Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và các phòng chức năng trường tiểu học Hiền Quan
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220753807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và các phòng chức năng trường tiểu học Hiền Quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20220753378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 09:37:00 đến ngày 2022-07-31 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,961,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa >= 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông >= 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, đăng kiểm máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, đăng kiểm máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cầu hoặc ô tô có cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng kí, đăng kiểm máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và các phòng chức năng trường tiểu học Hiền Quan Nhà lớp học 3 tầng 12 phòng và các phòng chức năng trường tiểu học Hiền Quan 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân huyện Tam Nông, địa chỉ: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thị trấn Hưng Hoá, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,2098 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9088 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7907 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8872 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0882 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9358 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9062 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2587 | tấn |
| 10 | Xây Gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,69 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,08 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,258 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2052 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6122 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4218 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,1351 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7783 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7783 | 100m3/1km |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0743 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,555 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7374 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,397 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,23 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6256 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4388 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5505 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4351 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3783 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,3624 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,306 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4593 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4338 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,0789 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0419 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,5085 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,535 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5184 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7048 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0612 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0198 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4579 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6912 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7406 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7406 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2719 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2719 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 197,4048 | 1m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8989 | 100m2 |
| 26 | Tôn úp nóc + úp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,5 | m |
| 27 | Xây Gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,477 | m3 |
| 28 | Xây Gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,1541 | m3 |
| 29 | Xây Gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5849 | m3 |
| 30 | Xây Gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,34 | m3 |
| 31 | Xây Gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1305 | m3 |
| 32 | Xây Gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9582 | m3 |
| 33 | Đắp trang trí đầu và chân cột trang trí quanh nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 289,608 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.193,48 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 532,58 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,1 | m |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 982,547 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.083,568 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,447 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 600x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216,414 | m2 |
| 42 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,55 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.927,075 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.272,155 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0866 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,7866 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,55 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 917,2488 | m2 |
| 49 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,502 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,562 | m2 |
| 51 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2003 | m2 |
| 52 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp, hệ 450 kính dày 1,3-1,5ly kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,76 | m2 |
| 53 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ Việt Pháp hệ 450 kính dày 1,3-1,5ly kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 54 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cưả nhôm hệ Việt Pháp hệ 450 kính dày 1,3-1,5ly kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m2 |
| 55 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cưả nhôm hệ Việt Pháp hệ 450 kính dày 1,3-1,5ly kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 56 | SX vách nhôm kính, nhôm hệ Việt Pháp hệ 450 kính dày 1,3-1,5ly kính dày 6.38 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,196 | m2 |
| 57 | Bù giá kính 5 ly và 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,336 | m2 |
| 58 | Sản xuất hoa Inox cửa sổ 16x16, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,4764 | kg |
| 59 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,24 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng lan can hành lang, cầu thang Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.131,7037 | kg |
| 61 | Bình chữa cháy xách tay C02 - 5kg + biển, tiêu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | kg |
| 62 | Trụ lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Composite khu wc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,4125 | m2 |
| 64 | Bộ khung Inox treo tivi phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4049 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn tuýp led 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều cầu thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 70Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 90Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Tủ điện 450x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Tủ điện 400x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt tủ hiện phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.280 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.950 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.115 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,4 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | m |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 8 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Chân bật D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Quả hồ lo sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| 11 | RẮc cắm chờ đường dây mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 12 | Dây mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 640 | m |
| 14 | Mặt ổ cắm mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Đế chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 16 | Model internet tổng 5 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Switch 8 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Switch 48 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Tủ điện 450x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| E | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Bơm tăng áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bộ điều khiểm bơm sinh hoạt + van phao D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,72 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 21 | Cút nhựa ren trong 20x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Côn nhựa PPR 25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR 20x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 27 | Tê nhựa PPR 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | cái |
| 28 | Tê nhựa PPR40x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 29 | Y chéo 45, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 30 | Y chéo 45, D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Y chéo 45, D60x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 32 | Y chéo 45, D60x34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 33 | Lắp đăt cút nhựa PVC135, đường kính cút d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 34 | Lắp đăt cút nhựa PVC135, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 35 | Lắp đăt cút nhựa PVC 135, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 36 | Lắp đăt cút nhựa PVC 45, đường kính cút d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | 100m |
| 41 | Tê thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Tê thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 43 | Nắp thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Nắp thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 45 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 46 | Măng sông nối ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 47 | Mối nối 42/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 48 | Mối nối 42/110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 49 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,075 | 1m3 |
| 50 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7267 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8341 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5344 | m3 |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,56 | m3 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,04 | m2 |
| 55 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,32 | m2 |
| 56 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2121 | m3 |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5232 | tấn |
| 58 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1212 | tấn |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3062 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101 | 1cấu kiện |
| 61 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,0381 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5578 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5578 | 100m3/1km |
| F | SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3625 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3988 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3988 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,85 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,7 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6707 | 1m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0524 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0483 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0032 | m2 |
| 10 | Đổ đất màu trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6738 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.19E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.088E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.650.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 02 công trình cấp III trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư)- Có hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.(có tài liệu kèm theo chứng minh năng lực của cán bộ). | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 2 | - Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Trình độ: Đại học trở lên.- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình trở lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSMT bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng hoặc giao thông.- Trình độ: Cao đẳng trở lên.- Có chứng chỉ an toàn lao động.- Đã là cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình trở lên lên cùng loại với gói thầu.- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh (bản sao chứng thực) theo yêu cầu của E-HSYC bao gồm: Bằng tốt nghiệp, tài liệu có xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm, hợp đồng lao động, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 2 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 5 | Máy khoan | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa >= 150L | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông >= 250L | Có hóa đơn mua máy | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Có hóa đơn mua máy | 2 |
| 10 | Máy đào | Có đăng kí, đăng kiểm máy | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Có đăng kí, đăng kiểm máy | 1 |
| 12 | Cần cầu hoặc ô tô có cần cẩu | Có đăng kí, đăng kiểm máy | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi