Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220739368 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 09:24:00 đến ngày 2022-07-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 684,321,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.026482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05296E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 479.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã từng tham gia phụ trách công việc tương tự đối với trình độ trung cấp trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường Tiểu học và THCS A Túc; Hạng mục: Sửa chữa nhà hiệu bộ, lát gạch sân trường và làm mới sân khấu ngoài trời 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (Nguồn vốn sự nghiệp giáo dục năm 2021) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3782235. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hướng Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: (0233) 3880900. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Số 90 Hùng Vương, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hướng Hóa; Địa chỉ: Tầng 2, Số 154 Lê Duẩn, thị trấn Khe Sanh, huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị; Điện thoại: 0233. 3880556 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ HIỆU BỘ (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 235,955 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,849 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Chương IV-E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 0,726 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương IV-E-HSMT | 0,097 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương IV-E-HSMT | 0,08 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép (mạ kẽm) | Chương IV-E-HSMT | 0,849 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 74,55 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương IV-E-HSMT | 0,849 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,4mm, chiều dài bất kỳ | Chương IV-E-HSMT | 2,36 | 100m2 |
| 11 | Gia công lắp dựng lót hợp thuỷ tôn phẵng khỗ 600 | Chương IV-E-HSMT | 10 | m |
| 12 | Ke thép bọc nhựa chống bảo | Chương IV-E-HSMT | 14,16 | hộp |
| 13 | Vật liệu, nhân công sửa chữa hư hỏng trần tôn lạnh khi thay mái | Chương IV-E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 14 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương IV-E-HSMT | 57,675 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (bestseal AC400) | Chương IV-E-HSMT | 57,675 | m2 |
| 16 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 57,675 | m2 |
| 17 | Khoan lấy lõi xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Fi >70mm, chiều sâu khoan ≤30cm | Chương IV-E-HSMT | 15 | 1 lỗ khoan |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Chương IV-E-HSMT | 0,045 | 100m |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương IV-E-HSMT | 59,16 | m2 |
| 20 | Láng nước xi măng tăng kết dính | Chương IV-E-HSMT | 59,16 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 600x600) | Chương IV-E-HSMT | 59,16 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương IV-E-HSMT | 705,037 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương IV-E-HSMT | 110,8 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Chương IV-E-HSMT | 16,083 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 321,657 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 383,38 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 110,8 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương IV-E-HSMT | 46,09 | m2 |
| 29 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, đóng bằng nẹp gỗ vào cửa, vách gỗ | Chương IV-E-HSMT | 10,853 | m2 |
| 30 | Vật liệu, nhân công sửa chữa hư hỏng khung cửa | Chương IV-E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 31 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 58,343 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương IV-E-HSMT | 58,343 | m2 |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương IV-E-HSMT | 48,836 | 1m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương IV-E-HSMT | 48,836 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lại cửa vào khuôn lề | Chương IV-E-HSMT | 46,09 | 1m2 |
| 36 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần (bộ led ốp trần) | Chương IV-E-HSMT | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi tay gạt) | Chương IV-E-HSMT | 3 | bộ |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương IV-E-HSMT | 2,488 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương IV-E-HSMT | 1,108 | 100m2 |
| 40 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương IV-E-HSMT | 9,705 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương IV-E-HSMT | 9,705 | m3 |
| 42 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô | Chương IV-E-HSMT | 9,705 | m3 |
| B | LÁT GẠCH SÂN (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương IV-E-HSMT | 0,64 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m | Chương IV-E-HSMT | 0,545 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương IV-E-HSMT | 0,545 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương IV-E-HSMT | 19,652 | m3 |
| 5 | Lót bạt nylon | Chương IV-E-HSMT | 6,551 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Chương IV-E-HSMT | 0,061 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 65,508 | m3 |
| 8 | Xăm nền, đục lớp mặt ngoài bê tông bằng búa căn - Chiều dày đục ≤3cm, đục theo phương thẳng đứng | Chương IV-E-HSMT | 511 | m2 |
| 9 | Láng nước xi măng tăng kết dính | Chương IV-E-HSMT | 511 | m2 |
| 10 | Đệm vữa bù vênh vá mặt, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 155 | m2 |
| 11 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 (terrazzo 400x400) | Chương IV-E-HSMT | 1.159,36 | m2 |
| C | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI (ĐƠN GIÁ BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG 10%) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x20x30cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 3,521 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương IV-E-HSMT | 0,095 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương IV-E-HSMT | 1,238 | m3 |
| 4 | Lót bạt nylon | Chương IV-E-HSMT | 0,413 | 100m2 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 4,128 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (gạch 600x600), vữa XM M75, PCB40 | Chương IV-E-HSMT | 39,48 | m2 |
| 7 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 (đá trắng suối lau) | Chương IV-E-HSMT | 24,912 | m2 |
| 8 | Nhân công phá dỡ, sửa chữa, tô trám lại lan can khu vực sân khấu | Chương IV-E-HSMT | 2 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.026482E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05296E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 479.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành dân dụng và công nghiệp | 2 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, PCCN | 1 | Đã từng tham gia phụ trách công việc tương tự đối với trình độ trung cấp trở lên | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô vận chuyển | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
| 2 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 1 |
| 3 | Máy khoan bê tông cầm tay | Công suất ≥ 0,62 kW | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5KW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250lit | 1 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | trọng lượng ≥70 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi