Gói thầu: Xây lắp, thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761865-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình
Tên gói thầu Xây lắp, thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220622052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 11:20:00 đến ngày 2022-08-04 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,179,550,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8369325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.653865E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Giá trị công việc Xây lắp, thiết bị tối thiểu: ≥ 8.525.685.000 đồng- Hạng mục tương tự: San nền; Nền đường đắp; Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa; Bó vỉa, vỉa hè lát gạch Terrazo; Hệ thống thoát nước (bao gồm cống tròn BTLT, cống bản BTCT, ống nhựa HDPE); Bể xử lý nước thải; Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình). Tuy nhiên, nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng về loại, cấp công trình và giá trị tối thiểu như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.525.685.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 8.525.685.000 đồng, có thi công các hạng mục: San nền; Giao thông (bao gồm Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa); Hệ thống thoát nước (bao gồm cống tròn BTLT, cống bản BTCT); Bể xử lý nước thải; Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Tuy nhiên, nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 8.525.685.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công các hạng mục: có thi công các hạng mục: San nền; Giao thông (bao gồm Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa); Hệ thống thoát nước (bao gồm cống tròn BTLT, cống bản BTCT); Bể xử lý nước thải.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Mỗi nhân sự không cần đáp ứng tất cả các các hạng mục tương tự, tuy nhiên cả 2 nhân sự phải đáp ứng tất cả các hạng mục tương tự. Ngoài ra, các nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình tương tự (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công các hạng mục: Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Tuy nhiên, nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện Vệ sinh môi trường và an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác Vệ sinh môi trường và An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 7T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 7
2-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị >= 5m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị 25T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải CPĐD
- Đặc điểm thiết bị 130-140CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị >= 50m3/h, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 250 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >= 150 lít, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị >= 190CV, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >= 1kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >= 1,5kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
17-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị >= 23kW, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >= 600m3/h, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình
E-CDNT 1.2 Xây lắp, thiết bị
Khu dân cư nông thôn mới tổ 19 tổ 23, thôn Châu Lâm; Địa điểm: Xã Bình Trị, huyện Thăng Bình
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình , địa chỉ: 282 Đường Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất & Công nghiệp dịch vụ huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Xây dựng và Vận tải Nguyên Phát (86 Thái Phiên, Thị trấn Hà Lam, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam); Công ty CP Kiến Đạt (20 Nguyễn Bá Ngọc, Phường An Sơn, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam, Việt Nam); Công ty TNHH MTV Thành Phát Thịnh (22 Trưng Nữ Vương, Phường Tân Thạnh, Thành phố Tam Kỳ, Tỉnh Quảng Nam). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư ACI; Địa chỉ: Số 227 Ỷ Lan Nguyên Phi, phường Hòa Cường Bắc, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Phát triển quỹ đất & Công nghiệp dịch vụ huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Trung tâm Phát triển Quỹ đất và Công nghiệp – Dịch vụ huyện Thăng Bình , địa chỉ: 282 Đường Tiểu La, TT Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất & Công nghiệp dịch vụ huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. 2. Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT. 3. Các tài liệu theo yêu cầu kỹ thuật tại Mục 3, chương III. 4. Tài liệu chứng mình tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu (theo mẫu số 13A). 5. Và các tài liệu có liên quan khác. Các tài liệu trên nhà thầu phải chuẩn bị và đính kèm trên hệ thống, đồng thời nộp cho bên mời thầu bản sao được công chứng khi được mời vào đối chiếu tài liệu, thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Phát triển quỹ đất & Công nghiệp dịch vụ huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Phát triển quỹ đất & Công nghiệp dịch vụ huyện Thăng Bình; Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
(Theo Quyết định số 2685/QĐ-UBND ngày 30/9/2020 của UBND tỉnh Quảng Nam về việc thành lập lại Tổ kiểm tra, giám sát hoạt động đấu thầu trên địa bàn tỉnh Quảng Nam): Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Nam, số 02 Trần Phú, TP.Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Số điện thoại: 0235.3810394, 811625, 810395, fax: 0235.3810396; Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thăng Bình, Địa chỉ: 282 Tiểu La, Thị trấn Hà Lam, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG (PHẦN TUYẾN)
1Vét đất hữu cơ bằng máy ủi, phạm vi 50mChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK1.004,7549m3
2Đắp nền đường K95 bằng máynt6.621,52491 m3
3Đắp nền đường K98 bằng máynt658,61361 m3
4Cung cấp đất đắpnt9.895,5778m3
B NỀN ĐƯỜNG (PHẦN NÚT GIAO THÔNG)
1Vét đất hữu cơ bằng máy ủi, phạm vi 50mnt354,022m3
2Đắp nền đường K95 bằng máynt2.132,02091 m3
3Đắp nền đường K98 bằng máynt373,5931 m3
4Cung cấp đất đắpnt3.411,0617m3
C MẶT ĐƯỜNG (PHẦN TUYẾN)
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax25)nt658,61361 m3
2Mặt đường BTNC12.5 dày 7cmnt2.195,37851 m2
3Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường, lượng nhựa 1 kg/m2nt2.195,37851 m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt trung - Trạm trộn 80 Trường hợpnt372,55571 Tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa - cự ly vận chuyển = 4 kmnt372,55571 Tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa - Tiếp cự ly vận chuyển = 35 kmnt372,55571 Tấn
D MẶT ĐƯỜNG (PHẦN NÚT GIAO THÔNG)
1Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên (Dmax25)nt373,5931 m3
2Mặt đường BTNC12.5 dày 7cmnt1.245,311 m2
3Làm lớp thấm bám bằng nhựa đường, lượng nhựa 1 kg/m2nt1.245,311 m2
4Sản xuất bê tông nhựa hạt trung - Trạm trộn 80 T/hnt211,32911 Tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa - cự ly vận chuyển = 4 kmnt211,32911 Tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa - Tiếp cự ly vận chuyển = 35 kmnt211,32911 Tấn
E SAN NỀN
1San đầm đất mặt bằng K85 bằng máy lu bánh thép 25tnt16.513,0832m3
2Cung cấp đất đắpnt19.815,6998m3
F BÓ VỈA, VỈA HÈ (PHẦN TUYẾN - BÓ VỈA)
1Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 tại vị trí không cửa thunt81,12671 m3
2Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 tại vị trí cửa thunt6,40321 m3
3Ván khuôn bó vỉant394,94441 m2
4Đệm móng dày 10cmnt36,70081 m3
G BÓ VỈA, VỈA HÈ (PHẦN TUYẾN - VỈA HÈ)
1Lát gạch Terrazzo kích thước (40x40x3)cmnt1.753,27761 m2
2Bê tông hố trồng cây 1x2 M200nt3,21 m3
3Ván khuôn bó vỉant641 m2
4Trồng cây xanh bóng mátnt40Cây
5Bảo dưỡng cây xanh 90 ngàynt40Cây
H BÓ VỈA, VỈA HÈ (PHẦN NÚT GIAO THÔNG - BÓ VỈA)
1Bê tông bó vỉa đá 1x2 M200 tại vị trí không cửa thunt24,58871 m3
2Ván khuôn bó vỉant103,2351 m2
3Đệm móng dày 10cmnt10,32351 m3
I BÓ VỈA, VỈA HÈ (PHẦN NÚT GIAO THÔNG - VỈA HÈ)
1Lát gạch Terrazzo kích thước (40x40x3)cmnt405,871 m2
2Bê tông hố trồng cây 1x2 M200nt1,041 m3
3Ván khuôn bó vỉant20,81 m2
4Trồng cây xanh bóng mátnt13Cây
5Bảo dưỡng cây xanh 90 ngàynt13Cây
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC & HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA (PHẦN THI CÔNG)
1Đào hố móng đất cấp 2 bằng máynt10,78361 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc - Độ chặt yêu cầu K=0.95nt3,17661 m3
K MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC & HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA (PHẦN MƯƠNG DỌC ĐẬY ĐAN)
1Bê tông thân mương đá 2x4 M200nt23,6161 m3
2Ván khuôn thân mươngnt188,9281 m2
3Bê tông mũ mương đá 1x2 M200nt8,26561 m3
4Ván khuôn mũ mươngnt78,721 m2
5Bê tông móng mương đá 4x6 M150nt20,8781 m3
6Ván khuôn móng mươngnt37,961 m2
7Đệm móng dày 10cmnt10,4391 m3
8Bê tông tấm đan đổ tại chổ đá 1x2 M200nt6,29761 m3
9Ván khuôn tấm đan đổ tại chổnt59,9361 m2
10Cốt thép tấm đan đổ tại chổ d=6-8mmnt0,36411 Tấn
L MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC & HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA (PHẦN MƯƠNG LY TÂM)
1Lắp đặt ống cống ly tâm D600 vỉa hè, L=2.5 mnt9Đốt
2Lắp đặt ống cống ly tâm D600 vỉa hè, L=3 mnt46Đốt
3Lắp đặt ống cống ly tâm D600 vỉa hè, L=4 mnt103Đốt
4Mối nối cống BTLT D600nt119mối nối
5Bao tải tẩm nhựa đườngnt34,9746m2
6Đệm móng cốngnt146,8321 m3
M MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC & HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA (PHẦN HỐ GA)
1Bê tông thân hố ga đá 2x4 M200nt56,51151 m3
2Ván khuôn thân hố gant455,34791 m2
3Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200nt8,43921 m3
4Ván khuôn mũ hố gant80,6521 m2
5Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150nt19,81 m3
6Ván khuôn móng hố gant52,81 m2
7Đệm móng hố gant9,91 m3
8Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200nt4,11211m3
9Cốt thép tấm đan d=6 - 8mmnt0,5111 tấn
10Thép niềng hố ga 100x100x7nt2,42351 Tấn
11Thép niềng tấm đannt3,12181 Tấn
12Lắp ghép tấm đan hố ga đúc sẵn bằng máynt881 Cái
13Lắp đặt dầm đỡ cửa thu bằng nhân công nt44ck
14Bê tông M200 đá 1x2 dầm đỡ cửa thunt2,2441m3
15Ván khuôn dầm đỡ cửa thunt18,5681m2
16Cốt thép dầm đỡ đan d=8mmnt0,02191 tấn
17Cốt thép dầm đỡ đan d=12mmnt0,151 tấn
18Lắp đặt tấm chắn rácnt44cái
N MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC & HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA (PHẦN CỐNG QUA ĐƯỜNG - HỐ GA)
1Bê tông tấm đan lắp ghép đá 1x2 M200nt0,18691m3
2Cốt thép tấm đan d=6-8mmnt0,02321 tấn
3Thép niềng tấm đan 90x90x7nt0,11021 Tấn
4Thép niềng hố ga 100x100x7nt0,14191 Tấn
5Bê tông mũ hố ga đá 1x2 M200nt0,76721 m3
6Ván khuôn mũ hố gant7,3321 m2
7Bê tông thân hố ga đá 2x4 M200nt5,26211 m3
8Ván khuôn thân hố gant45,66491 m2
9Bê tông móng hố ga đá 4x6 M150nt1,81 m3
10Ván khuôn móng hố gant4,81 m2
11Đệm móng hố gant2,41 m3
O MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC & HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA (PHẦN CỐNG QUA ĐƯỜNG - DẦM ĐỠ)
1Lắp đặt dầm đỡ cửa thu bằng nhân công >50Kgnt4ck
2Bê tông M200 đá 1x2 dầm đỡ cửa thunt0,2041m3
3Ván khuôn dầm đỡ cửa thunt1,6881m2
4Cốt thép dầm đỡ đan d=8mmnt0,0021 tấn
5Cốt thép dầm đỡ đan d=12mmnt0,01361 tấn
6Lắp đặt tấm chắn rácnt4cái
P MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC & HỐ GA THOÁT NƯỚC MƯA (PHẦN CỐNG QUA ĐƯỜNG - CỐNG)
1Bê tông bản cống đổ tại chổ đá 1x2 M300nt2,00161 m3
2Ván khuôn bản cống đổ tại chổnt8,2561 m2
3Cốt thép bản cống đổ tại chổ d=8mmnt0,08641 Tấn
4Cốt thép bản cống d=12mmnt0,151 Tấn
5Bê tông thân cống M200 đá 2x4nt6,55141 m3
6Ván khuôn thân cốngnt45,8241 m3
7Bê tông móng cống đá 4x6 M150nt4,3921 m3
8Ván khuôn móng cốngnt8,761 m2
9Đệm móng cốngnt1,4641 m3
10Bê tông xà mũ cống đá 1x2 M200nt1,0981 m2
11Ván khuôn xà mũ cốngnt3,841 m3
12Cốt thép gia cố mũ cống d=6mmnt0,02091 Tấn
13Cốt thép gia cố mũ cống d=12mmnt0,08671 Tấn
14Cốt thép gia cố mũ cống d=16mmnt0,01071 Tấn
15Làm móng cấp phối đá dăm bản giảm tảint151 m3
Q CỐNG BẢN (THÂN CỐNG)
1Bê tông thân cống M200 đá 2x4, dày >45cmnt29,4351 m3
2Ván khuôn thân cốngnt121,391 m2
3Bê tông xà mũ cống đá 1x2 M200nt9,5941 m3
4Ván khuôn xà mũ cốngnt61,631 m2
5Cốt thép gia cố mũ cống d=8mmnt0,23861 Tấn
6Cốt thép gia cố mũ cống d=10mmnt0,48611 Tấn
7Cốt thép gia cố mũ cống d=18mmnt0,11951 Tấn
8Bê tông móng cống đá 4x6 M150nt55,281 m3
9Ván khuôn móng cốngnt34,041 m2
10Đệm móng cốngnt13,521 m3
11Bê tông bản cống đổ tại chổ đá 1x2 M300nt29,52051 m3
12Ván khuôn bản cống đổ tại chổnt116,471 m2
13Cốt thép bản cống đổ tại chổ d=10mmnt1,0211 Tấn
14Cốt thép bản cống đổ tại chổ d=8mmnt0,07341 Tấn
15Cốt thép bản cống d=18mmnt2,471 Tấn
16Cốt thép bản cống d=12mmnt0,98441 Tấn
17Bê tông bản giảm tải đá 1x2 M200nt14,161 m3
18Ván khuôn bản giảm tảint11,9161 m2
19Cốt thép bản giảm tải d=10mmnt0,56591 tấn
20Cốt thép bản giảm tải d=8mmnt0,02491 tấn
21Cốt thép bản giảm tải d=12mmnt1,10681 tấn
22Làm móng cấp phối đá dăm bản giảm tảint13,8061 m3
R CỐNG BẢN (THƯỢNG HẠ LƯU CỐNG)
1Bê tông tường cánh M200 đá 2x4nt7,68471 m3
2Ván khuôn tườngnt40,2441 m2
3Bê tông móng tường cánh, sân cống, chân khay đá 4x6 M150nt6,71021 m3
4Ván khuôn móng tường cánh, sân cống, chân khaynt9,2651 m2
5Bê tông chân khay đá 4x6 M150nt3,03241 m3
6Ván khuôn chân khaynt13,7941 m3
7Đệm móng tường cánh, sân cốngnt1,87051 m3
8Đào hố móng đất cấp 2 bằng máynt182,34141 m3
9Đắp đất công trình bằng đầm cóc - Độ chặt yêu cầu K=0.95nt55,05441 m3
S MƯƠNG HÌNH THANG
1Đào móng kênh mương bằng máy, đất cấp 2nt126,1024m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc - Độ chặt yêu cầu K=0.95nt1.428,08061m3
3Cung cấp đất đắpnt1.768,675m3
T MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI (PHẦN ĐAN HỐ GA)
1Lắp ghép tấm đan đúc sẵn > 50 kg bằng cần cẩunt52ck
2Bê tông M200 đá 1x2 tấm đannt1,9635m3
3Cốt thép D6nt0,0693Tấn
4Cốt thép D8nt0,1351Tấn
5Thép niềng hố ga L90x90x8nt1,13361 Tấn
6Thép niềng tấm đan L80x80x6nt1,05821 Tấn
U MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI (PHẦN THÂN VÀ MÓNG HỐ GA)
1Bê tông mũ mương đá 1x2 M200nt2,77761 m3
2Ván khuôn mũ mươngnt42,081 m2
3Bêtông M200 đá 2x4 thânnt15,7503m3
4Ván khuôn thânnt163,043m2
5Bêtông M150 đá 2x4 móngnt7,28m3
6Ván khuôn móngnt24,96m2
7Dăm sạn đệmnt3,64m3
V MƯƠNG THOÁT NƯỚC THẢI (PHẦN MƯƠNG DỌC)
1LĐ ống nhựa HDPE d315mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt PN8, dày 15.0mmnt41,71 m
2Bê tông M250 đá 1x2 tấm đannt22,4768m3
3Ván khuôn đan mươngnt199,488m2
4Cốt thép D6 tấm đannt1,2926Tấn
5Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngnt87,2864m3
6Ván khuôn thân mươngnt872,8641m2
7Bê tông M150 đá 2x4 móng mươngnt55,488m3
8Ván khuôn móng mươngnt138,72m2
9Dăm sạn đệmnt27,744m3
10Đào đất mương dọc đất cấp 3nt0,2395m3
11Đắp trả đất mương dọc K95nt0,1198m3
W BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Bê tông bản sàn vữa bê tông đá 1x2 M250nt1,9941 m3
2Ván khuôn bản sànnt36,241 m2
3Gia công cốt thép bản sàn, thép f12nt0,3726Tấn
4Bê tông tường bể vữa bê tông đá 1x2 M250nt19,781 m3
5Ván khuôn tường bểnt197,81 m2
6Gia công cốt thép tường, thép f6nt0,0263Tấn
7Gia công cốt thép tường, thép f12nt0,8565Tấn
8Gia công cốt thép tường, thép f14nt2,3881Tấn
9LĐ ống nhựa HDPE d200mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt PN8 dày 9.6mmnt181 m
10LĐ ống nhựa HDPE d315mm nối bằng phương pháp hàn gia nhiệt PN8, dày 15.0mmnt5,71 m
11LĐ tê HDPE d200mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtnt8Cái
12LĐ tê HDPE d315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtnt2Cái
13LĐ lơi HDPE d315mm bằng phương pháp hàn gia nhiệtnt3Cái
14Bê tông bản đáy bể vữa bê tông đá 1x2 M250nt13,4641 m3
15Ván khuôn bản đáynt10,141 m2
16Gia công cốt thép bản đáy, thép f6nt0,0103Tấn
17Gia công cốt thép bản đáy, thép f16nt1,8537Tấn
18Đệm đá dăm 4x6nt4,4881 m3
19Băng cản nước Waterstop V200nt47m
20Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2nt0,271 m3
21Cốt thép tấm đan đúc sẵn,thép f10nt0,04781 Tấn
22Gia công thép niềng tấm đan mạ kẽmnt0,13181 tấn
23LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng cần cẩu. Trọng lượng >50Kgnt61 c/kiện
24Bê tông thân hố thu M250 đá 1x2nt0,98281 m3
25Ván khuônnt14,41 m2
26Hạt lọc nổint10,8m3
27Đào móng bằng máy đào nt367,8641 m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg. Độ chặt yêu cầu K=0.95nt251,5521 m3
29ống thông hơi PVC D50nt2,4m
30Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thépnt221 Cái
31Lắp đặt cột và biển báo phản quang. Biển báo 70x30cmnt11 Cái
32Thép chống xoay f14nt0,0007Tấn
33Đệm đá dăm 4x6nt0,0361 m3
34Dây xích mạ kẽm d14nt44m
X HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHẦN BỂ NƯỚC)
1Lắp ghép tấm đan đúc sẵn >50 kg bằng cần cẩunt1,0118100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IInt4,071m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt8,142m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40nt0,0512100m2
5Ván khuôn móng cộtnt9,972m3
6Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40nt0,9532100m2
7Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mnt7,32m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,3339100m2
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,1874100m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,444tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt2,2218tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt70,35m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt44,08m2
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt114,43m2
15Quét nước xi măng 2 nướcnt1,485m3
16Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40nt0,0568m3
17Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt0,005100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpnt0,0089tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt15,69m2
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40nt14,01m2
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40nt0,0361tấn
22Gia công xà gồ thépnt0,0361tấn
23Lắp dựng xà gồ thépnt0,066100m2
24Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt2,16m2
25Sản xuất cửa sắt kínhnt1,0944m2
26Sản xuất hoa sắt cửant15,69m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt14,01m2
Y HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY (PHẦN ĐƯỜNG ỐNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt1,7724100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt0,798m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85nt0,798100m3
4Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm (DM12 ống mạ kẽm, ĐK 80x2,9mm )nt0,18100m
5Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm (DM12 ống mạ kẽm, ĐK 100x3,2mm)nt0,18100m
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm (DM12 ống mạ kẽm, ĐK 25x2,0mm)nt0,06100m
7Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm (DM12 Cút mạ kẽm, ĐK 80x2,9mm)nt5cái
8Lắp bích thép - Đường kính 110mmnt20cặp bích
9Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm (DM12 Cút mạ kẽm, ĐK 100x3,2mm)nt20cái
10Lắp bích thép - Đường kính 100mmnt25cặp bích
11Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm (DM12 Giảm mạ kẽm, ĐK 100/80x3,2mm)nt2cái
12Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmnt2cái
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt10,64461m2
14Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 75mmnt2cái
15Lắp đặt y lọc đường kính DN80mmnt1cái
16Lắp đặt luppe đồng đường kính DN80mmnt1cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính 76mm (DM12 Van một chiều D80mm)nt1cái
18Lắp đặt van ren - Đường kính 76mmnt1cái
19Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmnt2cái
20Lắp đặt van ren - Đường kính 100mmnt2cái
21Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmnt3,8100m
22Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmnt8cái
23Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 6,6mmnt2cái
24Hàn nối bích nhựa HDPE đường kính 110mm chiều dày 6,6mmnt20bộ
25Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmnt2cái
26Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcnt1cái
27Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửant2bộ
28Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháynt1bộ
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 (DM12 cáp 3x16+1x10mm2)nt50m
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmnt50m
31Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant1cái
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40nt0,048m3
33Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháynt11 máy
34Vật tư phụ HT PCCCnt1
35Giếng khoan H20m D100 + máy bơm chìm pentat D76 Q=1-5m3/h H =15-20m + bộ điều khiểnnt1trạm
Z CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN TBA)
1Su chụp đầu cực 22kV máy biến ápnt3cái
2Su chụp đầu cực 0,4kV máy biến ápnt4cái
3Su chụp chống sét vannt6cái
4Su chụp cầu chì tự rơint3cái
5Cầu chì tự rơi 24kV, loại 01 phant3cái
6Sứ đứng 22kV Pinepost + tynt6quả
7Kẹp cáp đầu sứ đứng cho cáp 35mm2nt3cái
8Kẹp cáp đầu sứ đứng cho cáp 95mm2nt3cái
9Kẹp răng đấu rẽ trung thế dây 95mm2nt3cái
10Cáp treo CX-1x35-12,7kVnt15m
11Cáp lực hạ thế Cu/PVC-1x240-0,6kVnt24m
12Cáp lực hạ thế Cu/PVC-1x120-0,6kVnt8m
13Cáp treo CV-1x35-0,6kVnt50m
14Tủ điện hạ thế công suất 250kVAnt1tủ
15Đầu coss đồng 240mm2nt6cái
16Đầu coss đồng 120mm2nt2cái
17Đầu coss đồng 35mm2nt15cái
18Siết cáp đồng 35mm2nt10cái
19Ống nhựa xoắn Ф130nt12m
20Ống kẽm Ф27nt12m
21Dây đai thép + khóa đai thépnt6bộ
22Biển cấm, bảng tên trạm biến ápnt3cái
23Hệ xà TBA 250kVA bố trí trên cột LT 12m đôint1t.bộ
24Tiếp địa trạm R-24Dnt1bộ
AA CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)
1Móng cột trung thế MT-2Tnt2móng
2Móng cột trung thế MT-3Tnt1móng
3Móng cột trung thế MTĐ-2Tnt4móng
4Cột BTLT NPC-14-190-9,2nt2cột
5Cột BTLT NPC-14-190-11,0nt7cột
6Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại Ghế thao tác cầu chì, cột LTnt1bộ
7Xà néo + cầu chì tự rơi ĐZ 22kV, cột LTnt1bộ
8Xà đỡ A lèo ĐZ 22kV, cột LTnt1bộ
9Xà néo lệch 2 pha ĐZ 22kV, cột LT đôint2bộ
10Xà néo cuối ĐZ 22kV, cột LT đôint1bộ
11Xà đỡ nạnh 3 pha ĐZ 22kV, cột LTnt2bộ
12Xà néo tam giác ĐZ 22kV, cột LT đôint2bộ
13Tiếp địa cột R-4Dnt3bộ
14Tiếp địa cột R-10Dnt1bộ
15Tiếp địa ngọn trung thế TĐNtt-1nt4bộ
16Tiếp địa ngọn trung thế TĐNtt-1ant1bộ
17Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 24kV, loại 01 phant3cái
18Dây nhôm lõi thép Al/XLPE 1x95-12,7kVnt141m
19Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE 1x50-12,7kVnt431m
20Tháo dỡ thu hồi Dây nhôm lõi thép bọc Al/XLPE 1x50-12,7kVnt61m
21Sứ đứng 22kV Pinpostnt14quả
22Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại Sứ đứng 22kV Pinpostnt9quả
23Giáp buộc cổ sứ đơn cáp 50mm2nt9cái
24Giáp buộc cổ sứ đơn cáp 95mm2nt2cái
25Giáp buộc cổ sứ đôi cáp 50mm2nt12cái
26Chuỗi néo 22kV Polyme + móc U + giáp níu 50mm2nt12chuỗi
27Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại Chuỗi néo 22kV Polyme + móc U + giáp níu 50mm2nt3chuỗi
28Chuỗi néo 22kV Polyme + móc U + giáp níu 95mm2nt9chuỗi
29Chuỗi néo 22kV Polyme + móc U + khóa ép + kẹp đấu rẽ cho cáp 95mm2nt3chuỗi
30Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại Kẹp quai đồng nhôm + chim đồng dây 95mm2nt3cái
31Cụm đấu rẽ trung thế dây 95mm2 (kẹp răng, chốt pam, kẹp đấu lèo), loại 1 phant3bộ
32Tháo dỡ, di dời và lắp đặt lại Tiếp địa chờ trung thế dây 50mm2 (kẹp răng, chốt pam), bộ 1 phant3bộ
33Đầu coss đồng nhôm 95mm2nt9cái
34Tháo dỡ, thu hồi cột LT 12mnt2cột
35Tháo dỡ xà đỡ chữ A ĐZ 22kV, cột LTnt1bộ
36Tháo dỡ xà đỡ lèo chữ A ĐZ 22kV, cột LTnt1bộ
37Tháo dỡ xà néo cuối ĐZ 22kV, cột LTnt1bộ
38Tháo dỡ tiếp địa ngọn trung thế đi riêngnt1bộ
AB CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ)
1Móng cột hạ thế MT-0Hnt6móng
2Móng cột hạ thế MT-1Hnt2móng
3Móng cột hạ thế MTĐ-1Hnt4móng
4Cột BTLT PCI-8,5-160-3,0nt6cột
5Cột BTLT PCI-8,5-160-5,0nt10cột
6Tiếp địa cột R-4Dnt12bộ
7Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A1nt6bộ
8Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A2nt10bộ
9Cáp vặn xoắn nhôm ABC(4x95)-0,6kVnt595m
10Khóa đỡ cáp vặn xoắn 95mm2nt9bộ
11Khóa néo cáp vặn xoắn 95mm2nt18bộ
12Bulon móc cáp vặn xoắnnt9bộ
13Giá móc cáp vặn xoắnnt18bộ
14Dây đai thép + khóa đai thépnt63bộ
15Bịt cáp vặn xắn 95mm2nt16cái
16Ống nhựa xoắn Ф110nt24m
17Tiếp địa chờ hạ thế dây 95mm2, loại 1 phant28cái
18Đầu coss đồng nhôm 95mm2nt12cái
19Vận chuyển toàn bộ phần xây dựngnt1t.bộ
AC CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG)
1Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng + xà lắp tủnt1tủ
2Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A1nt3bộ
3Tiếp địa ngọn hạ thế cáp vặn xoắn TĐNht-A2nt12bộ
4Chụp cần đèn đơn, vươn 1.5mnt12bộ
5Cần đèn đơn lắp trụ LT, vươn 1.5mnt3bộ
6Đèn chiếu sáng LED 150W/220V/12-24Vnt15cái
7Cầu chì cá 5A (loại kín)nt15cái
8Cáp vặn xoắn nhôm ABC(4x50)-0,6kVnt4m
9Cáp vặn xoắn nhôm ABC(5x25)-0,6kVnt508m
10Dây đồng Cu/PVC/PVC-3x1,5-0,6kVnt75m
11Kẹp răng đấu rẽ cáp vặn xoắn 25mm2, loại 2 bulonnt10cái
12Kẹp răng đấu rẽ cáp vặn xoắn 25mm2, loại 1 bulonnt30cái
13Khóa đỡ cáp vặn xoắn 25mm2nt9bộ
14Khóa néo cáp vặn xoắn 25mm2nt14bộ
15Giá móc cáp vặn xoắnnt13bộ
16Dây đai thép + khóa đai thépnt33bộ
17Bịt cáp vặn xắn 25mm2nt20cái
18Ống nhựa xoắn Ф40nt16m
19Ống nhựa xoắn Ф90nt4m
20Đầu coss đồng nhôm 50mm2nt4cái
21Đầu coss đồng nhôm 25mm2nt8cái
AD CẤP ĐIỆN VÀ CHIẾU SÁNG (PHẦN THIẾT BỊ TBA)
1Máy biến áp 3 pha 250kVA-22/0,4kV (bao gồm cả thí nghiệm thiết bị)nt1máy
2Chống sét van 21kV, loại 01 pha (bao gồm cả thí nghiệm thiết bị)nt6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8369325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.653865E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 01 hợp đồng và phải thỏa mãn:- Loại, cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Giá trị công việc Xây lắp, thiết bị tối thiểu: ≥ 8.525.685.000 đồng- Hạng mục tương tự: San nền; Nền đường đắp; Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa; Bó vỉa, vỉa hè lát gạch Terrazo; Hệ thống thoát nước (bao gồm cống tròn BTLT, cống bản BTCT, ống nhựa HDPE); Bể xử lý nước thải; Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình). Tuy nhiên, nhà thầu phải có ít nhất 01 hợp đồng đáp ứng về loại, cấp công trình và giá trị tối thiểu như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.525.685.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, giá trị hợp đồng ≥ 8.525.685.000 đồng, có thi công các hạng mục: San nền; Giao thông (bao gồm Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa); Hệ thống thoát nước (bao gồm cống tròn BTLT, cống bản BTCT); Bể xử lý nước thải; Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Tuy nhiên, nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên và có giá trị ≥ 8.525.685.000 đồng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp Đại học. Các Chứng chỉ liên quan.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Có Biên bản nghiệm thu công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (trong đó có ghi rõ chức danh).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.- Đã đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công các hạng mục: có thi công các hạng mục: San nền; Giao thông (bao gồm Móng cấp phối đá dăm; Mặt đường bê tông nhựa); Hệ thống thoát nước (bao gồm cống tròn BTLT, cống bản BTCT); Bể xử lý nước thải.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Mỗi nhân sự không cần đáp ứng tất cả các các hạng mục tương tự, tuy nhiên cả 2 nhân sự phải đáp ứng tất cả các hạng mục tương tự. Ngoài ra, các nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình tương tự (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã đảm nhiệm vai trò Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành, có thi công các hạng mục: Hệ thống PCCC hạ tầng khu dân cư; Trạm biến áp, đường dây trung hạ thế, đường dây chiếu sáng.Ghi chú: Mỗi hạng mục tương tự có thể được chứng minh bằng các hợp đồng riêng lẻ (không yêu cầu loại, cấp công trình) và đã hoàn thành. Tuy nhiên, nhân sự phải đáp ứng tiêu chí đã từng là Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của nhân sự bằng cách kèm theo các tài liệu được chứng thực sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng thi công công trình (kèm phụ lục bảng giá) và tài liệu chứng minh loại, cấp công trình.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.32
4 Cán bộ phụ trách vệ sinh môi trường và an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng chuyên ngành xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện Vệ sinh môi trường và an toàn lao động còn hiệu lực) hoặc Bảo hộ lao động.- Đã làm phụ trách công tác Vệ sinh môi trường và An toàn lao động ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên đã thi công hoàn thành.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực nhân sự bằng cách kèm theo Bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền của các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng công trình trong đó có ghi rõ chức danh hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (ghi rõ chức danh tham gia; loại, cấp công trình; thời gian hoàn thành).+ Các tài liệu chứng minh kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ >= 7T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực7
2 Ô tô tưới nước >= 5m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
3 Cần trục ô tô Sức nâng 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy đào >= 0,8m3, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực2
5 Máy ủi >= 110CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy lu rung 25T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy lu bánh hơi 16T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy lu bánh thép 10T, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy rải CPĐD 130-140CV, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
10 Máy rải BTN >= 50m3/h, còn sử dụng tốt, có giấy tờ đăng ký, kiểm định còn hiệu lực1
11 Máy trộn bê tông >= 250 lít, còn sử dụng tốt2
12 Máy trộn vữa >= 150 lít, còn sử dụng tốt2
13 Máy phun nhựa đường >= 190CV, còn sử dụng tốt1
14 Máy đầm bàn >= 1kW, còn sử dụng tốt2
15 Máy đầm dùi >= 1,5kW, còn sử dụng tốt4
16 Máy đầm đất cầm tay >= 70kg, còn sử dụng tốt6
17 Máy hàn điện >= 23kW, còn sử dụng tốt2
18 Máy nén khí >= 600m3/h, còn sử dụng tốt1
19 Máy thủy bình Kiểm định còn thời hạn1
20 Máy toàn đạc Kiểm định còn thời hạn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->