Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng tuyến 5: Nâng cấp, cải tạo đường trục thôn Hà Đỗ 2 (từ trường học Tiểu học qua Nhà văn hóa thôn Hà Đỗ 2 đến ngã 3 nhà ông Bẩy)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220763736-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Thi công xây dựng tuyến 5: Nâng cấp, cải tạo đường trục thôn Hà Đỗ 2 (từ trường học Tiểu học qua Nhà văn hóa thôn Hà Đỗ 2 đến ngã 3 nhà ông Bẩy)
Số hiệu KHLCNT 20220652258
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 11:57:00 đến ngày 2022-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,857,297,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.557E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ítnhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huycông trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô ≥ 3,0 T
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 3,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Lò nấu sơn, lò nung keo
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn, lò nung keo
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn ≥14 Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn ≥14 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông cầm tay
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi ≥ 16,0 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh hơi ≥ 16,0 T
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy lu rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phun nhựa đường ≥190 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường ≥190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV~ 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV~ 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy ủi ≥ 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 3
24-Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
25-Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T
- Số lượng tối thiểu 1
26-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
27-Xe nâng ≥ 12 m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng ≥ 12 m
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 11: Thi công xây dựng tuyến 5: Nâng cấp, cải tạo đường trục thôn Hà Đỗ 2 (từ trường học Tiểu học qua Nhà văn hóa thôn Hà Đỗ 2 đến ngã 3 nhà ông Bẩy)
Nâng cấp đường giao thông thực hiện xây dựng xã nông thôn mới kiểu mẫu tại xã Hồng Phong, huyện An Dương
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn thiết kế: Công ty CP tư vấn và xây lắp DT (MST: 0202049135; địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, Phường Lãm Hà, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam - Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH MTV thiết kế và xây dựng Hải Phòng - Đơn vị thẩm định: Sở Giao thông vận tải Hải Phòng (địa chỉ: Số 1 Cù Chính Lan, quận Hồng Bàng, TP Hải Phòng) + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Sông Cấm + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế CTXD Hải Phòng Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: - Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng - Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương. Địa chỉ: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253 770035.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng , địa chỉ: Thị trấn An Dương - An Dương - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công công trình giao thông của nhà thầu. b/Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Kèm theo các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu bàn giao CT đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành.+ Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc QĐ phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (đăng ký xe, máy hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn tài chính; hợp đồng nguyên tắc kèm tài liệu chứng minh của bên cung ứng…). c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải cung cấp Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, tài liệu chứng minh cấp doanh nghiệp, các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của tổ chức, cá nhân phù hợp với phần công việc đảm nhận trong gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện An Dương - Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện An Dương. Địa chỉ liên lạc: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính- Kế hoạch huyện An Dương Địa chỉ liên lạc: Thị trấn An Dương, huyện An Dương, Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG, VỈA HÈ
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây >20cmMục II Chương V, E-HSMT23cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc >40cmMục II Chương V, E-HSMT23gốc cây
3Vận chuyển cây và gốc cây đổ đi (cần cẩu cẩu lên ô tô, ô tô 7T vận chuyển đổ đi)Mục II Chương V, E-HSMT4ca
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT25,318m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,2532100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,2532100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục II Chương V, E-HSMT0,2532100m3/1km
8Đào khuôn đường, khuôn hè bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT18,3592100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT15,2772100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT15,2772100m3/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT15,2772100m3/1km
12Đào hữu cơ, đào cấp bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT0,9897100m3
13Đào bùn bằng máy đào Mục II Chương V, E-HSMT14,4152100m3
14Vận chuyển bùn bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT15,4049100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT15,4049100m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT15,4049100m3/1km
17Rải vải địa kỹ thuật nền đườngMục II Chương V, E-HSMT40,313100m2
18Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT16,059100m3
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT9,249100m3
20Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT11,101100m3
21Vật liệu cấp phối đất núi đắp nềnMục II Chương V, E-HSMT1.254,413m3
22Tạo nhám mặt đường cũMục II Chương V, E-HSMT18,272100m2
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMục II Chương V, E-HSMT7,852100m3
24Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMục II Chương V, E-HSMT7,59100m3
25Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mục II Chương V, E-HSMT49,433100m2
26Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục II Chương V, E-HSMT49,433100m2
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấnMục II Chương V, E-HSMT7,1876100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 10km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấnMục II Chương V, E-HSMT7,1876100tấn
29Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài 3m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT78,525100m
30Phên nứaMục II Chương V, E-HSMT837,6m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT77,9m3
32Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT3,895100m2
33Đổ bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT118,798m3
34Ván khuôn bê tông viên bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT22,007100m2
35Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT1.947,5cấu kiện
36Bốc xếp bó vỉa, trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT1.947,5cấu kiện
37Vận chuyển bó vỉa, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT26,135610 tấn/1km
38Lắp đặt bó vỉaMục II Chương V, E-HSMT1.947,5m
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT58,425m3
40Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhMục II Chương V, E-HSMT1,948100m2
41Đổ bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT35,055m3
42Ván khuôn bê tông viên đan rãnhMục II Chương V, E-HSMT3,739100m2
43Vữa lót VXM M75Mục II Chương V, E-HSMT584,25m2
44Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT77,121tấn
45Bốc xếp đan rãnh đúc sẵn, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT77,121tấn
46Vận chuyển tấm đan rãnh, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT7,712110 tấn/1km
47Lắp dựng viên đan rãnhMục II Chương V, E-HSMT3.8951 cấu kiện
48Đắp bao lề đất tận dụng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V, E-HSMT3,082100m3
49Ván khuôn hèMục II Chương V, E-HSMT1,06100m2
50Rải nilon lót hèMục II Chương V, E-HSMT6,3846100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V, E-HSMT63,846m3
52Lát vỉa hè bằng gạch terazzo vữa XM M75Mục II Chương V, E-HSMT638,464m2
53Đào móng bó hè, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,2442100m3
54Ván khuôn móng bó hèMục II Chương V, E-HSMT0,476100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT6,426m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bó hè, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT10,996m3
57Đắp trả móng bó hèMục II Chương V, E-HSMT0,07100m3
58Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,1742100m3
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,1742100m3/1km
60Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,1742100m3/1km
61Ván khuôn hè vị trí ô trồng câyMục II Chương V, E-HSMT0,22100m2
62Đổ đất màu trồng câyMục II Chương V, E-HSMT8,923m3
63Mua đất màu trồng câyMục II Chương V, E-HSMT10,1722m3
64Trồng và chăm sóc cây bóng mát đường kính gốc 7-10cm, cao 3mMục II Chương V, E-HSMT186cây
65Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mục II Chương V, E-HSMT3,315m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT2,55m3
67Cột đỡ biển báo D88,3mm dày 3mm, sơn trắng đỏ xen kẽ, rộng 30cmMục II Chương V, E-HSMT37,8m
68Biển báo tam giác 70cmMục II Chương V, E-HSMT12cái
69Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMục II Chương V, E-HSMT12cái
70Đắp đất nền móng công trìnhMục II Chương V, E-HSMT0,765m3
71Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMục II Chương V, E-HSMT50,55m2
72Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMục II Chương V, E-HSMT99m2
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT140,55m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT233,75m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMục II Chương V, E-HSMT21,518m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT3,9582100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT3,9582100m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục II Chương V, E-HSMT3,9582100m3/1km
7Đào móng ga, chiều rộng móng Mục II Chương V, E-HSMT1,5818100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT7,85m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT15,7m3
10Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaMục II Chương V, E-HSMT0,62100m2
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT42,655m3
12Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT149,005m2
13Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Mục II Chương V, E-HSMT23,936m2
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT4,828m3
15Ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ tấm đan gaMục II Chương V, E-HSMT0,238100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,533tấn
17Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT34cấu kiện
18Bốc xếp tấm đan ga đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT34cấu kiện
19Vận chuyển tấm đan ga bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V, E-HSMT0,773510 tấn/1km
20Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT34cấu kiện
21Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT34cấu kiện
22Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT0,433510 tấn/1km
23Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanMục II Chương V, E-HSMT68cấu kiện
24Gia công thép hìnhMục II Chương V, E-HSMT0,377tấn
25Lắp đặt thép hìnhMục II Chương V, E-HSMT0,377tấn
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,5273100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,5818100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,5818100m3/1km
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT1,5818100m3/1km
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa thu, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT1,417m3
31Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT11,764m2
32Láng cửa thu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT14,593m2
33Ván khuôn cửa thuMục II Chương V, E-HSMT0,149100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,968m3
35Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 910x280 tải trọng 250KNMục II Chương V, E-HSMT34cái
36Đào cống, mương thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT12,6838100m3
37Ván khuôn lót móngMục II Chương V, E-HSMT1,702100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT75,75m3
39Cát chèn móng cốngMục II Chương V, E-HSMT0,8147100m3
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT39,558m3
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngMục II Chương V, E-HSMT5,486100m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngMục II Chương V, E-HSMT1,25tấn
43Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT1.041cấu kiện
44Bốc xếp đế cống đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT1.041cấu kiện
45Vận chuyển đế cống, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT9,889510 tấn/1km
46Lắp đặt đế cốngMục II Chương V, E-HSMT1.041cái
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmMục II Chương V, E-HSMT346,88đoạn ống
48Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmMục II Chương V, E-HSMT313mối nối
49Chít vữa mối nối cốngMục II Chương V, E-HSMT313mối nối
50Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngMục II Chương V, E-HSMT313mối nối
51Đắp cống và hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT27,7666100m3
52Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT12,6838100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT12,6838100m3/1km
54Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT12,6838100m3/1km
55Cắt mặt đường hiện trạngMục II Chương V, E-HSMT0,6510m
56Phá mặt đường hiện trạngMục II Chương V, E-HSMT1,7115m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0171100m3
58Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0171100m3/1km
59Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMục II Chương V, E-HSMT0,0171100m3/1km
60Đào cống, rãnh thoát nước bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,9618100m3
61Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT21,232100m
62Cát phủ đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT3,033m3
63Ván khuôn lót móngMục II Chương V, E-HSMT0,068100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT3,033m3
65Cát chèn móng cốngMục II Chương V, E-HSMT0,0329100m3
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT1,596m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn đế cốngMục II Chương V, E-HSMT0,221100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đế cốngMục II Chương V, E-HSMT0,05tấn
69Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT42cấu kiện
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT42cấu kiện
71Vận chuyển đế cống, trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT0,39910 tấn/1km
72Lắp đặt đế cống D500Mục II Chương V, E-HSMT42cái
73Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 500mmMục II Chương V, E-HSMT14,016đoạn ống
74Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mmMục II Chương V, E-HSMT11mối nối
75Chít vữa mối nối cốngMục II Chương V, E-HSMT11mối nối
76Quấn 2 lớp vải địa kỹ thuật và buộc dây thép 3mm mối nối cốngMục II Chương V, E-HSMT11mối nối
77Đắp cát cống và hè bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,3613100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,9618100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,9618100m3/1km
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,9618100m3/1km
81Đào móng cửa xảMục II Chương V, E-HSMT3,74m3
82Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, cọc dài 2,8m, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT5,236100m
83Cát phủ đầu cọcMục II Chương V, E-HSMT0,748m3
84Đá dăm đệm móng cốngMục II Chương V, E-HSMT0,748m3
85Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT2,992m3
86Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Mục II Chương V, E-HSMT1,933m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0374100m3
88Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0374100m3/1km
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,0374100m3/1km
90Đào kênh mương, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT13,7179100m3
91Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT2,2312100m3
92Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT11,4867100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT11,4867100m3/1km
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IMục II Chương V, E-HSMT11,4867100m3/1km
95Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,2899100m3
96Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V, E-HSMT0,1513100m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,2899100m3
98Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,2899100m3/1km
99Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,2899100m3/1km
100Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT2,534m3
101Ván khuôn bê tông lótMục II Chương V, E-HSMT0,121100m2
102Ván khuôn hố thu đúc sẵnMục II Chương V, E-HSMT0,997100m2
103Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 300Mục II Chương V, E-HSMT5,964m3
104Cốt thép hố thu đúc sẵnMục II Chương V, E-HSMT0,42tấn
105Bốc xếp hố thu đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT20cấu kiện
106Bốc xếp hố thu nước đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT20cấu kiện
107Vận chuyển hố thu bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Mục II Chương V, E-HSMT1,49110 tấn/1km
108Lắp đặt hố thu đúc sẵnMục II Chương V, E-HSMT33cấu kiện
109Cung cấp lắp đặt ghi chắn rác composite KT 1000x440 tải trọng 250KNMục II Chương V, E-HSMT33cái
110Lắp đặt ống nhựa uPVC D200 class 3Mục II Chương V, E-HSMT0,645100m
C HOÀN TRẢ CÔNG TRÌNH THỦY LỢI
1Ván khuôn móng rãnhMục II Chương V, E-HSMT0,756100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT18,144m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT36,288m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT58,212m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT264,6m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT289,8m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT95,76m2
8Ván khuôn cổ rãnhMục II Chương V, E-HSMT1,26100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT11,151m3
10Cốt thép cổ rãnh DMục II Chương V, E-HSMT0,096tấn
11Cốt thép cổ rãnh DMục II Chương V, E-HSMT0,335tấn
12Ván khuôn tấm đanMục II Chương V, E-HSMT1,134100m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT18,9m3
14Cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT3,896tấn
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT252cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT252cấu kiện
17Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT4,72510 tấn/1km
18Lắp đặt tấm đanMục II Chương V, E-HSMT252cấu kiện
19Ván khuôn thanh chốngMục II Chương V, E-HSMT0,252100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,945m3
21Cốt thép thanh chốngMục II Chương V, E-HSMT0,176tấn
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT2,3625tấn
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT2,3625tấn
24Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT0,236310 tấn/1km
25Lắp đặt thanh chốngMục II Chương V, E-HSMT421 cấu kiện
26Ván khuôn móng rãnhMục II Chương V, E-HSMT1,92100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT46,08m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT92,16m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT183,04m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT998,4m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT832m2
32Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT243,2m2
33Ván khuôn thanh chốngMục II Chương V, E-HSMT0,642100m2
34Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT2,408m3
35Cốt thép thanh chốngMục II Chương V, E-HSMT0,447tấn
36Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT6,02tấn
37Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT6,02tấn
38Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT0,60210 tấn/1km
39Lắp đặt thanh chốngMục II Chương V, E-HSMT1071 cấu kiện
40Ván khuôn móng rãnhMục II Chương V, E-HSMT0,045100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT1,23m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT2,46m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT2,97m3
44Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT15m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục II Chương V, E-HSMT7,2m2
46Ván khuôn cổ rãnhMục II Chương V, E-HSMT0,075100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,634m3
48Cốt thép cổ rãnh DMục II Chương V, E-HSMT0,005tấn
49Cốt thép cổ rãnh DMục II Chương V, E-HSMT0,02tấn
50Ván khuôn tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,077100m2
51Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT1,35m3
52Cốt thép tấm đanMục II Chương V, E-HSMT0,273tấn
53Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT15cấu kiện
54Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mục II Chương V, E-HSMT15cấu kiện
55Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT0,337510 tấn/1km
56Lắp đặt tấm đanMục II Chương V, E-HSMT15cấu kiện
57Ván khuôn thanh chốngMục II Chương V, E-HSMT0,022100m2
58Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông thanh chống, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V, E-HSMT0,081m3
59Cốt thép thanh chốngMục II Chương V, E-HSMT0,015tấn
60Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT0,2025tấn
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT0,2025tấn
62Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Mục II Chương V, E-HSMT0,020310 tấn/1km
63Lắp đặt thanh chốngMục II Chương V, E-HSMT31 cấu kiện
D ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp dựng cột đèn chiếu sáng liền cần đơn cao 6m vươn 1,5mMục II Chương V, E-HSMT32cột
2Đèn đường led ELST-01A, công suất 80w, chống sét 10kv hoặc tương đươngMục II Chương V, E-HSMT32bộ
3Rải cáp ngầm CU/PVC/XLPE/DSTA/PVC 4x16mm2Mục II Chương V, E-HSMT11,345100m
4Dây đồng trần M10Mục II Chương V, E-HSMT1.109,5m
5Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, dây 3x1.5mm2Mục II Chương V, E-HSMT3,2100m
6Luồn cáp cửa cộtMục II Chương V, E-HSMT641 đầu cáp
7Lắp bảng điện cửa cộtMục II Chương V, E-HSMT321 bảng
8Lắp cửa cộtMục II Chương V, E-HSMT321 cửa
9Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V, E-HSMT25,610 đầu cốt
10Đầu cốt M16Mục II Chương V, E-HSMT256cái
11Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT3,3408100m3
12Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V, E-HSMT3,712100m2
13Lưới nilon báo hiệu cápMục II Chương V, E-HSMT371,2m2
14Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục II Chương V, E-HSMT8,3521000v
15Gạch đặc không nungMục II Chương V, E-HSMT8.352viên
16Cát đen đệm hào cápMục II Chương V, E-HSMT117,856m3
17Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMục II Chương V, E-HSMT117,856m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT1,6704100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,6704100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT1,6704100m3/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT1,6704100m3/1km
22Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,1183100m3
23Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V, E-HSMT0,086100m2
24Lưới nilon báo hiệu cápMục II Chương V, E-HSMT8,6m2
25Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMục II Chương V, E-HSMT0,19351000v
26Gạch đặc không nungMục II Chương V, E-HSMT193,5viên
27Cát đen đệm hào cápMục II Chương V, E-HSMT2,752m3
28Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmMục II Chương V, E-HSMT2,752m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT0,031100m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0873100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,0873100m3/1km
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,0873100m3/1km
33Sắt, bu lông các loại mạ kẽmMục II Chương V, E-HSMT524,04kg
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIMục II Chương V, E-HSMT3,310 cọc
35Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V, E-HSMT0,4389100kg
36Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT5,544m3
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT5,544m3
38Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT16m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMục II Chương V, E-HSMT16m3
40Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMục II Chương V, E-HSMT2bộ
41Kéo rải dây tiếp địa - Loại dây thép D10mmMục II Chương V, E-HSMT56m
42Tai bắt dày 4mmMục II Chương V, E-HSMT2cái
43Bu long M16Mục II Chương V, E-HSMT2cái
44Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mục II Chương V, E-HSMT19,968m3
45Khung móng cột chiếu sáng M16x240x240x600Mục II Chương V, E-HSMT32cái
46Đắp vữa chân cộtMục II Chương V, E-HSMT0,256m3
47Ván khuôn móngMục II Chương V, E-HSMT0,6912100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT15,36m3
49Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT0,0461100m3
50Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,1536100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,1536100m3/1km
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,1536100m3/1km
53Viên sứ báo cáp (20m/ viên)Mục II Chương V, E-HSMT48viên
54Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính HDPE D65/50Mục II Chương V, E-HSMT12,335100m
55Tủ điện chiếu sáng (trọn bộ)Mục II Chương V, E-HSMT1tủ
56Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMục II Chương V, E-HSMT11 tủ
57Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mục II Chương V, E-HSMT0,6552m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT0,063m3
59Khung móng tủ điện M24x300x400x750Mục II Chương V, E-HSMT1cái
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V, E-HSMT0,042100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V, E-HSMT0,21m3
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Mục II Chương V, E-HSMT0,0026100m3
63Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,004100m3
64Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II Chương V, E-HSMT0,004100m3/1km
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMục II Chương V, E-HSMT0,004100m3/1km
66Attomat 3 pha 50A-500V ( lắp trong tủ điện hạ thế của các TBA cấp nguồn)Mục II Chương V, E-HSMT2cái
67Lắp đặt át tômát và khởi động từ Mục II Chương V, E-HSMT21 cái
68Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II Chương V, E-HSMT4sợi
69Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng thépMục II Chương V, E-HSMT351 vị trí
70Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50AMục II Chương V, E-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7785E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.557E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥24.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình cầu đường, giao thông còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại trở lên.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ítnhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huycông trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Trình độ đại học chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).33
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục điện 1 - Trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương;- Đã làm kỹ thuật thi công của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại;33
5 Cán bộ Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Phải có Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm Quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường của 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương);- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng đại học.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T Cần cẩu bánh hơi ≥ 6 T1
2 Cần trục ô tô ≥ 3,0 T Cần trục ô tô ≥ 3,0 T1
3 Lò nấu sơn, lò nung keo Lò nấu sơn, lò nung keo1
4 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5,0 kW1
5 Máy đào ≥1,25 m3 Máy đào ≥1,25 m31
6 Máy đào ≤ 0,8m3 Máy đào ≤ 0,8m32
7 Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW Máy dầm dùi ≥ 1,5 kW2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW Máy đầm bàn ≥ 1,0 kW2
9 Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg1
10 Máy hàn ≥14 Kw Máy hàn ≥14 Kw2
11 Máy khoan bê tông cầm tay Máy khoan bê tông cầm tay1
12 Máy lu bánh hơi ≥ 16,0 T Máy lu bánh hơi ≥ 16,0 T1
13 Máy lu bánh thép ≥10T Máy lu bánh thép ≥10T1
14 Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5 T Máy lu bánh thép tự hành ≥8,5 T1
15 Máy lu rung ≥ 25T Máy lu rung ≥ 25T1
16 Máy nén khí Máy nén khí1
17 Máy phun nhựa đường ≥190 CV Máy phun nhựa đường ≥190 CV1
18 Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h Máy rải cấp phối đá dăm: 50 m3/h - 60 m3/h1
19 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV~ 140 CV Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 CV~ 140 CV1
20 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
21 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
22 Máy ủi ≥ 110 CV Máy ủi ≥ 110 CV1
23 Ô tô tự đổ ≥ 7 T Ô tô tự đổ ≥ 7 T3
24 Ô tô tưới nước ≥ 5 m3 Ô tô tưới nước ≥ 5 m31
25 Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T Ô tô vận tải thùng ≥ 2,5 T1
26 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
27 Xe nâng ≥ 12 m Xe nâng ≥ 12 m1
28 Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ) Máy toàn đạc điện tử (hoặc 01 máy thuỷ bình + 01 máy kinh vỹ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->