Gói thầu: Xây lắp, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761865-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220622052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 11:20:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,179,550,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8369325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.653865E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Giá trị công việc Xây lắp, thiết bị tối thiểu: ≥ 8.525.685.000 đồng- Hạng mục tương tự: San nền; Nền đường đắp; Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa; Bó vỉa, vỉa hè lát gạch Terrazo; Hệ thống thoát nước (bao gồm cống tròn BTLT, cống bản BTCT, ống nhựa HDPE); Bể xử lý nước thải; Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình). Tuy nhiên, nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng về loại, cấp công trình và giá trị tối thiểu như trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.525.685.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 8.525.685.000 đồng, có thi công các hạng mục: San nền; Giao thông (bao gồm Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa); Hệ thống thoát nước (bao gồm cống tròn BTLT, cống bản BTCT); Bể xử lý nước thải; Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Tuy nhiên, nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 8.525.685.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công các hạng mục: có thi công các hạng mục: San nền; Giao thông (bao gồm Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa); Hệ thống thoát nước (bao gồm cống tròn BTLT, cống bản BTCT); Bể xử lý nước thải.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Mỗi nhân sự không cần đáp ứng tất cả các các hạng mục tương tự, tuy nhiên cả 2 nhân sự phải đáp ứng tất cả các hạng mục tương tự. Ngoài ra, các nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình tương tự (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công các hạng mục: Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Tuy nhiên, nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện Vệ sinh môi trường và an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác Vệ sinh môi trường và An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 7T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 7 |
| 2-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | 25T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải CPĐD | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 50m3/h, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 150 lít, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 190CV, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 17-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23kW, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 600m3/h, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn thời hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp, thiết bị Khu dân cư nông thôn mới tổ 19 tổ 23, thôn Châu Lâm; Địa điểm: Xã Bình Trị, huyện Thăng Bình 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Các tài liệu theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Tài liệu chứng mình tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (theo mẫu số 13A). 5. Và các tài liệu có liên quan khác. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và đính kèm trên hệ thống, đồng thời nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào đối chiếu tài liệu, thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Phát triển quỹ đất & Công nghiệp dịch vụ huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất & Công nghiệp dịch vụ huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: (Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam): Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG (PHẦN TUYẾN) | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ bằng máy ủi, phạm vi 50m | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 1.004,7549 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 bằng máy | nt | 6.621,5249 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường K98 bằng máy | nt | 658,6136 | 1 m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp | nt | 9.895,5778 | m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG (PHẦN NÚT GIAO THÔNG) | |||
| 1 | Vét đất hữu cơ bằng máy ủi, phạm vi 50m | nt | 354,022 | m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 bằng máy | nt | 2.132,0209 | 1 m3 |
| 3 | Đắp nền đường K98 bằng máy | nt | 373,593 | 1 m3 |
| 4 | Cung cấp đất đắp | nt | 3.411,0617 | m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG (PHẦN TUYẾN) | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax25) | nt | 658,6136 | 1 m3 |
| 2 | Mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | nt | 2.195,3785 | 1 m2 |
| 3 | Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường, lượng nhựa 1 kg/m2 | nt | 2.195,3785 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung - Trạm trộn 80 Trường hợp | nt | 372,5557 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa - cự ly vận chuyển = 4 km | nt | 372,5557 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa - Tiếp cự ly vận chuyển = 35 km | nt | 372,5557 | 1 Tấn |
| D | MẶT ĐƯỜNG (PHẦN NÚT GIAO THÔNG) | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax25) | nt | 373,593 | 1 m3 |
| 2 | Mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | nt | 1.245,31 | 1 m2 |
| 3 | Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường, lượng nhựa 1 kg/m2 | nt | 1.245,31 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung - Trạm trộn 80 T/h | nt | 211,3291 | 1 Tấn |
| 5 | Vận chuyển bê tông nhựa - cự ly vận chuyển = 4 km | nt | 211,3291 | 1 Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa - Tiếp cự ly vận chuyển = 35 km | nt | 211,3291 | 1 Tấn |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | San đầm đất mặt bằng K85 bằng máy lu bánh thép 25t | nt | 16.513,0832 | m3 |
| 2 | Cung cấp đất đắp | nt | 19.815,6998 | m3 |
| F | BÓ VỈA, VỈA HÈ (PHẦN TUYẾN - BÓ VỈA) | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 tại vị trí không cửa thu | nt | 81,1267 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 tại vị trí cửa thu | nt | 6,4032 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | nt | 394,9444 | 1 m2 |
| 4 | Đệm móng dày 10cm | nt | 36,7008 | 1 m3 |
| G | BÓ VỈA, VỈA HÈ (PHẦN TUYẾN - VỈA HÈ) | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo kích thước (40x40x3)cm | nt | 1.753,2776 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây 1x2 M200 | nt | 3,2 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | nt | 64 | 1 m2 |
| 4 | Trồng cây xanh bóng mát | nt | 40 | Cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh 90 ngày | nt | 40 | Cây |
| H | BÓ VỈA, VỈA HÈ (PHẦN NÚT GIAO THÔNG - BÓ VỈA) | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 tại vị trí không cửa thu | nt | 24,5887 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bó vỉa | nt | 103,235 | 1 m2 |
| 3 | Đệm móng dày 10cm | nt | 10,3235 | 1 m3 |
| I | BÓ VỈA, VỈA HÈ (PHẦN NÚT GIAO THÔNG - VỈA HÈ) | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo kích thước (40x40x3)cm | nt | 405,87 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông hố trồng cây 1x2 M200 | nt | 1,04 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | nt | 20,8 | 1 m2 |
| 4 | Trồng cây xanh bóng mát | nt | 13 | Cây |
| 5 | Bảo dưỡng cây xanh 90 ngày | nt | 13 | Cây |
| J | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC & HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA (PHẦN THI CÔNG) | |||
| 1 | Đào hố móng đất cấp 2 bằng máy | nt | 10,7836 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc - Độ chặt yêu cầu K=0.95 | nt | 3,1766 | 1 m3 |
| K | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC & HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA (PHẦN MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN) | |||
| 1 | Bê tông thân mương đá 2x4 M200 | nt | 23,616 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân mương | nt | 188,928 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mũ mương đá 1x2 M200 | nt | 8,2656 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mương | nt | 78,72 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng mương đá 4x6 M150 | nt | 20,878 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng mương | nt | 37,96 | 1 m2 |
| 7 | Đệm móng dày 10cm | nt | 10,439 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan đổ tại chổ đá 1x2 M200 | nt | 6,2976 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan đổ tại chổ | nt | 59,936 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=6-8mm | nt | 0,3641 | 1 Tấn |
| L | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC & HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA (PHẦN MƯƠNG LY TÂM) | |||
| 1 | Lắp đặt ống cống ly tâm D600 vỉa hè, L=2.5 m | nt | 9 | Đốt |
| 2 | Lắp đặt ống cống ly tâm D600 vỉa hè, L=3 m | nt | 46 | Đốt |
| 3 | Lắp đặt ống cống ly tâm D600 vỉa hè, L=4 m | nt | 103 | Đốt |
| 4 | Mối nối cống BTLT D600 | nt | 119 | mối nối |
| 5 | Bao tải tẩm nhựa đường | nt | 34,9746 | m2 |
| 6 | Đệm móng cống | nt | 146,832 | 1 m3 |
| M | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC & HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA (PHẦN HỐ GA) | |||
| 1 | Bê tông thân hố ga đá 2x4 M200 | nt | 56,5115 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân hố ga | nt | 455,3479 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200 | nt | 8,4392 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ hố ga | nt | 80,652 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150 | nt | 19,8 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng hố ga | nt | 52,8 | 1 m2 |
| 7 | Đệm móng hố ga | nt | 9,9 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 | nt | 4,1121 | 1m3 |
| 9 | Cốt thép tấm đan d=6 - 8mm | nt | 0,511 | 1 tấn |
| 10 | Thép niềng hố ga 100x100x7 | nt | 2,4235 | 1 Tấn |
| 11 | Thép niềng tấm đan | nt | 3,1218 | 1 Tấn |
| 12 | Lắp ghép tấm đan hố ga đúc sẵn bằng máy | nt | 88 | 1 Cái |
| 13 | Lắp đặt dầm đỡ cửa thu bằng nhân công | nt | 44 | ck |
| 14 | Bê tông M200 đá 1x2 dầm đỡ cửa thu | nt | 2,244 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn dầm đỡ cửa thu | nt | 18,568 | 1m2 |
| 16 | Cốt thép dầm đỡ đan d=8mm | nt | 0,0219 | 1 tấn |
| 17 | Cốt thép dầm đỡ đan d=12mm | nt | 0,15 | 1 tấn |
| 18 | Lắp đặt tấm chắn rác | nt | 44 | cái |
| N | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC & HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA (PHẦN CỐNG QUA ĐƯỜNG - HỐ GA) | |||
| 1 | Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200 | nt | 0,1869 | 1m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan d=6-8mm | nt | 0,0232 | 1 tấn |
| 3 | Thép niềng tấm đan 90x90x7 | nt | 0,1102 | 1 Tấn |
| 4 | Thép niềng hố ga 100x100x7 | nt | 0,1419 | 1 Tấn |
| 5 | Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200 | nt | 0,7672 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn mũ hố ga | nt | 7,332 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông thân hố ga đá 2x4 M200 | nt | 5,2621 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thân hố ga | nt | 45,6649 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150 | nt | 1,8 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn móng hố ga | nt | 4,8 | 1 m2 |
| 11 | Đệm móng hố ga | nt | 2,4 | 1 m3 |
| O | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC & HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA (PHẦN CỐNG QUA ĐƯỜNG - DẦM ĐỠ) | |||
| 1 | Lắp đặt dầm đỡ cửa thu bằng nhân công >50Kg | nt | 4 | ck |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 dầm đỡ cửa thu | nt | 0,204 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn dầm đỡ cửa thu | nt | 1,688 | 1m2 |
| 4 | Cốt thép dầm đỡ đan d=8mm | nt | 0,002 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép dầm đỡ đan d=12mm | nt | 0,0136 | 1 tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm chắn rác | nt | 4 | cái |
| P | MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC & HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA (PHẦN CỐNG QUA ĐƯỜNG - CỐNG) | |||
| 1 | Bê tông bản cống đổ tại chổ đá 1x2 M300 | nt | 2,0016 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bản cống đổ tại chổ | nt | 8,256 | 1 m2 |
| 3 | Cốt thép bản cống đổ tại chổ d=8mm | nt | 0,0864 | 1 Tấn |
| 4 | Cốt thép bản cống d=12mm | nt | 0,15 | 1 Tấn |
| 5 | Bê tông thân cống M200 đá 2x4 | nt | 6,5514 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thân cống | nt | 45,824 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông móng cống đá 4x6 M150 | nt | 4,392 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cống | nt | 8,76 | 1 m2 |
| 9 | Đệm móng cống | nt | 1,464 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà mũ cống đá 1x2 M200 | nt | 1,098 | 1 m2 |
| 11 | Ván khuôn xà mũ cống | nt | 3,84 | 1 m3 |
| 12 | Cốt thép gia cố mũ cống d=6mm | nt | 0,0209 | 1 Tấn |
| 13 | Cốt thép gia cố mũ cống d=12mm | nt | 0,0867 | 1 Tấn |
| 14 | Cốt thép gia cố mũ cống d=16mm | nt | 0,0107 | 1 Tấn |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm bản giảm tải | nt | 15 | 1 m3 |
| Q | CỐNG BẢN (THÂN CỐNG) | |||
| 1 | Bê tông thân cống M200 đá 2x4, dày >45cm | nt | 29,435 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn thân cống | nt | 121,39 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông xà mũ cống đá 1x2 M200 | nt | 9,594 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn xà mũ cống | nt | 61,63 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép gia cố mũ cống d=8mm | nt | 0,2386 | 1 Tấn |
| 6 | Cốt thép gia cố mũ cống d=10mm | nt | 0,4861 | 1 Tấn |
| 7 | Cốt thép gia cố mũ cống d=18mm | nt | 0,1195 | 1 Tấn |
| 8 | Bê tông móng cống đá 4x6 M150 | nt | 55,28 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cống | nt | 34,04 | 1 m2 |
| 10 | Đệm móng cống | nt | 13,52 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông bản cống đổ tại chổ đá 1x2 M300 | nt | 29,5205 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn bản cống đổ tại chổ | nt | 116,47 | 1 m2 |
| 13 | Cốt thép bản cống đổ tại chổ d=10mm | nt | 1,021 | 1 Tấn |
| 14 | Cốt thép bản cống đổ tại chổ d=8mm | nt | 0,0734 | 1 Tấn |
| 15 | Cốt thép bản cống d=18mm | nt | 2,47 | 1 Tấn |
| 16 | Cốt thép bản cống d=12mm | nt | 0,9844 | 1 Tấn |
| 17 | Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M200 | nt | 14,16 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn bản giảm tải | nt | 11,916 | 1 m2 |
| 19 | Cốt thép bản giảm tải d=10mm | nt | 0,5659 | 1 tấn |
| 20 | Cốt thép bản giảm tải d=8mm | nt | 0,0249 | 1 tấn |
| 21 | Cốt thép bản giảm tải d=12mm | nt | 1,1068 | 1 tấn |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm bản giảm tải | nt | 13,806 | 1 m3 |
| R | CỐNG BẢN (THƯỢNG HẠ LƯU CỐNG) | |||
| 1 | Bê tông tường cánh M200 đá 2x4 | nt | 7,6847 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn tường | nt | 40,244 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng tường cánh, sân cống, chân khay đá 4x6 M150 | nt | 6,7102 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, chân khay | nt | 9,265 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông chân khay đá 4x6 M150 | nt | 3,0324 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn chân khay | nt | 13,794 | 1 m3 |
| 7 | Đệm móng tường cánh, sân cống | nt | 1,8705 | 1 m3 |
| 8 | Đào hố móng đất cấp 2 bằng máy | nt | 182,3414 | 1 m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc - Độ chặt yêu cầu K=0.95 | nt | 55,0544 | 1 m3 |
| S | MƯƠNG HÌNH THANG | |||
| 1 | Đào móng kênh mương bằng máy, đất cấp 2 | nt | 126,1024 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc - Độ chặt yêu cầu K=0.95 | nt | 1.428,0806 | 1m3 |
| 3 | Cung cấp đất đắp | nt | 1.768,675 | m3 |
| T | MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI (PHẦN ĐAN HỐ GA) | |||
| 1 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg bằng cần cẩu | nt | 52 | ck |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | nt | 1,9635 | m3 |
| 3 | Cốt thép D6 | nt | 0,0693 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D8 | nt | 0,1351 | Tấn |
| 5 | Thép niềng hố ga L90x90x8 | nt | 1,1336 | 1 Tấn |
| 6 | Thép niềng tấm đan L80x80x6 | nt | 1,0582 | 1 Tấn |
| U | MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI (PHẦN THÂN VÀ MÓNG HỐ GA) | |||
| 1 | Bê tông mũ mương đá 1x2 M200 | nt | 2,7776 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mũ mương | nt | 42,08 | 1 m2 |
| 3 | Bêtông M200 đá 2x4 thân | nt | 15,7503 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thân | nt | 163,043 | m2 |
| 5 | Bêtông M150 đá 2x4 móng | nt | 7,28 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | nt | 24,96 | m2 |
| 7 | Dăm sạn đệm | nt | 3,64 | m3 |
| V | MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI (PHẦN MƯƠNG DỌC) | |||
| 1 | LĐ ống nhựa HDPE d315mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt PN8, dày 15.0mm | nt | 41,7 | 1 m |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan | nt | 22,4768 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đan mương | nt | 199,488 | m2 |
| 4 | Cốt thép D6 tấm đan | nt | 1,2926 | Tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | nt | 87,2864 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân mương | nt | 872,8641 | m2 |
| 7 | Bê tông M150 đá 2x4 móng mương | nt | 55,488 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng mương | nt | 138,72 | m2 |
| 9 | Dăm sạn đệm | nt | 27,744 | m3 |
| 10 | Đào đất mương dọc đất cấp 3 | nt | 0,2395 | m3 |
| 11 | Đắp trả đất mương dọc K95 | nt | 0,1198 | m3 |
| W | BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Bê tông bản sàn vữa bê tông đá 1x2 M250 | nt | 1,994 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bản sàn | nt | 36,24 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép bản sàn, thép f12 | nt | 0,3726 | Tấn |
| 4 | Bê tông tường bể vữa bê tông đá 1x2 M250 | nt | 19,78 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn tường bể | nt | 197,8 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép tường, thép f6 | nt | 0,0263 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép tường, thép f12 | nt | 0,8565 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép tường, thép f14 | nt | 2,3881 | Tấn |
| 9 | LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt PN8 dày 9.6mm | nt | 18 | 1 m |
| 10 | LĐ ống nhựa HDPE d315mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt PN8, dày 15.0mm | nt | 5,7 | 1 m |
| 11 | LĐ tê HDPE d200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | nt | 8 | Cái |
| 12 | LĐ tê HDPE d315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | nt | 2 | Cái |
| 13 | LĐ lơi HDPE d315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt | nt | 3 | Cái |
| 14 | Bê tông bản đáy bể vữa bê tông đá 1x2 M250 | nt | 13,464 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn bản đáy | nt | 10,14 | 1 m2 |
| 16 | Gia công cốt thép bản đáy, thép f6 | nt | 0,0103 | Tấn |
| 17 | Gia công cốt thép bản đáy, thép f16 | nt | 1,8537 | Tấn |
| 18 | Đệm đá dăm 4x6 | nt | 4,488 | 1 m3 |
| 19 | Băng cản nước Waterstop V200 | nt | 47 | m |
| 20 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | nt | 0,27 | 1 m3 |
| 21 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f10 | nt | 0,0478 | 1 Tấn |
| 22 | Gia công thép niềng tấm đan mạ kẽm | nt | 0,1318 | 1 tấn |
| 23 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu. Trọng lượng >50Kg | nt | 6 | 1 c/kiện |
| 24 | Bê tông thân hố thu M250 đá 1x2 | nt | 0,9828 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn | nt | 14,4 | 1 m2 |
| 26 | Hạt lọc nổi | nt | 10,8 | m3 |
| 27 | Đào móng bằng máy đào | nt | 367,864 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95 | nt | 251,552 | 1 m3 |
| 29 | ống thông hơi PVC D50 | nt | 2,4 | m |
| 30 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | nt | 22 | 1 Cái |
| 31 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang. Biển báo 70x30cm | nt | 1 | 1 Cái |
| 32 | Thép chống xoay f14 | nt | 0,0007 | Tấn |
| 33 | Đệm đá dăm 4x6 | nt | 0,036 | 1 m3 |
| 34 | Dây xích mạ kẽm d14 | nt | 44 | m |
| X | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHẦN BỂ NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp ghép tấm đan đúc sẵn >50 kg bằng cần cẩu | nt | 1,0118 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | nt | 4,071 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 8,142 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,0512 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | nt | 9,972 | m3 |
| 6 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,9532 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | nt | 7,32 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,3339 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,1874 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,444 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 2,2218 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 70,35 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 44,08 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 114,43 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | nt | 1,485 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 0,0568 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,005 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0089 | tấn |
| 19 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 15,69 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 14,01 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | nt | 0,0361 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | nt | 0,0361 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,066 | 100m2 |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 2,16 | m2 |
| 25 | Sản xuất cửa sắt kính | nt | 1,0944 | m2 |
| 26 | Sản xuất hoa sắt cửa | nt | 15,69 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 14,01 | m2 |
| Y | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHẦN ĐƯỜNG ỐNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 1,7724 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 0,798 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | nt | 0,798 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm (DM12 ống mạ kẽm, ĐK 80x2,9mm ) | nt | 0,18 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (DM12 ống mạ kẽm, ĐK 100x3,2mm) | nt | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm (DM12 ống mạ kẽm, ĐK 25x2,0mm) | nt | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm (DM12 Cút mạ kẽm, ĐK 80x2,9mm) | nt | 5 | cái |
| 8 | Lắp bích thép - Đường kính 110mm | nt | 20 | cặp bích |
| 9 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm (DM12 Cút mạ kẽm, ĐK 100x3,2mm) | nt | 20 | cái |
| 10 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | nt | 25 | cặp bích |
| 11 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm (DM12 Giảm mạ kẽm, ĐK 100/80x3,2mm) | nt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | nt | 2 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 10,6446 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mm | nt | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt y lọc đường kính DN80mm | nt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt luppe đồng đường kính DN80mm | nt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van ren - Đường kính 76mm (DM12 Van một chiều D80mm) | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren - Đường kính 76mm | nt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ren - Đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | nt | 3,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | nt | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mm | nt | 2 | cái |
| 24 | Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mm | nt | 20 | bộ |
| 25 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | nt | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | nt | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | nt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (DM12 cáp 3x16+1x10mm2) | nt | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | nt | 50 | m |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,048 | m3 |
| 33 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | nt | 1 | 1 máy |
| 34 | Vật tư phụ HT PCCC | nt | 1 | lô |
| 35 | Giếng khoan H20m D100 + máy bơm chìm pentat D76 Q=1-5m3/h H =15-20m + bộ điều khiển | nt | 1 | trạm |
| Z | CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN TBA) | |||
| 1 | Su chụp đầu cực 22kV máy biến áp | nt | 3 | cái |
| 2 | Su chụp đầu cực 0,4kV máy biến áp | nt | 4 | cái |
| 3 | Su chụp chống sét van | nt | 6 | cái |
| 4 | Su chụp cầu chì tự rơi | nt | 3 | cái |
| 5 | Cầu chì tự rơi 24kV, loại 01 pha | nt | 3 | cái |
| 6 | Sứ đứng 22kV Pinepost + ty | nt | 6 | quả |
| 7 | Kẹp cáp đầu sứ đứng cho cáp 35mm2 | nt | 3 | cái |
| 8 | Kẹp cáp đầu sứ đứng cho cáp 95mm2 | nt | 3 | cái |
| 9 | Kẹp răng đấu rẽ trung thế dây 95mm2 | nt | 3 | cái |
| 10 | Cáp treo CX-1x35-12,7kV | nt | 15 | m |
| 11 | Cáp lực hạ thế Cu/PVC-1x240-0,6kV | nt | 24 | m |
| 12 | Cáp lực hạ thế Cu/PVC-1x120-0,6kV | nt | 8 | m |
| 13 | Cáp treo CV-1x35-0,6kV | nt | 50 | m |
| 14 | Tủ điện hạ thế công suất 250kVA | nt | 1 | tủ |
| 15 | Đầu coss đồng 240mm2 | nt | 6 | cái |
| 16 | Đầu coss đồng 120mm2 | nt | 2 | cái |
| 17 | Đầu coss đồng 35mm2 | nt | 15 | cái |
| 18 | Siết cáp đồng 35mm2 | nt | 10 | cái |
| 19 | Ống nhựa xoắn Ф130 | nt | 12 | m |
| 20 | Ống kẽm Ф27 | nt | 12 | m |
| 21 | Dây đai thép + khóa đai thép | nt | 6 | bộ |
| 22 | Biển cấm, bảng tên trạm biến áp | nt | 3 | cái |
| 23 | Hệ xà TBA 250kVA bố trí trên cột LT 12m đôi | nt | 1 | t.bộ |
| 24 | Tiếp địa trạm R-24D | nt | 1 | bộ |
| AA | CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ) | |||
| 1 | Móng cột trung thế MT-2T | nt | 2 | móng |
| 2 | Móng cột trung thế MT-3T | nt | 1 | móng |
| 3 | Móng cột trung thế MTĐ-2T | nt | 4 | móng |
| 4 | Cột BTLT NPC-14-190-9,2 | nt | 2 | cột |
| 5 | Cột BTLT NPC-14-190-11,0 | nt | 7 | cột |
| 6 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại Ghế thao tác cầu chì, cột LT | nt | 1 | bộ |
| 7 | Xà néo + cầu chì tự rơi ĐZ 22kV, cột LT | nt | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ A lèo ĐZ 22kV, cột LT | nt | 1 | bộ |
| 9 | Xà néo lệch 2 pha ĐZ 22kV, cột LT đôi | nt | 2 | bộ |
| 10 | Xà néo cuối ĐZ 22kV, cột LT đôi | nt | 1 | bộ |
| 11 | Xà đỡ nạnh 3 pha ĐZ 22kV, cột LT | nt | 2 | bộ |
| 12 | Xà néo tam giác ĐZ 22kV, cột LT đôi | nt | 2 | bộ |
| 13 | Tiếp địa cột R-4D | nt | 3 | bộ |
| 14 | Tiếp địa cột R-10D | nt | 1 | bộ |
| 15 | Tiếp địa ngọn trung thế TĐNtt-1 | nt | 4 | bộ |
| 16 | Tiếp địa ngọn trung thế TĐNtt-1a | nt | 1 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 24kV, loại 01 pha | nt | 3 | cái |
| 18 | Dây nhôm lõi thép Al/XLPE 1x95-12,7kV | nt | 141 | m |
| 19 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE 1x50-12,7kV | nt | 431 | m |
| 20 | Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE 1x50-12,7kV | nt | 61 | m |
| 21 | Sứ đứng 22kV Pinpost | nt | 14 | quả |
| 22 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại Sứ đứng 22kV Pinpost | nt | 9 | quả |
| 23 | Giáp buộc cổ sứ đơn cáp 50mm2 | nt | 9 | cái |
| 24 | Giáp buộc cổ sứ đơn cáp 95mm2 | nt | 2 | cái |
| 25 | Giáp buộc cổ sứ đôi cáp 50mm2 | nt | 12 | cái |
| 26 | Chuỗi néo 22kV Polyme + móc U + giáp níu 50mm2 | nt | 12 | chuỗi |
| 27 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại Chuỗi néo 22kV Polyme + móc U + giáp níu 50mm2 | nt | 3 | chuỗi |
| 28 | Chuỗi néo 22kV Polyme + móc U + giáp níu 95mm2 | nt | 9 | chuỗi |
| 29 | Chuỗi néo 22kV Polyme + móc U + khóa ép + kẹp đấu rẽ cho cáp 95mm2 | nt | 3 | chuỗi |
| 30 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại Kẹp quai đồng nhôm + chim đồng dây 95mm2 | nt | 3 | cái |
| 31 | Cụm đấu rẽ trung thế dây 95mm2 (kẹp răng, chốt pam, kẹp đấu lèo), loại 1 pha | nt | 3 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại Tiếp địa chờ trung thế dây 50mm2 (kẹp răng, chốt pam), bộ 1 pha | nt | 3 | bộ |
| 33 | Đầu coss đồng nhôm 95mm2 | nt | 9 | cái |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi cột LT 12m | nt | 2 | cột |
| 35 | Tháo dỡ xà đỡ chữ A ĐZ 22kV, cột LT | nt | 1 | bộ |
| 36 | Tháo dỡ xà đỡ lèo chữ A ĐZ 22kV, cột LT | nt | 1 | bộ |
| 37 | Tháo dỡ xà néo cuối ĐZ 22kV, cột LT | nt | 1 | bộ |
| 38 | Tháo dỡ tiếp địa ngọn trung thế đi riêng | nt | 1 | bộ |
| AB | CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ) | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MT-0H | nt | 6 | móng |
| 2 | Móng cột hạ thế MT-1H | nt | 2 | móng |
| 3 | Móng cột hạ thế MTĐ-1H | nt | 4 | móng |
| 4 | Cột BTLT PCI-8,5-160-3,0 | nt | 6 | cột |
| 5 | Cột BTLT PCI-8,5-160-5,0 | nt | 10 | cột |
| 6 | Tiếp địa cột R-4D | nt | 12 | bộ |
| 7 | Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A1 | nt | 6 | bộ |
| 8 | Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A2 | nt | 10 | bộ |
| 9 | Cáp vặn xoắn nhôm ABC(4x95)-0,6kV | nt | 595 | m |
| 10 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 95mm2 | nt | 9 | bộ |
| 11 | Khóa néo cáp vặn xoắn 95mm2 | nt | 18 | bộ |
| 12 | Bulon móc cáp vặn xoắn | nt | 9 | bộ |
| 13 | Giá móc cáp vặn xoắn | nt | 18 | bộ |
| 14 | Dây đai thép + khóa đai thép | nt | 63 | bộ |
| 15 | Bịt cáp vặn xắn 95mm2 | nt | 16 | cái |
| 16 | Ống nhựa xoắn Ф110 | nt | 24 | m |
| 17 | Tiếp địa chờ hạ thế dây 95mm2, loại 1 pha | nt | 28 | cái |
| 18 | Đầu coss đồng nhôm 95mm2 | nt | 12 | cái |
| 19 | Vận chuyển toàn bộ phần xây dựng | nt | 1 | t.bộ |
| AC | CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG) | |||
| 1 | Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng + xà lắp tủ | nt | 1 | tủ |
| 2 | Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A1 | nt | 3 | bộ |
| 3 | Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A2 | nt | 12 | bộ |
| 4 | Chụp cần đèn đơn, vươn 1.5m | nt | 12 | bộ |
| 5 | Cần đèn đơn lắp trụ LT, vươn 1.5m | nt | 3 | bộ |
| 6 | Đèn chiếu sáng LED 150W/220V/12-24V | nt | 15 | cái |
| 7 | Cầu chì cá 5A (loại kín) | nt | 15 | cái |
| 8 | Cáp vặn xoắn nhôm ABC(4x50)-0,6kV | nt | 4 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn nhôm ABC(5x25)-0,6kV | nt | 508 | m |
| 10 | Dây đồng Cu/PVC/PVC-3x1,5-0,6kV | nt | 75 | m |
| 11 | Kẹp răng đấu rẽ cáp vặn xoắn 25mm2, loại 2 bulon | nt | 10 | cái |
| 12 | Kẹp răng đấu rẽ cáp vặn xoắn 25mm2, loại 1 bulon | nt | 30 | cái |
| 13 | Khóa đỡ cáp vặn xoắn 25mm2 | nt | 9 | bộ |
| 14 | Khóa néo cáp vặn xoắn 25mm2 | nt | 14 | bộ |
| 15 | Giá móc cáp vặn xoắn | nt | 13 | bộ |
| 16 | Dây đai thép + khóa đai thép | nt | 33 | bộ |
| 17 | Bịt cáp vặn xắn 25mm2 | nt | 20 | cái |
| 18 | Ống nhựa xoắn Ф40 | nt | 16 | m |
| 19 | Ống nhựa xoắn Ф90 | nt | 4 | m |
| 20 | Đầu coss đồng nhôm 50mm2 | nt | 4 | cái |
| 21 | Đầu coss đồng nhôm 25mm2 | nt | 8 | cái |
| AD | CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN THIẾT BỊ TBA) | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm thiết bị) | nt | 1 | máy |
| 2 | Chống sét van 21kV, loại 01 pha (bao gồm cả thí nghiệm thiết bị) | nt | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8369325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.653865E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Giá trị công việc Xây lắp, thiết bị tối thiểu: ≥ 8.525.685.000 đồng- Hạng mục tương tự: San nền; Nền đường đắp; Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa; Bó vỉa, vỉa hè lát gạch Terrazo; Hệ thống thoát nước (bao gồm cống tròn BTLT, cống bản BTCT, ống nhựa HDPE); Bể xử lý nước thải; Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình). Tuy nhiên, nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng về loại, cấp công trình và giá trị tối thiểu như trên. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.525.685.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 8.525.685.000 đồng, có thi công các hạng mục: San nền; Giao thông (bao gồm Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa); Hệ thống thoát nước (bao gồm cống tròn BTLT, cống bản BTCT); Bể xử lý nước thải; Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Tuy nhiên, nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 8.525.685.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công các hạng mục: có thi công các hạng mục: San nền; Giao thông (bao gồm Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa); Hệ thống thoát nước (bao gồm cống tròn BTLT, cống bản BTCT); Bể xử lý nước thải.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Mỗi nhân sự không cần đáp ứng tất cả các các hạng mục tương tự, tuy nhiên cả 2 nhân sự phải đáp ứng tất cả các hạng mục tương tự. Ngoài ra, các nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình tương tự (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công các hạng mục: Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Tuy nhiên, nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện Vệ sinh môi trường và an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác Vệ sinh môi trường và An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | >= 7T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 7 |
| 2 | Ô tô tưới nước | >= 5m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Cần trục ô tô | Sức nâng 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy đào | >= 0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy ủi | >= 110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu rung | 25T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi | 16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy rải CPĐD | 130-140CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy rải BTN | >= 50m3/h, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | >= 250 lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa | >= 150 lít, còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy phun nhựa đường | >= 190CV, còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đầm bàn | >= 1kW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | >= 1,5kW, còn sử dụng tốt | 4 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay | >= 70kg, còn sử dụng tốt | 6 |
| 17 | Máy hàn điện | >= 23kW, còn sử dụng tốt | 2 |
| 18 | Máy nén khí | >= 600m3/h, còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 20 | Máy toàn đạc | Kiểm định còn thời hạn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi