Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220761902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Quản lý và phát triển các chợ Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220741361 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Công ty quản lý và phát triển các chợ Đà Nẵng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 11:12:00 đến ngày 2022-07-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,460,976,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 126,900,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2691465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.538293E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng (cải tạo hoặc xây mới) bao gồm tất cả các hạng mục xây lắp phần thô, hoàn thiện, có giá trị hợp đồng ≥ 5.922.683.000 VNĐ. - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để xác định giá trị công việc thực hiện.- Bản chụp các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện;- Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng và hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.922.683.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.845.366.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trìnhb) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có 01 công trình cải tạo trong điều kiện vừa hoạt động vừa thi công).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc các ngành có liên quan đến cấp thoát nước.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ô tô 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay (trọng lượng ≥ 70kg) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Vận thăng 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông 7,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan 4,5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan 0,62 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Tời điện sức kéo 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Quản lý và phát triển các chợ Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp chợ Hàn 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Công ty quản lý và phát triển các chợ Đà Nẵng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo bản chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021) hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở; + Báo cáo kiểm toán. - Hóa đơn chứng minh doanh thu lĩnh vực thi công xây dựng 3 năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty quản lý và phát triển các chợ Đà Nẵng; Địa chỉ: Tầng 2 – Nhà làm việc các Ban quản lý và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đàm Văn Tẩu – Giám đốc Công ty quản lý và phát triển các chợ Đà Nẵng; địa chỉ: Tầng 2 – Nhà làm việc các Ban quản lý và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 0236.3877565 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính - Công ty quản lý và phát triển các chợ Đà Nẵng; địa chỉ: Tầng 2 – Nhà làm việc các Ban quản lý và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 0236.3877565 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: tầng 6 tòa nhà trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ fax: 0236. 3829184 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK | 49,543 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | nt | 103,4504 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 0,3624 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần | nt | 106,83 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | nt | 29,905 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | nt | 94,8242 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | nt | 15,18 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | nt | 1,3991 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | nt | 1,3991 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | nt | 1,3991 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 hoàn trả lại tường nhà dân | nt | 62,1 | m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ hoàn trả lại tường nhà dân | nt | 62,1 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 393,7 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | nt | 3,2784 | tấn |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 36,8706 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | nt | 0,5179 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | nt | 0,3739 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | nt | 0,3739 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | nt | 0,3739 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG BTXM | |||
| 1 | Tháo dỡ các bảng quảng cáo | nt | 547,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch hoa gió | nt | 12,74 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lớp kính lấy sáng | nt | 140,4 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công để có chổ thao tác tháo dỡ lớp kính | nt | 151,88 | m2 |
| 5 | Lợp lại mái tôn đã tháo dỡ | nt | 151,88 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa cuốn | nt | 13,05 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường nới rộng cửa số 7 | nt | 1,6 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch 9,5x13,5x19 đoạn tường mới trổ cửa số 7 | nt | 0,064 | m3 |
| 9 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,4 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | nt | 552,31 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ trần sảnh hạ | nt | 31,16 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ ray dẫn cửa số 10 | nt | 7 | m |
| 13 | Xây tường gạch hoa gió 520x520x50mm bằng bê tông tính năng cao M600, gia cường sợi PP (chống ăn mòn) (hoa văn theo bản vẽ thiết kế), vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 127,4 | m2 |
| 14 | GCLD tấm mica lấy sáng màu xanh dày 0,45mm | nt | 140,4 | m2 |
| 15 | Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 28,08 | 10m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 552,31 | 1m2 |
| 17 | Thay mới cửa cuốn inox 304 có ray kẹp V 30x30x2 inox 304 | nt | 12 | m2 |
| 18 | Lắp dựng lại cửa cuốn (tháo ra sửa và lắp lại) | nt | 6,65 | m2 |
| 19 | Thay mới 10 lá inox cửa cuốn số 10, thay mới bộ ray dẫn hướng bằng inox (bao gồm công sửa chữa và lắp đặt) - cửa rộng 1,9m | nt | 1 | bộ |
| 20 | Thay mới bánh xe bằng inox 304, D100 | nt | 8 | bộ |
| 21 | Thay mới trần gỗ conwood (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | nt | 31,16 | m2 |
| 22 | Làm mới mặt tiền sảnh bằng thanh nhựa giả gỗ (chi tiết theo bản vẽ thiết kế) | nt | 280,6 | md |
| 23 | Gia công khung thép mạ kẽm đỡ hệ thanh nhựa giả gỗ | nt | 0,1413 | tấn |
| 24 | Lắp dựng khung thép đỡ hệ thanh nhựa giả gỗ | nt | 46,33 | m2 |
| 25 | Phun mới PU lan can cầu thang: tay vịn gỗ 60x100, lan can con tiện gỗ 40x40 và sơn mới thanh chống sắt 20x20 | nt | 231,48 | m2 |
| 26 | Vệ sinh làm sạch bề mặt và sơn bóng bậc cấp cầu thang | nt | 581,953 | m2 |
| 27 | Vệ sinh làm sạch bề mặt và sơn bóng tường ốp gạch, đá mặt tiền | nt | 25,11 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | nt | 3.118,678 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | nt | 1.938,3048 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 2.150,547 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 1.435,339 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhà | nt | 1.471,0968 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4.290,139 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 3.381,4358 | m2 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 12,208 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | nt | 37,3264 | 100m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch vỉa hè | nt | 51,2 | m2 |
| 38 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 35,84 | 1m3 |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,88 | m3 |
| 40 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 10,1875 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,43 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0954 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,3875 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm cải tạo, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 11,981 | m3 |
| 45 | Ván khuôn dầm cải tạo | nt | 1,3719 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2067 | tấn | |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,974 | tấn |
| 48 | Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tông | nt | 101,78 | m2 |
| 49 | Quét sikadual 732 liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mới | nt | 101,78 | m2 |
| 50 | Khoan cấy ty thép D10a300 vào dầm cũ D1, dùng ramset epxon G5 để liên kết hoặc tương đương | nt | 110 | lỗ |
| 51 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | nt | 2,3313 | tấn |
| 52 | Lắp cột thép các loại | nt | 2,3313 | tấn |
| 53 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x50x2 | nt | 3,4025 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x50x2 | nt | 3,4025 | tấn |
| 55 | Bu lông M20 dài 150 | nt | 20 | bộ |
| 56 | Bu lông M20 dài 600 | nt | 20 | bộ |
| 57 | Bu lông M20 dài 100 | nt | 52 | bộ |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 203,17 | 1m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 137,19 | m2 | |
| 60 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | nt | 137,19 | m2 |
| 61 | Sơn dầm ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 137,19 | m2 |
| 62 | Lát gạch vỉa hè hoàn trả mặt bằng | nt | 51,2 | m2 |
| 63 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | nt | 31,36 | m2 |
| 64 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | nt | 28,224 | 1m3 |
| 65 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 1,6 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,192 | m3 |
| 67 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,4096 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,8694 | tấn |
| 69 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | nt | 0,787 | tấn |
| 70 | Lắp cột thép | nt | 0,787 | tấn |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm | nt | 2,7283 | tấn |
| 72 | Lắp vì kèo thép thép | nt | 2,7283 | tấn |
| 73 | Bu lông D22 dài 600 | nt | 64 | cái |
| 74 | Bu lông D22 dài 100 | nt | 64 | cái |
| 75 | Bu lông D20 dài 50 | nt | 136 | cái |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 117 | 1m2 |
| 77 | Lát gạch ceramic 400x400 cùng loại hoàn trả mặt bằng | nt | 31,36 | m2 |
| 78 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | nt | 20,28 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ mái tôn, vách alu | nt | 41,8 | m2 |
| 80 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | nt | 0,1298 | tấn |
| 81 | Tháo dỡ nền gỗ thô | nt | 0,1908 | m3 |
| 82 | Tháo dỡ trần thả | nt | 10,6 | m2 |
| 83 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | nt | 0,2288 | tấn |
| 84 | Lắp cột thép các loại | nt | 0,2288 | tấn |
| 85 | Gia công kèo thép mạ kẽm 40x40x1,2 | nt | 0,2076 | tấn |
| 86 | Lắp vì kèo thép | nt | 0,2076 | tấn |
| 87 | Gia công hệ khung vách mạ kẽm | nt | 0,2864 | tấn |
| 88 | Lắp hệ khung vách | nt | 0,2864 | tấn |
| 89 | Thi công mặt sàn gỗ ván dày 18mm | nt | 28,2 | m2 |
| 90 | Dán nền simili giả gỗ | nt | 28,2 | m2 |
| 91 | Ốp tấm alu dày 0,5mm | nt | 289,672 | m2 |
| 92 | Thép V50x50x5 niềng nền | nt | 20,1 | md |
| 93 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2 | nt | 0,3996 | tấn |
| 94 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,3996 | tấn |
| 95 | Lợp mái bằng tôn vuông dày 0,5mm | nt | 0,3855 | 100m2 |
| 96 | GCLD máng thu nước inox dày 0,6mm 150x200 | nt | 12,1 | md |
| 97 | Trần thả nhựa | nt | 28,2 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa cuốn sắt dày 0,6mm, có ray kẹp lá cửa V30x30x2mm (bao gồm trục lo xò cho cửa kéo tay) | nt | 43,108 | m2 |
| 99 | vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt khung thép, cửa cuốn, lưới | nt | 179,1769 | m2 |
| 100 | Sơn lại khung thép, cửa cuốn, lưới thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 179,1769 | m2 |
| 101 | Tháo dỡ cửa cuốn để sửa chữa | nt | 58,29 | m2 |
| 102 | Tháo dỡ các rây dẫn hướng | nt | 75,4 | m |
| 103 | Tháo dỡ các cột thép | nt | 0,0538 | tấn |
| 104 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa cuốn | nt | 60,3 | m2 |
| 105 | Phá dỡ lớp gạch lát bo nền 100x100 | nt | 2,01 | m2 |
| 106 | Thay mới 10 lá inox cửa cuốn, thay mới bộ ray dẫn hướng bằng inox (bao gồm công sửa chữa và lắp đặt) và thanh V 30x30x2 inox 304 kẹp đáy cửa - Cửa rộng 1,7m | nt | 9 | bộ |
| 107 | Thay mới 10 lá inox cửa cuốn, thay mới bộ ray dẫn hướng bằng inox (bao gồm công sửa chữa và lắp đặt) và thanh V 30x30x2 inox 304 kẹp đáy cửa - Cửa rộng 1,2m | nt | 4 | bộ |
| 108 | Gia công cột bằng inox hộp 40x40x1,2 | nt | 0,0474 | tấn |
| 109 | Lắp trụ inox 40x40x1,2 | nt | 0,0474 | tấn |
| 110 | Sơn cửa cuốn và hộp bảo vệ cửa cuốn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | nt | 60,3 | m2 |
| 111 | Lắp dựng lại cửa cuốn đã sửa chữa | nt | 53,36 | m2 |
| 112 | Lát lại bo nền gạch 100x100 cùng loại với gạch lát hàng cá | nt | 2,01 | m2 |
| 113 | Thay mới hộp bảo vệ cửa cuốn tôn dày 0,5mm và bảng hiệu | nt | 24 | m2 |
| 114 | Gia công hệ khung thép mạ kẽm | nt | 0,1202 | tấn |
| 115 | Lắp hệ khung thép mạ kẽm | nt | 0,1202 | tấn |
| 116 | GCLD lưới thép mắt cáo kích thước lỗ 15x30 dày 1mm, khung thép mạ kẽm 15x30x1,2 | nt | 61,878 | m2 |
| 117 | Lắp dựng cửa cuốn sắt dày 0,6mm, có ray kẹp lá cửa V30x30x2mm ((bao gồm trục lo xò cho cửa kéo tay và khung hộp bao che) | nt | 53,824 | m2 |
| 118 | Tên bảng hiệu trên hộp cửa cuốn | nt | 8,2192 | m2 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | nt | 0,7845 | 100m3 |
| 120 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | nt | 0,7845 | 100m3/1km |
| 121 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | nt | 0,7845 | 100m3/1km |
| C | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BAN QUẢN LÝ, CẢI TẠO MÁI, CHỐNG THẤM | |||
| 1 | Tháo dỡ các tấm đan chống nóng hiện trạng | nt | 7,565 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu cầu thang lên mái | nt | 0,52 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can | nt | 8,5 | m |
| 4 | Đục tẩy lớp vữa láng cũ | nt | 155,01 | m2 |
| 5 | Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông, vệ sinh sê nô rêu mốc | nt | 155,01 | m2 |
| 6 | Quét lớp sika latex tăng độ kết dính | nt | 155,01 | m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,2314 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột | nt | 1,4206 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3192 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,0236 | tấn |
| 11 | Bê tông dầm, M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 5,6803 | m3 |
| 12 | Ván khuôn dầm | nt | 0,8292 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1686 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,8014 | tấn |
| 15 | Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,08 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sê nô | nt | 0,1215 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mm | nt | 0,2326 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,6128 | m3 |
| 19 | Ván khuôn lanh tô, ô văng | nt | 0,1158 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0636 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,9 | tấn |
| 22 | Độn xốp EPS tỷ trọng 12kg/m3, dày 200mm (N1, N2, N3) | nt | 23,76 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | nt | 8,4075 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn fi6 a150 (1,49kg/m2) | nt | 0,1899 | tấn |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75 | nt | 15,4033 | m3 |
| 26 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 0,0425 | m3 |
| 27 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | nt | 0,1913 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo thép | nt | 0,1489 | tấn |
| 29 | Bu lông M12 | nt | 107 | cái |
| 30 | Gia công bản thép mạ kẽm 150x150x8 liên kết kèo - tường gạch | nt | 0,0283 | tấn |
| 31 | Lắp đặt bản thép 150x150x8 liên kết kèo - tường gạch | nt | 0,0283 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 20,64 | 1m2 |
| 33 | Khoan lỗ để cấy bulongchờ sâu 10D, rót phụ gia khoan cấy bulong | nt | 48 | lỗ |
| 34 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2mm | nt | 0,3545 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,3545 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5mm | nt | 1,0928 | 100m2 |
| 37 | Ke chống bão (6 cái/m2) | nt | 655,68 | cái |
| 38 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 130,22 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 77,94 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | nt | 19,352 | m2 |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | nt | 30,8 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 141,272 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 141,274 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | nt | 141,272 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | nt | 141,274 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | nt | 19,352 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | nt | 208,16 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 349,434 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 160,624 | m2 |
| 50 | Chống thấm cổ ống xuyên sàn | nt | 3 | ống |
| 51 | Quét chống thấm 3 lớp sika membrane hàm lượng 1,5kg/m2 và sika latex hàm lượng 1,25kg/m2 hoặc tương đương (N2, M2) | nt | 63,747 | m2 |
| 52 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | nt | 63,36 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường gạch 120x600 | nt | 6,324 | m2 |
| 54 | Lát nền WC gạch granite chống trượt 300x300, vữa XM M75, PCB40 | nt | 3,42 | m2 |
| 55 | Ốp tường WC gạch ceramic 300x600 , vữa XM M75, PCB40 | nt | 18,27 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (N2) | nt | 63,585 | m2 |
| 57 | Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (M2) | nt | 12,352 | m2 |
| 58 | Trần thả nhựa chống ẩm | nt | 66,78 | m2 |
| 59 | Cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | nt | 14,59 | m2 |
| 60 | Cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 8mm | nt | 6,84 | m2 |
| 61 | Gia công khung bảo vệ sắt hộp 16x16x1,2mm | nt | 0,0419 | tấn |
| 62 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ | nt | 6,24 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 4,5312 | 1m2 |
| 64 | Khung đế inox 30x30 dày 1,2 đỡ lavabo | nt | 0,0074 | tấn |
| 65 | Lát đá bề mặt lavabo bằng đá granite dày 20 | nt | 0,9 | m2 |
| 66 | Xây bổ gạch đỡ xà gồ bằng gạch bê tông 5,5x9x19 | nt | 2,916 | m3 |
| 67 | Xây thành gạch bê tông 5,5x9x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 2,59 | m3 |
| 68 | Trát đầu bổ gạch bằng XM cố định xà gồ | nt | 6,48 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | nt | 0,7423 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 0,7423 | tấn |
| 71 | Gia công thép fi10 hàn giữ xà gồ | nt | 0,0318 | tấn |
| 72 | Lắp dựng thép fi10 hàn giữ xà gồ vào bu lông vít nở fi10 L100 hàn giữ thanh sắt | nt | 0,0318 | tấn |
| 73 | Bu lông fi10 L100 | nt | 126 | bộ |
| 74 | Khoan lỗ để cấy bulong, rót phụ gia khoan cấy thép | nt | 126 | lỗ |
| 75 | Lợp tôn sóng vuông dày 0,5mm | nt | 2,223 | 100m2 |
| 76 | Ke chống bão (6 cái/m2) | nt | 1.333,8 | cái |
| 77 | Đục tảy lớp vữa láng cũ | nt | 754,42 | m2 |
| 78 | Vệ sinh sạch bề mặt trước khi chống thấm | nt | 754,42 | m2 |
| 79 | Quét chống thấm 3 lớp sika membrane hàm lượng 1,5kg/m2 và sika latex hàm lượng 1,25kg/m2 hoặc tương đương | nt | 754,42 | m2 |
| 80 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 754,42 | m2 |
| 81 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 26,2736 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | nt | 0,2627 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | nt | 0,2627 | 100m3/1km |
| 84 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV | nt | 0,2627 | 100m3/1km |
| 85 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 3,9292 | 100m2 |
| 86 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 37,5146 | m3 |
| 87 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 2,6905 | tấn |
| 88 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 9,2288 | 10m2 |
| 89 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 0,0945 | 10m2 |
| 90 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 8,8326 | tấn |
| 91 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | nt | 2,143 | 10m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đèn gắn trần vuông 200x200 - 12W | nt | 8 | bộ |
| 2 | Đèn led dowlinght 1x9W | nt | 8 | bộ |
| 3 | Đèn pha led 50W - IP66 IK08, ánh sáng vàng, kèm hộp đấu nối IP67 | nt | 58 | bộ |
| 4 | Công tắc đơn 1 chiều - 10A + mặt nạ | nt | 7 | cái |
| 5 | Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ | nt | 7 | cái |
| 6 | Tủ điện 4 modun | nt | 7 | cái |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài nhà 300x400x210 (trọn bộ) | nt | 1 | 1 tủ |
| 8 | RCBO-1P-16A-4,5kA | nt | 7 | cái |
| 9 | Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP16 (ống đi nổi) | nt | 77 | m |
| 10 | Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP20 (ống đi nổi) | nt | 46 | m |
| 11 | Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP32 (ống đi nổi) | nt | 360 | m |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE 65/50 | nt | 63 | m |
| 13 | Cáp CVV 1x(3x35+1x25)mm2 | nt | 67 | m |
| 14 | Cáp đơn CU/PVC 6mm2 | 1.131 | m | |
| 15 | Cáp đơn CU/PVC 2.5mm2 | 373 | m | |
| 16 | Cáp đơn CU/PVC 1,5mm2 | 89 | m | |
| 17 | Đèn pha led 50W - IP66 IK08, ánh sáng vàng, kèm hộp đấu nối IP67 | nt | 4 | bộ |
| 18 | Đèn led 50W -220V + đui đèn E27 | nt | 28 | bộ |
| 19 | Dây đèn led nguồn 12V, ánh sáng vàng | nt | 50 | m |
| 20 | Tủ điện 6 modun | nt | 12 | hộp |
| 21 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng cổng bạch đằng 300x400x210 (trọn bộ) | nt | 1 | 1 tủ |
| 22 | RCBO-1P-16A-4,5kA | nt | 22 | cái |
| 23 | RCBO-1P-32A-6kA | nt | 12 | cái |
| 24 | Ống ruột gà luồn dây điện SP16 | nt | 200 | m |
| 25 | Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP20 | nt | 725 | m |
| 26 | Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP32 | nt | 652 | m |
| 27 | Cáp đơn CU/PVC 6mm2 | nt | 5.395 | m |
| 28 | Cáp đơn CU/PVC 2.5mm2 | nt | 2.228 | m |
| 29 | Đèn gắn trần vuông 200x200 - 12W | nt | 8 | bộ |
| 30 | Đèn led dowlinght 1x9W | nt | 8 | bộ |
| 31 | Đèn tuýp bóng led - 1x20W - 1,2m | nt | 2 | bộ |
| 32 | Đèn panel âm trần 500x1200, 36W | nt | 10 | bộ |
| 33 | Đèn Exit 12V-8W | nt | 3 | bộ |
| 34 | Đèn chiếu sáng sự cố 12V, 2x5W | nt | 3 | bộ |
| 35 | Quạt quay gắn tường 220V - 56W | nt | 2 | cái |
| 36 | Công tắc đơn 1 chiều - 10A + mặt nạ | nt | 1 | cái |
| 37 | Công tắc đôi 1 chiều - 10A + mặt nạ | nt | 4 | cái |
| 38 | Công tắc đôi 2 chiều - 10A + mặt nạ | nt | 2 | cái |
| 39 | Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ | nt | 17 | cái |
| 40 | Tủ điện 14 modun | nt | 1 | hộp |
| 41 | Tủ điện 8 modun | nt | 1 | hộp |
| 42 | RCBO-1P-6A-4,5kA | nt | 2 | cái |
| 43 | RCBO-1P-16A-4,5kA | nt | 7 | cái |
| 44 | RCBO-1P-25A-4,5kA | nt | 1 | cái |
| 45 | RCBO-1P-32A-6kA | nt | 3 | cái |
| 46 | Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP16 (ống đi nổi) | nt | 94,5 | m |
| 47 | Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP20 (ống đi nổi) | nt | 59 | m |
| 48 | Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP32 (ống đi nổi) | nt | 61 | m |
| 49 | Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP16 (ống đi chìm) | nt | 94,5 | m |
| 50 | Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP20 (ống đi chìm) | nt | 59 | m |
| 51 | Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP32 (ống đi chìm) | nt | 61 | m |
| 52 | Cáp đơn CU/PVC 6mm2 | nt | 368 | m |
| 53 | Cáp đơn CU/PVC 2.5mm2 | nt | 368 | m |
| 54 | Cáp đơn CU/PVC 1.5mm2 | nt | 624 | m |
| 55 | Lắp đặt điều hòa treo tường (tận dụng) | nt | 4 | máy |
| 56 | Quạt hút | nt | 2 | cái |
| 57 | Ống ga D6.4 dày 0.8mmT | nt | 21 | m |
| 58 | Ống ga D9.5 dày 0.8mmT | nt | 5 | m |
| 59 | Ống ga D12.7 dày 0.8mmT | nt | 15 | m |
| 60 | Cách nhiệt ống ga D6.4 dày 15mmT tỷ trọng 25kg/m3 | nt | 21 | m |
| 61 | Cách nhiệt ống ga D9.5 dày 15mmT tỷ trọng 25kg/m3 | nt | 5 | m |
| 62 | Cách nhiệt ống ga D12.7 dày 15mmT tỷ trọng 25kg/m3 | nt | 15 | m |
| 63 | Ống nhựa PVC D27 dày 2.0mmT | nt | 8 | m |
| 64 | Cáp đơn CU/PVC 2.5mm2 | nt | 172 | m |
| 65 | Cáp đơn CU/PVC 1,5mm2 | nt | 64 | m |
| 66 | Cáp đơn CU/PVC 1,5mm2 cấp nguồn quạt hút | nt | 32 | m |
| 67 | Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP20 (đi nổi) | nt | 21,6 | m |
| 68 | Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP20 (đi chìm) | nt | 50,4 | m |
| 69 | Bộ ổ cắm đôi Data âm tường, nhân Rj45, đế, mặt nạ | nt | 9 | cái |
| 70 | Bộ ổ cắm đôi TEL âm tường, nhân Rj45, đế, mặt nạ | nt | 2 | cái |
| 71 | Dây cáp mạng, thoại Cat6 4 pairs | nt | 205 | m |
| 72 | Ống nhựa luồn cáp SP D20 (đi nổi) | nt | 63 | m |
| 73 | Ống nhựa luồn cáp SP D20 (đi chìm) | nt | 63 | m |
| 74 | Đèn tuýp bóng led - 1x20W - 1,2m | nt | 5 | bộ |
| 75 | Công tắc đơn 1 chiều - 10A + mặt nạ | nt | 5 | cái |
| 76 | Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạ | nt | 5 | cái |
| 77 | Tủ điện 400x600x250 | nt | 1 | cái |
| 78 | Tủ điện 4 modun | nt | 5 | cái |
| 79 | Hộp đấu dây + phụ kiện | nt | 92 | cái |
| 80 | Trunking 200x100mm2 dày 2mm mạ kẽm | nt | 473 | m |
| 81 | Ty treo M10 | nt | 338 | m |
| 82 | Co xuống 200x100mm2 | nt | 6 | Cái |
| 83 | Tê ngang 200x100mm2 | nt | 5 | Cái |
| 84 | Sắt mạ kẽm V30x30, dày 3mm | nt | 118 | mét |
| 85 | RCBO-1P-6A-4,5kA | nt | 1 | cái |
| 86 | RCBO-1P-16A-4,5kA | nt | 6 | cái |
| 87 | RCBO-1P-32A-6kA | nt | 3 | cái |
| 88 | MCCB-3P-32A-6kA | nt | 1 | cái |
| 89 | MCCB-3P-50A-15kA | nt | 2 | cái |
| 90 | MCCB-3P-150A-25kA | nt | 1 | cái |
| 91 | Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP16 (ống đi nổi) | nt | 50 | m |
| 92 | Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP20 (ống đi nổi) | nt | 214 | m |
| 93 | Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP25 (ống đi nổi) | nt | 130 | m |
| 94 | Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP32 (ống đi nổi) | nt | 2.773 | m |
| 95 | Cáp CXV/DSTA 1x(3x25+1x16)mm2 | nt | 10 | m |
| 96 | Cáp đơn CU/PVC 16mm2 | nt | 2.605 | m |
| 97 | Cáp đơn CU/PVC 8mm2 | nt | 75,9 | m |
| 98 | Cáp đơn CU/PVC 6mm2 | nt | 3.454,2 | m |
| 99 | Cáp đơn CU/PVC 4mm2 | nt | 391,8 | m |
| 100 | Cáp đơn CU/PVC 2.5mm2 | nt | 725,1 | m |
| 101 | Cáp đơn CU/PVC 1,5mm2 | nt | 53 | m |
| E | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HÀNG CÁ, NHÀ LỒNG, NHÀ LỒNG PHỤ, CỔNG CHÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | nt | 2,9493 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 9,9846 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 30,119 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | nt | 49,6004 | m3 |
| 5 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 1,8337 | m3 |
| 6 | Bê tông dầm móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 12,2847 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 11,3125 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | nt | 1,7887 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép ván khuôn dầm móng | nt | 1,2194 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột | nt | 0,2927 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 1,3348 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,8724 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3228 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,3282 | tấn |
| 15 | Rót vữa Sika Grout dày 20 mm | nt | 23,6304 | m2 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,3067 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | nt | 0,6426 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | nt | 0,6426 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 5,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | nt | 0,6426 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 2,677 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | nt | 0,7585 | m3 |
| 22 | Bê tông lanh tô, bổ trụ, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 2,6079 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 0,8031 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 0,0759 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,5216 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1151 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0799 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0411 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0505 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2922 | tấn |
| 31 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | nt | 4,9635 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép hình mạ kẽm | nt | 4,9635 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | nt | 4,4858 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | nt | 4,4858 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | nt | 6,6581 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | nt | 6,6581 | tấn |
| 37 | Gia công giằng mái thép mạ kẽm | nt | 1,2601 | tấn |
| 38 | Lắp dựng giằng thép bu lông | nt | 1,2601 | tấn |
| 39 | Bulong giằng xà gồ D12 L1000 | nt | 84 | ck |
| 40 | Bulong giằng xà gồ D12 L700 | nt | 8 | ck |
| 41 | Gia công lắp dựng cáp giằng D16 | nt | 171 | md |
| 42 | Tăng đơ cáp | nt | 24 | bộ |
| 43 | Ốc xiết cáp | nt | 96 | cái |
| 44 | Bu lông liên kết M12, dài 50mm; mác 6,6 | nt | 544 | bộ |
| 45 | Bu lông liên kết M16, dài 70mm; mác 8,8 | nt | 24 | bộ |
| 46 | Bu lông liên kết M20, dài 70mm; mác 8,8 | nt | 40 | bộ |
| 47 | Bu lông neo M20, dài 600mm; mác 6,6 | nt | 140 | bộ |
| 48 | Bu lông neo M24, dài 800mm; mác 6,6 | nt | 8 | bộ |
| 49 | Sơn kết cấu thép bằng sơn chống cháy các loại 1 lớp lót, 2 lớp phủ theo hồ sơ thiết kế | nt | 928,7078 | m2 |
| 50 | Lợp mái bằng tôn giả ngói | nt | 5,5581 | 100m2 |
| 51 | Lợp mái bằng tôn giả ngói cổng | nt | 0,3568 | 100m2 |
| 52 | Lợp mái Poly lấy sáng | nt | 0,1544 | 100m2 |
| 53 | GCLD diềm mái tôn đầu hồi | nt | 50,26 | md |
| 54 | GCLD diềm mái tôn đầu hồi tôn giả ngói | nt | 12,52 | md |
| 55 | GCLD diềm mái tôn đỉnh mái | nt | 55,85 | md |
| 56 | GCLD diềm mái tôn đỉnh mái tôn giả ngói | nt | 3,085 | md |
| 57 | GCLD máng xối inox KT250x300 | nt | 111,8 | md |
| 58 | Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm - Chiều dày 10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | nt | 20,199 | m3 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 167,7 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | nt | 121,98 | m2 |
| 61 | Lát nền gạch Granit 400x400 chống trượt | nt | 456,352 | m2 |
| 62 | Ốp gạch chân tường gạch Granit 400x400 | nt | 114,3 | m2 |
| 63 | Ốp gạch chân trụ bê tông, gạch 300x600 | nt | 20,16 | m2 |
| 64 | Phào nhựa | nt | 58 | m |
| 65 | Tấm Smartboard ốp trụ cổng | nt | 166,1625 | m2 |
| 66 | Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 | nt | 0,7698 | tấn |
| 67 | Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2 | nt | 2,2 | m2 |
| 68 | GCLD cửa đi inox | nt | 3,2 | m2 |
| 69 | Bả ma tít vào tường ngoài nhà | nt | 124,18 | m2 |
| 70 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | nt | 124,18 | m2 |
| 71 | Bảng đèn led bảng hiệu quảng cáo | nt | 1 | bộ |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường trong | nt | 167,7 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủm2 | nt | 167,7 | m2 |
| 74 | Khung sắt gắn tấm thép CNC (quy cách theo hồ sơ thiết kế) | nt | 2,565 | m2 |
| 75 | Đắp phào chỉ PUPT - 188 viền xung quanh trụ | nt | 20,12 | md |
| 76 | Tấm poly dày 0,5 mm, chống tạt | nt | 82 | m2 |
| 77 | Tấm cách nhiệt 2 mặt xi mạ nhôm , 2 lớp túi khí 7 mm | nt | 544,7832 | m2 |
| F | HẠNG MỤC:CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nạo vét mương thoát nước hiện trạng | nt | 38 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bùn thải mương thoát nước cự ly vận chuyển L=10km | nt | 38 | m3 |
| 3 | Phá dỡ đan mương hiện trạng (đoạn làm mới đan mương) | nt | 0,49 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải cự ly vận chuyển L=10km | nt | 0,49 | m3 |
| 5 | Bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,325 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép nắp đan | nt | 0,157 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép bê tông đở tấm đan | nt | 0,015 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt bê tông nắp đan hố ga, mương | nt | 7 | ck |
| 9 | Thép L110x110x6 | nt | 0,084 | tấn |
| 10 | Cốt thép đan mương d | nt | 0,017 | tấn |
| 11 | Ống PVC D90 PN10 | nt | 22 | m |
| 12 | Phễu thu sàn ngăn mùi D50 | nt | 22 | cái |
| 13 | Cút 45 PVC D60 | nt | 44 | cái |
| 14 | Côn thu D90/60 | nt | 22 | cái |
| 15 | Cầu chắn rác D80 | nt | 12 | cái |
| 16 | Ống PVC D60 PN10 | nt | 72 | m |
| 17 | Đục mương hiện trạng đấu nối ống thoát nước | nt | 34 | vị trí |
| 18 | Đồng hồ D25 | nt | 1 | cái |
| 19 | Ống PPR D40 PN10 | nt | 145 | m |
| 20 | Ống PPR D25 PN10 | nt | 130 | cái |
| 21 | Tê PPR D40 | nt | 2 | cái |
| 22 | Co 90 PPR D40 | nt | 8 | cái |
| 23 | Tê giảm PPR D40/25 | nt | 48 | cái |
| 24 | Co 45 PPR D25 | nt | 92 | cái |
| 25 | Van bi đồng tay gạt D25 | nt | 46 | cái |
| 26 | Bồn nước inox 2m3 | nt | 2 | cái |
| 27 | Mương thoát sàn inox b=150mm, h=150mm | nt | 105 | m |
| 28 | Ống inox 304 D90 | nt | 90 | m |
| 29 | Ống PVC D90 PN10 | nt | 56 | m |
| 30 | Ống PVC D60 PN10 | nt | 60 | m |
| 31 | Cút 45 PVC D90 | nt | 6 | cái |
| 32 | Cút 45 PVC D60 | nt | 48 | cái |
| 33 | Y giảm PVC D90/60 | nt | 6 | cái |
| 34 | Cầu chắn rác D80 | nt | 12 | cái |
| 35 | Đục mương hiện trạng đấu nối ống thoát nước | nt | 16 | vị trí |
| 36 | Lắp đặt chậu xí bệt | nt | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt LAVABO (vòi+bộ xả inox | nt | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen | nt | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mm | nt | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt bộ 7 món nhà vệ sinh | nt | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt bơm tăng áp Q=2m3/h, H=10m | nt | 1 | máy |
| 43 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3 | nt | 1 | bể |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | nt | 0,02 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | nt | 0,06 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | nt | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | nt | 0,19 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Cút 90 PPR, nối bằng dán keo, đường kính 40mm | nt | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt Cút 90 PPR, nối bằng dán keo, đường kính 32mm | nt | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt Cút 90 PPR, nối bằng dán keo, đường kính 25mm | nt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt Cút 90 PPR, nối bằng dán keo, đường kính 20mm | nt | 12 | cái |
| 52 | Lắp đặt Côn chuyển PPR, nối bằng dán keo, đường kính 32/25mm | nt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Côn chuyển PPR, nối bằng dán keo, đường kính 25/20mm | nt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê giảm PPR, nối bằng dán keo, đường kính 25/20mm | nt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài đường kính 40mm | nt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20x1/2mm | nt | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 32mm | nt | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính 25mm | nt | 1 | cái |
| 59 | Rắc co PPR D25 | nt | 2 | cái |
| 60 | Rắc co PPR D34 | nt | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 bằng phương pháp dán keo đường kính ống 114mm | nt | 0,22 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 bằng phương pháp dán keo đường kính ống 60mm | nt | 0,07 | 100m |
| 63 | Lắp đặt Y PVC nối bằng dán keo, đường kính 60mm | nt | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Tê PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm | nt | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt Cút 45 PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm | nt | 12 | cái |
| 66 | Lắp đặt Cút 45 PVC nối bằng dán keo, đường kính 60mm | nt | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y 45 PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mm | nt | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y giảm PVC nối bằng dán keo, đường kính 60/48mm | nt | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt con thỏ ngăn mùi, đường kính 50mm | nt | 1 | cái |
| 70 | Đục lỗ thông ống qua tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | nt | 4 | lỗ |
| 71 | Đục sàn bê tông đi ống nước đấu nối xuống hộp kỹ thuật tầng 1 (tạm tính cho 30% chiều dài ống D114) | nt | 6,6 | m |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo để thi công kết nối đường ống thoát nước xuống tầng 1 | nt | 0,3 | 100m² |
| 73 | Phá dỡ nền vỉa hè bằng thủ công (tại vị trí đặt hố van mới) | nt | 6,6247 | m² |
| 74 | Đào móng hố ga mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | nt | 0,0662 | 100m³ |
| 75 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 4,6492 | m³ |
| 76 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | nt | 0,7058 | m³ |
| 77 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | nt | 1,152 | m³ |
| 78 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường | nt | 0,1133 | 100m² |
| 79 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | nt | 0,0688 | 100m² |
| 80 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | nt | 0,0115 | tấn |
| 81 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | nt | 0,0744 | tấn |
| 82 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiện | nt | 0,0744 | tấn |
| 83 | Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 2 | cấu kiện |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm, chiều dày 7,4mm | nt | 0,06 | 100m |
| 85 | Lắp đặt mặt bích D125 | nt | 2 | bộ |
| 86 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mm | nt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt Côn giảm gang BB DN125-DN100 | nt | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt Van cổng tay quay gang BB DN100 | nt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt Lọc chữ Y gang BB DN100 | nt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | nt | 0,3 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | nt | 0,3 | 100m |
| 92 | Lắp đặt Cút 45 PVC nối bằng dán keo, đường kính 60mm | nt | 10 | cái |
| 93 | Lắp đặt Côn thu PVC nối bằng dán keo, đường kính 90/60mm | nt | 10 | cái |
| 94 | Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 80mm | nt | 5 | cái |
| G | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI | |||
| 1 | Cửa | nt | 49,543 | m2 |
| 2 | Mái tôn | nt | 365,4385 | kg |
| 3 | Thép xà gồ | nt | 362,4 | kg |
| 4 | Mái tôn | nt | 1.390,7452 | kg |
| 5 | Thép vì kèo, xà gồ (không bao gồm thu hồi cổng) | nt | 2.935,8 | kg |
| 6 | Của cuốn số 7 | nt | 12 | m2 |
| 7 | Cửa cuốn | nt | 20,28 | m2 |
| 8 | Mái tôn, vách alu | nt | 106,7698 | kg |
| 9 | Kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | nt | 77,3 | kg |
| 10 | Cửa cuốn C1 | nt | 4,93 | m2 |
| 11 | Hộp che cửa cuốn | nt | 84,78 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2691465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.538293E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng (cải tạo hoặc xây mới) bao gồm tất cả các hạng mục xây lắp phần thô, hoàn thiện, có giá trị hợp đồng ≥ 5.922.683.000 VNĐ. - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để xác định giá trị công việc thực hiện.- Bản chụp các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện;- Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng và hóa đơn GTGT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.922.683.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.845.366.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trìnhb) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có 01 công trình cải tạo trong điều kiện vừa hoạt động vừa thi công).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công điện | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc các ngành có liên quan đến cấp thoát nước.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách quản lý chất lượng | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện | 3 | 3 |
| 6 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ô tô 10T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt thép 5kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đào 0,8m3 | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay (trọng lượng ≥ 70kg) | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn 23 kw | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa 150L | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Vận thăng 3T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông 7,5kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan 4,5 kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ 5 tấn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy khoan 0,62 kw | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy nén khí 360m3/h | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Cần cẩu 10T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Tời điện sức kéo 5T | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi