
40Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhMục II Chương V, E-HSMT1,31100m2
41Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT23,571m3
42Ván khuôn bê tông viên đan rãnhMục II Chương V, E-HSMT2,514100m2
43Vữa lót VXM M75Mục II Chương V, E-HSMT392,85m2
44Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT51,8562tấn
45Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT51,8562tấn
46Vận chuyển tấm đan rãnh, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT5,185610 tấn/1km
47Lắp dựng viên đan rãnhMục II Chương V, E-HSMT2.6191 cấu kiện
48Đắp bao lề bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT0,6074100m3
49Ván khuôn hèMục II Chương V, E-HSMT1,324100m2
50Rải nilon lót hèMục II Chương V, E-HSMT7,75100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT77,5m3
52Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT775,003m2
53Đào móng bó hè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,1934100m3
54Ván khuôn móng bó hèMục II Chương V, E-HSMT0,377100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT5,09m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT8,709m3
57Đắp trả móng bó hèMục II Chương V, E-HSMT0,0554100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,138100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,138100m3/1km
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,138100m3/1km
61Ván khuôn hè vị trí ô trồng câyMục II Chương V, E-HSMT0,279100m2
62Đổ đất màu trồng câyMục II Chương V, E-HSMT11,285m3
63Mua đất màu trồng câyMục II Chương V, E-HSMT12,8649m3
64Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm, cao 3mMục II Chương V, E-HSMT129cây
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mục II Chương V, E-HSMT1,934m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT1,488m3
67Cột đỡ biển báo D88,3mm dày 3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cmMục II Chương V, E-HSMT22,05m
68Biển báo tam giác 70cmMục II Chương V, E-HSMT7cái
69Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMục II Chương V, E-HSMT7cái
70Đắp đất nền móng công trìnhMục II Chương V, E-HSMT0,446m3
71Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMục II Chương V, E-HSMT32,525m2
72Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMục II Chương V, E-HSMT50,2m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT51,69m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT109,8m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT84,935m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT2,4643100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT2,4643100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục II Chương V, E-HSMT2,4643100m3/1km
7Đào móng ga, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT1,8714100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT9,928m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT19,856m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaMục II Chương V, E-HSMT0,784100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT53,946m3
12Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT188,447m2
13Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mục II Chương V, E-HSMT30,272m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT6,106m3
15Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaMục II Chương V, E-HSMT0,301100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,675tấn
17Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT43cấu kiện
18Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT43cấu kiện
19Vận chuyển tấm đan ga bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V, E-HSMT0,978310 tấn/1km
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT43cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT43cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT0,548310 tấn/1km
23Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanMục II Chương V, E-HSMT86cấu kiện
24Gia công thép hìnhMục II Chương V, E-HSMT0,477tấn
25Lắp đặt thép hìnhMục II Chương V, E-HSMT0,477tấn
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,6238100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,8714100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,8714100m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT1,8714100m3/1km
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT1,793m3
31Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT14,878m2
32Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT18,456m2
33Ván khuôn cửa thuMục II Chương V, E-HSMT0,188100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT1,224m3
35Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KNMục II Chương V, E-HSMT43cái
36Đào cống, mương thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT12,993100m3
37Ván khuôn lót móngMục II Chương V, E-HSMT2,51100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT111,674m3
39Cát chèn móng cốngMục II Chương V, E-HSMT1,1979100m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT58,216m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngMục II Chương V, E-HSMT8,074100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngMục II Chương V, E-HSMT1,84tấn
43Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT1.532cấu kiện
44Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT1.532cấu kiện
45Vận chuyển đế cống, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT14,55410 tấn/1km
46Lắp đặt đế cốngMục II Chương V, E-HSMT1.532cái
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmMục II Chương V, E-HSMT510,16đoạn ống
48Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmMục II Chương V, E-HSMT467mối nối
49Chít vữa mối nối cốngMục II Chương V, E-HSMT467mối nối
50Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngMục II Chương V, E-HSMT467mối nối
51Đắp cống và hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT14,5439100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT12,993100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT12,993100m3/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT12,993100m3/1km
55Đào móng cửa xảMục II Chương V, E-HSMT3,74m3
56Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài 2,8m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT5,236100m
57Cát phủ đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT0,748m3
58Đá dăm đệm móng cốngMục II Chương V, E-HSMT0,748m3
59Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT2,992m3
60Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT1,933m3
61Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0374100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0374100m3/1km
63Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,0374100m3/1km
64Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài 3m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT10,8100m
65Phên nứa gia cốMục II Chương V, E-HSMT54m2
66Đắp bờ đê quai xanhMục II Chương V, E-HSMT40,5m3
67Đào phá đê quai xanhMục II Chương V, E-HSMT0,405100m3
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m vươn 1,5mMục II Chương V, E-HSMT22cột
2Đèn đường led ELST-01A, công suất 80w, chống sét 10kv hoặc tương đươngMục II Chương V, E-HSMT22bộ
3Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Mục II Chương V, E-HSMT7,665100m
4Dây đồng trần M10Mục II Chương V, E-HSMT751,5m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2Mục II Chương V, E-HSMT2,2100m
6Luồn cáp cửa cộtMục II Chương V, E-HSMT441 đầu cáp
7Lắp bảng điện cửa cộtMục II Chương V, E-HSMT221 bảng
8Lắp cửa cộtMục II Chương V, E-HSMT221 cửa
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V, E-HSMT18,410 đầu cốt
10Đầu cốt M16Mục II Chương V, E-HSMT184cái
11Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT2,2176100m3
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V, E-HSMT2,464100m2
13Lưới nilon báo hiệu cápMục II Chương V, E-HSMT246,4m2
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục II Chương V, E-HSMT5,5441000v
15Gạch đặc không nungMục II Chương V, E-HSMT5.544viên
16Cát đen đệm hào cápMục II Chương V, E-HSMT78,232m3
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMục II Chương V, E-HSMT78,232m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT1,1088100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,1088100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,1088100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT1,1088100m3/1km
22Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,1953100m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V, E-HSMT0,142100m2
24Lưới nilon báo hiệu cápMục II Chương V, E-HSMT14,2m2
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục II Chương V, E-HSMT0,31951000v
26Gạch đặc không nungMục II Chương V, E-HSMT319,5viên
27Cát đen đệm hào cápMục II Chương V, E-HSMT4,544m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMục II Chương V, E-HSMT4,544m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT0,0511100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,1442100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,1442100m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,1442100m3/1km
33Sắt, bu lông các loại mạ kẽmMục II Chương V, E-HSMT349,36kg
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMục II Chương V, E-HSMT2,210 cọc
35Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V, E-HSMT0,2926100kg
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT3,696m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT3,696m3
38Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT8m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT8m3
40Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMục II Chương V, E-HSMT1bộ
41Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mmMục II Chương V, E-HSMT28m
42Tai bắt dày 4mmMục II Chương V, E-HSMT1cái
43Bu long M16Mục II Chương V, E-HSMT1cái
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT13,728m3
45Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x600Mục II Chương V, E-HSMT22cái
46Đắp vữa chân cộtMục II Chương V, E-HSMT0,176m3
47Ván khuôn móngMục II Chương V, E-HSMT0,4752100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT10,56m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT0,0317100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,1056100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,1056100m3/1km
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,1056100m3/1km
53Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Mục II Chương V, E-HSMT33viên
54Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Mục II Chương V, E-HSMT8,355100m
55Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II Chương V, E-HSMT4sợi
56Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMục II Chương V, E-HSMT231 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0961E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.192E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.115.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.345.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ítnhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huycông trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
5 Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô ≥ 3,0 T Cần trục ô tô ≥ 3,0 T1
2 Lò nấu sơn, lò nung keo Lò nấu sơn, lò nung keo1
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW1
4 Máy đào ≥1,25 m3 Máy đào ≥1,25 m31
5 Máy đào ≤ 0,8m3 Máy đào ≤ 0,8m32
6 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW2
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW2
8 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg1
9 Máy hàn ≥14 Kw Máy hàn ≥14 Kw1
10 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
11 Máy lu bánh hơi ≥ 15,0 T Máy lu bánh hơi ≥ 15,0 T1
12 Máy lu bánh thép ≥10T Máy lu bánh thép ≥10T1
13 Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5 T Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5 T1
14 Máy lu rung ≥ 25T Máy lu rung ≥ 25T1
15 Máy nén khí Máy nén khí1
16 Máy phun nhựa đường ≥150 CV Máy phun nhựa đường ≥150 CV1
17 Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h1
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥110 CV Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥110 CV1
19 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
20 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
21 Máy ủi ≥ 110 CV Máy ủi ≥ 110 CV1
22 Ô tô tự đổ ≥ 7 T Ô tô tự đổ ≥ 7 T3
23 Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 Ô tô tưới nước ≥ 5 m31
24 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T1
25 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
26 Xe nâng ≥ 12 m Xe nâng ≥ 12 m1
27 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ) Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->