Gói thầu: Gói thầu số 03:Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220755559-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03:Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220682031 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 11:02:00 đến ngày 2022-08-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,965,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.789E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.175.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng đầm hoặc trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với tính chất công việc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Một số máy khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu tự đưa ra để phù hợp với gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03:Toàn bộ phần xây lắp xây dựng công trình Xây dựng nhà học bộ môn 2 tầng 6 phòng, nâng cấp sân trường Trung học cơ sở Thanh Phong 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh). - Báo cáo tài chính 03 năm liên tiếp 2019, 2020, 2021 và kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định tại mục 2.1 Chương III của E-HSMT; - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT, nhưng tại bước thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về lĩnh vực thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực, nếu không có E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 89.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đại diện bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát. Địa chỉ: Xóm Sơn Thịnh xã Phong Thịnh, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: 0963129617.
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Phong. Đ/c: Xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Trịnh Xuân Thị; Chức vụ: Chủ tịch UBND xã Thanh Phong. Địa chỉ: Xã Thanh Phong, huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây lắp An Phát Địa chỉ: xóm Sơn Thịnh xã Phong Thịnh huyện Thanh Chương tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, tỉnh Nghệ An. + Số điện thoại “đường dây nóng”: 0238. 3594554. + Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,4226 | m3 |
| 2 | Đào móng đá, tam cấp, bó bè đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0518 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,064 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng trụ ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,5 | kg |
| 5 | Cốt thép móng trụ ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.694,7 | kg |
| 6 | Cốt thép móng trụ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.211,9 | kg |
| 7 | Bê tông móng trụ M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,4 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,108 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,043 | m3 |
| 10 | Xây bó giằng móng, bó hè bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,128 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,5 | kg |
| 12 | Cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,8 | kg |
| 13 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,554 | m3 |
| 14 | Lấp đất chân móng, tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,27 | m3 |
| 15 | Bê tông nền, vỉa hè M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,14 | m3 |
| 16 | Láng bó hè dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,482 | m2 |
| 17 | Cốt thép cột tầng 1+ tầng 2 ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,9 | kg |
| 18 | Cốt thép cột tầng 1 + tầng 2 ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.489,1 | kg |
| 19 | Bê tông cột tầng 1+ tầng 2 M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,708 | m3 |
| 20 | Cốt thép dầm tầng 2 ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 589,4 | kg |
| 21 | Cốt thép dầm tầng 2 ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.314 | kg |
| 22 | Cốt thép dầm tầng 2 ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.459,5 | kg |
| 23 | Cốt thép dầm tầng mái ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,6 | kg |
| 24 | Cốt thép dầm tầng mái ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.135,3 | kg |
| 25 | Cốt thép dầm tầng mái, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.256,8 | kg |
| 26 | Bê tông dầm tầng 2, tầng mái mác 200, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,698 | m3 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13.265,2 | kg |
| 28 | Bê tông sàn mái, sê nô mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,074 | m3 |
| 29 | Cốt thép lanh tô, lam, giằng thu hồi mái ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,6 | kg |
| 30 | Cốt thép lanh tô, lam, giằng thu hồi mái ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508 | kg |
| 31 | Bê tông lanh tô, lam, giằng thu hồi mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,158 | m3 |
| 32 | Cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,6 | kg |
| 33 | Cốt thép cầu thang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | kg |
| 34 | Bê tông cầu thang M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,864 | m3 |
| 35 | Xây bậc cầu thang bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | m3 |
| 36 | Ốp đá granit tự nhiên cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,619 | m2 |
| 37 | Xây tường, trên lam hành lang, lan can tầng 1 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,816 | m3 |
| 38 | Xây tường, trên lam hành lang, lan can tầng, tường thu hồi bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,36 | m3 |
| 39 | Xây lan can, be thành mái bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,116 | m3 |
| 40 | Xây cột tầng 1 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,474 | m3 |
| 41 | Xây ốp cột tầng 2 bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,461 | m3 |
| 42 | Xây bậc tam cấp, bục giảng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,764 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, lan can hành lang, cầu thang vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.416,729 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, lam hành lang, mặt bên bậc cấp, thành sê nô mái vữa XM M50, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 502,395 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, má cửa vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,778 | m2 |
| 46 | Trát dầm, đáy lam vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,964 | m2 |
| 47 | Trát trần, đáy ô văng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753,39 | m2 |
| 48 | Trát gờ móc mước sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,28 | m |
| 49 | Đắp phào chỉ lam, nẹp cửa, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,12 | m |
| 50 | Đắp chi tiết trụ, be mái vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,668 | m |
| 51 | Xà gồ thép hộp 40x80x2,0mm mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6 | kg |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2,0mm mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,6 | kg |
| 53 | Sơn xà gồ thép hộ 40x80x2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,096 | m2 |
| 54 | Lợp mái bằng tấm lợp kim loại Austnam, Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm A/Z100, sơn polyester, G550, AD11 - 0,42mm mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,45 | m2 |
| 55 | Ke chống bão 4 cái/1m2 mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,8 | cái |
| 56 | Xà gồ thép hộp 40x80x2,0mm nhà học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.323,3 | kg |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 40x80x2,0mm nhà học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.323,3 | kg |
| 58 | Sơn xà gồ thép hộ 40x80x2,0mm nhà học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,28 | m2 |
| 59 | Lợp mái bằng tấm lợp kim loại Austnam, Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm A/Z100, sơn polyester, G550, AD11 - 0,42mm nhà học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,06 | m2 |
| 60 | Ke chống bão 4 cái/1m2 nhà học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.924 | cái |
| 61 | Ốp gạch thẻ chân móng 20x20x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,757 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bằng bột bả Nero Plus Super Shield | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.579,708 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần bằng bột bả Nero Plus Super Shield | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.470,133 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót bằng sơn kháng kiềm cao cấp K209 Kova và 2 nước phủ bằng sơn trang trí chống thấm cao cấp CT04T-Kova | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 428,638 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót và 2 nước phủ bằng sơn bóng cao cấp K871 Kova | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.621,202 | m2 |
| 66 | Lát nền bằng gạch lát granite Trung Đô bóng mờ KT 60x60 cm A1, Mã số BH6648: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,786 | m2 |
| 67 | Ốp, lát đá granit tự nhiên vào mặt, thành bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,136 | m2 |
| 68 | Cửa đi 2 cánh mở quay, Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,36 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng 6.38mm, thanh nhôm Việt Pháp của Tập đoàn Austdoor sản xuất; đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 70 | Hoa sắt ô cửa , cửa sổ đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,16 | m2 |
| 71 | Lắp dựng vách kính cố định khung nhựa lõi thép gia cường,kính an toàn 6,38ly,phụ kiện đồng bộ,đã lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,782 | m2 |
| 72 | Trụ thang gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Tay vịn gỗ cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,49 | md |
| 74 | Hoa sắt cầu thang+ sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,879 | m2 |
| 75 | Gia công lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 272,1 | kg |
| 76 | Lắp dựng lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,936 | m2 |
| 77 | Sơn lan can hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,936 | m2 |
| 78 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 79 | Máng đèn gắn tường đôi 1.2m led 2x19w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 80 | Quạt treo tường Asia L16006 (có điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 84 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127 | hộp |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 88 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x1,5mm Trần phú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 89 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x2,5mm Trần Phú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 90 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x4mm Trần phú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 91 | Dây dẫn ruột đồng bọc cách điện PVC 2x6mm Trần Phú | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 92 | Ống nhựa dàn hồi chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.250 | m |
| 93 | Bình chữa cháy BC model MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bình |
| 94 | Hộp dựng bình chữa cháy trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hộp |
| 95 | Bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bảng |
| 96 | Đào đất rải dây chống sét đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,546 | m3 |
| 97 | Đắp đất rải dây chống sét đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,546 | m3 |
| 98 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 101 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 102 | Mấu đỡ-sắt tròn fi12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 103 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa ren trong đồng - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 107 | Van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 108 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 111 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 113 | Van xả tràn,xả kiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 115 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 116 | Máy bơm HQ+Giếng khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | HÀNG RÀO PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,376 | m3 |
| 2 | Đào móng đấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3225 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m3 |
| 5 | Xây giằng móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 6 | Cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8 | kg |
| 7 | Bê tông giằng móng bê tông mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 9 | Xây trụ hàng rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 10 | Xây tường hàng rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,482 | m3 |
| 11 | Xây tường hàng rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 12 | Trát trụ hàng rào vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,669 | m2 |
| 13 | Trát tường hàng rào vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,85 | m2 |
| 14 | Đắp phào chỉ trụ hàng rào vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | m |
| 15 | Đắp phào chỉ tường rào, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m |
| 16 | Đắp đầu trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường hàng rào bằng bột bả Nero Plus Super Shield | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,85 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào trụ hàng rào bằng bột bả Nero Plus Super Shield | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,404 | m2 |
| 19 | bằng sơn các loại 1 nước lót bằng sơn kháng kiềm cao cấp K209 Kova và 2 nước phủ bằng sơn trang trí chống thấm cao cấp CT04T-Kova | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,255 | m2 |
| C | SÂN TRƯỜNG, BỒN CÂY, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Nilon lót nền chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.046,5 | m2 |
| 2 | Bê tông nền sân trường, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,55 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazzo 400x400mm vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.046,5 | m2 |
| 4 | Xây bồn cây bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,211 | m3 |
| 5 | Trát bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 6 | Ốp gạch thẻ bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 7 | Đào móng mương đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,874 | m3 |
| 8 | Đắp hoàn trả đất đào độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7 | m3 |
| 9 | Bê tông lót đáy mương, M150, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,136 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,01 | m3 |
| 11 | Xây thành mương bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5*22cm đặc vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,761 | m3 |
| 12 | Trát thành, dáy mương dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,187 | m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan trên mương ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 975 | kg |
| 14 | Bê tông tấm đan trên mương M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,17 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan trên mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.94E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.789E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.175.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải đính kèm file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học và biên bản nghiệm thu hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc cán bộ đã từng đảm nhận chức vụ cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình để chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 80 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kw | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kw | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kw | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kw | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kw | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Tải trọng đầm hoặc trọng lượng ≥ 70kg | 1 |
| 11 | Máy vận thăng | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 12 | Máy khoan | Phù hợp với tính chất công việc | 3 |
| 13 | Máy thủy bình | Phù hợp với tính chất công việc | 1 |
| 14 | Một số máy khác | Nhà thầu tự đưa ra để phù hợp với gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi