Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741281-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220737465 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 09:32:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,617,707,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5926E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.185E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét phải đảm bảo tương tự đối với hạng mục chính trong gói thầu bao gồm: Hệ khung thép, tấm Alumium, Decal, bóng Led, tủ điều khiển chiếu sáng, dây cáp+ rãnh cáp). Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực): - Hợp đồng, phụ lục chi tiết giá hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nộp kèm theo bảng khối lượng hoàn thành để chứng minh hoàn thành 80% khối lượng) hoặc các tài liệu khác tương đương, hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.864.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên (xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bản giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành), thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu; (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).-Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư chuyên ngành điện: 02 người.+ Kỹ sư chuyên ngành cơ khí: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người+ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (là kỹ sư kinh tế xây dựng): 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào ≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan ≥1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Điện trang trí các tuyến phố trên địa bàn thành phố Phúc Yên năm 2022 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) của nhà thầu, kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021 qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán; - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc (Trường hợp nhà thầu thuê máy móc thiết bị, đơn vị thí nghiệm hoặc mua vật tư, thiết bị): Nộp kèm theo Giấy đăng ký kinh doanh của các nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết Quý II/2022 - Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên, địa chỉ: Phường Trưng Trắc-thành phố Phúc Yên-tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 02113 872 886 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị cần giải quyết |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 261,8385 | m2 |
| 2 | Đào móng trụ, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 44,4252 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng trụ, độ chặt yêu cầu k=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng trụ, đá 4x6, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,088 | m3 |
| 5 | Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 30,528 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,7256 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng trụ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,5651 | Tấn |
| 8 | Đào rãnh cáp, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,33 | m3 |
| 9 | Đắp cát rãnh cáp, độ chặt k=0,90 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 53,33 | m3 |
| 10 | Đào xúc và vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38,16 | m3 |
| 11 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV 3x16+1x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,212 | 100m |
| 12 | Rải cáp Cu/XLPE/PVC/ 0.6/1KV 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,715 | 100m |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 124 | đầu cáp |
| 14 | Băng báo cáp ngầm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 237 | m |
| 15 | Khung móng bulong 4M24x700+12ecu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58 | bộ |
| 16 | Bulong M24x700 + 3 ecu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 50/40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,708 | 100m |
| 18 | Lắp đặt tiếp địa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 19 | Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,886 | m3 |
| 20 | Lát gạch hoàn trả gạch Terazo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,686 | m2 |
| 21 | Đào móng tủ điện, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1872 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng tủ điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 24 | Khung móng bulong 4M24x700+12ecu | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 50/40mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 271,5 | m |
| 27 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (rãnh tiếp địa) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| 28 | Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp III | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | m3 |
| 29 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,16 | m3 |
| 30 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 31 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38 | m |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | tủ |
| 33 | Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 100 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 34 | Lát gạch hoàn trả gạch Terazo | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24 | m2 |
| B | PHẦN THÂN (KHUNG NGANG ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI - MẪU HOA CÚC)- SỐ LƯỢNG: 07 CÁI | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình D168 và thép hộp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,4881 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép bản mã | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3927 | tấn |
| 3 | Tăng đơ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 4 | Cóc kẹp cáp D12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 504 | bộ |
| 5 | Cáp lụa D10 bọc nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 109,844 | md |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,8808 | tấn |
| 7 | Bu lông, đai ốc M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 8 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.880,8 | Kg |
| 9 | SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 149,52 | m2 |
| 10 | SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,06mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58,7552 | m2 |
| 11 | Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 74,76 | m2 |
| 12 | Bóng LED F8 đế F12mm, công suất 0,18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 127.792 | bóng |
| 13 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 127.792 | lỗ khoan |
| 14 | Lạt nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | Kg |
| 15 | Bộ nguồn 5V/60A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 112 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,0x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.836 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.163 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 20 | Keo tibon (dung tích 296ml/325g) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 175 | lọ |
| 21 | Keo 502 loại to (dung tích 150ml) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 105 | lọ |
| 22 | Băng dính điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 210 | cuộn |
| 23 | Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 24 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| C | PHẦN THÂN (KHUNG NGANG ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI - MẪU HOA SEN)- SỐ LƯỢNG: 06 CÁI | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình D168 và thép hộp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,9898 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép bản mã | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3366 | tấn |
| 3 | Tăng đơ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Cóc kẹp cáp D12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 432 | bộ |
| 5 | Cáp lụa D10 bọc nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 94,152 | md |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3,3264 | tấn |
| 7 | Bu lông, đai ốc M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 8 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.326,4 | Kg |
| 9 | SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 167,04 | m2 |
| 10 | SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,06mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 11 | Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 83,52 | m2 |
| 12 | Bóng LED F8 đế F12mm, công suất 0,18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 118.992 | bóng |
| 13 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 118.992 | lỗ khoan |
| 14 | Lạt nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | Kg |
| 15 | Bộ nguồn 5V/60A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 108 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.570 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.950 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 20 | Keo tibon (dung tích 296ml/325g) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 174 | lọ |
| 21 | Keo 502 loại to (dung tích 150ml) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 102 | lọ |
| 22 | Băng dính điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 210 | cuộn |
| 23 | Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| D | KHUNG NGANG ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - KHUNG 7.5/7.5 M- SỐ LƯỢNG: 01 CÁI | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình D90, d42 và thép hộp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công bản nút dàn chủ | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7265 | tấn |
| 3 | Bu lông, đai ốc M20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 4 | Mua Lưới thép mạ kẽm (50x50x2)mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,24 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lưới thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,24 | m2 |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6055 | tấn |
| 7 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.605,52 | Kg |
| 8 | SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 81,66 | m2 |
| 9 | SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,06mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,15 | m2 |
| 10 | Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,83 | m2 |
| 11 | Bóng LED F8 đế F12mm, công suất 0,18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 130.250 | bóng |
| 12 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76.650 | lỗ khoan |
| 13 | Lạt nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | Kg |
| 14 | Bộ nguồn 5V/60A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 117 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.135 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 19 | Keo tibon (dung tích 296ml/325g) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79 | lọ |
| 20 | Keo 502 loại to (dung tích 150ml) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47 | lọ |
| 21 | Băng dính điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 94 | cuộn |
| 22 | Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| E | KHUNG NGANG ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - KHUNG 7.0/7.5 M- SỐ LƯỢNG: 01 CÁI | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình D90, d42 và thép hộp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,879 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép bản mã | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,7265 | tấn |
| 3 | Bu lông, đai ốc M20 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 80 | bộ |
| 4 | Mua Lưới thép mạ kẽm (50x50x2)mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,12 | m2 |
| 5 | Lắp dựng lưới thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48,12 | m2 |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,6055 | tấn |
| 7 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.605,52 | Kg |
| 8 | SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 81,66 | m2 |
| 9 | SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,06mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 15,15 | m2 |
| 10 | Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,83 | m2 |
| 11 | Bóng LED F8 đế F12mm, công suất 0,18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 130.110 | bóng |
| 12 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 76.650 | lỗ khoan |
| 13 | Lạt nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | Kg |
| 14 | Bộ nguồn 5V/60A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 117 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.300 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.134 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 19 | Keo tibon (dung tích 296ml/325g) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 79 | lọ |
| 20 | Keo 502 loại to (dung tích 150ml) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 47 | lọ |
| 21 | Băng dính điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 94 | cuộn |
| 22 | Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 23 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| F | PHẦN THÂN (KHUNG NGANG ĐƯỜNG VÀO BQL KDL ĐẠI LẢI - MẪU HOA MAI)- SỐ LƯỢNG: 06 CÁI | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình D168 và thép hộp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0478 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép bản mã | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3306 | tấn |
| 3 | Tăng đơ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Cóc kẹp cáp D12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 432 | bộ |
| 5 | Cáp lụa D10 bọc nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,4 | md |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3784 | tấn |
| 7 | Bu lông, đai ốc M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 8 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.378,64 | Kg |
| 9 | SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 85,344 | m2 |
| 10 | SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,06mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 20,94 | m2 |
| 11 | Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 42,672 | m2 |
| 12 | Bóng LED F8 đế F12mm, công suất 0,18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 121.032 | bóng |
| 13 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 121.032 | lỗ khoan |
| 14 | Lạt nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | kg |
| 15 | Bộ nguồn 5V/60A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 108 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,0x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.630 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.052 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 20 | Keo tibon (dung tích 296ml/325g) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | lọ |
| 21 | Keo 502 loại to (dung tích 150ml) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | lọ |
| 22 | Băng dính điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 180 | cuộn |
| 23 | Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| G | PHẦN THÂN (KHUNG NGANG ĐƯỜNG VÀO BQL KDL ĐẠI LẢI - MẪU HOA SEN)- SỐ LƯỢNG: 06 CÁI | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình D168 và thép hộp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,0478 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép bản mã | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,3306 | tấn |
| 3 | Tăng đơ thép mạ kẽm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 4 | Cóc kẹp cáp D12 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 432 | bộ |
| 5 | Cáp lụa D10 bọc nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 71,4 | md |
| 6 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2,3784 | tấn |
| 7 | Bu lông, đai ốc M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 8 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2.378,64 | Kg |
| 9 | SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 75,504 | m2 |
| 10 | SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,06mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16,98 | m2 |
| 11 | Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 37,752 | m2 |
| 12 | Bóng LED F8 đế F12mm, công suất 0,18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 111.072 | bóng |
| 13 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 111.072 | lỗ khoan |
| 14 | Lạt nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12 | Kg |
| 15 | Bộ nguồn 5V/60A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 102 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1,0x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 3.330 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.980 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 300 | m |
| 20 | Keo tibon (dung tích 296ml/325g) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 150 | lọ |
| 21 | Keo 502 loại to (dung tích 150ml) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 90 | lọ |
| 22 | Băng dính điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 180 | cuộn |
| 23 | Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| H | PHẦN THÂN (KHUNG VÒM TUYẾN LÊ XOAY- MẪU CHIM CÂU)-SỐ LƯỢNG: 02 CÁI | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình và thép hộp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9904 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép bản mã | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2144 | tấn |
| 3 | Mua Lưới thép mạ kẽm (50x50x2)mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,2416 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lưới thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,2416 | m2 |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2048 | tấn |
| 6 | Bu lông, đai ốc M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 7 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.204,8 | Kg |
| 8 | SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 78,3 | m2 |
| 9 | SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,06mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 10 | Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 39,14 | m2 |
| 11 | Bóng LED F8 đế F12mm, công suất 0,18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 57.300 | bóng |
| 12 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48.852 | lỗ khoan |
| 13 | Lạt nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | kg |
| 14 | Bộ nguồn 5V/60A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1,0x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.466 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 858 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Keo tibon (dung tích 296ml/325g) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 98 | lọ |
| 20 | Keo 502 loại to (dung tích 150ml) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58 | lọ |
| 21 | Băng dính điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 116 | cuộn |
| 22 | Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Rắc cắm led dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| I | PHẦN THÂN (KHUNG VÒM TUYẾN LÊ XOAY- MẪU HOA SEN)-SỐ LƯỢNG: 02 CÁI | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình và thép hộp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,9904 | tấn |
| 2 | Gia công cấu kiện thép bản mã | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2144 | tấn |
| 3 | Mua Lưới thép mạ kẽm (50x50x2)mm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,2416 | m2 |
| 4 | Lắp dựng lưới thép | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 17,2416 | m2 |
| 5 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1,2048 | tấn |
| 6 | Bu lông, đai ốc M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 96 | bộ |
| 7 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.204,8 | Kg |
| 8 | SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 72 | m2 |
| 9 | SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,06mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 13,1 | m2 |
| 10 | Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 11 | Bóng LED F8 đế F12mm, công suất 0,18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 67.928 | bóng |
| 12 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 48.772 | lỗ khoan |
| 13 | Lạt nhựa | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 4 | Kg |
| 14 | Bộ nguồn 5V/60A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 58 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1,0x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.464 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 858 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 19 | Keo tibon (dung tích 296ml/325g) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 92 | lọ |
| 20 | Keo 502 loại to (dung tích 150ml) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56 | lọ |
| 21 | Băng dính điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 110 | cuộn |
| 22 | Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 23 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Rắc cắm led dây | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| J | HOA TREO CỘT - MẪU CHIM CÂU (KH-01)-SỐ LƯỢNG: 38 CÁI | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình và thép hộp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6574 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,6574 | tấn |
| 3 | Bu lông, đai ốc M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 152 | bộ |
| 4 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 657,4 | Kg |
| 5 | SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 115,52 | m2 |
| 6 | SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,06mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14,82 | m2 |
| 7 | Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 115,52 | m2 |
| 8 | Bóng LED F8 đế F12mm, công suất 0,18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 184.832 | bóng |
| 9 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 184.832 | lỗ khoan |
| 10 | Bộ nguồn 5V/60A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 152 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,0x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5.548 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 304 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 152 | m |
| 15 | Keo tibon (dung tích 296ml/325g) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 152 | lọ |
| 16 | Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38 | bộ |
| 17 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| K | HOA TREO CỘT- MẪU HOA SEN (KH-02)-SỐ LƯỢNG: 16 CÁI | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình và thép hộp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2416 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,2416 | tấn |
| 3 | Bu lông, đai ốc M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 4 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 241,6 | Kg |
| 5 | SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 94,72 | m2 |
| 6 | SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,06mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 7,04 | m2 |
| 7 | Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 94,72 | m2 |
| 8 | Bóng LED F8 đế F12mm, công suất 0,18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65.472 | bóng |
| 9 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 65.472 | lỗ khoan |
| 10 | Bộ nguồn 5V/60A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,0x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.984 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 128 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64 | m |
| 15 | Keo tibon (dung tích 296ml/325g) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64 | lọ |
| 16 | Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| L | HOA TREO CỘT - MẪU HOA MAI (KH-03)- SỐ LƯỢNG: 14 CÁI | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn bằng thép hình và thép hộp | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1946 | tấn |
| 2 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 0,1946 | tấn |
| 3 | Bu lông, đai ốc M16 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 4 | Sơn tĩnh điện | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 193,9 | Kg |
| 5 | SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,04 | m2 |
| 6 | SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,06mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 5,32 | m2 |
| 7 | Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt ) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 40,04 | m2 |
| 8 | Bóng LED F8 đế F12mm, công suất 0,18W | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64.064 | bóng |
| 9 | Khoan lỗ bằng công nghệ CNC | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 64.064 | lỗ khoan |
| 10 | Bộ nguồn 5V/60A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1,0x1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 1.960 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 112 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56 | m |
| 15 | Keo tibon (dung tích 296ml/325g) | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 56 | lọ |
| 16 | Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cm | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 17 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150 | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| M | VẬN CHUYỂN KHUNG THÉP ĐẾN VỊ TRÍ THI CÔNG | |||
| 1 | Vận chuyển khung thép từ xưởng gia công đến xưởng sơn tĩnh điện đến vị trí thi công | Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT | 10 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5926E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.185E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét phải đảm bảo tương tự đối với hạng mục chính trong gói thầu bao gồm: Hệ khung thép, tấm Alumium, Decal, bóng Led, tủ điều khiển chiếu sáng, dây cáp+ rãnh cáp). Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực): - Hợp đồng, phụ lục chi tiết giá hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nộp kèm theo bảng khối lượng hoàn thành để chứng minh hoàn thành 80% khối lượng) hoặc các tài liệu khác tương đương, hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.864.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên (xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bản giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành), thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu; (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).-Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận) | 5 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm kỹ thuật thi công | 5 | + Kỹ sư chuyên ngành điện: 02 người.+ Kỹ sư chuyên ngành cơ khí: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người+ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (là kỹ sư kinh tế xây dựng): 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu ≥5 T | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 3 | Máy đào ≥0,4m3 | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc ≥70kg | Tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23Kw | Tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 6 | Máy khoan ≥1,5 kW | Tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 7 | Máy nén khí | Tài liệu chứng minh sở hữu | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥500 lít | Tài liệu chứng minh sở hữu | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 T | Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi