Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761902-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/07/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Quản lý và phát triển các chợ Đà Nẵng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220741361
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Công ty quản lý và phát triển các chợ Đà Nẵng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 11:12:00 đến ngày 2022-07-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,460,976,913 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 126,900,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2691465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.538293E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng (cải tạo hoặc xây mới) bao gồm tất cả các hạng mục xây lắp phần thô, hoàn thiện, có giá trị hợp đồng ≥ 5.922.683.000 VNĐ. - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để xác định giá trị công việc thực hiện.- Bản chụp các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện;- Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng và hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.922.683.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.845.366.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trìnhb) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có 01 công trình cải tạo trong điều kiện vừa hoạt động vừa thi công).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc các ngành có liên quan đến cấp thoát nước.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay (trọng lượng ≥ 70kg)
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Vận thăng 3T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông 7,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan 4,5 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy khoan 0,62 kw
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Cần cẩu 10T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Tời điện sức kéo 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Quản lý và phát triển các chợ Đà Nẵng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp chợ Hàn
100 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp Công ty quản lý và phát triển các chợ Đà Nẵng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý và phát triển các chợ Đà Nẵng , địa chỉ: tầng 2, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý số 48 đường Võ An Ninh- Phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty quản lý và phát triển các chợ Đà Nẵng; Địa chỉ: Tầng 2 – Nhà làm việc các Ban quản lý và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Trung tâm Tư vấn kỹ thuật xây dựng thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: 107 Lê Sát, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng miền Trung; Địa chỉ: 287 Nguyễn Tri Phương, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng miền Trung; Địa chỉ: 287 Nguyễn Tri Phương, quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty quản lý và phát triển các chợ Đà Nẵng; Địa chỉ: Tầng 2 – Nhà làm việc các Ban quản lý và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng


- Bên mời thầu: Công ty Quản lý và phát triển các chợ Đà Nẵng , địa chỉ: tầng 2, Tòa nhà làm việc các Ban quản lý số 48 đường Võ An Ninh- Phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty quản lý và phát triển các chợ Đà Nẵng; Địa chỉ: Tầng 2 – Nhà làm việc các Ban quản lý và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực hoạt động lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh đối với các Hợp đồng tương tự; - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và kèm theo bản chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (2021); + Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về thời điểm nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021) hoặc trước thời điểm đóng thầu của cơ quan quản lý thuế tại nơi đơn vị đóng trụ sở; + Báo cáo kiểm toán. - Hóa đơn chứng minh doanh thu lĩnh vực thi công xây dựng 3 năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu chứng minh nguồn lực thực hiện gói thầu. - Tài liệu về đề xuất kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 126.900.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty quản lý và phát triển các chợ Đà Nẵng; Địa chỉ: Tầng 2 – Nhà làm việc các Ban quản lý và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đàm Văn Tẩu – Giám đốc Công ty quản lý và phát triển các chợ Đà Nẵng; địa chỉ: Tầng 2 – Nhà làm việc các Ban quản lý và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 0236.3877565
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Tài chính - Công ty quản lý và phát triển các chợ Đà Nẵng; địa chỉ: Tầng 2 – Nhà làm việc các Ban quản lý và các đơn vị sự nghiệp trực thuộc, phường Hòa Xuân, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng; Số điện thoại: 0236.3877565
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng; Địa chỉ: tầng 6 tòa nhà trung tâm hành chính, số 24 Trần Phú, thành phố Đà Nẵng; Điện thoại: 0236. 3822217/ fax: 0236. 3829184
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChỉ dẫn kỹ thuật tại chương V và HSTK49,543m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mnt103,4504m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt0,3624tấn
4Tháo dỡ trầnnt106,83m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngnt29,905m3
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchnt94,8242m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngnt15,18m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVnt1,3991100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVnt1,3991100m3
10Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVnt1,3991100m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 hoàn trả lại tường nhà dânnt62,1m2
12Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ hoàn trả lại tường nhà dânnt62,1m2
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt393,7m2
14Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mnt3,2784tấn
15Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt36,8706m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phnt0,5179m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVnt0,3739100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVnt0,3739100m3/1km
19Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVnt0,3739100m3/1km
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG BTXM
1Tháo dỡ các bảng quảng cáont547,8m2
2Phá dỡ tường xây gạch hoa giónt12,74m3
3Tháo dỡ lớp kính lấy sángnt140,4m2
4Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công để có chổ thao tác tháo dỡ lớp kínhnt151,88m2
5Lợp lại mái tôn đã tháo dỡnt151,88m2
6Tháo dỡ cửa cuốnnt13,05m2
7Phá dỡ tường nới rộng cửa số 7nt1,6m3
8Xây tường gạch 9,5x13,5x19 đoạn tường mới trổ cửa số 7nt0,064m3
9Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40nt2,4m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạint552,31m2
11Tháo dỡ trần sảnh hạnt31,16m2
12Tháo dỡ ray dẫn cửa số 10nt7m
13Xây tường gạch hoa gió 520x520x50mm bằng bê tông tính năng cao M600, gia cường sợi PP (chống ăn mòn) (hoa văn theo bản vẽ thiết kế), vữa XM M75, XM PCB40nt127,4m2
14GCLD tấm mica lấy sáng màu xanh dày 0,45mmnt140,4m2
15Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồngnt28,0810m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt552,311m2
17Thay mới cửa cuốn inox 304 có ray kẹp V 30x30x2 inox 304nt12m2
18Lắp dựng lại cửa cuốn (tháo ra sửa và lắp lại)nt6,65m2
19Thay mới 10 lá inox cửa cuốn số 10, thay mới bộ ray dẫn hướng bằng inox (bao gồm công sửa chữa và lắp đặt) - cửa rộng 1,9mnt1bộ
20Thay mới bánh xe bằng inox 304, D100nt8bộ
21Thay mới trần gỗ conwood (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)nt31,16m2
22Làm mới mặt tiền sảnh bằng thanh nhựa giả gỗ (chi tiết theo bản vẽ thiết kế)nt280,6md
23Gia công khung thép mạ kẽm đỡ hệ thanh nhựa giả gỗnt0,1413tấn
24Lắp dựng khung thép đỡ hệ thanh nhựa giả gỗnt46,33m2
25Phun mới PU lan can cầu thang: tay vịn gỗ 60x100, lan can con tiện gỗ 40x40 và sơn mới thanh chống sắt 20x20nt231,48m2
26Vệ sinh làm sạch bề mặt và sơn bóng bậc cấp cầu thangnt581,953m2
27Vệ sinh làm sạch bề mặt và sơn bóng tường ốp gạch, đá mặt tiềnnt25,11m2
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtnt3.118,678m2
29Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnnt1.938,3048m2
30Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt2.150,547m2
31Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt1.435,339m2
32Bả bằng bột bả vào dầm, trần ngoài nhànt1.471,0968m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt4.290,139m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt3.381,4358m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt12,208100m2
36Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mnt37,3264100m2
37Phá dỡ nền gạch vỉa hènt51,2m2
38Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt35,841m3
39Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt2,88m3
40Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt10,1875m3
41Ván khuôn móng cộtnt0,43100m2
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0954tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,3875tấn
44Bê tông xà dầm cải tạo, M250, đá 1x2, PCB40nt11,981m3
45Ván khuôn dầm cải tạont1,3719100m2
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2067tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,974tấn
48Đục tẩy bề mặt dầm, trần bê tôngnt101,78m2
49Quét sikadual 732 liên kết giữa bê tông cũ và bê tông mớint101,78m2
50Khoan cấy ty thép D10a300 vào dầm cũ D1, dùng ramset epxon G5 để liên kết hoặc tương đươngnt110lỗ
51Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmnt2,3313tấn
52Lắp cột thép các loạint2,3313tấn
53Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x50x2nt3,4025tấn
54Lắp vì kèo thép hộp mạ kẽm 50x50x2nt3,4025tấn
55Bu lông M20 dài 150nt20bộ
56Bu lông M20 dài 600nt20bộ
57Bu lông M20 dài 100nt52bộ
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt203,171m2
59Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40137,19m2
60Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnnt137,19m2
61Sơn dầm ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt137,19m2
62Lát gạch vỉa hè hoàn trả mặt bằngnt51,2m2
63Phá dỡ nền gạch hiện trạngnt31,36m2
64Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IInt28,2241m3
65Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30nt1,6m3
66Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40nt8,192m3
67Ván khuôn móng cộtnt0,4096100m2
68Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,8694tấn
69Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmnt0,787tấn
70Lắp cột thépnt0,787tấn
71Gia công vì kèo thép hình mạ kẽmnt2,7283tấn
72Lắp vì kèo thép thépnt2,7283tấn
73Bu lông D22 dài 600nt64cái
74Bu lông D22 dài 100nt64cái
75Bu lông D20 dài 50nt136cái
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1171m2
77Lát gạch ceramic 400x400 cùng loại hoàn trả mặt bằngnt31,36m2
78Tháo dỡ cửa bằng thủ côngnt20,28m2
79Tháo dỡ mái tôn, vách alunt41,8m2
80Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồnt0,1298tấn
81Tháo dỡ nền gỗ thônt0,1908m3
82Tháo dỡ trần thảnt10,6m2
83Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmnt0,2288tấn
84Lắp cột thép các loạint0,2288tấn
85Gia công kèo thép mạ kẽm 40x40x1,2nt0,2076tấn
86Lắp vì kèo thépnt0,2076tấn
87Gia công hệ khung vách mạ kẽmnt0,2864tấn
88Lắp hệ khung váchnt0,2864tấn
89Thi công mặt sàn gỗ ván dày 18mmnt28,2m2
90Dán nền simili giả gỗnt28,2m2
91Ốp tấm alu dày 0,5mmnt289,672m2
92Thép V50x50x5 niềng nềnnt20,1md
93Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1,2nt0,3996tấn
94Lắp dựng xà gồ thépnt0,3996tấn
95Lợp mái bằng tôn vuông dày 0,5mmnt0,3855100m2
96GCLD máng thu nước inox dày 0,6mm 150x200nt12,1md
97Trần thả nhựant28,2m2
98Lắp dựng cửa cuốn sắt dày 0,6mm, có ray kẹp lá cửa V30x30x2mm (bao gồm trục lo xò cho cửa kéo tay)nt43,108m2
99vệ sinh, cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt khung thép, cửa cuốn, lướint179,1769m2
100Sơn lại khung thép, cửa cuốn, lưới thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt179,1769m2
101Tháo dỡ cửa cuốn để sửa chữant58,29m2
102Tháo dỡ các rây dẫn hướngnt75,4m
103Tháo dỡ các cột thépnt0,0538tấn
104Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa cuốnnt60,3m2
105Phá dỡ lớp gạch lát bo nền 100x100nt2,01m2
106Thay mới 10 lá inox cửa cuốn, thay mới bộ ray dẫn hướng bằng inox (bao gồm công sửa chữa và lắp đặt) và thanh V 30x30x2 inox 304 kẹp đáy cửa - Cửa rộng 1,7mnt9bộ
107Thay mới 10 lá inox cửa cuốn, thay mới bộ ray dẫn hướng bằng inox (bao gồm công sửa chữa và lắp đặt) và thanh V 30x30x2 inox 304 kẹp đáy cửa - Cửa rộng 1,2mnt4bộ
108Gia công cột bằng inox hộp 40x40x1,2nt0,0474tấn
109Lắp trụ inox 40x40x1,2nt0,0474tấn
110Sơn cửa cuốn và hộp bảo vệ cửa cuốn bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủnt60,3m2
111Lắp dựng lại cửa cuốn đã sửa chữant53,36m2
112Lát lại bo nền gạch 100x100 cùng loại với gạch lát hàng cánt2,01m2
113Thay mới hộp bảo vệ cửa cuốn tôn dày 0,5mm và bảng hiệunt24m2
114Gia công hệ khung thép mạ kẽmnt0,1202tấn
115Lắp hệ khung thép mạ kẽmnt0,1202tấn
116GCLD lưới thép mắt cáo kích thước lỗ 15x30 dày 1mm, khung thép mạ kẽm 15x30x1,2nt61,878m2
117Lắp dựng cửa cuốn sắt dày 0,6mm, có ray kẹp lá cửa V30x30x2mm ((bao gồm trục lo xò cho cửa kéo tay và khung hộp bao che)nt53,824m2
118Tên bảng hiệu trên hộp cửa cuốnnt8,2192m2
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVnt0,7845100m3
120Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVnt0,7845100m3/1km
121Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVnt0,7845100m3/1km
C HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ BAN QUẢN LÝ, CẢI TẠO MÁI, CHỐNG THẤM
1Tháo dỡ các tấm đan chống nóng hiện trạngnt7,565m3
2Phá dỡ kết cấu cầu thang lên máint0,52m3
3Tháo dỡ lan cannt8,5m
4Đục tẩy lớp vữa láng cũnt155,01m2
5Vệ sinh nền trước khi đổ bê tông, vệ sinh sê nô rêu mốcnt155,01m2
6Quét lớp sika latex tăng độ kết dínhnt155,01m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40nt8,2314m3
8Ván khuôn cộtnt1,4206100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,3192tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt2,0236tấn
11Bê tông dầm, M300, đá 1x2, PCB40nt5,6803m3
12Ván khuôn dầmnt0,8292100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,1686tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt0,8014tấn
15Bê tông sê nô SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40nt1,08m3
16Ván khuôn sê nônt0,1215100m2
17Lắp dựng cốt thép sê nô, ĐK ≤10mmnt0,2326tấn
18Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt0,6128m3
19Ván khuôn lanh tô, ô văngnt0,1158100m2
20Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0636tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt5,9tấn
22Độn xốp EPS tỷ trọng 12kg/m3, dày 200mm (N1, N2, N3)nt23,76m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40nt8,4075m3
24Lắp dựng cốt thép sàn fi6 a150 (1,49kg/m2)nt0,1899tấn
25Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 9,5x13,5x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75nt15,4033m3
26Xây bậc cấp bằng gạch thẻ bê tông 5,5x9x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75nt0,0425m3
27Gia công vì kèo thép mạ kẽmnt0,1913tấn
28Lắp vì kèo thépnt0,1489tấn
29Bu lông M12nt107cái
30Gia công bản thép mạ kẽm 150x150x8 liên kết kèo - tường gạchnt0,0283tấn
31Lắp đặt bản thép 150x150x8 liên kết kèo - tường gạchnt0,0283tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt20,641m2
33Khoan lỗ để cấy bulongchờ sâu 10D, rót phụ gia khoan cấy bulongnt48lỗ
34Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x2mmnt0,3545tấn
35Lắp dựng xà gồ thépnt0,3545tấn
36Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,5mmnt1,0928100m2
37Ke chống bão (6 cái/m2)nt655,68cái
38Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt130,22m2
39Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40nt77,94m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40nt19,352m2
41Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungnt30,8m2
42Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt141,272m2
43Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40nt141,274m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhànt141,272m2
45Bả bằng bột bả vào tường trong nhànt141,274m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhànt19,352m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhànt208,16m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt349,434m2
49Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt160,624m2
50Chống thấm cổ ống xuyên sànnt3ống
51Quét chống thấm 3 lớp sika membrane hàm lượng 1,5kg/m2 và sika latex hàm lượng 1,25kg/m2 hoặc tương đương (N2, M2)nt63,747m2
52Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40nt63,36m2
53Ốp chân tường gạch 120x600nt6,324m2
54Lát nền WC gạch granite chống trượt 300x300, vữa XM M75, PCB40nt3,42m2
55Ốp tường WC gạch ceramic 300x600 , vữa XM M75, PCB40nt18,27m2
56Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (N2)nt63,585m2
57Láng sê nô, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 (M2)nt12,352m2
58Trần thả nhựa chống ẩmnt66,78m2
59Cửa đi nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmnt14,59m2
60Cửa sổ nhôm Xingfa, kính cường lực 8mmnt6,84m2
61Gia công khung bảo vệ sắt hộp 16x16x1,2mmnt0,0419tấn
62Lắp dựng khung sắt bảo vệnt6,24m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt4,53121m2
64Khung đế inox 30x30 dày 1,2 đỡ lavabont0,0074tấn
65Lát đá bề mặt lavabo bằng đá granite dày 20nt0,9m2
66Xây bổ gạch đỡ xà gồ bằng gạch bê tông 5,5x9x19nt2,916m3
67Xây thành gạch bê tông 5,5x9x19cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40nt2,59m3
68Trát đầu bổ gạch bằng XM cố định xà gồnt6,48m2
69Gia công xà gồ thép mạ kẽmnt0,7423tấn
70Lắp dựng xà gồ thépnt0,7423tấn
71Gia công thép fi10 hàn giữ xà gồnt0,0318tấn
72Lắp dựng thép fi10 hàn giữ xà gồ vào bu lông vít nở fi10 L100 hàn giữ thanh sắtnt0,0318tấn
73Bu lông fi10 L100nt126bộ
74Khoan lỗ để cấy bulong, rót phụ gia khoan cấy thépnt126lỗ
75Lợp tôn sóng vuông dày 0,5mmnt2,223100m2
76Ke chống bão (6 cái/m2)nt1.333,8cái
77Đục tảy lớp vữa láng cũnt754,42m2
78Vệ sinh sạch bề mặt trước khi chống thấmnt754,42m2
79Quét chống thấm 3 lớp sika membrane hàm lượng 1,5kg/m2 và sika latex hàm lượng 1,25kg/m2 hoặc tương đươngnt754,42m2
80Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40nt754,42m2
81Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống lên cao bằng vận thăng lồngnt26,2736m3
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVnt0,2627100m3
83Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVnt0,2627100m3/1km
84Vận chuyển đất 5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IVnt0,2627100m3/1km
85Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngnt3,9292100m2
86Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngnt37,5146m3
87Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồngnt2,6905tấn
88Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngnt9,228810m2
89Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngnt0,094510m2
90Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngnt8,8326tấn
91Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngnt2,14310m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ
1Đèn gắn trần vuông 200x200 - 12Wnt8bộ
2Đèn led dowlinght 1x9Wnt8bộ
3Đèn pha led 50W - IP66 IK08, ánh sáng vàng, kèm hộp đấu nối IP67nt58bộ
4Công tắc đơn 1 chiều - 10A + mặt nạnt7cái
5Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạnt7cái
6Tủ điện 4 modunnt7cái
7Tủ điều khiển chiếu sáng ngoài nhà 300x400x210 (trọn bộ)nt11 tủ
8RCBO-1P-16A-4,5kAnt7cái
9Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP16 (ống đi nổi)nt77m
10Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP20 (ống đi nổi)nt46m
11Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP32 (ống đi nổi)nt360m
12Ống nhựa xoắn HDPE 65/50nt63m
13Cáp CVV 1x(3x35+1x25)mm2nt67m
14Cáp đơn CU/PVC 6mm21.131m
15Cáp đơn CU/PVC 2.5mm2373m
16Cáp đơn CU/PVC 1,5mm289m
17Đèn pha led 50W - IP66 IK08, ánh sáng vàng, kèm hộp đấu nối IP67nt4bộ
18Đèn led 50W -220V + đui đèn E27nt28bộ
19Dây đèn led nguồn 12V, ánh sáng vàngnt50m
20Tủ điện 6 modunnt12hộp
21Tủ điện điều khiển chiếu sáng cổng bạch đằng 300x400x210 (trọn bộ)nt11 tủ
22RCBO-1P-16A-4,5kAnt22cái
23RCBO-1P-32A-6kAnt12cái
24Ống ruột gà luồn dây điện SP16nt200m
25Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP20nt725m
26Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP32nt652m
27Cáp đơn CU/PVC 6mm2nt5.395m
28Cáp đơn CU/PVC 2.5mm2nt2.228m
29Đèn gắn trần vuông 200x200 - 12Wnt8bộ
30Đèn led dowlinght 1x9Wnt8bộ
31Đèn tuýp bóng led - 1x20W - 1,2mnt2bộ
32Đèn panel âm trần 500x1200, 36Wnt10bộ
33Đèn Exit 12V-8Wnt3bộ
34Đèn chiếu sáng sự cố 12V, 2x5Wnt3bộ
35Quạt quay gắn tường 220V - 56Wnt2cái
36Công tắc đơn 1 chiều - 10A + mặt nạnt1cái
37Công tắc đôi 1 chiều - 10A + mặt nạnt4cái
38Công tắc đôi 2 chiều - 10A + mặt nạnt2cái
39Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạnt17cái
40Tủ điện 14 modunnt1hộp
41Tủ điện 8 modunnt1hộp
42RCBO-1P-6A-4,5kAnt2cái
43RCBO-1P-16A-4,5kAnt7cái
44RCBO-1P-25A-4,5kAnt1cái
45RCBO-1P-32A-6kAnt3cái
46Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP16 (ống đi nổi)nt94,5m
47Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP20 (ống đi nổi)nt59m
48Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP32 (ống đi nổi)nt61m
49Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP16 (ống đi chìm)nt94,5m
50Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP20 (ống đi chìm)nt59m
51Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP32 (ống đi chìm)nt61m
52Cáp đơn CU/PVC 6mm2nt368m
53Cáp đơn CU/PVC 2.5mm2nt368m
54Cáp đơn CU/PVC 1.5mm2nt624m
55Lắp đặt điều hòa treo tường (tận dụng)nt4máy
56Quạt hútnt2cái
57Ống ga D6.4 dày 0.8mmTnt21m
58Ống ga D9.5 dày 0.8mmTnt5m
59Ống ga D12.7 dày 0.8mmTnt15m
60Cách nhiệt ống ga D6.4 dày 15mmT tỷ trọng 25kg/m3nt21m
61Cách nhiệt ống ga D9.5 dày 15mmT tỷ trọng 25kg/m3nt5m
62Cách nhiệt ống ga D12.7 dày 15mmT tỷ trọng 25kg/m3nt15m
63Ống nhựa PVC D27 dày 2.0mmTnt8m
64Cáp đơn CU/PVC 2.5mm2nt172m
65Cáp đơn CU/PVC 1,5mm2nt64m
66Cáp đơn CU/PVC 1,5mm2 cấp nguồn quạt hútnt32m
67Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP20 (đi nổi)nt21,6m
68Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP20 (đi chìm)nt50,4m
69Bộ ổ cắm đôi Data âm tường, nhân Rj45, đế, mặt nạnt9cái
70Bộ ổ cắm đôi TEL âm tường, nhân Rj45, đế, mặt nạnt2cái
71Dây cáp mạng, thoại Cat6 4 pairsnt205m
72Ống nhựa luồn cáp SP D20 (đi nổi)nt63m
73Ống nhựa luồn cáp SP D20 (đi chìm)nt63m
74Đèn tuýp bóng led - 1x20W - 1,2mnt5bộ
75Công tắc đơn 1 chiều - 10A + mặt nạnt5cái
76Ổ cắm đôi 3 cực + mặt nạnt5cái
77Tủ điện 400x600x250nt1cái
78Tủ điện 4 modunnt5cái
79Hộp đấu dây + phụ kiệnnt92cái
80Trunking 200x100mm2 dày 2mm mạ kẽmnt473m
81Ty treo M10nt338m
82Co xuống 200x100mm2nt6Cái
83Tê ngang 200x100mm2nt5Cái
84Sắt mạ kẽm V30x30, dày 3mmnt118mét
85RCBO-1P-6A-4,5kAnt1cái
86RCBO-1P-16A-4,5kAnt6cái
87RCBO-1P-32A-6kAnt3cái
88MCCB-3P-32A-6kAnt1cái
89MCCB-3P-50A-15kAnt2cái
90MCCB-3P-150A-25kAnt1cái
91Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP16 (ống đi nổi)nt50m
92Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP20 (ống đi nổi)nt214m
93Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP25 (ống đi nổi)nt130m
94Ống nhựa chống cháy luồn dây điện SP32 (ống đi nổi)nt2.773m
95Cáp CXV/DSTA 1x(3x25+1x16)mm2nt10m
96Cáp đơn CU/PVC 16mm2nt2.605m
97Cáp đơn CU/PVC 8mm2nt75,9m
98Cáp đơn CU/PVC 6mm2nt3.454,2m
99Cáp đơn CU/PVC 4mm2nt391,8m
100Cáp đơn CU/PVC 2.5mm2nt725,1m
101Cáp đơn CU/PVC 1,5mm2nt53m
E HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HÀNG CÁ, NHÀ LỒNG, NHÀ LỒNG PHỤ, CỔNG CHÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IInt2,9493100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40nt9,9846m3
3Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40nt30,119m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40nt49,6004m3
5Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40nt1,8337m3
6Bê tông dầm móng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40nt12,2847m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 5,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40nt11,3125m3
8Ván khuôn móngnt1,7887100m2
9Ván khuôn thép ván khuôn dầm móngnt1,2194100m2
10Ván khuôn cộtnt0,2927100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt1,3348tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,8724tấn
13Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mmnt0,3228tấn
14Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mmnt1,3282tấn
15Rót vữa Sika Grout dày 20 mmnt23,6304m2
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt2,3067100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IInt0,6426100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IInt0,6426100m3
19Vận chuyển đất 5,5km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IInt0,6426100m3
20Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40nt2,677m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40nt0,7585m3
22Bê tông lanh tô, bổ trụ, giằng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt2,6079m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt0,8031100m2
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt0,0759100m2
25Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,5216100m2
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1151tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,0799tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,0411tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,0505tấn
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,2922tấn
31Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmnt4,9635tấn
32Lắp dựng cột thép hình mạ kẽmnt4,9635tấn
33Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mnt4,4858tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mnt4,4858tấn
35Gia công xà gồ thép mạ kẽmnt6,6581tấn
36Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmnt6,6581tấn
37Gia công giằng mái thép mạ kẽmnt1,2601tấn
38Lắp dựng giằng thép bu lôngnt1,2601tấn
39Bulong giằng xà gồ D12 L1000nt84ck
40Bulong giằng xà gồ D12 L700nt8ck
41Gia công lắp dựng cáp giằng D16nt171md
42Tăng đơ cápnt24bộ
43Ốc xiết cápnt96cái
44Bu lông liên kết M12, dài 50mm; mác 6,6nt544bộ
45Bu lông liên kết M16, dài 70mm; mác 8,8nt24bộ
46Bu lông liên kết M20, dài 70mm; mác 8,8nt40bộ
47Bu lông neo M20, dài 600mm; mác 6,6nt140bộ
48Bu lông neo M24, dài 800mm; mác 6,6nt8bộ
49Sơn kết cấu thép bằng sơn chống cháy các loại 1 lớp lót, 2 lớp phủ theo hồ sơ thiết kếnt928,7078m2
50Lợp mái bằng tôn giả ngóint5,5581100m2
51Lợp mái bằng tôn giả ngói cổngnt0,3568100m2
52Lợp mái Poly lấy sángnt0,1544100m2
53GCLD diềm mái tôn đầu hồint50,26md
54GCLD diềm mái tôn đầu hồi tôn giả ngóint12,52md
55GCLD diềm mái tôn đỉnh máint55,85md
56GCLD diềm mái tôn đỉnh mái tôn giả ngóint3,085md
57GCLD máng xối inox KT250x300nt111,8md
58Xây tường thẳng gạch bê tông 5,5x9x19cm - Chiều dày 10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40nt20,199m3
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt167,7m2
60Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40nt121,98m2
61Lát nền gạch Granit 400x400 chống trượtnt456,352m2
62Ốp gạch chân tường gạch Granit 400x400nt114,3m2
63Ốp gạch chân trụ bê tông, gạch 300x600nt20,16m2
64Phào nhựant58m
65Tấm Smartboard ốp trụ cổngnt166,1625m2
66Sản xuất khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2nt0,7698tấn
67Lắp dựng khung thép hộp mạ kẽm 30x30x1,2nt2,2m2
68GCLD cửa đi inoxnt3,2m2
69Bả ma tít vào tường ngoài nhànt124,18m2
70Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủnt124,18m2
71Bảng đèn led bảng hiệu quảng cáont1bộ
72Bả bằng bột bả vào tường trongnt167,7m2
73Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủm2nt167,7m2
74Khung sắt gắn tấm thép CNC (quy cách theo hồ sơ thiết kế)nt2,565m2
75Đắp phào chỉ PUPT - 188 viền xung quanh trụnt20,12md
76Tấm poly dày 0,5 mm, chống tạtnt82m2
77Tấm cách nhiệt 2 mặt xi mạ nhôm , 2 lớp túi khí 7 mmnt544,7832m2
F HẠNG MỤC:CẤP THOÁT NƯỚC
1Nạo vét mương thoát nước hiện trạngnt38m3
2Vận chuyển bùn thải mương thoát nước cự ly vận chuyển L=10kmnt38m3
3Phá dỡ đan mương hiện trạng (đoạn làm mới đan mương)nt0,49m3
4Vận chuyển đổ thải cự ly vận chuyển L=10kmnt0,49m3
5Bê tông nắp đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,325m3
6Ván khuôn thép nắp đannt0,157100m2
7Ván khuôn thép bê tông đở tấm đannt0,015100m2
8Lắp đặt bê tông nắp đan hố ga, mươngnt7ck
9Thép L110x110x6nt0,084tấn
10Cốt thép đan mương dnt0,017tấn
11Ống PVC D90 PN10nt22m
12Phễu thu sàn ngăn mùi D50nt22cái
13Cút 45 PVC D60nt44cái
14Côn thu D90/60nt22cái
15Cầu chắn rác D80nt12cái
16Ống PVC D60 PN10nt72m
17Đục mương hiện trạng đấu nối ống thoát nướcnt34vị trí
18Đồng hồ D25nt1cái
19Ống PPR D40 PN10nt145m
20Ống PPR D25 PN10nt130cái
21Tê PPR D40nt2cái
22Co 90 PPR D40nt8cái
23Tê giảm PPR D40/25nt48cái
24Co 45 PPR D25nt92cái
25Van bi đồng tay gạt D25nt46cái
26Bồn nước inox 2m3nt2cái
27Mương thoát sàn inox b=150mm, h=150mmnt105m
28Ống inox 304 D90nt90m
29Ống PVC D90 PN10nt56m
30Ống PVC D60 PN10nt60m
31Cút 45 PVC D90nt6cái
32Cút 45 PVC D60nt48cái
33Y giảm PVC D90/60nt6cái
34Cầu chắn rác D80nt12cái
35Đục mương hiện trạng đấu nối ống thoát nướcnt16vị trí
36Lắp đặt chậu xí bệtnt2bộ
37Lắp đặt LAVABO (vòi+bộ xả inoxnt1bộ
38Lắp đặt vòi tắm hương sennt2bộ
39Lắp đặt phễu thu, đường kính 50mmnt2cái
40Lắp đặt chậu tiểu namnt1bộ
41Lắp đặt bộ 7 món nhà vệ sinhnt1cái
42Lắp đặt bơm tăng áp Q=2m3/h, H=10mnt1máy
43Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 1m3nt1bể
44Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmnt0,02100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmnt0,06100m
46Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmnt0,05100m
47Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmnt0,19100m
48Lắp đặt Cút 90 PPR, nối bằng dán keo, đường kính 40mmnt1cái
49Lắp đặt Cút 90 PPR, nối bằng dán keo, đường kính 32mmnt5cái
50Lắp đặt Cút 90 PPR, nối bằng dán keo, đường kính 25mmnt1cái
51Lắp đặt Cút 90 PPR, nối bằng dán keo, đường kính 20mmnt12cái
52Lắp đặt Côn chuyển PPR, nối bằng dán keo, đường kính 32/25mmnt1cái
53Lắp đặt Côn chuyển PPR, nối bằng dán keo, đường kính 25/20mmnt1cái
54Lắp đặt Tê giảm PPR, nối bằng dán keo, đường kính 25/20mmnt2cái
55Lắp đặt nối thẳng ren ngoài đường kính 40mmnt1cái
56Lắp đặt cút ren trong PPR đường kính 20x1/2mmnt6cái
57Lắp đặt van khóa PPR đường kính 32mmnt3cái
58Lắp đặt van khóa PPR đường kính 25mmnt1cái
59Rắc co PPR D25nt2cái
60Rắc co PPR D34nt6cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 bằng phương pháp dán keo đường kính ống 114mmnt0,22100m
62Lắp đặt ống nhựa PVC PN10 bằng phương pháp dán keo đường kính ống 60mmnt0,07100m
63Lắp đặt Y PVC nối bằng dán keo, đường kính 60mmnt2cái
64Lắp đặt Tê PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mmnt1cái
65Lắp đặt Cút 45 PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mmnt12cái
66Lắp đặt Cút 45 PVC nối bằng dán keo, đường kính 60mmnt10cái
67Lắp đặt Y 45 PVC nối bằng dán keo, đường kính 114mmnt1cái
68Lắp đặt Y giảm PVC nối bằng dán keo, đường kính 60/48mmnt1cái
69Lắp đặt con thỏ ngăn mùi, đường kính 50mmnt1cái
70Đục lỗ thông ống qua tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2nt4lỗ
71Đục sàn bê tông đi ống nước đấu nối xuống hộp kỹ thuật tầng 1 (tạm tính cho 30% chiều dài ống D114)nt6,6m
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo để thi công kết nối đường ống thoát nước xuống tầng 1nt0,3100m²
73Phá dỡ nền vỉa hè bằng thủ công (tại vị trí đặt hố van mới)nt6,6247
74Đào móng hố ga mương, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IInt0,0662100m³
75Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt4,6492
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200nt0,7058
77Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250nt1,152
78Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tườngnt0,1133100m²
79Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đannt0,0688100m²
80Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnnt0,0115tấn
81Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnnt0,0744tấn
82Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnnt0,0744tấn
83Lắp đặt tấm đan, trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt2cấu kiện
84Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 125mm, chiều dày 7,4mmnt0,06100m
85Lắp đặt mặt bích D125nt2bộ
86Lắp đặt mối nối mềm đường kính 125mmnt2cái
87Lắp đặt Côn giảm gang BB DN125-DN100nt2cái
88Lắp đặt Van cổng tay quay gang BB DN100nt1cái
89Lắp đặt Lọc chữ Y gang BB DN100nt1cái
90Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmnt0,3100m
91Lắp đặt ống nhựa PVC bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmnt0,3100m
92Lắp đặt Cút 45 PVC nối bằng dán keo, đường kính 60mmnt10cái
93Lắp đặt Côn thu PVC nối bằng dán keo, đường kính 90/60mmnt10cái
94Lắp đặt cầu chắn rác, đường kính 80mmnt5cái
G PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
1Cửant49,543m2
2Mái tônnt365,4385kg
3Thép xà gồnt362,4kg
4Mái tônnt1.390,7452kg
5Thép vì kèo, xà gồ (không bao gồm thu hồi cổng)nt2.935,8kg
6Của cuốn số 7nt12m2
7Cửa cuốnnt20,28m2
8Mái tôn, vách alunt106,7698kg
9Kết cấu thép - vì kèo, xà gồnt77,3kg
10Cửa cuốn C1nt4,93m2
11Hộp che cửa cuốnnt84,78kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2691465E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.538293E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng (cải tạo hoặc xây mới) bao gồm tất cả các hạng mục xây lắp phần thô, hoàn thiện, có giá trị hợp đồng ≥ 5.922.683.000 VNĐ. - Hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. - Bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng để xác định giá trị công việc thực hiện.- Bản chụp các Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện;- Đối với hợp đồng thầu phụ phải kèm Biên bản xác nhận khối lượng công việc 3 bên có chủ đầu tư hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư là nhà thầu phụ hoặc Nhà thầu phụ phải có tên trong danh sách nhà thầu phụ kèm theo hợp đồng hoặc có văn bản chấp thuận của chủ đầu tư theo quy định tại Điều 47 Nghị định 37/2015/NĐ-CP ngày 22/4/2015 của Chính phủ quy định chi tiết về Hợp đồng xây dựng và hóa đơn GTGT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.922.683.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.845.366.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 a) Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trìnhb) Đã hoàn thành lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.c) Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng hoặc giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hạng III trở lên, còn hạn sử dụngd) Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên (trong đó có 01 công trình cải tạo trong điều kiện vừa hoạt động vừa thi công).- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng công trình hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí chỉ huy trưởng công trình;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện.55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện.33
3 Phụ trách kỹ thuật thi công điện 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành điện;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác có liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện.33
4 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, ngành cấp thoát nước hoặc môi trường hoặc các ngành có liên quan đến cấp thoát nước.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát cấp thoát nước công trình hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện.33
5 Phụ trách quản lý chất lượng 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc ngành kỹ thuật xây dựng công trình;b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc có chứng chỉ hành nghề hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện33
6 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 a) Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành kỹ thuật, có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực và chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp cao đẳng trở lên ngành An toàn lao động hoặc ngành Bảo hộ lao động.b) Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc giám sát công tác an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tài liệu chứng minh:+ Bằng tốt nghiệp đúng chuyên ngành yêu cầu;+ Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã giữ vị trí phụ trách kỹ thuật thi công;+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế hoặc các tài liệu khác liên quan trong đó có thể hiện loại và cấp công trình đã thực hiện33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô 10T Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn 1kw Còn hoạt động tốt2
3 Máy cắt gạch đá 1,7kw Còn hoạt động tốt2
4 Máy cắt uốn sắt thép 5kw Còn hoạt động tốt2
5 Máy đào 0,8m3 Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm dùi 1,5kw Còn hoạt động tốt2
7 Máy đầm đất cầm tay (trọng lượng ≥ 70kg) Còn hoạt động tốt2
8 Máy hàn 23 kw Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn vữa 150L Còn hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông 250L Còn hoạt động tốt2
11 Vận thăng 3T Còn hoạt động tốt1
12 Máy cắt bê tông 7,5kw Còn hoạt động tốt1
13 Máy khoan 4,5 kw Còn hoạt động tốt1
14 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
15 Ô tô tự đổ 5 tấn Còn hoạt động tốt1
16 Máy khoan 0,62 kw Còn hoạt động tốt1
17 Máy nén khí 360m3/h Còn hoạt động tốt1
18 Cần cẩu 10T Còn hoạt động tốt1
19 Tời điện sức kéo 5T Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->