Gói thầu: Gói thầu số 12: Hỗ trợ xây dựng, triển khai hệ thống đào tạo trực tuyến, tài khoản miễn phí cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Hà Nội.
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220739697-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Hỗ trợ xây dựng, triển khai hệ thống đào tạo trực tuyến, tài khoản miễn phí cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Hà Nội. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220324103 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 11:13:00 đến ngày 2022-08-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,607,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng xây dựng phần mềm đào tạo trực tuyến có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và- Hợp đồng xây dựng bài giảng trực tuyến/điện tử có giá trị tối thiểu là 650.000.000VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.110.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT- Có chứng chỉ Quản lý dự án PMP còn hiệu lực(Có bản sao bằng cấp và chứng chỉ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 10 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phân tích yêu cầu nghiệp vụ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT(Có bản sao bằng cấp và chứng chỉ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách lập trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT- Có chứng chỉ Lập trình Quốc tế(Có bản sao bằng cấp và chứng chỉ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách kiểm thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ kiểm thử ISTQB còn hiệu lực(Có bản sao bằng cấp và chứng chỉ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách về xây dựng video bài giảng trực tuyến/điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: mỹ thuật ứng dụng, mỹ thuật công nghiệp đồ họa.– Trên 5 năm kinh nghiệm về thiết kế đồ họa, trên 02 năm kinh nghiệm xây dựng các bài giảng E-learning(Có bản sao bằng cấp và chứng chỉ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên xây dựng video bài giảng trực tuyến/điện tử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên của một trong các chuyên ngành Tin Quản lý, Tin học, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Khoa học máy tính, Ứng dụng máy tính, Toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính.- Có chứng chỉ quốc tế Adobe Certified Expert Graphic Design Using Adobe Photoshop còn hiệu lực- Trên 5 năm kinh nghiệm về thiết kế đồ họa, trên 02 năm kinh nghiệm xây dựng các bài giảng E-learning(Có bản sao bằng cấp và chứng chỉ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giảng viên |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung giảng dạy.- Trên 5 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực phù hợp với nội dung giảng dạy.- Đã tham gia giảng dạy tối thiểu 03 khóa đào tạo có nội dung liên quan đến nội dung đào tạo đề xuất trong gói thầu.(Có bản sao bằng cấp và chứng chỉ kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Hỗ trợ xây dựng, triển khai hệ thống đào tạo trực tuyến, tài khoản miễn phí cho các doanh nghiệp nhỏ và vừa trên địa bàn thành phố Hà Nội. Dự toán các gói thầu từ gói thầu số 7 đến gói thầu số 20 của của Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Có ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất gói thầu. + Hợp đồng cùng biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính hợp lệ của từng hợp đồng (sao y bản chính) chứng minh kinh nghiệm thực hiện các hợp đồng tương tự gói thầu. Trường hợp hợp đồng liên danh của nhà thầu với các đơn vị khác: ghi rõ giá trị phần công việc mà nhà thầu đã thực hiện. + Scan bản gốc văn bản xác nhận số thuế phải nộp đến hết năm 2021 của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu; + Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT; |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội, địa chỉ Tầng 1,2 nhà B10A khu đô thị Nam Trung Yên, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024.2281 1616. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Hỗ trợ doanh nghiệp Hà Nội, địa chỉ: Tầng 1,2 nhà B10A khu đô thị Nam Trung Yên, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội, Tel: 024.2284 1616. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội + Địa chỉ: Khu Liên cơ quan, số 258 Võ Chí Công, quận Tây Hồ, Hà Nội + Điện thoại: 024 38256637 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống quản lý đào tạo trực tuyến Elearning (LMS, LCMS) | Bổ sung thêm chức năng cho hệ thống Đào tạo trực tuyến hiện tại | Gói phần mềm | 1 | |
| 2 | Hệ thống quản lý đào tạo trực tuyến Elearning (LMS, LCMS) | Bổ sung thêm chức năng cho ứng dụng trên điện thoại di động (cả Android và iOS) | Gói phần mềm | 1 | |
| 3 | Hệ thống quản lý đào tạo trực tuyến Elearning (LMS, LCMS) | Thuê băng thông tối thiểu cho 500 lượt cùng sử dụng (trong 1 năm) | Gói dịch vụ | 2 | |
| 4 | Phí quản trị hệ thống (quản trị, bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cập nhật) | Phí quản trị hệ thống (quản trị, bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cập nhật) | Người/Gói | 1 | |
| 5 | Phí đào tạo sử dụng phần mềm đào tạo trực tuyến | Phí đào tạo sử dụng phần mềm đào tạo trực tuyến | Buổi học | 2 | |
| 6 | Phí quản trị nội dung hệ thống đào tạo trực tuyến | Phí quản trị nội dung hệ thống đào tạo trực tuyến | Gói dịch vụ | 1 | |
| 7 | Xây dựng 8 bài giảng điện tử | Chủ nhiệm xây dựng chương trình khung | Ngày công | 16 | |
| 8 | Xây dựng 8 bài giảng điện tử | Thư ký xây dựng chương trình khung | Ngày công | 16 | |
| 9 | Xây dựng 8 bài giảng điện tử | Thành viên thực hiện xây dựng chương trình khung (3 người) | Ngày công | 48 | |
| 10 | Xây dựng 8 bài giảng điện tử | Chủ nhiệm biên soạn giáo trình mới | Ngày công | 32 | |
| 11 | Xây dựng 8 bài giảng điện tử | Thư ký biên soạn giáo trình mới | Ngày công | 32 | |
| 12 | Xây dựng 8 bài giảng điện tử | Thành viên thực hiện biên soạn giáo trình mới (3 người) | Ngày công | 96 | |
| 13 | Xây dựng 8 bài giảng điện tử | Số hóa bài giảng: nhập dữ liệu (phi cấu trúc) các trang tài liệu dạng văn bản (gồm các chữ cái, chữ số, bảng biểu …) (45 trang các loại/clip x 7 clip/bài giảng) | trang | 840 | |
| 14 | Xây dựng 8 bài giảng điện tử | Số hóa bài giảng: nhập dữ liệu (phi cấu trúc) các tài liệu ở dạng đặc biệt (gồm các tập tin clip, tập tin hình ảnh, tập tin âm thanh…)(45 trang các loại/clip x 7 clip/bài giảng) | trang | 840 | |
| 15 | Xây dựng 8 bài giảng điện tử | Số hóa bài giảng: nhập dữ liệu (có cấu trúc) các tài liệu có cấu trúc thống nhất ít thay đổi (gồm các bài kiểm tra trắc nhiệm đánh giá chất lượng học tập của học viên, các bài hướng dẫn mẫu, các phần trả lời các thắc mắc chung thường gặp …)(45 trang các loại/clip x 7 clip/bài giảng) | trang | 840 | |
| 16 | Xây dựng 8 bài giảng điện tử | Tạo lập thông tin điện tử: từ các nguồn dữ liệu điện tử có sẵn (văn bản pháp luật dẫn chiếu, tài liệu tham khảo … đã được đăng tải trên mạng)(bổ sung nội dung, tài liệu cho bài giảng, 45 trang các loại/clip x 7 clip/bài giảng) | trang | 840 | |
| 17 | Xây dựng 8 bài giảng điện tử | Tạo lập thông tin điện tử: Chuyển đổi thông tin (sử dụng thiết bị ngoại vi để quét dữ liệu có sẵn trên giấy: tài liệu tham khảo, bài tập nhóm, bài tập tình huống … nhằm chuyển dữ liệu dạng văn bản in sang dạng văn bản điện tử, có hiệu đính) (bổ sung nội dung, tài liệu cho bài giảng, 45 trang các loại/clip x 7 clip/bài giảng) | trang | 840 | |
| 18 | Xây dựng 8 bài giảng điện tử | Tạo lập thông tin điện tử: Số hóa thông tin (sử dụng thiết bị ngoại vi để số hóa các bức ảnh và lưu giữ hình ảnh dưới dạng 1 tập tin để kết hợp sử dụng trong các văn bản) (bổ sung nội dung, tài liệu cho bài giảng, 45 trang các loại/clip x 7 clip/bài giảng) | trang | 840 | |
| 19 | Xây dựng 8 bài giảng điện tử | Xây dựng video clip: Chi phí nhân công (clip 7-10p) | clip | 56 | |
| 20 | Xây dựng 8 bài giảng điện tử | Xây dựng video clip: Chi phí thù lao giảng viên (7 clip/bài giảng) | clip | 56 | |
| 21 | Xây dựng 8 bài giảng điện tử | Xây dựng video clip: Chi phí nhân công thực hiện các hoạt động tương tác qua phần mềm tương tác | Bài giảng | 8 | |
| 22 | Xây dựng 8 bài giảng điện tử | Xây dựng video clip: Chi phí sử dụng thiết bị sản xuất clip | clip | 56 | |
| 23 | Xây dựng 8 bài giảng điện tử | Xây dựng video clip: Chi mua bản quyền sử dụng các clip, biểu đồ, sơ đồ để sử dụng trong clip bài giảng | Bài giảng | 8 | |
| 24 | Xây dựng 8 bài giảng điện tử | Xây dựng video clip: Chi phí liên quan khác (Xử lý hậu kỳ, trang phục giảng viên, thiết kế banner..) | clip | 56 | |
| 25 | Xây dựng 8 bài giảng điện tử | Chi in ấn mua VPP... | Bài giảng | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.65E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.650.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 5(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự gồm: - Hợp đồng xây dựng phần mềm đào tạo trực tuyến có giá trị tối thiểu là 460.000.000 VND và- Hợp đồng xây dựng bài giảng trực tuyến/điện tử có giá trị tối thiểu là 650.000.000VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.110.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT- Có chứng chỉ Quản lý dự án PMP còn hiệu lực(Có bản sao bằng cấp và chứng chỉ kèm theo) | 10 | 10 |
| 2 | Nhân sự phân tích yêu cầu nghiệp vụ | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT(Có bản sao bằng cấp và chứng chỉ kèm theo) | 5 | 5 |
| 3 | Nhân sự phụ trách lập trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành CNTT- Có chứng chỉ Lập trình Quốc tế(Có bản sao bằng cấp và chứng chỉ kèm theo) | 5 | 5 |
| 4 | Nhân sự phụ trách kiểm thử | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Có chứng chỉ kiểm thử ISTQB còn hiệu lực(Có bản sao bằng cấp và chứng chỉ kèm theo) | 3 | 3 |
| 5 | Nhân sự phụ trách về xây dựng video bài giảng trực tuyến/điện tử | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên một trong các chuyên ngành: mỹ thuật ứng dụng, mỹ thuật công nghiệp đồ họa.– Trên 5 năm kinh nghiệm về thiết kế đồ họa, trên 02 năm kinh nghiệm xây dựng các bài giảng E-learning(Có bản sao bằng cấp và chứng chỉ kèm theo) | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ thuật viên xây dựng video bài giảng trực tuyến/điện tử | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên của một trong các chuyên ngành Tin Quản lý, Tin học, Công nghệ thông tin, Điện tử viễn thông, Khoa học máy tính, Ứng dụng máy tính, Toán tin ứng dụng, công nghệ điện tử, công nghệ kỹ thuật máy tính.- Có chứng chỉ quốc tế Adobe Certified Expert Graphic Design Using Adobe Photoshop còn hiệu lực- Trên 5 năm kinh nghiệm về thiết kế đồ họa, trên 02 năm kinh nghiệm xây dựng các bài giảng E-learning(Có bản sao bằng cấp và chứng chỉ kèm theo) | 5 | 5 |
| 7 | Giảng viên | 8 | - Tốt nghiệp thạc sỹ trở lên chuyên ngành phù hợp với nội dung giảng dạy.- Trên 5 năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực phù hợp với nội dung giảng dạy.- Đã tham gia giảng dạy tối thiểu 03 khóa đào tạo có nội dung liên quan đến nội dung đào tạo đề xuất trong gói thầu.(Có bản sao bằng cấp và chứng chỉ kèm theo) | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi