Gói thầu: Mua văn phòng phẩm 6 tháng cuối năm 2022 phục vụ cho khối văn phòng cơ quan Công ty

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220761543-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
Tên gói thầu Mua văn phòng phẩm 6 tháng cuối năm 2022 phục vụ cho khối văn phòng cơ quan Công ty
Số hiệu KHLCNT 20220761535
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí giá thành SXKD điện năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 160 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 10:36:00 đến ngày 2022-07-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 375,662,452 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp dồng tương tự là Hợp đồng cung cấp Giấy, bút, văn phòng phẩm có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu(Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 524.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 02 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN
E-CDNT 1.2 Mua văn phòng phẩm 6 tháng cuối năm 2022 phục vụ cho khối văn phòng cơ quan Công ty
Mua văn phòng phẩm 6 tháng cuối năm 2022 phục vụ cho khối văn phòng cơ quan Công ty
160 Ngày
E-CDNT 3 Chi phí giá thành SXKD điện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu là Công ty Điện lực Điện Biên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, TP. Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3824 384; Fax: 0215 3824 383
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Điện Biên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, TP. Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3824 384; Fax: 0215 3824 383


- Bên mời thầu: CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐIỆN BIÊN , địa chỉ: Số 904 đường Võ Nguyên Giáp - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu là Công ty Điện lực Điện Biên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, TP. Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3824 384; Fax: 0215 3824 383


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu có). + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo E-HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà E-HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì E-HSDT đó bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp phải có nguồn gốc rõ ràng, hợp pháp, không bị cấm lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải mới 100% chưa từng qua sử dụng. - Đối với hàng hóa có tính đặc thù, yêu cầu cao về kỹ thuật. Nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận là đại lý chính thức của NSX hoặc Giấy phép bán hàng của NSX hoặc đại lý chính thức của NSX nếu nhà thầu không phải là NSX. - Chứng chỉ hệ thống quản lý chất lượng của nhà sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 9001 còn hiệu lực phù hợp với lĩnh vực sản xuất hàng hóa chào thầu (Tiếng Việt hoặc Tiếng Anh). - Bảng cam kết đặc tính, thông số kỹ thuật và tài liệu kỹ thuật như: Tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, bảo hành, catalogue, bản vẽ,... của từng loại hàng hóa. - Ý kiến của nhà thầu về từng điều khoản yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu để chứng minh sự đáp ứng về cơ bản của hàng hóa và dịch vụ đối với những yêu cầu đó, hoặc nêu rõ những sai lệch so với yêu cầu kỹ thuật. - Các tài liệu kỹ thuật, chứng từ chỉ cần thiết khác
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến Công ty Điện lực Điện Biên, Số nhà 904 - đường Võ Nguyên Giáp – Tổ dân phố 3 – P. Mường Thanh - TP. Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên và trong giá của hàng hóa đã bao gồm: + Đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) + Các chi phí liên quan đến bốc xếp, giao hàng tại kho bên mua theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu là Công ty Điện lực Điện Biên - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, TP. Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0215 3824 384; Fax: 0215 3824 383
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Đức Dũng - Giám đốc Công ty Điện lực Điện Biên - Địa chỉ: Số 904, đường Võ Nguyên Giáp, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên - Điện thoại: 0215 3824383 - Fax: 0215 3824384.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn cắt băng dính to 5cm Deli 0824 (Hoặc tương đương)4CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
2Bàn dập ghim đại Kanex 1224 (Hoặc tương đương)4CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
3Bàn dập ghim nhỡ egle 9629 (Hoặc tương đương)6CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
4Bàn dập ghim No 10 Plus (Hoặc tương đương)38CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
5Bàn dập lỗ Hand KW Trio 912 (Hoặc tương đương)7CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
6Băng dính 2 mặt Thăng Long 2cm (Hoặc tương đương)17CuộnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
7Băng dính cách điện TND 10Y (Hoặc tương đương)19CuộnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
8Băng dính lụa xanh 10cm TL, dài 12m (Hoặc tương đương)3CuộnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
9Băng dính lụa xanh 3cm TL, dài 12m (Hoặc tương đương)4CuộnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
10Băng dính lụa xanh 5cm TL, dài 12m (Hoặc tương đương)102CuộnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
11Băng dính lụa xanh 7cm TL, dài 12m (Hoặc tương đương)5CuộnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
12Băng dính trắng 5cm đại TL BKT 20 (Hoặc tương đương)39CuộnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
13Băng dính trắng 5cm trung Thiên Long BKT 15 (Hoặc tương đương)2CuộnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
14Băng dính trắng kích thước 2cm (Hoặc tương đương)13CuộnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
15Bìa màu A4 Màu trắng TTA white A4 (Hoặc tương đương)8GamDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
16Bìa màu A4 Màu vàng TTA yellow A4 (Hoặc tương đương)34GamDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
17Bìa màu A4 Màu xanh TTA Green A4 (Hoặc tương đương)57GamDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
18Bìa màu A3 TTA (Hoặc tương đương)5GamDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
19Bìa mica A3 Glory Mạnh Hưng (Hoặc tương đương)2GamDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
20Bìa mica A4 Glory Mạnh Hưng (Hoặc tương đương)26GamDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
21Bút bi Thiên Long 036 mực màu đen (Hoặc tương đương)13CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
22Bút bi Thiên Long 036 mực màu xanh (Hoặc tương đương)344CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
23Bút chì 2B Thiên Long (Hoặc tương đương)9CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
24Bút chữ A đỏ AIHAO (Hoặc tương đương)10CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
25Bút chữ A xanh AIHAO (Hoặc tương đương)30CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
26Bút dạ viết bảng Thiên Long WB03(Hoặc tương đương)50CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
27Bút dính bàn (có đế dính) Thiên Long PH02 (Hoặc tương đương)4CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
28Bút ghi CD Thiên Long PM 04 (Hoặc tương đương)12CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
29Bút ký Himaster 0,6mm Thiên Long (Hoặc tương đương)6CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
30Bút ký Nhật Pentel BL57 (Hoặc tương đương)160CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
31Bút nhớ dòng steadler 364 (Hoặc tương đương)38CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
32Bút xoá dây băng Plus (Hoặc tương đương)13CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
33Bút xóa nước Thiên Long CP-02 (Hoặc tương đương)26CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
34Cặp ba dây xanh gáy cứng SaVi 7cm (Hoặc tương đương)480CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
35Cặp Enger (càng cua) 5cm, 7cm Flexoffice (Hoặc tương đương)60CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
36Cặp hộp giấy 10cm EKE (Hoặc tương đương)50CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
37Cặp hộp giấy A3 20cm SAVI (Hoặc tương đương)50CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
38Cặp hộp nhựa cứng 10cm Deli 38117 (Hoặc tương đương)36CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
39Cặp trình ký 1 khoá Index G092 (Hoặc tương đương)3CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
40Cặp trình ký 2 khoá SAVI (Hoặc tương đương)50CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
41Cặp trình ký da Minh Châu TK01 (Hoặc tương đương)39CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
42Cặp, hộp chuyên dùng cho công tác lưu trữ (Hoặc tương đương)1.450BộDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
43Cây lau kiểu đẩy Bodoca 60cm (Hoặc tương đương)5CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
44Cây lau nhà sợi bông Mỹ Phong (Hoặc tương đương)9CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
45Chè khô Đinh Ngọc Việt cổ trà (Hoặc tương đương)3KgDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
46Chè khô Thái Nguyên loại 1 (Hoặc tương đương)42KgDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
47Chổi chít cán đỏ Minh Hương (Hoặc tương đương)28CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
48Chổi cọ nhà WC 2đầu Việt Nam (Hoặc tương đương)9CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
49Chổi cước quét nhà WC cán Inox Việt Nhật (Hoặc tương đương)10CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
50Chổi lông lau bàn Đài Loan (Hoặc tương đương)8CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
51Chổi quét trần đa năng Việt Nhật (Hoặc tương đương)2CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
52Chổi rễ Minh Hương (Hoặc tương đương)12CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
53Dây chun buộc tiền Van Lợi 200gam (Hoặc tương đương)7TúiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
54Đồng hồ điện tử treo tường KASHI (Hoặc tương đương)3CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
55Găng tay cao su Cầu Vồng (Hoặc tương đương)16ĐôiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
56Giấy Đecan trắng A4 (50 tờ) Kim Mai (Hoặc tương đương)29GamDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
57Giấy Double A A4 DL70 (Hoặc tương đương)764GamDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
58Giấy in A3 Double A 70 (Hoặc tương đương)32GamDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
59Giấy in A5 Double A 70 (Hoặc tương đương)18GamDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
60Giấy nhắc việc vàng kích thước 3cm x 2cm Poronti (Hoặc tương đương)39TậpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
61Giấy nhắc việc vàng kích thước 3cm x 4cm Poronti (Hoặc tương đương)48TậpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
62Giấy nhắc việc vàng kích thước 3cm x 5cm poronti (Hoặc tương đương)62TậpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
63Giấy phân trang Deli 9060 (Hoặc tương đương)145TậpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
64Giấy than Horse 4800 (Hoặc tương đương)4GamDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
65Giấy vệ sinh Water silk 12 cuộn/ bịch (Hoặc tương đương)1.008CuộnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
66Hồ nước dán giấy Thiên Long G08 (Hoặc tương đương)24LọDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
67Hộp đựng bút bằng gỗ xoay 8013 (Hoặc tương đương)12CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
68Hộp đựng bút nhựa xoay DELI 904 (Hoặc tương đương)1CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
69Hộp đựng mực dấu Shiny SP22CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
70Hót rác cán dài Việt Nhật (Hoặc tương đương)9CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
71Hót rác ngắn Việt Nhật (Hoặc tương đương)5CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
72Keo khô Thiên Long (Hoặc tương đương)3LọDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
73Khan lau tay sợi bông Vinatex (Hoặc tương đương)66CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
74Lạt nhựa đóng chứng từ nhiều kích thước, màu trắng (Hoặc tương đương)11TúiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
75Mút đếm tiền Fuiquang (Hoặc tương đương)5CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
76Nhổ ghim Deli 0232 (Hoặc tương đương)11CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
77Nước lọc bình (Bình 20 lít) Lasvila (Hoặc tương đương)54BìnhDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
78Nước lọc chai 500ml Lavie (Hoặc tương đương)18KiệnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
79Ổ điện 6 lỗ 3d 3s Lioa (Hoặc tương đương)11CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
80Phong bì keo dán bưu điện loại dầy (Hoặc tương đương)3.200CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
81Pin 2A Ankaline Panasonic (Hoặc tương đương)88ĐôiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
82Pin 3A Ankaline Panasonic (Hoặc tương đương)64ĐôiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
83Pin vuông 9V panasonic (Hoặc tương đương)21QuảDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
84Sổ bìa da mềm An Khánh K9 (Hoặc tương đương)33QuyểnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
85Sổ tổng hợp 260 trang khổ A4 Hải Tiến (Hoặc tương đương)21QuyểnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
86Thước kẻ nhựa 30cm Thiên Long (Hoặc tương đương)5CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
87Túi nilông cúc bấm nhỏ dầy Thiên Long FO CBF01 (Hoặc tương đương)70CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
88Túi nilông cúc bấm Thiên Long FO CBF05 (Hoặc tương đương)115CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
89Túi nilong đựng rác 35cm x60cm Khánh Minh (Hoặc tương đương)35KgDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
90Vở kẻ ngang 72 trang Hải Tiến (Hoặc tương đương)1QuyểnDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
91Xô nhựa 16 lít có nắp Việt Nhật (Hoặc tương đương)12CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
92Xô nhựa 20 lít có nắp Việt Nhật (Hoặc tương đương)2CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
93Xô nhựa 30 lít có nắp Việt Nhật (Hoặc tương đương)2CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
94Bàn dập lỗ Deli 104 (Hoặc tương đương)1CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
95Bàn phím máy vi tính Fuhlen L411 (Hoặc tương đương)2CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
96Chuột quang máy tính có dây fuhlen L102 (Hoặc tương đương)4CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
97Chuột quang máy tính không dây Fuhlen A09 (Hoặc tương đương)14CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
98Dao rọc giấy liền cán vàng Kiwi (Hoặc tương đương)9CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
99Dao xén giấy lưỡi bẻ Deli 2043 (Hoặc tương đương)21CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
100Đĩa DVD-RW MAXXELL (Hoặc tương đương)210CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
101Ghim cài tam giác C62 (Hoặc tương đương)106HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
102Ghim dập chữ U - 23/13 TRIO KW (Hoặc tương đương)7HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
103Ghim dập chữ U - 23/15 KW TriO (Hoặc tương đương)12HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
104Ghim dập chữ U - 23/17 KW TriO (Hoặc tương đương)10HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
105Ghim dập chữ U - 23/20 KW TriO (Hoặc tương đương)6HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
106Ghim dập chữ U - 23/23 KW TriO (Hoặc tương đương)6HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
107Ghim dập chữ U - 23/8 KW TriO (Hoặc tương đương)9HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
108Ghim dập chữ U - 24/6 KW TriO (Hoặc tương đương)6HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
109Ghim dập chữ U - No10 Plus (Hoặc tương đương)139HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
110Kéo cắt giấy Deli Deli 6001 (Hoặc tương đương)30CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
111Kẹp Clip 15mm Deli (Hoặc tương đương)39HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
112Kẹp Clip 19mm Deli (Hoặc tương đương)41HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
113Kẹp Clip 25mm Deli (Hoặc tương đương)39HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
114Kẹp Clip 32mm Deli (Hoặc tương đương)39HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
115Kẹp Clip 41mm Deli (Hoặc tương đương)33HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
116Kẹp Clip 51mm Deli (Hoặc tương đương)43HộpDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
117Khoá tay nắm tròn Việt Tiệp VT04206 (Hoặc tương đương)6CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
118Máy tính tay Casio 14 số JS 40 TS (Hoặc tương đương)9CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
119Mực dấu Thái Lan Shiny S62 (Hoặc tương đương)10LọDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
120Nước lau kính to Cif (lọ 520ml) (Hoặc tương đương)37LọDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
121Nước lau nhà thơm Vim (lọ 997ml) (Hoặc tương đương)36LọDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
122Nước rửa chén (lọ 400ml) Sunlight (Hoặc tương đương)38LọDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
123Nước tẩy vệ sinh Vim (lọ 500ml) (Hoặc tương đương)36LọDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
124USB loại 64GB Kingston (Hoặc tương đương)11CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương VCó yêu cầu ISO của nhà sản xuất
125Vòi xịt nhà vệ sinh Inox CFV-102M (Hoặc tương đương)4CáiDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
126Xà phòng rửa tay 500ml Lifeboy (Hoặc tương đương)45LọDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
127Xà phòng thơm bánh Lifeboy (Hoặc tương đương)30BánhDẫn chiếu đến tiêu chuẩn kỹ thuật tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp dồng tương tự là Hợp đồng cung cấp Giấy, bút, văn phòng phẩm có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu(Để chứng minh hoàn thành hợp đồng, nhà thầu đính kèm file scan lên hệ thống các tài liệu sau: Hợp đồng đầy đủ: Hợp đồng, Bảng giá chi tiết của hợp đồng, Phụ lục hợp đồng (nếu có), Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công việc và hóa đơn VAT; hoặc thanh lý hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 262.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 524.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh: 02 ngày.+ Thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư: 05 ngày.+ Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật: Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->