Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762844-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 13:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220723463
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 11:41:00 đến ngày 2022-07-28 13:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,865,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: phải có ít nhất 02 hợp đồng.- Tương tự về bản chất: Cụ thể là công trình Hạ tầng kỹ thuật, ít nhất có công việc: Lát gạch vỉa hè.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành: Cảnh quang và kỹ thuật hoa viên.(Phải đáp ứng các yêu cầu theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự; nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhân sự có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.Đã làm giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành của mình (phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự; nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. Đã phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Công nhân kỹ thuật bao gồm các ngành nghề: Thệ nề, công nhân lái máy, chăm sóc cây xanh…. Trong đó trên 40% là thệ nề. Toàn bộ công nhân đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ ≥ 8T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe bồn nước ≥ 3m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào (có dung tích gàu ≥ 0,3m3)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 250 L
- Đặc điểm thiết bị Có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Công trình: Sửa chữa vỉa hè đường Quang Trung (đoạn từ đường Nguyễn Tất Thành đến đường Hùng Vương); đường Trần Phú (Đoạn từ đường Quang Trung đến đường Trần Hưng Đạo) + Sửa chữa công viên Đak Pơ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư huyện Đak Pơ; địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Hiệp Thành, địa chỉ: Số 492 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Pleiku, Tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV – XD – TM Đại Nguyên Gia Lai, địa chỉ: Số 451 Nguyễn Viết Xuân, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đak Pơ; địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần Quang Minh Phát – Gia Lai, địa chỉ: Số 96/01/22 Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam, địa chỉ: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Quang Minh Phát – Gia Lai, địa chỉ: Số 96/01/22 Phạm Văn Đồng, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam, địa chỉ: Số 34/30 Huyền Trân Công Chúa, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ , địa chỉ: Tổ 2, Thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư huyện Đak Pơ; địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật, các nội dung yêu cầu đánh giá bước kỹ thuật của HSYC
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 3 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư huyện Đak Pơ; địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đak Pơ; địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai; Điện thoại/fax: 0269 3 738 269
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đak Pơ - Địa chỉ: Số 88 Nguyễn Tất Thành, thị trấn Đak Pơ, huyện Đak Pơ, tỉnh Gia Lai - SĐT: 0269 3 738270
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA BỒN HOA, LÁT GẠCH VỈA HÈ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V36,4338m3
2Cắt sửa tán cây và cắt rễ cây trồi lên mặt đất, cây xà cừ, me tây.Đường kính cây >50 cmMô tả kỹ thuật theo chương V83cây
3Tháo dỡ nền gạch block (tính 70% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V2.625,854m2
4Đào xúc xà bần bằng thủ công đổ lên ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V207,1143m3
5Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,711410m3/1km
6Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 2km đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V20,711410m3/1km
7Lót vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.625,854m2
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch xi măng, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.838,09781m2
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch blook dày 5,0cm, vữa XM M75 (gạch mới 30%)Mô tả kỹ thuật theo chương V787,75621m2
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V139,0874m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V74,9616m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12,4936100m2
13Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V1,15m3
14Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,5m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V348,0576m2
17Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V379,5576m2
B SỬA CHỮA ĐƯỜNG ĐI BỘ
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V28,389m3
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo chương V47,315m3
3Đào xúc xà bần bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V75,704m3
4Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển 1km đầu đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,570410m3/1km
5Vận chuyển xà bần bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển tiếp 2km đường loại 4Mô tả kỹ thuật theo chương V7,570410m3/1km
6Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V47,315m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V53,489m3
8Cắt roon sân bê tông 2*2m bằng máy cắtMô tả kỹ thuật theo chương V965,97m2
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V56,4765m3
10Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V22,5906m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V57,525m3
12Xây gạch 5x9x20, xây bậc cấp, chiều dày > 30cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4455m3
13Láng bậc cấp có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,07m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V518,8626m2
15Vệ sinh lớp vôi trên bề mặt tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.139,5m2
16Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM PCB40 M75Mô tả kỹ thuật theo chương V56,9751m2
17Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V1.658,3626m2
C SỬA CHỮA CẦU ĐI BỘ
1Chà vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V356,3085m2
2Quét 1 lớp sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V356,30851m2
3Sơn cột, dầm nhà không bả - 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V356,30851m2
4Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,605m3
6Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,721m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9955m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
10Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,312m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
12Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
D SỬA CHỮA NHÀ CHÒI
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V87,45m2
2Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4373100m2
3Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4373100m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V148,47m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,47m2
6Chà vệ sinh lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V133,1331m2
7Quét 1 lớp sơn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V133,13311m2
8Sơn cột, dầm nhà không bả - 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V133,13311m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V65,2698m2
10Lát nền bằng đá bazan, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V82,5498m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tương tự: phải có ít nhất 02 hợp đồng.- Tương tự về bản chất: Cụ thể là công trình Hạ tầng kỹ thuật, ít nhất có công việc: Lát gạch vỉa hè.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành: Cảnh quang và kỹ thuật hoa viên.(Phải đáp ứng các yêu cầu theo Điều 74 Nghị định 15/2021/NĐ-CP).Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành 01 công trình tương tự; nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu.43
2 Giám sát kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng 1 Nhân sự có bằng cấp tối thiểu là kỹ sư chuyên ngành: Kỹ sư xây dựng.Đã làm giám sát kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình phù hợp với chuyên ngành của mình (phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự; nhân sự phải thuộc biên chế của nhà thầu).32
3 Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành về bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. Đã phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình21
4 Công nhân kỹ thuật 10 Công nhân kỹ thuật bao gồm các ngành nghề: Thệ nề, công nhân lái máy, chăm sóc cây xanh…. Trong đó trên 40% là thệ nề. Toàn bộ công nhân đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, nhân sự có hợp đồng lao động với nhà thầu11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ ≥ 8T Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê2
2 Xe bồn nước ≥ 3m3 Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
3 Máy đào (có dung tích gàu ≥ 0,3m3) Thiết bị phải có kiểm định và còn hiệu lực, có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
4 Máy đầm cóc Có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê1
5 Máy trộn vữa 250 L Có cam kết sẵn sàn huy động thiệt bị thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của nhà thầu, nếu là thiết bị đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sử hữu của bên cho thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->