Gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ tổ chức Hội nghị xúc tiến tiêu thụ Nhãn và nông sản tỉnh Hưng Yên theo hình thức trực tiếp và Lễ hội Nhãn lồng Hưng Yên năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220741455-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/07/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Công Thương tỉnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ tổ chức Hội nghị xúc tiến tiêu thụ Nhãn và nông sản tỉnh Hưng Yên theo hình thức trực tiếp và Lễ hội Nhãn lồng Hưng Yên năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220732127 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giao Sở Công Thương tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh và Thông báo số 62/TB-STC ngày 20/6/2022 của Sở Tài chính |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-14 16:35:00 đến ngày 2022-07-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,113,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.113.080.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 333.924.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng là tổ chức hội nghị xúc tiến thương mại hoặc lễ hội /tuần lễ nông sản hoặc tương đương. (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; kèm hóa đơn tài chính) * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 779.156.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.558.312.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám đốc điều hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, đã thực hiện tối thiểu 1 công trình tương tựTài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản phô công chứng hoặc chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, đã thực hiện tối thiểu 1 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh: Văn bằng chuyên môn bản phô công chứng hoặc chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí; đã thực hiện tối thiểu 1 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện; đã thực hiện tối thiểu 1 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH, đã thực hiện tối thiểu 1 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ, VSLĐ; đã thực hiện tối thiểu 1 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết kế |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế hoặc kiến trúc; chứng chỉ được phép hoạt động trong lĩnh vực thiết kế; đã thực hiện tối thiểu 1 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Công Thương tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Cung cấp dịch vụ tổ chức Hội nghị xúc tiến tiêu thụ Nhãn và nông sản tỉnh Hưng Yên theo hình thức trực tiếp và Lễ hội Nhãn lồng Hưng Yên năm 2022 Tổ chức Hội nghị xúc tiến tiêu thụ Nhãn và nông sản tỉnh Hưng Yên-Lễ hội Nhãn lồng Hưng Yên năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh giao Sở Công Thương tại Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 21/12/2021 của UBND tỉnh và Thông báo số 62/TB-STC ngày 20/6/2022 của Sở Tài chính |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Scan các tài liệu sau: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ theo khoản 1 điều 5 Luật Đấu thầu 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013. Trong trường hợp liên danh yêu cầu tất cả các nhà thầu trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu và từng thành viên liên danh phải cung cấp tài liệu chứng minh. 2. Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế (nếu có); - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế (nếu có); - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. 3. Tài liệu về chứng minh hợp đồng tương tự, nguồn lực tài chính, nhân sự, máy móc thiết bị. 4. Tài liệu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 15.2 | - Nộp tất cả các tài liệu scan đính kèm E-HSDT mỗi loại 01 bản/loại. Bản nộp là bản sao, có chứng thực cùng bản chính để đối chiếu; - Bảo đảm dự thầu bản gốc - Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh - Thỏa thuận liên danh bản gốc (Nếu là nhà thầu liên danh) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Sở Công Thương tỉnh Hưng Yên, đường Quảng Trường, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên, Số điện thoại 02213550907, Fax: 02213862779 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hưng Yên Địa chỉ: Số 10 Chùa Chuông, P. Hiến Nam, Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên, Số 8 Chùa Chuông, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hội trường lớn 500 chỗ ngồi | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Ngày | 2 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 2 | Hội trường nhỏ phục vụ kết nối giao thương (03 phòng/ngày) | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Phòng | 3 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 3 | Thuê phòng đón tiếp khách quốc tế | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Phòng | 1 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 4 | Thuê sảnh trưng bày | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Ngày | 2 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 5 | Màn hình Led (Gồm màn hình Led sân khấu và hai bên cánh gà) | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Ngày | 2 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 6 | Hoa tươi hội nghị (Để bục phát biểu, bàn đại biểu) | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Gói | 1 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 7 | Thảm đỏ (Trải toàn bộ sảnh, sân, đường để phục vụ cắt băng xuất hành) | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | m2 | 200 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 8 | Backdrop phòng kết nối giao thương | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 3 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 9 | Thuê MC dẫn chương trình | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Người | 1 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 10 | Lễ tân, cao 1,65m trở lên (Bao gồm tiền thuê trang phục) - phục vụ lễ cắt băng xuất hành và khởi động chương trình đưa Nhãn và nông sản lên sàn TMĐT, khai mạc lễ hội | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Người | 10 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 11 | Vải, khay, lụa, kéo phục vụ cắt băng - phục vụ lễ cắt băng xuất hành và khởi động chương trình đưa Nhãn và nông sản lên sàn TMĐT, khai mạc lễ hội | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Buổi | 1 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 12 | Pháo điện - phục vụ lễ cắt băng xuất hành và khởi động chương trình đưa Nhãn và nông sản lên sàn TMĐT, khai mạc lễ hội | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Buổi | 1 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 13 | Loa phát biểu - phục vụ lễ cắt băng xuất hành và khởi động chương trình đưa Nhãn và nông sản lên sàn TMĐT, khai mạc lễ hội | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Buổi | 1 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 14 | Banner treo container xuất hành KT 6m x 2,5m | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 5 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 15 | Tài liệu phục vụ hội nghị 3 thứ tiếng Việt - Trung - Anh): Bìa cứng coucher in màu có hình ảnh market hội nghị, chất liệu giấy C300, 20 trang cả dịch | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Bộ | 500 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 16 | VPP phục vụ hội nghị (Túi cúc, bút viết….) | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Bộ | 500 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 17 | Giải khát giữa giờ | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Đại biểu | 500 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 18 | Bục khung xương chịu lực bằng sắt, bên ngoài ốp MDF (9ly), sơn hoặc bồi đề can theo market được phê duyệt (KT: 60cm x 60cm x 60cm), hệ nhị cấp - Thiết kế và thi công hệ thống bục, bệ phục vụ trưng bày | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 15 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 19 | Thảm cỏ - Thiết kế và thi công hệ thống bục, bệ phục vụ trưng bày | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | m2 | 40 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 20 | Tiểu cảnh chất liệu tre, nứa, trúc, lá cọ (KT: 3m x 3m x 2,5m) - Thiết kế và thi công hệ thống bục, bệ phục vụ trưng bày | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Bộ | 1 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 21 | Bục khung xương chịu lực bằng sắt, bên ngoài ốp MDF (9ly), sơn hoặc bồi đề can theo market được phê duyệt (KT: 60cm x 60 cm x 80 cm)- Thiết kế và thi công hệ thống bục, bệ phục vụ trưng bày | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 8 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 22 | Bục tròn tam cấp (KT: 2m x 0,4m, 1,6m x 0,4m, 1,2m x 0,4m) - Thiết kế và thi công hệ thống bục, bệ phục vụ trưng bày | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 1 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 23 | Bàn, ghế trưng bày sản phẩm (Mỗi bộ gồm 02 bàn, 02 ghế) - Thiết kế và thi công hệ thống bục, bệ phục vụ trưng bày | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Bộ | 50 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 24 | Văn nghệ chào mừng: Ban nhạc tối thiểu gồm 03 ca sỹ, 04 diễn viên múa, biểu diễn 07 bài trong sự kiện | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Buổi | 1 | Hạng mục phục vụ tổ chức hội tại điểm cầu trực tiếp |
| 25 | Thiết kế dàn dựng nhà tiền chế, lắp đặt, trang trí sân khấu (Nhà tiền chế diện tích 150m2, sàn gỗ, khung sắt, chân sắt, in bạt phủ, bậc tam cấp, màn hình Led 4mx6m) phục vụ khai mạc | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Gói | 1 | Lễ hội nhãn lồng Hưng Yên năm 2022 |
| 26 | Thuê bục phát biểu | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Bộ | 1 | Lễ hội nhãn lồng Hưng Yên năm 2022 |
| 27 | Thuê bàn đại biểu | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 6 | Lễ hội nhãn lồng Hưng Yên năm 2022 |
| 28 | Thuê ghế ngồi đại biểu | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 250 | Lễ hội nhãn lồng Hưng Yên năm 2022 |
| 29 | Âm thanh ánh sáng phục vụ khai mạc lễ hội | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Buổi | 1 | Lễ hội nhãn lồng Hưng Yên năm 2022 |
| 30 | Văn nghệ chào mừng: Ban nhạc tối thiểu gồm 03 ca sỹ, 04 diễn viên múa, biểu diễn 07 bài trong sự kiện | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Buổi | 1 | Lễ hội nhãn lồng Hưng Yên năm 2022 |
| 31 | Thảm đỏ khu vực sân khấu và đại biểu | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | m2 | 100 | Lễ hội nhãn lồng Hưng Yên năm 2022 |
| 32 | Thiết kế, dàn dựng nhà tiền chế khu vực ngoài trời và lối đi cho 50 gian hàng tiêu chuẩn | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | m2 | 1.000 | Lễ hội nhãn lồng Hưng Yên năm 2022 |
| 33 | Thiết kế, dàn dựng, lắp đặt gian hàng tiêu chuẩn 3m x 3m vách ngăn, khung nhôm, pano backdrop bảng tên đơn vị, 01 bàn + 02 ghế, 01 ổ cắm điện, 02 bóng đèn Led | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Gian | 50 | Lễ hội nhãn lồng Hưng Yên năm 2022 |
| 34 | Thiết kế thi công khu tháp nhãn phục vụ lễ hội | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 2 | Lễ hội nhãn lồng Hưng Yên năm 2022 |
| 35 | Barie và hàng rào bảo vệ xung quanh | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | m | 40 | Lễ hội nhãn lồng Hưng Yên năm 2022 |
| 36 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh và vận chuyển rác thải và trực nhà vệ sinh | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Kỳ | 1 | Lễ hội nhãn lồng Hưng Yên năm 2022 |
| 37 | Thuê nhà vệ sinh lưu động (04 chiếc) | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Kỳ | 1 | Lễ hội nhãn lồng Hưng Yên năm 2022 |
| 38 | Thuê dịch vụ an ninh, trật tự bảo vệ 24/24 | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Kỳ | 1 | Lễ hội nhãn lồng Hưng Yên năm 2022 |
| 39 | Dịch vụ phòng chống cháy nổ (Thiết bị và nhân công trực….) | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Kỳ | 1 | Lễ hội nhãn lồng Hưng Yên năm 2022 |
| 40 | Thuê lắp đặt hệ thống điện và tiền điện sử dụng cả kỳ lễ hội (Bao gồm thuê cáp, hạ trạm điện, thuê tủ điện, kéo dây, trực điện suốt kỳ lễ hội…) | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Kỳ | 1 | Lễ hội nhãn lồng Hưng Yên năm 2022 |
| 41 | Tiền nước sử dụng cả kỳ lễ hội | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Kỳ | 1 | Lễ hội nhãn lồng Hưng Yên năm 2022 |
| 42 | Thiết kế, lắp đặt và trang trí cổng lễ hội | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 1 | Lễ hội nhãn lồng Hưng Yên năm 2022 |
| 43 | Pano chương trình, thông tin lễ hội đặt tại cổng và xung quanh khu vực lễ hội KT 2,2m x 6m | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 6 | Lễ hội nhãn lồng Hưng Yên năm 2022 |
| 44 | Thiết kế và in giấy mời (3 thứ tiếng Việt - Trung - Anh): KT 20cm x 20cm (gập đôi) chất liệu giấy couche, in offset 4 màu chất lượng cao | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 500 | Các hạng mục chung lễ hội, hội nghị |
| 45 | Thiết kế thẻ đại biểu, thẻ BTC (3 thứ tiếng Việt - Trung - Anh): KT 13cm x 10cm in màu giấy couche | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 500 | Các hạng mục chung lễ hội, hội nghị |
| 46 | In biển tên đại biểu, biển tên doanh nghiệp (3 thứ tiếng Việt - Trung - Anh): KT 4cm x 8cm 2 mặt in giấy couche 4 màu | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 150 | Các hạng mục chung lễ hội, hội nghị |
| 47 | Thiết kế và in băng zon bạt hiflex bao gồm cả công căng treo, tháo dỡ trên các tuyến đường chính thành phố, huyện Khoái Châu,TX Mỹ Hào KT 10m x 1m | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 30 | Các hạng mục chung lễ hội, hội nghị |
| 48 | Thiết kế và in phướn dọc bạt hiflex bao gồm cả công căng treo, tháo dỡ trên các tuyến đường chính và khu vục Trung tâm Thông tin-Hội nghị tỉnh, KT 0,8m x 2,5m | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 100 | Các hạng mục chung lễ hội, hội nghị |
| 49 | Thiết kế và in phướn dọc căng khung sắt đặt tại cửa Trung tâm Thông tin-Hội nghị tỉnh, KT 9,5m x 1,85m | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 5 | Các hạng mục chung lễ hội, hội nghị |
| 50 | Biển chỉ dẫn KT 0,8m x 2m | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Chiếc | 5 | Các hạng mục chung lễ hội, hội nghị |
| 51 | Nhãn làm quà giới thiệu sản phẩm | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | kg | 2.500 | Các hạng mục chung lễ hội, hội nghị |
| 52 | Đặt cơm hội nghị | Theo quy định tại Chương V - E- HSMT | Suất | 500 | Các hạng mục chung lễ hội, hội nghị |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.11308E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 333.924.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.113.080.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 333.924.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng là tổ chức hội nghị xúc tiến thương mại hoặc lễ hội /tuần lễ nông sản hoặc tương đương. (Các tài liệu đính kèm là bản sao chứng thực để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; kèm hóa đơn tài chính) * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 779.156.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.558.312.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám đốc điều hành | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, đã thực hiện tối thiểu 1 công trình tương tựTài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản phô công chứng hoặc chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp, đã thực hiện tối thiểu 1 công trình tương tự- Tài liệu chứng minh: Văn bằng chuyên môn bản phô công chứng hoặc chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật cơ khí; đã thực hiện tối thiểu 1 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành hệ thống điện; đã thực hiện tối thiểu 1 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp đại học, chứng nhận đã được huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH, đã thực hiện tối thiểu 1 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSLĐ | 1 | Tốt nghiệp đại học; chứng nhận bồi dưỡng về ATLĐ, VSLĐ; đã thực hiện tối thiểu 1 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thiết kế | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành thiết kế hoặc kiến trúc; chứng chỉ được phép hoạt động trong lĩnh vực thiết kế; đã thực hiện tối thiểu 1 công trình tương tự.Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bản chứng thực; hợp đồng lao động, lý lịch trích ngang kèm theo | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi