Gói thầu: Xây lắp: Xây dựng vỉa hè, điện chiếu sáng đường Âu Cơ đoạn từ Phú Riềng Đỏ đến ĐT 741 và xây dựng đoạn CPSĐ từ Tôn Đức Thắng đến đường Bắc Nam 3, khu phố Tân Liên, thị trấn Tân Phú (giai đoạn 2)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762151-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| Tên gói thầu | Xây lắp: Xây dựng vỉa hè, điện chiếu sáng đường Âu Cơ đoạn từ Phú Riềng Đỏ đến ĐT 741 và xây dựng đoạn CPSĐ từ Tôn Đức Thắng đến đường Bắc Nam 3, khu phố Tân Liên, thị trấn Tân Phú (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 09:21:00 đến ngày 2022-07-28 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Phước |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,840,560,602 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với hạng mục điện: không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.989.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên ngành giao thông (cầu đường hoặc đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công phù hợp với chuyên ngành đào tạo và bằng cấp kê khai (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự, quyết định có liên quan thể hiện loại cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên ngành ngành giao thông (cầu đường hoặc đường bộ);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự, quyết định có liên quan thể hiện loại cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc An toàn lao động – Bảo hộ lao động;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự, quyết định có liên quan thể hiện loại cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện/điện-điện tử;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự, quyết định có liên quan thể hiện loại cấp công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu >= 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép trọng lượng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi hoặc máy san hoặc xe ban | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông dung tích >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tưới nước dung tích bồn >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe thang nâng hoặc xe tải có gắn gầu thao tác | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp: Xây dựng vỉa hè, điện chiếu sáng đường Âu Cơ đoạn từ Phú Riềng Đỏ đến ĐT 741 và xây dựng đoạn CPSĐ từ Tôn Đức Thắng đến đường Bắc Nam 3, khu phố Tân Liên, thị trấn Tân Phú (giai đoạn 2) Xây dựng vỉa hè, điện chiếu sáng đường Âu Cơ đoạn từ Phú Riềng Đỏ đến ĐT 741 và xây dựng đoạn CPSĐ từ Tôn Đức Thắng đến đường Bắc Nam 3, khu phố Tân Liên, thị trấn Tân Phú (giai đoạn 2) 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xây dựng cơ bản huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu đính kèm theo file scan bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu,…và các tài liệu chứng minh trên hệ thống khi tham dự thầu để BMT có cơ sở dữ liệu trong quá trình đánh giá E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú. Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Phước. Địa chỉ: 626 QL14, phường Tân Phú, thành phố Đồng Xoài, tỉnh Bình Phước. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú. Địa chỉ: TT hành chính Huyện Đồng Phú, thị trấn Tân Phú, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi quang | Theo hồ sơ thiết kế | 106,656 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 1,491 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 41,492 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,491 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,231 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,231 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 40,101 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,942 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp sỏi đỏ để đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2127 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2127 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 36,8509 | 100m3/1km |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 331,8337 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.318,3373 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 829,5843 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế | 4,6501 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 46,5012 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 23,2506 | m3 |
| C | CÂY XANH | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | hố |
| 2 | Đào đất hố trồng cây xanh | Theo hồ sơ thiết kế | 43,99 | m3 |
| 3 | Cung cấp cống BTCT D800 vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 60,8 | m |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | đoạn ống |
| 5 | Trồng cây xanh kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6m (cây giáng hương - loại hương huyết) | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | cây |
| 6 | Vận chuyển cây xanh bằng thủ cơ giới kích thước bầu 0.7x0.7x0.7m | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | cây |
| 7 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | cây |
| 8 | Phân hữu cơ trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 1.672 | kg |
| 9 | Cung cấp phân hóa học DAP | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | kg |
| 10 | Cung cấp vi sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | kg |
| 11 | Thuốc kích thích ra rễ | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | chai |
| 12 | Thuốc kích thích ra chồi | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | chai |
| 13 | Mua đất màu trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4779 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 8,7357 | 100m3 |
| D | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 10,3357 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,316 | m2 |
| 4 | Rải băng báo hiệu cáp đồng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,406 | km |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 48,5345 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 8,232 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 0,637 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,686 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 7,882 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,504 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 414,12 | m |
| 12 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1412 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x22+1x11) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,17 | 100m |
| 14 | Rải cáp ngầm. Cáp đồng bọc PVC 4 ruột (3x14+1x11) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,27 | 100m |
| 15 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | 1 bộ |
| 16 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,54 | 100m |
| 17 | Luồn cáp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | 1 đầu cáp |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | đầu cáp |
| 19 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | đầu cáp |
| 20 | Đánh số cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | 10 cột |
| 21 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | 1 bảng |
| 22 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | đầu cáp |
| 23 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cột |
| 24 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cần |
| 25 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | chóa |
| 26 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 27 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1150mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn lên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 28 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đối với hạng mục điện: không yêu cầu tương tự về loại và cấp công trình của hạng mục công việc này* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng, phụ lục khối lượng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.989.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Trình độ Đại học trở lên ngành giao thông (cầu đường hoặc đường bộ);+ Có chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công phù hợp với chuyên ngành đào tạo và bằng cấp kê khai (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự, quyết định có liên quan thể hiện loại cấp công trình | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Trình độ Đại học trở lên ngành ngành giao thông (cầu đường hoặc đường bộ);+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự, quyết định có liên quan thể hiện loại cấp công trình | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc An toàn lao động – Bảo hộ lao động;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;+ Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự, quyết định có liên quan thể hiện loại cấp công trình | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành điện/điện-điện tử;+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân+ Đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện ít nhất 01 công trình tương tự với công trình đang xét.Tài liệu kèm theo E-HSDT: Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu có chứng thực trong vòng 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu gồm: Bằng tốt nghiệp đại học trở lên phù hợp với gói thầu đang xét, chứng chỉ hành nghề phù hợp với bằng cấp kê khai. Có quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có tên nhân sự hoặc xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư có tên nhân sự, quyết định có liên quan thể hiện loại cấp công trình | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu >= 0.8m3 | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép trọng lượng >= 10 tấn | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) | 2 |
| 3 | Máy ủi hoặc máy san hoặc xe ban | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ tải trọng >= 10 tấn | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 5 | Đầm dùi | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 6 | Đầm bàn | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông dung tích >=250L | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Máy kinh vỹ hoặc toàn đạc | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 10 | Ô tô tưới nước dung tích bồn >=5m3 | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 1 |
| 12 | Xe thang nâng hoặc xe tải có gắn gầu thao tác | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô có chứng thực giấy tờ xe và giấy kiểm định còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 13 | Máy hàn | -Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.-Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê (Tài liệu chứng minh: Bản phô tô hóa đơn máy) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi