Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220763120-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220762945 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; ngân sách xã Tân Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 11:43:00 đến ngày 2022-07-31 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,399,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5990565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09984275E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.079.559.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô Ben tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1kW,Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5kW,Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23kW,Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5kW, Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 lít,Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7kW, Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62kW, Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW, Đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần thương mại dịch vụ và XD TMT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây dựng công trình Sửa chữa, nâng cấp nhà làm việc UBND xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; ngân sách xã Tân Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình dân dụng tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,…); - Các tài liệu có liên quan khác… |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Sơn
Địa chỉ: xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Như Ý Chức vụ: Chủ tịch Địa chỉ: Xã Tân Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An SĐT:0398092272 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP thương mại dịch vụ và XD TMT. Địa chỉ: Xóm 6, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3359 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3959 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,7868 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9833 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4816 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1484 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,2372 | m2 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9744 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 518,2892 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4904 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ từ tầng 2,3 xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,4172 | m3 |
| 13 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4742 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,474 | 100m3 |
| B | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,876 | 100m2 |
| 2 | Bạt sọc xanh vàng che chẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,52 | m2 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4918 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4249 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9554 | tấn |
| 6 | Khoan cấy thép bằng Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224 | lỗ |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8396 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7472 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6502 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4821 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5717 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5082 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5379 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3351 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,38 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3552 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0825 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3012 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6832 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | 1cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2724 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6205 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1306 | tấn |
| 24 | Khoan cấy thép bằng Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | lỗ |
| 25 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4876 | m3 |
| C | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,5465 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4748 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,292 | m3 |
| D | PHẦN MÁI, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép (Tận dụng 85% xà gồ cũ, hệ số VL = 0,25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0872 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,087 | tấn |
| 3 | Lợp mái bằng tôn múi 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4529 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | m |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 8 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hệ thống |
| E | CHI TIẾT TAM CẤP, CẦU THANG, LAN CAN | |||
| 1 | Xây bậc tam cấp bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7762 | m3 |
| 2 | Trát bậc tam cấp, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0375 | m2 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7625 | m2 |
| 4 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 5 | Trát bậc cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0704 | m2 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4904 | m2 |
| 7 | Xây lan can bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1489 | m3 |
| 8 | Hoa sắt lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,85 | m2 |
| 9 | Trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,02 | m |
| F | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 324,398 | m2 |
| 2 | Trát má cửa ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,9076 | m2 |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,6065 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,5988 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,2146 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,8916 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.051,133 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,105 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470,238 | m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 496,67 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,264 | m2 |
| 13 | Trát trần trong nhà, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,3804 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.106,84 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,8496 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.586,43 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,494 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.165,924 | m2 |
| 19 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,58 | m |
| 20 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,3496 | m |
| 21 | Đắp quốc huy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765,6154 | m2 |
| 23 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,3262 | m2 |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Cửa đi mở quay 2 cánh, Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 2 | Cửa đi mở quay 1 cánh, Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m2 |
| 3 | Cửa sổ mở quay 2 cánh, Cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 4 | Vách kính cố định, nhôm Việt Pháp (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,85 | m2 |
| 5 | Hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,76 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,856 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,76 | 1m2 |
| H | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Tiêu lệnh PVC 2 tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 3 | Bình chữa cháy MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bình |
| 4 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| I | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng vỏ kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 6 đến 8 Modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 8 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đế âm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.440 | m |
| J | NỘI THẤT | |||
| 1 | Bộ bàn họp gỗ sơn mài cao cấp phun PU màu cánh dán dài 6,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ đựng tài liệu 4 cánh thép (xịn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bàn ghế sofa gỗ TN (kiểu quạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Giương gỗ sồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Ghế xoay LD Hòa phát da | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Bàn làm việc sơn mài 1600 2 hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Bục để tượng Bác gỗ TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Bục nói chuyện gỗ TN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Giá đựng tài liệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Ghế ghấp nệm HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 11 | Tượng Bác Hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Bàn để máy vi tính sơn mài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Bộ bàn trung tâm giao dịch 1 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Phông hội trường nhung rêu cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Ri đô chắn phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| K | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3824 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1273 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1425 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,012 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3068 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,453 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0506 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3015 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7864 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3672 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2982 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,755 | m3 |
| 18 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5968 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1751 | m3 |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2391 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | tấn |
| 22 | Lợp mái ngói 13v/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 100m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,4189 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7124 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,131 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,131 | m2 |
| 27 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,104 | m |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,24 | m |
| 29 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4835 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,439 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,7195 | m2 |
| L | BIỂN HIỆU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8867 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,728 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,294 | m3 |
| 6 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,302 | m2 |
| 7 | Phù hiệu, chữ inox nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| M | SÂN | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 50÷60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0664 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0664 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T (18KM) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0664 | 100tấn |
| N | MƯƠNG, HỐ THU | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5845 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,567 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9512 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9512 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,912 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,824 | 100m2 |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,07 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7266 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,472 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | 1cấu kiện |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2435 | 1m3 |
| 14 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0463 | 100m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,535 | m3 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0233 | 100m3 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0452 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1536 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0955 | tấn |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0283 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| O | BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,976 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,749 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,583 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,953 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,079 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,83 | m2 |
| 8 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,83 | m2 |
| P | CẢI TẠO HÀNG RÀO (58M) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1549 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4939 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,102 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9024 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7109 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3059 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5616 | m2 |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m |
| 10 | Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,522 | 100m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,562 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221,562 | m2 |
| 14 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2x6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 17 | Lắp đặt ống gen luồn dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5990565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09984275E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.079.559.700 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình dân dụng tối thiểu hạng III,+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Kỹ sư dân dụng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành dân dụng;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô Ben tự đổ | Tải trọng tối thiểu 7 tấn, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu tối thiểu 0,5 m3, còn hoạt động tốt. | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1kW,Đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5kW,Đang hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥23kW,Đang hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥5kW, Đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250 lít,Đang hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7kW, Đang hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,62kW, Đang hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy mài | Công suất ≥ 1,5kW, Đang hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi