Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220754027-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220753453
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 09:35:00 đến ngày 2022-07-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,969,394,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0454091E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.090818E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.878.575.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 3 mẫu số 3 của HSDT+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn hiện công trình còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Đã là giám sát ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 3 mẫu số 3 của HSDT.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn hiện công trình còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc, chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế, ngân hàng hoặc tài chính và đáp các điều kiện sau:Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy duỗi sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
8-Tời kéo vật liệu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Xe đào xúc đất gầu > 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Xe tải > 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án huyện Tân Phú
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nâng cấp trường tiểu học Phú Thanh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất Thành, Khu 10, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công Ty TNHH MTV Tư vấn xây dựng Q.T.C; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn – Quy hoạch – Kiểm định Xây dựng Đồng Nai; - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Phú; - Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thống Nhất T.N


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án huyện Tân Phú , địa chỉ: 175 đường Nguyễn Tất Thành, Khu 10, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm chủ chốt của nhà thầu, năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt, các tài liệu bằng cấp, giấy xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng, biên bản nghiệm thu, thanh lý của các hợp đồng tư vấn liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 175, đường Nguyễn Tất Thành, khu 7, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3697293
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Tân Phú. Địa chỉ: Số 175 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị - P. Thanh Bình - TP. Biên Hòa – Đồng Nai Điện thoại: 0251.3824281-0251.3822510. Fax: 0251.3941718
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối phòng bộ môn
1Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,832100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,234100m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832100m3
4Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832100m3
5Vận chuyển tiếp 4km trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832100m3/km
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,273100m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V20,286m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V43,34m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,969m3
10Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,399m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V19,175m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V43,412m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V68,528m3
14Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V108,981m3
15Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V12,932m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V33,414m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,638100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,915100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,214100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,467100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,724100m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,615100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,007100m2
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,25100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,927tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,776tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,425tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,035tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,178tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,018tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,433tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,081tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V9,916tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,944tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V10,079tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,174tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,957tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,335tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,736tấn
43Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,091tấn
44Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,091tấn
45Lợp mái che tường bằng tôn múi màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,079100m2
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,358100m3
47Cung cấp đất đắp nềnMô tả kỹ thuật theo chương V122,32m3
48Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V39,48m3
49Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,506m3
51Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,037m3
52Bê tông gạch vỡ sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,99m3
53Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V74,219m3
54Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V84,276m3
55Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V43,082m3
56Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V10,401m3
57Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,437m3
58Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,101m3
59Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V21,403m3
60Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V507,614m2
61Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.869,9m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V858,08m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.158,16m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V998,2m2
65Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V323,351m2
66Công tác ốp gạch giả đá 100x200mm vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V49,23m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V185,76m2
68Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 150x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V68,805m2
69Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V53,25m2
70Lát nền, sàn, gạch granite 400x400mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.038,9m2
71Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V22,74m2
72Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V122,64m2
73Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩmMô tả kỹ thuật theo chương V63,3m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.171,95m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2.063,46m2
76Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V458,384m2
77Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.347,6m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.630,34m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.411,06m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V225m
81Lớp vữa XM mác 100 chiều dày 20cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,664m3
82Bê tông đá mi, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
83Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V118,826m2
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V248,391m2
85Cung cấp cửa đi khung sắt tráng kẽm kính 5mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V99m2
86Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,35m2
87Cung cấp cửa sổ khung sắt tráng kẽm kính 5mm + hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V45,36m2
88Cung cấp cửa sổ khung sắt táng kẽm kính 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V129,703m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V302,413m2
90CCLD ổ khóa cửa - loại khóa rờiMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
91CCLD lam nhôm hộp 80x200x1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V429md
92CCLD vách khung nhôm hệ 700, lá sách nhôm dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
93Cung cấp lan can cầu thang bằng sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V36,68m2
94Cung cấp lan bằng sắt tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V61,84m2
95Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V98,52m2
96CCLD tay vịn lan can bằng sắt tráng kẽm D60x1,4mm + thanh dựng D42x1,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
97Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V376,163m2
98CCLD thang thăm mái + tấm nắm bằng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
99Kẻ ron âm tường, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
100Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,331100m2
101Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,608100m2
102Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
103Van phao điện D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Van phao cơ D40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
106Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,51100m
109Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
110Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
111Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
112Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
113Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
114Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
115Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
116Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
117Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
118Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
119Dây cấp nước inox 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
120Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
122Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
123Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
124Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
125Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
126Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
127Lắp đặt lavabo + bộ xả + vòiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
128Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
129Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
130Lắp đặt vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,76100m
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
137Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
138Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
139Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
141Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
142Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
143Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
144Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
145Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
147Lắp đặt Y chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
149Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
150Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
151Lắp đặt co thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Ty treo ống D114, D90, D60Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
153Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,28100m
154Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
155Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
156Cùm omega D90 neo ốngMô tả kỹ thuật theo chương V320cái
157Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m3
158Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
159Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,041100m3
160Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
161Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,924m3
162Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,013100m2
163Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,678m3
164Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,027100m2
165Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075tấn
166Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,077tấn
167Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,411m3
168Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,958m2
169Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
170Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
171Lắp đặt đèn led sát trần D220-14WMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
172Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
173Lắp đặt đèn led dài 1,2m 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V99bộ
174Lắp đặt đèn led dài 1,2m 1x18W + giá đỡ chiếu sáng bảng họcMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
175Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66cái
176Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V54cái
177Lắp đặt MCCB 3P-80A-16KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
178Lắp đặt MCB 3P-50A-10KAMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
179Lắp đặt MCB 2P-32A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
180Lắp đặt MCB 2P-20A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
181Lắp đặt MCB 1P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
182Lắp đặt công tắc 2 chiều - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
183Lắp đặt công tắc 2 chiều - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
184Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
185Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
186Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
187Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
188Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V60hộp
189Lắp đặt hộp nối 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
190Lắp đặt tủ điện tổng 800x600x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
191Lắp đặt tủ điện âm 14 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
192Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100m
193Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
194Lắp đặt dây đơn, loại dây 4,0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
195Lắp đặt dây đơn, loại dây 8mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
196Lắp đặt dây đơn, loại dây 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
197Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CXV 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V25m
198Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.050m
199Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V950m
200Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
201Lắp đặt cáp mạng vi tính CAT 6-8 pairMô tả kỹ thuật theo chương V300m
202Lắp đặt bộ chống sét lan truyềnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
203Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
204Router wirless 8 portMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
205Lắp đặt switch 24 portMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
B Sân đường nội bộ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,684m3
4Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
6Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m3
7Lu lèn lại mặt sân đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m2
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8m3
C Hệ thống cấp thoát nước tổng thể
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,93100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt co ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
12Lắp đặt vòi nước bằng đồng D21Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,135m3
14Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,44100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,346100m3
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V5,112m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,437m3
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,505100m2
25Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,124m3
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
28Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V71cái
29Nạo vét mươngMô tả kỹ thuật theo chương V11,2m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1210m3
31Vận chuyển đất tiếp 4km bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1210m3
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
35Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,313100m3
38Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,037100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,098100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,026100m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,82m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,124m3
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
45Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,03tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102tấn
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
49Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
D Hệ thống điện tổng thể
1Rải cáp CXV 4x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
2Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 65/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
3Lắp đặt tủ điện tổng MSB KT 500x400x210mmMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
4Lắp đặt MCCB 3P 80A -16KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m3
8Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
9Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
10Kéo rải dây đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
11Đầu cosse tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Mối hàn cadwellMô tả kỹ thuật theo chương V6mối
13Lắp đặt cáp quang 8 core - 8FoMô tả kỹ thuật theo chương V40m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
15Lắp đặt router switch 8 port dataMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m3
E Hệ thống PCCC, báo cháy
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114x3,2mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (HSNC:0,8;)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76x2,9mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 50x2,6mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
4Lắp đặt tê bích thép tráng kẽm, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt tê bích thép tráng kẽm, đường kính 114/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm đường kính 76/50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
7Lắp đặt cút bích thép tráng kẽm, đường kính cút 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đường kính cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đường kính cút 76/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn, đường kính cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
11Lắp đặt bàu giảm ren thép tráng kẽm đường kính 76/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
12Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
13Lắp đặt bích thép đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V5c.bich
14Lắp đặt hai đầu răng D34, L=150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Lắp đặt hai đầu răng D60, L=200mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,91m2
19Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V1,52100m
20Cắt mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26100m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
26Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V40m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
28Hộp kỹ thuật MDFMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
29Lắp đặt MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m3
33Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m3
34Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
35Kẹp cọc nối đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
36Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
37Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
38Đầu cos tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
39Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWGMô tả kỹ thuật theo chương V280m
40Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V270m
41Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V3,110 đầu
42Lắp đặt hộp tròn nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
43Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
44Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,25chuông
45Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 nút
46Lắp đặt điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
48Lắp đặt MCB-1P-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
50Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V240m
51Lắp đặt đèn thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25 đèn
52Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2,65 đèn
53Lắp đặt MCB-2P-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F Phá đỡ hiện trạng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V169,2m2
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V34,56m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 5,0T (HSMTC:4)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,56m3
5Phá dỡ khung baoMô tả kỹ thuật theo chương V104,78m2
G Chi phí gián tiếp
1Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1c.trinh
2Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kếNhà thầu trình bày cụ thể những công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế1mục
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0454091E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.090818E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.878.575.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 3 mẫu số 3 của HSDT+ Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn hiện công trình còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu.3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.31
2 Giám sát kỹ thuật 1 Có trình độ đại học chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Đã là giám sát ít nhất 1 công trình tương tự theo mục 3 mẫu số 3 của HSDT.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng và hoàn hiện công trình còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu.Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.31
3 Đội trưởng thi công 2 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc, chuyên ngành Kỹ sư Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng và đáp các điều kiện sau:+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động trong thi công xây dựng công trình;Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.21
4 Cán bộ phụ trách thanh toán, quyết toán 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc, chuyên ngành chuyên ngành kinh tế, ngân hàng hoặc tài chính và đáp các điều kiện sau:Nhà thầu gửi kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc (hoặc chứng thực) các tài liệu sau để chứng minh:1. Bằng cấp chứng chỉ theo yêu cầu.2. Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhận sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu trong trường hợp nhân sự không thuộc quyền quản lý của nhà thầu3. Chứng minh công trình kinh nghiệm nhân sự đã thực hiện:a. Hợp đồng.b. Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.c. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.d. Xác nhận chức danh của chủ đầu tư.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông > 250L Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT3
2 Máy đầm bàn Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT3
3 Máy đầm dùi Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT3
4 Máy đầm cóc Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT3
5 Máy cắt sắt Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT3
6 Máy duỗi sắt Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT3
7 Máy cắt gạch Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT4
8 Tời kéo vật liệu Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
9 Máy thủy bình Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
10 Máy kinh vĩ Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
11 Máy phát điện Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và thiết bị phải có kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
12 Máy hàn Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kê khai theo mẫu số 11D chương IV của HSMT2
13 Xe đào xúc đất gầu > 0,5m3 Thiết bị phải có hóa đơn mua bán hàng hóa và kết quả kiểm định kỹ thuật còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
14 Xe tải > 5T Thiết bị phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dụng và Giấy đăng kiểm còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->