Gói thầu: Gói thầu số 10 thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220757040-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220753897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 09:32:00 đến ngày 2022-07-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,579,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.737E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất (Xây dựng dân dụng ) có giá trị từ 1,5 tỷ đồng trở lên (Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật xây dựng: 04 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sựCác yêu cầu kèm theo:phải có hợp đồng lao động, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, giấy chứng nhận tay nghề hoặc chứng chỉ nghề có liên quan đến công việc theo yêu cầu của HSMT hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 3,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào, dung tích gàu 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Đính kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Dàn ép cọc thủy lực 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt (Đính kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê bông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy Thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy duổi sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bẻ đai sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Xe rùa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 19-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| 20-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án Đầu tư và xây dựng huyện An Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10 thi công xây dựng Nâng cấp cải tạo trạm y tế xã Nhơn Hội,huyện An Phú, tỉnh An Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Báo cáo Tài chính đã được kiểm toán: Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì đính kèm báo cáo tài chính đã kê khai trên hệ thống của cơ quan thuế (2019-2020-2021), giấy xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021; + Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng, từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia). + Trường hợp nhà thầu tham dự thầu với tư cách liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình dân dụng, từ hạng III trở lên và phải xuất trình cho Chủ đầu tư trước khi trao hợp đồng (theo quy định tại khoản 3 Điều 1 Thông tư số 05/2020/TT-BKHĐT ngày 30/6/2020 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chi tiết về lựa chọn nhà thầu qua Hệ thống mạng đấu thầu Quốc gia) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng khu vực huyện An Phú. Địa chỉ: Số 3901, đường Bạch Đằng, Thị trấn An Phú, huyện An Phú, tỉnh An Giang; Mail:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang: 82 Tôn Đức Thắng, P. Mỹ Bình, TP Long Xuyên, Tỉnh An Giang. Số điện thoại: (0296) 3856.188 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296.3853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ giằng mái bằng máy khoan bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,582 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tole, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 440,4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 194,04 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 80,92 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Khoán |
| 6 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 231,44 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường hiện trạng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 129,05 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 174,08 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 519,84 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,32 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sê nô, ô văng, dầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 132,7392 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên lan can | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,59 | m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,134 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng mái, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4656 | m3 |
| 15 | Cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0306 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép giằng mái | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,031 | 100m2 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,924 | m2 |
| 18 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,404 | 100m2 |
| 19 | Quét chống thấm sê nô, sàn bồn nước | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 75,97 | m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 75,97 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 194,04 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch granit 400x400 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 231,44 | m2 |
| 23 | Ốp tường trong, gạch ceramic 300x450 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 246,415 | m2 |
| 24 | Ốp tường ngoài, gạch ceramic 300x450 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24,07 | m2 |
| 25 | Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính cường lực 8mm + phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,13 | m2 |
| 26 | Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm + phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 28,38 | m2 |
| 27 | Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, blamri nhôm sơn tĩnh điện + phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 8,8 | m2 |
| 28 | Lắp cửa sổ lùa khung nhôm kính hệ 700 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 34,36 | m2 |
| 29 | Lắp cửa sổ bật khung nhôm kính hệ 500 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,16 | m2 |
| 30 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32,2 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 150,01 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 402,47 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 149,06 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 299,07 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 402,47 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 22,59 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 21 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn compact 3U - 14W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 2,5cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 41 | Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 4cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 42 | Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi fi 20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 43 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 27 | cái |
| 44 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | cái |
| 45 | Lắp đặt MCB 2P - 100A + hộp, mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt RCBO 2P - 20A + hộp, mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 47 | Lắp đặt RCBO 2P - 15A + hộp, mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp mặt 5 lổ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | hộp |
| 49 | Lắp đặt hộp mặt 4 lổ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | hộp |
| 50 | Lắp đặt hộp mặt 3 lổ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 220 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 140 | m |
| 53 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 120 | m |
| 55 | Lắp đặt dây đơn 16mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 80 | m |
| 56 | Lắp đặt ổn áp 15KVA | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 57 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,631 | m3 |
| 58 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4198 | m3 |
| 59 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,9609 | tấn |
| 60 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0396 | tấn |
| 61 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,0673 | tấn |
| B | CẢI TẠO KHO ĐÔNG Y THÀNH PHÒNG HỢP | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3155 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 45,88 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ gỗ, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1949 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 31,63 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 45,46 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,446 | m3 |
| 7 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,009 | tấn |
| 8 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, cao ≤6m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,042 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép lanh tô | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1001 | 100m2 |
| 10 | Xây tường gạch 4,5x9x19cm dày 9cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,8941 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32,6411 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch granit 400x400 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 28,8 | m2 |
| 13 | Ốp tường ngoài, gạch ceramic 300x450 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 25,895 | m2 |
| 14 | Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm + phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,21 | m2 |
| 15 | Lắp cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700, sơn tĩnh điện, kính trắng dày 5mm + phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,4 | m2 |
| 16 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,63 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 28,8 | m2 |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2445 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2444 | tấn |
| 20 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4655 | 100m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 58,98 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 31,695 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 58,98 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 31,695 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt RCBO 2P - 20A + hộp, mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 2,5cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10 | m |
| 34 | Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi fi 20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 35 | Lắp đặt hộp mặt 4 lổ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 36 | Lắp đặt hộp mặt 3 lổ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | hộp |
| 37 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2438 | m3 |
| 38 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4022 | m3 |
| 39 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,895 | tấn |
| 40 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3144 | tấn |
| 41 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,685 | tấn |
| C | XÂY MỚI 03 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4342 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2895 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BT 12x12, máy đào 0,5m3, L= 3m, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,11 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,656 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,652 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền, đất cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1279 | 100m3 |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,258 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,231 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2891 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,0052 | m3 |
| 11 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,897 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3672 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,061 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2489 | tấn |
| 15 | BT đà kiềng, giằng móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,3492 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép đà kiềng, giằng móng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,7442 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1831 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,662 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, sê nô, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,7284 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép sê nô, lanh tô | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,299 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1874 | tấn |
| 22 | Cốt thép lanh tô, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0489 | tấn |
| 23 | Xây tường gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,01 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch 4,5x9x19 dày 9cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2471 | m3 |
| 25 | Xây bó nền gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,181 | m3 |
| 26 | Xây tường gạch 10x19x39 dày 10cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,103 | m3 |
| 27 | Xây tường gạch 19x19x39 dày 19cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,9152 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2229 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2229 | tấn |
| 30 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6048 | 100m2 |
| 31 | Lắp cửa đi khung nhôm hệ 1000, sơn tĩnh điện, kính trắng 5mm + phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,09 | m2 |
| 32 | Lắp cửa sồ lùa khung nhôm kính hệ 700 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,2 | m2 |
| 33 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa inox | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,79 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 176,696 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 117,4505 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 92,905 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 29,56 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,72 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,6 | m |
| 40 | Ốp tường trong gạch 300x450 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 65,115 | m2 |
| 41 | Ốp tường ngoài gạch 300x450 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,675 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch granit 400x400 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30,8 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch 300x300 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 23,04 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 117,405 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 92,905 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,72 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 127,125 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 92,905 | m2 |
| 49 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 35,36 | m2 |
| 50 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | m2 |
| 51 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3824 | 100m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt đèn compact 3U - 14W | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 2.5cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 56 | Lắp đặt ống luồn dây điện dẹp 4cm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20 | m |
| 57 | Lắp đặt ống luồn dây đàn hồi fi 20 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12 | m |
| 58 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7 | cái |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9 | cái |
| 60 | Lắp đặt RCBO 2P - 15A + hộp, mặt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp mặt 3 lổ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp mặt 4 lổ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | hộp |
| 63 | Lắp đặt hộp mặt 5 lổ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 90 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 66 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn 8mm2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 60 | m |
| 68 | Lắp đặt ống PVC fi 21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống PVC fi 27 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống PVC fi 34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,04 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống PVC fi 60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,18 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống PVC fi 90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,01 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống PVC fi 114 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,24 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co PVC fi 21 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt co PVC fi 27 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt co PVC fi 34 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt co PVC fi 60 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt co PVC fi 90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt co PVC fi 114 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa + phụ kiện | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 86 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 43,9933 | m3 |
| 87 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 20,3844 | m3 |
| 88 | Bốc xếp lên gạch xây, ốp, lát, cọc bê tông | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 45,6103 | tấn |
| 89 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,3196 | tấn |
| 90 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,226 | tấn |
| D | XÂY MỚI KHO CHỨA CHẤT THẢI RẮN | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0242 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0161 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0135 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,196 | m3 |
| 5 | Bê tông lót nền, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,676 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,724 | m3 |
| 7 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,624 | m3 |
| 8 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0134 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0261 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0176 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0619 | tấn |
| 12 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0302 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,024 | 100m2 |
| 14 | Xây bó nền gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,624 | m3 |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,266 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,266 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cửa sắt kéo (VT + NC) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,29 | m2 |
| 18 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5431 | 100m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,6 | m2 |
| 20 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9 | m2 |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,432 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,5705 | m3 |
| 23 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,0379 | m3 |
| 24 | Bốc xếp lên gạch xây | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9647 | tấn |
| 25 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4024 | tấn |
| 26 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6769 | tấn |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1138 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,9 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0759 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát nền, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0961 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,982 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,1097 | m3 |
| 6 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,037 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0319 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0648 | 100m2 |
| 9 | Bê tông nền, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,627 | m3 |
| 10 | Cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0827 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0264 | 100m2 |
| 12 | Rải nylon lớp cách ly | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3115 | 100m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3562 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3562 | tấn |
| 15 | Lợp mái tole màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,38 | 100m2 |
| 16 | Xây bó nền gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,952 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,53 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 31,0915 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,6804 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 16,3392 | m3 |
| 21 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,1402 | m3 |
| 22 | Bốc xếp lên gạch xây | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,1688 | tấn |
| 23 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5315 | tấn |
| 24 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,8382 | tấn |
| F | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1308 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0436 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,544 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,921 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0381 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan D1, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,45 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,024 | 100m2 |
| 8 | Lắp tấm đan D1 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6 | cái |
| 9 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0609 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0455 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0372 | tấn |
| 12 | Xây tường gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,162 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,81 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 15,81 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,64 | m2 |
| 16 | Láng nắp bể có đánh màu, dày 3cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 4,5 | m2 |
| 17 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,2065 | m3 |
| 18 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,7433 | m3 |
| 19 | Bốc xếp lên gạch xây | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,13 | tấn |
| 20 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,1498 | tấn |
| 21 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,9466 | tấn |
| G | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 25,2 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông, máy đào 1,25m3 gắn búa thủy lực | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,7265 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 10,45 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 161,64 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường, cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 19,404 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên xà dầm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 11,7 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ hàng rào sắt | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 32,76 | m2 |
| 8 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 26,92 | m3 |
| 9 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5491 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3661 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc BT 12x12, máy đào 0,5m3, L= 3m | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,96 | 100m |
| 12 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,0849 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 6,2799 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2144 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,468 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,8888 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đà kiềng, giằng tường, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 7,178 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép đà kiềng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,5016 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép giằng tường | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3606 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,216 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,133 | tấn |
| 22 | Cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,536 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,291 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,4944 | tấn |
| 25 | Xây tường gạch 4,5x9x19 dày 9cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,746 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt (VT + NC) | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 9,54 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 112,86 | m2 |
| 28 | Bảng tên chữ mica | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,7 | m2 |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,2 | m |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM 75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 33,6 | m |
| 31 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 155,16 | 1m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 13,6 | m |
| 33 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 62,4 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 55,29 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 66,88 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 66,88 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 117,69 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 184,57 | m2 |
| 39 | Đào đất móng, máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2185 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất móng, đầm cóc, K = 0,90 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0728 | 100m3 |
| 41 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,023 | m3 |
| 42 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,251 | m3 |
| 43 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,0293 | 100m2 |
| 44 | Xây tường gạch 4,5x9x19 dày 20cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 2,004 | m3 |
| 45 | Xây tường gạch 4,5x9x19 dày 9cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,078 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 88,44 | m2 |
| 47 | Láng nền không đánh màu, dày 2cm, vữa M75 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 12,15 | m2 |
| 48 | Cốt thép tấm đan, ĐK | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,2154 | tấn |
| 49 | Lắp tấm đan các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 41 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống PVC fi 200 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,3 | 100m |
| 51 | Đắp cát nâng nền sân, K = 0,85 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 0,588 | 100m3 |
| 52 | Rải nylon lớp cách ly | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 5,88 | 100m2 |
| 53 | Bê tông sân đan, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 58,8 | m3 |
| 54 | Cốt thép sân đan, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1,3054 | tấn |
| 55 | Cắt ron sân | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 1 | Khoán |
| 56 | Bốc xếp lên cát xây dựng | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 128,4109 | m3 |
| 57 | Bốc xếp lên đá dăm các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 77,0294 | m3 |
| 58 | Bốc xếp lên gạch xây | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 14,9457 | tấn |
| 59 | Bốc xếp lên Thép các loại | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 3,4317 | tấn |
| 60 | Bốc xếp lên Xi măng bao | Theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu | 24,8252 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.737E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 01 hợp đồng tượng tự về quy mô tính chất (Xây dựng dân dụng ) có giá trị từ 1,5 tỷ đồng trở lên (Đính kèm hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng* Các yêu cầu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình xây dựng dân dụng- Giấy chứng nhận huấn luyện vệ sinh an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ hành nghề giám sát công trinh xây dựng dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu- Hợp đồng lao động- Giấy chứng minh hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động* Các yêu cầu kèm theo:- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Bằng Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân trực tiếp thi công | 10 | Công nhân kỹ thuật xây dựng: 04 nhân sự.+ Công nhân vận hành xe cuốc, xe lu và xe ủi : 02 nhân sự.+ Công nhân thợ hàn: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ cơ khí: 01 nhân sự.+ Công nhân thợ điện: 01 nhân sự+ Công nhân thợ cấp thoát nước: 01 nhân sựCác yêu cầu kèm theo:phải có hợp đồng lao động, giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, giấy chứng nhận tay nghề hoặc chứng chỉ nghề có liên quan đến công việc theo yêu cầu của HSMT hoặc các bằng cấp chứng chỉ liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 3,5 tấn | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào, dung tích gàu 0,5m3 | Sử dụng tốt (Đính kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Dàn ép cọc thủy lực 150 tấn | Sử dụng tốt (Đính kèm giấy đăng kiểm còn hiệu lực) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê bông | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy kinh vỹ | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy Thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đục bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy cắt bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy duổi sắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bẻ đai sắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy uốn sắt | Sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt gạch | Sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Xe rùa | Sử dụng tốt | 3 |
| 19 | Giàn giáo | Sử dụng tốt | 50 |
| 20 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi