Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở Tòa án nhân dân huyện Lâm Thao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220756611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần phát triển dự án LOHA |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở Tòa án nhân dân huyện Lâm Thao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220613195 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 09:40:00 đến ngày 2022-08-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,349,725,568 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III; Là công trình cải tạo, sửa chữa. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.835.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt sắt công suất ≥ 1.500W | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy phát điện công suất : ≥ 2.0 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn Công suất 4,6KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn 200 Lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đảo vữa ≥ D1000 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần phát triển dự án LOHA |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở Tòa án nhân dân huyện Lâm Thao Cải tạo, sửa chữa trụ sở Tòa án nhân dân huyện Lâm Thao 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định. 2. Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 có xác nhận của cơ quan thuế nơi đơn vị đăng ký kê khai nộp thuế;Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết 31/12/2021; 3. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án. Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiệnvà các tài liệu có liên quan khác; 4. Hợp đồng tương tự; các văn bản, tài liệu thể hiện rõ loại, cấp công trình như: Quyết định phê duyệt dự án;quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu tương đương khác; 5. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 6. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 7. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 8. Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Có cam kết của Ngân hàng về việc cung cấp vốn cho nhà thầu thực hiện gói thầu với số tiền quy định tại E-HSMT; 9. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Tòa Án nhân dân huyện Lâm Thao; Bên mời thầu: Công ty cổ phần phát triển dự án LOHA. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Toà án nhân dân huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ (địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Toà án nhân dân huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ (địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LÀM VIỆC SỐ 1 | |||
| B | PHÁ DỠ DIỆN TÍCH LỚP VỮA ÁO TRÁT TƯỜNG BỊ MỌT HỎNG (TÍNH 3% TỔNG DIỆN TÍCH TƯỜNG) VÀ TRÁT LẠI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn phục vụ việc thi công cải tạo sửa chữa, chiều cao | 3,64 | 100m2 | |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 71,2002 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 68,46 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 71,2 | m2 | |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 68,46 | m2 | |
| C | CẠO BỎ TOÀN BỘ LỚP SƠN CŨ TRONG VÀ NGOÀI NHÀ VÀ SƠN LẠI | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 1.877,536 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 549,6336 | m2 | |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 617,15 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.876,1922 | m2 | |
| D | SỬA CHỮA 2 NHÀ VỆ SINH ( THAY THẾ CÁC THIẾT BỊ) | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ các thiết bị vệ sinh | 3 | công | |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 63,84 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch men cũ | 15,12 | m2 | |
| 13 | Nhân công vận chuyển phế thải nên xe đẩy | 5 | công | |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng xe đẩy 2 m3 | 3 | chuyến | |
| 15 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 54,48 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 15,12 | m2 | |
| E | SỬA CHỮA TAY VỊN CẦU THANG CŨ (THÁO DỠ+ VỆ SINH SƠN LẠI + LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 8,32 | m2 | |
| 2 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,64 | m2 | |
| F | THÁO DỠ TOÀN BỘ CỬA CŨ VÀ THAY THẾ BẰNG CỬA NHÔM HỆ VIỆT PHÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | 148,522 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ bị mọt hỏng | 421,27 | m | |
| 3 | Nhân công vận chuyển phế thải nên xe đẩy | 15 | công | |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng xe đẩy 2 m3 | 12 | chuyến | |
| 5 | Trát má cửa | 79,2682 | m | |
| 6 | Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng nhôm hệ Việt Pháp (Loại 2 cánh) | 161,52 | m2 | |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng nhôm hệ Việt Pháp (Loại 1 cánh) | 11,15 | m2 | |
| 8 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệ Việt Pháp (Loại 2 cánh) | 46,7 | m2 | |
| 9 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 46,7 | m2 | |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,7 | m2 | |
| G | VỆ SINH VÀ QUÉT DUNG DỊCH CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Nhân công vệ sinh se no mái | 7 | công | |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái | 98,58 | m2 | |
| H | PHÁ DỠ TOÀN BỘ GẠCH LÁT NỀN CŨ THAY THẾ BẰNG GẠCH LÁT NỀN MỚI 60X60 cm | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền cũ | 548,156 | m2 | |
| 2 | Nhân công bốc xếp vận chuyển nên xe vận chuyển ra bãi chứa | 15 | công | |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng xe đẩy 2 m3 | 12 | chuyến | |
| 4 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 550,156 | m2 | |
| I | NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Nhân công tháo dỡ các thiết bị vệ sinh cũ, cửa cũ, hệ thống điện cũ | 5 | công | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo ngoài phục vụ việc thi công cải tạo sửa chữa, chiều cao | 0,4056 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 48,834 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ nền gạch men cũ | 15,12 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 101,2132 | m2 | |
| 6 | Nhân công xúc và vận chuyển phế thải nên phương tiện vận chuyển | 3 | công | |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng xe đẩy 2 m3 | 3 | chuyến | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 150,0132 | m2 | |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | 48,834 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 101,2132 | m2 | |
| 11 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện | 15,12 | m2 | |
| 12 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 14 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng | 2 | cái | |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cửa đi bằng nhôm hệ Việt Pháp (Loại 1 cánh) | 5,382 | m2 | |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cửa sổ bằng nhôm hệ Việt Pháp (Loại 2 cánh) | 0,5 | m2 | |
| J | PHẦN ĐIỆN +NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 60 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 40 | m | |
| 6 | Sửa chữa lắp đặt hệ thống cấp thoát nước (Nhân công+ vật liệu) | 1 | trọn gói | |
| K | CỔNG+ TƯỜNG RÀO VÀ ĐỔ SÂN BÊ TÔNG PHÍA SAU | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 410,772 | m2 | |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,592 | m2 | |
| 3 | Quét hỗn hợp nước xi măng+ vôi đoạn tường rào xây gạch | 349,18 | m2 | |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | 34,65 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,65 | m2 | |
| 6 | Nhân công thu dọn vệ sinh mặt bằng sân trước khi đổ bê tông | 5 | công | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,125 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình dân dụng cấp III; Là công trình cải tạo, sửa chữa. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.835.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình tương tự, có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng nhận đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động; đã phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động, VSMT ít nhất 01 hợp đồng tương tự trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc bản cam kết, thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt sắt công suất ≥ 1.500W | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 2 | Máy phát điện công suất : ≥ 2.0 KVA | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 3 | Máy hàn Công suất 4,6KVA | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 4 | Máy trộn 200 Lít | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 5 | Máy đảo vữa ≥ D1000 | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 2 |
| 6 | Tời kéo | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, có hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi