Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220763429-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747530 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 11:16:00 đến ngày 2022-07-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,118,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35667E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.966.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa nhà lớp học và phụ trợ Trường Tiểu học Quyết Tiến 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Tiểu học Quyết Tiến. Địa chỉ: Xã Quyết Tiến, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu II thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9426 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, xà gồ thép C100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,589 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1917 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2906 | m3 |
| 5 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7986 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 273,576 | m2 |
| 7 | Vận chuyển mái tôn từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4618 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6913 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,3714 | m2 |
| 11 | Trát, đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,4 | m |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,358 | m2 |
| 13 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 297,0064 | m2 |
| 14 | Đổ bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3299 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2073 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép giằng D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0419 | tấn |
| 17 | Cốt thép giằng D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1485 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0566 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5045 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0003 | 100m2 |
| 21 | Ke nhựa chống bão (chạy dọc theo xà gồ 5c/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.395 | cái |
| 22 | Bổ sung nắp che cửa mái bằng Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,68 | 100m |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC D90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 25 | Rọ chắn rác bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 26 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 27 | Đắp biển hiệu trường & logo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| B | CẢI TẠO CỬA CÁC LOẠI | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,98 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | cấu kiện |
| 3 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | 1lỗ |
| 4 | Bốc xếp vận chuyển cửa cũ & phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | công |
| 5 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bịt cửa vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7418 | m3 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 70,545 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại - Hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 108 | m2 |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m2 |
| 11 | Gia công cửa nhựa lõi thép - pano kính trắng dày 6.38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,54 | m2 |
| 12 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | 1bộ |
| 13 | Gia công cửa nhựa lõi thép (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 68,04 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,58 | m2 |
| C | CẢI TẠO LAN CAN & ỐP CỘT HÀNH LANG | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9537 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,9554 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 66,968 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm - Dầm hành lang trục A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,2784 | m2 |
| 5 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176 | 1 lỗ khoan |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 7 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6833 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,978 | m3 |
| 9 | Ván khuôn dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3117 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép dầm D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,523 | tấn |
| 11 | Cốt thép dầm D | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2773 | tấn |
| 12 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6122 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 101,64 | m2 |
| 14 | Đắp phào kép đầu cột, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,36 | m |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,1688 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,8552 | m2 |
| 17 | Gia công lan can - Sắt vuông đặc 14*14 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7501 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,44 | m2 |
| 19 | Gia công tay vịn bằng Inốc ống D63*1.5- Inốc 304 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 115,3504 | kg |
| 20 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 49,72 | m2 |
| 21 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,114 | m3 |
| D | CẢI TẠO TƯỜNG NHÀ & TRẦN NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,1376 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường - Tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 557,4336 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường - Tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 574,937 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,58 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,9044 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,048 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 88,415 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,196 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 473,302 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 401,208 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 34,848 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,9044 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 - Tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,58 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 133,86 | m |
| 15 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,564 | m3 |
| E | CÔNG TÁC BẢ & SƠN HOÀN THIỆN TƯỜNG NHÀ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 238,027 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 983,7574 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 873,925 | m2 |
| F | CẢI TẠO BẬC THỀM & NỀN NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ - nền sân khấu cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7,1627 | m3 |
| 2 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,833 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,63 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 499,8636 | m2 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9984 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 405,832 | m2 |
| G | CẢI TẠO CẦU THANG | |||
| 1 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,205 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8723 | m3 |
| 3 | Đục lớp granito cầu thang bằng máy khoan bê tông - Chiều dày đục | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23,0294 | m2 |
| 4 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25,4694 | m2 |
| 5 | Lan can cầu thang bằng I nốc 304- L=12.2m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 128,237 | m |
| 6 | Trụ thang I nox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp dựng lan can | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m - Cho cả công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0951 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,9136 | 100m2 |
| H | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ & dọn dẹp phụ kiện điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Đục tường, sàn chôn ống bảo vệ dây dẫn. | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 4 | Lắp tủ điện tổng - vỏ tôn 300*450*150 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tủ điện nhựa âm tường chứa 4-8 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 2P- 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 2P- 20Ampe (cho điều hòa & ổ cắm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x16mm2 (nối từ nguồn vào tủ điện tổng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 (chờ điều hòa, ổ cắm ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 (ổ cắm , quạt trần , ti vi, máy chiếu) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (có máng thả) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần hành lang | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 23 | hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hạt |
| 24 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 26 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 28 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12 đế thép bản vuông 120*120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt bu lông fi 10 - móc quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 30 | Trát hoàn trả vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m2 |
| 31 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường (điều hòa tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | máy |
| 32 | Vật tư phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| I | BỔ SUNG THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,52 | m3 |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cọc |
| 3 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 6 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 7 | Đắp cát công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,52 | m3 |
| 8 | Vật tư phụ (Hóa chất giảm điện trở, kẹp dây, bật thép ... ) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| J | CẢI TẠO SÂN TRƯỚC NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9595 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m2 |
| K | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,7931 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,7931 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.178E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.35667E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.483.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.966.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi