Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220741281-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220737465
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 09:32:00 đến ngày 2022-08-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,617,707,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5926E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.185E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét phải đảm bảo tương tự đối với hạng mục chính trong gói thầu bao gồm: Hệ khung thép, tấm Alumium, Decal, bóng Led, tủ điều khiển chiếu sáng, dây cáp+ rãnh cáp). Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực): - Hợp đồng, phụ lục chi tiết giá hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nộp kèm theo bảng khối lượng hoàn thành để chứng minh hoàn thành 80% khối lượng) hoặc các tài liệu khác tương đương, hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.864.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên (xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bản giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành), thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu; (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).-Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn + Kỹ sư chuyên ngành điện: 02 người.+ Kỹ sư chuyên ngành cơ khí: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người+ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (là kỹ sư kinh tế xây dựng): 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu ≥5 T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào ≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan ≥1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥500 lít
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh sở hữu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Điện trang trí các tuyến phố trên địa bàn thành phố Phúc Yên năm 2022
150 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên, địa chỉ: Phường Trưng Trắc-thành phố Phúc Yên-tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 02113 872 886
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Phúc Yên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng và Phát triển đô thị Thành Duy. + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Đức Huy Vĩnh Tường. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư sản xuất Hà Thành. + Thẩm tra E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần kiến trúc và xây dựng Thiên Trang.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng thành phố Phúc Yên , địa chỉ: Nhà làm việc 2 tầng UBND thị xã Phúc Yên (phường Trưng Trắc)
- Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên, địa chỉ: Phường Trưng Trắc-thành phố Phúc Yên-tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 02113 872 886


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên (nhà thầu phải xuất trình trong trường hợp được mời vào thương thảo hợp đồng). - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu, nhà đầu tư đang hoạt động cấp đã được chứng thực; - Báo cáo tài chính 03 năm (2019; 2020; 2021) của nhà thầu, kèm theo văn bản xác nhận nộp Báo cáo tài chính năm 2019; 2020; 2021 qua mạng điện tử ký điện tử bởi Tổng cục Thuế hoặc báo cáo tài chính đã được kiểm toán; - Tài liệu chứng minh năng lực các đơn vị ký hợp đồng nguyên tắc (Trường hợp nhà thầu thuê máy móc thiết bị, đơn vị thí nghiệm hoặc mua vật tư, thiết bị): Nộp kèm theo Giấy đăng ký kinh doanh của các nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc. - Nhà thầu cung cấp xác nhận của cơ quan Thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế với nhà nước đến hết Quý II/2022 - Bảng kê khai các hóa đơn VAT hình thành doanh thu từ hoạt động xây dựng và kèm theo bản sao hóa đơn VAT để chứng minh. - Nhà thầu phải nộp các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực để chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo quy định tại chương III của E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các văn bản gốc để đối chiếu khi bên mời thầu có yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA Đầu tư và Xây dựng thành phố Phúc Yên, địa chỉ: Phường Trưng Trắc-thành phố Phúc Yên-tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 02113 872 886
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phúc Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị cần giải quyết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NGẦM
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT261,8385m2
2Đào móng trụ, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT44,4252m3
3Đắp đất hoàn trả móng trụ, độ chặt yêu cầu k=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,58m3
4Bê tông lót móng trụ, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,088m3
5Bê tông móng trụ, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT30,528m3
6Ván khuôn móng trụTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,7256100m2
7Cốt thép móng trụTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,5651Tấn
8Đào rãnh cáp, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT53,33m3
9Đắp cát rãnh cáp, độ chặt k=0,90Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT53,33m3
10Đào xúc và vận chuyển đổ đi, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT38,16m3
11Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 0.6/1KV 3x16+1x10mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,212100m
12Rải cáp Cu/XLPE/PVC/ 0.6/1KV 2x10mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,715100m
13Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT124đầu cáp
14Băng báo cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT237m
15Khung móng bulong 4M24x700+12ecuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT58bộ
16Bulong M24x700 + 3 ecuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT72bộ
17Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 50/40mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,708100m
18Lắp đặt tiếp địaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT64bộ
19Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,886m3
20Lát gạch hoàn trả gạch TerazoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT58,686m2
21Đào móng tủ điện, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1872m3
22Ván khuôn móng tủ điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,018100m2
23Bê tông móng tủ điện, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,216m3
24Khung móng bulong 4M24x700+12ecuTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
25Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 50/40mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,042100m
26Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT271,5m
27Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (rãnh tiếp địa)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24m2
28Đào móng rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16m3
29Đắp đất hoàn trả móng rãnhTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,16m3
30Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16bộ
31Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT38m
32Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4tủ
33Bê tông nền hoàn trả, đá 1x2, mác 100Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,4m3
34Lát gạch hoàn trả gạch TerazoTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24m2
B PHẦN THÂN (KHUNG NGANG ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI - MẪU HOA CÚC)- SỐ LƯỢNG: 07 CÁI
1Gia công hệ khung dàn bằng thép hình D168 và thép hộpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,4881tấn
2Gia công cấu kiện thép bản mãTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3927tấn
3Tăng đơ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT56bộ
4Cóc kẹp cáp D12Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT504bộ
5Cáp lụa D10 bọc nhựaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT109,844md
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,8808tấn
7Bu lông, đai ốc M16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT56bộ
8Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3.880,8Kg
9SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT149,52m2
10SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,06mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT58,7552m2
11Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT74,76m2
12Bóng LED F8 đế F12mm, công suất 0,18WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT127.792bóng
13Khoan lỗ bằng công nghệ CNCTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT127.792lỗ khoan
14Lạt nhựaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14Kg
15Bộ nguồn 5V/60ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT112bộ
16Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7cái
17Lắp đặt dây đơn 1,0x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3.836m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2.163m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT350m
20Keo tibon (dung tích 296ml/325g)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT175lọ
21Keo 502 loại to (dung tích 150ml)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT105lọ
22Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT210cuộn
23Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7bộ
24Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7cái
C PHẦN THÂN (KHUNG NGANG ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI - MẪU HOA SEN)- SỐ LƯỢNG: 06 CÁI
1Gia công hệ khung dàn bằng thép hình D168 và thép hộpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,9898tấn
2Gia công cấu kiện thép bản mãTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3366tấn
3Tăng đơ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT48bộ
4Cóc kẹp cáp D12Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT432bộ
5Cáp lụa D10 bọc nhựaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT94,152md
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3,3264tấn
7Bu lông, đai ốc M16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT48bộ
8Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3.326,4Kg
9SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT167,04m2
10SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,06mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT24,84m2
11Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT83,52m2
12Bóng LED F8 đế F12mm, công suất 0,18WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT118.992bóng
13Khoan lỗ bằng công nghệ CNCTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT118.992lỗ khoan
14Lạt nhựaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12Kg
15Bộ nguồn 5V/60ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT108bộ
16Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6cái
17Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3.570m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.950m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT300m
20Keo tibon (dung tích 296ml/325g)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT174lọ
21Keo 502 loại to (dung tích 150ml)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT102lọ
22Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT210cuộn
23Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6bộ
24Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6bộ
D KHUNG NGANG ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - KHUNG 7.5/7.5 M- SỐ LƯỢNG: 01 CÁI
1Gia công hệ khung dàn bằng thép hình D90, d42 và thép hộpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,879tấn
2Gia công cấu kiện dầm thép dàn hở. Gia công bản nút dàn chủTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,7265tấn
3Bu lông, đai ốc M20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT80bộ
4Mua Lưới thép mạ kẽm (50x50x2)mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT48,24m2
5Lắp dựng lưới thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT48,24m2
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,6055tấn
7Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.605,52Kg
8SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT81,66m2
9SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,06mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15,15m2
10Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT40,83m2
11Bóng LED F8 đế F12mm, công suất 0,18WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT130.250bóng
12Khoan lỗ bằng công nghệ CNCTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT76.650lỗ khoan
13Lạt nhựaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4Kg
14Bộ nguồn 5V/60ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT117bộ
15Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2.300m
17Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.135m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT75m
19Keo tibon (dung tích 296ml/325g)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT79lọ
20Keo 502 loại to (dung tích 150ml)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT47lọ
21Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT94cuộn
22Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
23Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
E KHUNG NGANG ĐƯỜNG TRƯỜNG CHINH - KHUNG 7.0/7.5 M- SỐ LƯỢNG: 01 CÁI
1Gia công hệ khung dàn bằng thép hình D90, d42 và thép hộpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,879tấn
2Gia công cấu kiện thép bản mãTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,7265tấn
3Bu lông, đai ốc M20Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT80bộ
4Mua Lưới thép mạ kẽm (50x50x2)mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT48,12m2
5Lắp dựng lưới thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT48,12m2
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,6055tấn
7Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.605,52Kg
8SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT81,66m2
9SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,06mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT15,15m2
10Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT40,83m2
11Bóng LED F8 đế F12mm, công suất 0,18WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT130.110bóng
12Khoan lỗ bằng công nghệ CNCTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT76.650lỗ khoan
13Lạt nhựaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4Kg
14Bộ nguồn 5V/60ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT117bộ
15Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
16Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2.300m
17Lắp đặt dây đơn Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.134m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT75m
19Keo tibon (dung tích 296ml/325g)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT79lọ
20Keo 502 loại to (dung tích 150ml)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT47lọ
21Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT94cuộn
22Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1bộ
23Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1cái
F PHẦN THÂN (KHUNG NGANG ĐƯỜNG VÀO BQL KDL ĐẠI LẢI - MẪU HOA MAI)- SỐ LƯỢNG: 06 CÁI
1Gia công hệ khung dàn bằng thép hình D168 và thép hộpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,0478tấn
2Gia công cấu kiện thép bản mãTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3306tấn
3Tăng đơ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT48bộ
4Cóc kẹp cáp D12Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT432bộ
5Cáp lụa D10 bọc nhựaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT71,4md
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,3784tấn
7Bu lông, đai ốc M16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT48bộ
8Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2.378,64Kg
9SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT85,344m2
10SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,06mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT20,94m2
11Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT42,672m2
12Bóng LED F8 đế F12mm, công suất 0,18WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT121.032bóng
13Khoan lỗ bằng công nghệ CNCTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT121.032lỗ khoan
14Lạt nhựaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12kg
15Bộ nguồn 5V/60ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT108bộ
16Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6cái
17Lắp đặt dây đơn 1,0x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3.630m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2.052m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT300m
20Keo tibon (dung tích 296ml/325g)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT150lọ
21Keo 502 loại to (dung tích 150ml)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT90lọ
22Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT180cuộn
23Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6bộ
24Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6cái
G PHẦN THÂN (KHUNG NGANG ĐƯỜNG VÀO BQL KDL ĐẠI LẢI - MẪU HOA SEN)- SỐ LƯỢNG: 06 CÁI
1Gia công hệ khung dàn bằng thép hình D168 và thép hộpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,0478tấn
2Gia công cấu kiện thép bản mãTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,3306tấn
3Tăng đơ thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT48bộ
4Cóc kẹp cáp D12Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT432bộ
5Cáp lụa D10 bọc nhựaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT71,4md
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2,3784tấn
7Bu lông, đai ốc M16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT48bộ
8Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2.378,64Kg
9SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT75,504m2
10SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,06mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16,98m2
11Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT37,752m2
12Bóng LED F8 đế F12mm, công suất 0,18WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT111.072bóng
13Khoan lỗ bằng công nghệ CNCTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT111.072lỗ khoan
14Lạt nhựaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12Kg
15Bộ nguồn 5V/60ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT102bộ
16Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6cái
17Lắp đặt dây đơn 1,0x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT3.330m
18Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.980m
19Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT300m
20Keo tibon (dung tích 296ml/325g)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT150lọ
21Keo 502 loại to (dung tích 150ml)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT90lọ
22Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT180cuộn
23Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6bộ
24Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT6cái
H PHẦN THÂN (KHUNG VÒM TUYẾN LÊ XOAY- MẪU CHIM CÂU)-SỐ LƯỢNG: 02 CÁI
1Gia công hệ khung dàn bằng thép hình và thép hộpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,9904tấn
2Gia công cấu kiện thép bản mãTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2144tấn
3Mua Lưới thép mạ kẽm (50x50x2)mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17,2416m2
4Lắp dựng lưới thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17,2416m2
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,2048tấn
6Bu lông, đai ốc M16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT96bộ
7Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.204,8Kg
8SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT78,3m2
9SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,06mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT12,4m2
10Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT39,14m2
11Bóng LED F8 đế F12mm, công suất 0,18WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT57.300bóng
12Khoan lỗ bằng công nghệ CNCTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT48.852lỗ khoan
13Lạt nhựaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4kg
14Bộ nguồn 5V/60ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT58bộ
15Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt dây đơn 1,0x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.466m
17Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT858m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT100m
19Keo tibon (dung tích 296ml/325g)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT98lọ
20Keo 502 loại to (dung tích 150ml)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT58lọ
21Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT116cuộn
22Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2bộ
23Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
24Rắc cắm led dâyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16cái
I PHẦN THÂN (KHUNG VÒM TUYẾN LÊ XOAY- MẪU HOA SEN)-SỐ LƯỢNG: 02 CÁI
1Gia công hệ khung dàn bằng thép hình và thép hộpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,9904tấn
2Gia công cấu kiện thép bản mãTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2144tấn
3Mua Lưới thép mạ kẽm (50x50x2)mmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17,2416m2
4Lắp dựng lưới thépTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT17,2416m2
5Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1,2048tấn
6Bu lông, đai ốc M16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT96bộ
7Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.204,8Kg
8SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT72m2
9SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,06mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT13,1m2
10Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT36m2
11Bóng LED F8 đế F12mm, công suất 0,18WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT67.928bóng
12Khoan lỗ bằng công nghệ CNCTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT48.772lỗ khoan
13Lạt nhựaTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT4Kg
14Bộ nguồn 5V/60ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT58bộ
15Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt dây đơn 1,0x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.464m
17Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT858m
18Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT100m
19Keo tibon (dung tích 296ml/325g)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT92lọ
20Keo 502 loại to (dung tích 150ml)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT56lọ
21Băng dính điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT110cuộn
22Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2bộ
23Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT2cái
24Rắc cắm led dâyTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16cái
J HOA TREO CỘT - MẪU CHIM CÂU (KH-01)-SỐ LƯỢNG: 38 CÁI
1Gia công hệ khung dàn bằng thép hình và thép hộpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,6574tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,6574tấn
3Bu lông, đai ốc M16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT152bộ
4Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT657,4Kg
5SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT115,52m2
6SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,06mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14,82m2
7Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT115,52m2
8Bóng LED F8 đế F12mm, công suất 0,18WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT184.832bóng
9Khoan lỗ bằng công nghệ CNCTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT184.832lỗ khoan
10Bộ nguồn 5V/60ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT152bộ
11Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT38cái
12Lắp đặt dây đơn 1,0x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5.548m
13Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT304m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT152m
15Keo tibon (dung tích 296ml/325g)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT152lọ
16Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT38bộ
17Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT38cái
K HOA TREO CỘT- MẪU HOA SEN (KH-02)-SỐ LƯỢNG: 16 CÁI
1Gia công hệ khung dàn bằng thép hình và thép hộpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2416tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,2416tấn
3Bu lông, đai ốc M16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT64bộ
4Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT241,6Kg
5SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT94,72m2
6SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,06mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT7,04m2
7Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT94,72m2
8Bóng LED F8 đế F12mm, công suất 0,18WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT65.472bóng
9Khoan lỗ bằng công nghệ CNCTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT65.472lỗ khoan
10Bộ nguồn 5V/60ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT64bộ
11Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16cái
12Lắp đặt dây đơn 1,0x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.984m
13Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT128m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT64m
15Keo tibon (dung tích 296ml/325g)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT64lọ
16Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16bộ
17Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT16cái
L HOA TREO CỘT - MẪU HOA MAI (KH-03)- SỐ LƯỢNG: 14 CÁI
1Gia công hệ khung dàn bằng thép hình và thép hộpTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1946tấn
2Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT0,1946tấn
3Bu lông, đai ốc M16Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT56bộ
4Sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT193,9Kg
5SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,21mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT40,04m2
6SXLD tấm nhôm Aluminium Composite ngoài trời dày 3mm, phủ nhôm 0,06mm (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT5,32m2
7Decal in cao cấp ngoài trời (Bao gồm sản xuất và lắp đặt )Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT40,04m2
8Bóng LED F8 đế F12mm, công suất 0,18WTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT64.064bóng
9Khoan lỗ bằng công nghệ CNCTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT64.064lỗ khoan
10Bộ nguồn 5V/60ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT56bộ
11Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14cái
12Lắp đặt dây đơn 1,0x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT1.960m
13Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT112m
14Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT56m
15Keo tibon (dung tích 296ml/325g)Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT56lọ
16Ke góc 2cm, Vít 2cm, Vít 4cmTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14bộ
17Tủ điện điều khiển chiếu sáng KT 300x400x150Theo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT14cái
M VẬN CHUYỂN KHUNG THÉP ĐẾN VỊ TRÍ THI CÔNG
1Vận chuyển khung thép từ xưởng gia công đến xưởng sơn tĩnh điện đến vị trí thi côngTheo HSTK được duyệt và quy định tại Chương V E-HSMT10Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5926E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.185E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được xét phải đảm bảo tương tự đối với hạng mục chính trong gói thầu bao gồm: Hệ khung thép, tấm Alumium, Decal, bóng Led, tủ điều khiển chiếu sáng, dây cáp+ rãnh cáp). Tài liệu chứng minh (Bản gốc hoặc bản sao chứng thực): - Hợp đồng, phụ lục chi tiết giá hợp đồng và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Giấy xác nhận hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng (nộp kèm theo bảng khối lượng hoàn thành để chứng minh hoàn thành 80% khối lượng) hoặc các tài liệu khác tương đương, hoá đơn VAT đã phát hành cho khối lượng được nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo KTKT hoặc xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.864.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Chuyên ngành: Điện- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hành nghề TVGS còn hiệu lực, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên (xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản bản giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành), thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm theo biểu mẫu; (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).-Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu.(Trường hợp liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất chỉ huy trưởng riêng phù hợp với phần công việc đảm nhận)53
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công 5 + Kỹ sư chuyên ngành điện: 02 người.+ Kỹ sư chuyên ngành cơ khí: 01 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSLĐ (có chứng nhận đào tạo ATLĐ+VSLĐ) hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người+ Cán bộ phụ trách thanh quyết toán (là kỹ sư kinh tế xây dựng): 01 người- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục điện cấp IV trở lên, nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh (Phân cấp công trình theo Thông tư số 06/2021/TT-BXD ngày 30/6/2021 của Bộ Xây dựng).- Có đầy đủ hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, thẻ căn cước hoặc chứng minh thư nhân dân, bảng kê khai lý lịch chuyên môn và năng lực kinh nghiệm.- Số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp ghi trên bằng Đại học đến thời điểm đóng thầu- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh có bố trí nhân sự tương ứng với phần công việc đảm nhận và có tài liệu chứng minh nhân sự bố trí đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 2 công trình tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu ≥5 T Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy cắt uốn thép Tài liệu chứng minh sở hữu2
3 Máy đào ≥0,4m3 Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực2
4 Máy đầm cóc ≥70kg Tài liệu chứng minh sở hữu2
5 Máy hàn ≥ 23Kw Tài liệu chứng minh sở hữu2
6 Máy khoan ≥1,5 kW Tài liệu chứng minh sở hữu2
7 Máy nén khí Tài liệu chứng minh sở hữu1
8 Máy trộn bê tông ≥500 lít Tài liệu chứng minh sở hữu2
9 Ô tô tự đổ ≥ 5 T Bản sao chứng thực: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->