Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm, tài sản phục vụ chuyên ngành TTCH
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762609-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm, tài sản phục vụ chuyên ngành TTCH |
| Số hiệu KHLCNT | 20220719040 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP và NSNN năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 10:49:00 đến ngày 2022-07-28 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 291,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,910,000 VNĐ ((Hai triệu chín trăm mười nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Cơ quan Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm, tài sản phục vụ chuyên ngành TTCH Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm, tài sản phục vụ chuyên ngành TTCH 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP và NSNN năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đã được chứng thực có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu đang xét; Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng có quy mô, tính chất, tương tự và có giá trị tương đương lớn hơn hoặc bằng 70% giá trị gói thầu đang xét trong năm gần nhất Về nhân sự: Có danh sách nhân sự phù hợp với chuyên môn. Về năng lực tài chính: Có 01 bản cam kết là đủ năng lực thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp đầy đủ các tài liệu để chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa. - Đối với hàng hóa thỏa mãn tất cả các yêu cầu kỹ thuật cơ bản, mới 100% . |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 1 năm đối với các gói vật tư và thiết bị điện tử. 01 tháng đối với vật tư VPP |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu nộp kèm theo quy định tại E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.910.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Bên mời thầu là:Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển
- Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội.
- Điện thoại: 069.567.271 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Bên mời thầu: Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền:Bộ Tư lệnh Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KH và ĐT/ Bộ Tham mưu/BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 069.567.197 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Kế hoạch và đầu tư /BTL Cảnh sát biển, Địa chỉ: Km 6+825, Đại lộ Thăng Long, Phường Tây Mỗ, QuậnNam Từ Liêm, TP Hà Nội. Số điện thoại: 069.567.197 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A3 DL 70 | IK PLUS hoặc tương đương | 15 | Ram | Đóng gói 500 tờ/ram, khổ A3, chất lượng giấy có độ trắng sáng cao, độ trắng từ 86 trở lên, bề mặt trơn nhẵn, mịn có độ bám mực tốt | |
| 2 | Giấy in A4 DL 71 | IK PLUS hoặc tương đương | 100 | Ram | Khổ A4, Số lượng 5 ream/thùng, 500 tờ/ream (KT: 21x29,7), độ trắng cao từ 86 trở lên. Bề mặt giấy mịn, độ dày đồng đều. Số lượng 5 ream/thùng | |
| 3 | Túi Clear khổ A dày | 650 | Cái | Túi cúc bấm 1 khuy, được làm bằng chất liệu nhựa nguyên chất trong dẻo dai, kích thước rộng 31cm, dài 23cm đựng được khổ giấy A | ||
| 4 | Túi Clear khổ F dày | 650 | Cái | Túi cúc bấm 1 khuy, được làm bằng chất liệu nhựa nguyên chất trong dẻo dai, kích thước rộng 30cm, dài 26cm đựng được khổ giấy F | ||
| 5 | Bìa màu A4 | 50 | Tập | KT: 21x29,7mm, đóng gói quy cách 100 tờ/xấp, có 5 màu, chất lượng đẹp, mịn, láng | ||
| 6 | Bìa mica A4 | 10 | Tập | Bìa bóng kính loại dày trong suốt. Kích thước khổ A4 (210x297mm). Đóng gói: 100 tờ/ram, độ dày 1.2mm | ||
| 7 | Giấy nhớ 3*4 | 100 | Tập | Kích thước 3”x 4” (100 tờ/tập) | ||
| 8 | Giấy nhớ 3*3 | 100 | Tập | Kích thước 3”x 3” (100 tờ/tập) | ||
| 9 | Giấy đánh dấu ký 5 màu nilon Pronoti | 240 | Tập | Kích thước 1.2x5cm, có 5 màu pronoti, đóng gói 100 tờ, mỗi màu 20 tờ, 5 màu/ tập | ||
| 10 | Băng dính dán gáy | 60 | Cuộn | Màu sắc : Xanh dương, chất liệu cao cấp, độ dính đảm bảo được cuốn bằng máy, chiều ngang 47mm, độ dày 6mm | ||
| 11 | Băng dính trắng 5cm | 120 | Cuộn | Bản 5cm, dày 1 cm. | ||
| 12 | Bút viết bảng | W03 hoặc tương đương | 100 | Cái | Viết tốt, trơn, êm trên bảng trắng, thủy tinh và những bề mặt nhẵn bóng. Bề rộng nét viết 2.5mm. Sử dụng mực mới, tốt, màu mực đậm, tươi sáng, dễ dàng xóa sạch ngay cả khi viết trên bảng lâu, không để lại bóng mực sau khi lau bảng và các bề mặt nhẵn bóng. Mực không độc hại, đạt tiêu chuẩn an toàn quốc tế. Sợi Polyeste | |
| 13 | Bút dạ dầu | PM 09 hoặc tương đương | 50 | Cái | Màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục. Đầu bút bằng vật liệu Polyester, thân bút cầm chắc tay Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD...Phù hợp cho: Nhân viên văn phòng, học sinh, sinh viên. 2 đầu bút kích thước: 0.8 mm và 6mm Mực không độc hại | |
| 14 | Bút bi | uni 101 hoặc tương đương | 60 | Cái | Công nghệ đầu bi hợp kim cacbua tungsten: 0.7mm Thụy sĩ, mực Japan cùng kiểu dáng đặc biệt. Màu mực xanh | |
| 15 | Ngòi bút | Pentel hoặc tương đương | 70 | Cái | Mực gel dạng lỏng, trơn đều, nhanh khô và không chất độc hại, rất an toàn cho người sử dụng, thân thiện với môi trường tự nhiên.Màu mực đậm, không lem, không phai màu. Ruột bút ký Pentel BL57-LR10 (nét 1.0) dùng thay cho bút Pentel BL57, bút ký Pentel K600, bút ký Pentel K611. Ngòi bút: 0.7mm | |
| 16 | Bút chì 2B | 120 | Cái | Bút được làm bằng chất liệu gỗ nguyên bản có độ cứng phù hợp để dễ dàng gọt, khó gãy, dễ chuốt, viết tiết kiệm được đến tận cùng. Loại bút chì tiêu chuẩn, có thân chì hình lục giác, nét đậm, viết rất êm, chỉ cần lướt nhẹ là có thể tạo được nét chữ trên bề mặt giấy. Màu sắc mượt mà đầu chì khó gãy | ||
| 17 | Gọt chì | Deli hoặc tương đương | 20 | Cái | Chuốt bút chì có thân làm từ thép không gỉ cao cấp, siêu cứng và siêu bền. Lưỡi chuốt sắc bén. kích thước nhỏ gọn với chỉ 25 x 15 x 10 m. Phần tay cầm có rãnh chống trơn trượt, | |
| 18 | Tẩy | Thiên Long hoặc tương đương | 20 | Viên | Có kết cấu mềm và dẻo dai, ít tạo bọt trong quá trình bôi xóa, không có tính bào mòn cao, không làm rách giấy. chất liệu Hypolymer cao cấp. | |
| 19 | Hồ khô | Deli hoặc tương đương | 120 | Lọ | Độ dính rất bền và chắc chắn. Đường hồ dính đều, sạch, không bị ướt giấy và không gây vón cục, có thể dán chắc chắn cho nhiều chất liệu khác nhau như: giấy, vải, ảnh, xốp… | |
| 20 | Thước kẻ 20cm | 20 | Cái | Kích thước: 209 X 26.5 X 2.7 (Mm) (±2mm). Màu sắc: Trong suốt | ||
| 21 | Thước kẻ 30cm | 100 | Cái | Kích thước: 300 mm (±2mm). Màu sắc: Trong suốt | ||
| 22 | Dao rọc giấy to | 30 | Cái | Thiết kế chắc chắn, lưỡi dao được sản xuất bằng nguyên liệu thép chất lượng cao chống gỉ, sắc bén. Dao có khóa trượt lên xuống an toàn và tiện lợi | ||
| 23 | Dao rọc giấy nhỏ | 30 | Cái | Lưỡi dao sắc bén, không gỉ sét, có 2 lưỡi đi kèm, có khóa tự động lên xuống an toàn và tiện lợi. | ||
| 24 | Kẹp 51mm | 40 | Hộp | Chất liệu hợp kim độ bền lâu dài, bề mặt sử dụng công nghệ mạ sơn khó bị han gỉ | ||
| 25 | Kẹp 41mm | 30 | Hộp | Chất liệu hợp kim độ bền lâu dài, bề mặt sử dụng công nghệ mạ sơn khó bị han gỉ | ||
| 26 | Kẹp 32mm | 48 | Hộp | Chất liệu hợp kim độ bền lâu dài, bề mặt sử dụng công nghệ mạ sơn khó bị han gỉ | ||
| 27 | Kẹp 25mm | 60 | Hộp | Chất liệu hợp kim độ bền lâu dài, bề mặt sử dụng công nghệ mạ sơn khó bị han gỉ | ||
| 28 | Kẹp 19mm | 120 | Hộp | Chất liệu hợp kim độ bền lâu dài, bề mặt sử dụng công nghệ mạ sơn khó bị han gỉ | ||
| 29 | Kẹp 15mm | 100 | Hộp | Chất liệu hợp kim độ bền lâu dài, bề mặt sử dụng công nghệ mạ sơn khó bị han gỉ | ||
| 30 | Bút nhớ dòng | Starler hoặc tương đương | 10 | Hộp | Bút được thiết kế bằng nhựa PP, nắp bút chặt kín giúp hạn chế không khí vào làm khô mực. Nét bút 4mm ; kích thước 2x3x11cm. Công nghệ chống kho mực hiện đại, bảo đảm việc tháo nắp 4 tiếng vẫn không bị khô mực. Chất mực đặc biệt giúp viết dễ dàng, êm trơn hơn | |
| 31 | Bút xóa băng | Plus WH 505 hoặc tương đương | 5 | Hộp | Đầu xóa dạng phẳng, lực đẩy êm, nhẹ nhàng, Băng dài 7m, bề rộng 5mm màu xanh | |
| 32 | Dập ghim 10 Plus | 100 | Cái | Nguyên liệu nhựa cao cấp, độ bền cao, thân thiện với môi trường. Bấm được từ 2 đến 20 tờ giấy mà vẫn đảm bảo không sợ bị dắt ghim, lực bấm nhẹ, cầm chắc chắn | ||
| 33 | Đạn ghim 10 Plus | 400 | Hộp | Đạn ghim số 10 kích thước nhỏ sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 10 (cao 4.7mm, rộng 8.5mm). Sử dụng nguyên liệu thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả | ||
| 34 | Đạn ghim số 3 Plus | 150 | Hộp | Đạn ghim số 3 kích thước nhỏ sử dụng cho dập ghim (bấm kim) số 3 (cao 6mm, rộng 11.7mm). Sử dụng nguyên liệu thép mạ điện giúp ngăn ngừa gỉ sét hiệu quả. | ||
| 35 | Ghim cài chữ A | 148 | Hộp | Ghim cài CHỮ A có hình tam giác, kiểu dáng đơn giản. Sản xuất từ kim loại chất lượng cao, được phủ lớp niken chống gỉ. Kẹp tối đa khoảng 35 tờ giấy, giữ chặt, không biến dạng | ||
| 36 | File còng 5cm | 40 | Cái | Bìa được làm từ carton cứng, có độ bền cao, chịu va đập tốt. Vải PVC bọc ngoài mềm mại, không thấm nước, dễ dàng làm sạch lau chùi. Khóa còng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét, chống bám bụi, có thể đóng mở nhiều lần để thêm bớt tài liệu mà không bị cong vênh. Khổ A4, F4 | ||
| 37 | File còng 7cm | 40 | Cái | Bìa được làm từ carton cứng, có độ bền cao, chịu va đập tốt. Vải PVC bọc ngoài mềm mại, không thấm nước, dễ dàng làm sạch lau chùi. Khóa còng là kim loại phủ niken sáng bóng, chống gỉ sét, chống bám bụi, có thể đóng mở nhiều lần để thêm bớt tài liệu mà không bị cong vênh. Khổ A4, F4 | ||
| 38 | Bộ chia DVI 1 ra 2 DVI 24+1 hỗ trợ 1920x1080P cao cấp | Ugreen 50746 hoặc tương tự | 1 | Chiếc | Đầu vào : 1 Dvi 24+1 âm Đầu ra : 2 Dvi 24+1 âmTương thích với các cáp Dvi 24+1 và 24+5Hỗ trợ độ phân giải Full HD1080P | |
| 39 | Bộ khuếch đại tín hiệu DVI qua cáp mạng 50M | Extender MT-DV50 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | - Convert Cat5e/6 to DVI- Sử dụng IP Ethernet switch thông thường cho việc mở rộng và phân phối tín hiệu- Truyền tín hiệu DVI ở độ phân 1080p đi xa tối đa tới 50m thông qua cáp mạng UTP Cat5e/6- Hỗ trợ chế độ truyền Multicasting và Broadcasting- Hỗ trợ các cấu hình Point-to-Point, Point-to-Many, Many-to-Many cho đầu vào và đầu ra- Có thể truyền tín hiệu tối đa qua 3 tầng switch mắc nối tiếp- Hỗ trợ độ phân giải HD 1080p, độ phân giải cao lên đến 2048 * 1440 | |
| 40 | Đầu chuyển DVI sang HDMI | 2 | Chiếc | Giắc chuyển HDMI dương to DVI 24+1Hỗ trợ 3d và chất lượng hình ảnh full hd 1080pChống ăn mòn bởi oxi hóa, vỏ bọc làm bằng pvc chịu nhiệt, chống va đập | ||
| 41 | Bộ lưu điện (1 KVA / 0.9 KW) | UPS Santak C1K LCD hoặc tương đương | 2 | Chiếc | - Công suất: 1000VA- Thời gian lưu tối đa: Thời gian lưu điện: >3.5 phút- Cổng giao tiếp: Cổng giao tiếp: RS232, khe cắm mở rộng.- Phần mềm quản trị Winpower đi kèm, cho phép giám sát, tự động bật / tắt UPS và hệ thống.- Hỗ trợ tất cả các hệ điều hành Linux, Window, Unix, Sun | |
| 42 | Loa Soundmax | Soundbar SB212-2.1 | 2 | Chiếc | -Loại kết nối của loa Bluetooth-Công suất tổng 60W-Số channel 2.1- Kết nối: Bluetooth 5.0, USB 3.0, 3.5 mm, AUX, Optical- Tần số phản hồi 20Hz - 20KHz | |
| 43 | Webcam chất lượng Ultra HD 4K | Logitech BRIO Ultra HD Pro hoặc tương đương | 2 | Chiệc | Gọi video Ultra HD 4K (lên tới 4096 x 2160 pixel ở tốc độ 30 khung hình/giây)-Gọi video Full HD 1080p (lên tới 1920 x 1080 pixel ở tốc độ 30 hoặc 60 khung hình/giây)-Gọi video HD 720p (lên tới 1280 x 720 pixel ở tốc độ 30, 60 hoặc 90 khung hình/giây)-Khả năng kết nối USB để sử dụng ngay sau khi cắm-Tầm quan sát (FOV) 90 độ với hai cài đặt bổ sung (65 độ và 78 độ) có sẵn với phần mềm tải xuống tùy chọn-Thu phóng kỹ thuật số 5 lần với chất lượng Full HD-Lấy nét tự động-RightLight™ 3 với HDR cho hình ảnh rõ ràng ở nhiều môi trường chiếu sáng khác nhau, từ ánh sáng yếu cho tới ánh sáng mặt trời trực tiếp-Mic mọi hướng kép tích hợp với tính năng loại bỏ tiếng ồn-Công nghệ cảm biến hồng ngoại | |
| 44 | Bàn phím không dây Logitech Wireless Touch Keyboard | 2 | Chiếc | - Thiết kế nổi bật với các phím tròn, màu sắc bắt mắt- Tích hợp Touch Pad dễ dàng di chuyển trên màn hình- Dễ dàng di chuyển xa, vô tư kết nối trong phạm vi 10m- Bàn phím có độ bền bỉ cao, nhờ thiết kế chống đổ tràn- Pin 18 tháng loại bỏ rắc rối khi phải thay pin thường xuyên | ||
| 45 | Giá treo màn hình 55 inch xoay 360 độ FA 67 | 2 | Chiếc | - Chất liệu: Sắt SPCC sơn tĩnh điện, ốp nhựa - Hỗ trợ màn 32-55 inch xoay màn hình 360 độ | ||
| 46 | Cáp DVI 1,5m | Ugreen 11606 Hoặc tương đương | 5 | Chiếc | - Hai đầu jack chân cắm được mạ vàng 24k cho tín hiệu tốt nhất hoặc không bị rỉ sét trong quá trình sử dụng lâu dài . Có IC khuyếch đại ở đầu nhận giúp cho tín hiệu tốt hơn, không bị vỡ hình ảnh khi ở độ phân giải lớn, là dây bằng đồng ủ mềm với 2 lớp chống nhiễu và có thêm 2 cục lọc nhiễu ở hai đầu, có chế độ tự động khử từ khi kéo dây gần thiết bị phát sinh từ tính cao như môi trường điện. | |
| 47 | Cáp HDMI 2.0 sợi quang dài 10M hỗ trợ 4k cao cấp | Ugreen 50717 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | Chuẩn cáp: HDMI 2.0Chiều dài cáp: 10 métBăng thông: 18GbpsHỗ trợ âm thanh Dolby 7.1Độ sâu màu 48bit, với không gian màu 4: 4: 4Hỗ trợ Audio Return Chanel (ARC)Hỗ trợ Ethenet Chanel (HEC)Hỗ trợ độ phân giải: HDR 4K60Hz (3840*2160@60Hz) - FullHD 1080P@120Hz | |
| 48 | Bộ mực in Epson L4160 (Bộ 4 màu) | 2 | Bộ | - Bộ 4 màu, chai 500 ml | ||
| 49 | Google TvUHD 4k 55 inch | Sony KD-55X80K Hoặc tương đương | 2 | Chiếc | - Màn hình lớn 55" Direct LED 4K UHD, HDR Google TV.- Công nghệ LED nền (Direct LED, Frame dimming); Công nghệ 4K X-Reality PRO (tự động nâng cấp hình ảnh lên 4K); Công nghệ tạo màu Triluminos PRO ; Công nghệ chuyển động XR Motion Clarity, Auto mode (hình ảnh chuyển động nhanh mượt mà, sắc sảo); Hỗ trợ HDR10- Hệ điều hành: Android 11 | |
| 50 | PC Máy chủ | Dell Precision T7910 Hoặc tương đương | 3 | Chiếc | CPU Xeon E5 2697 v314 nhân / 28 luồngTốc độ 2.60Ghz Upto 3.60Ghz35 MB Intel® Smart CacheBus Speed 9.6 GT/sRAM DDR4 16GB ECC RegQuadro K5200 8GB GDDR5 256Bit2304 nhân CUDA8Gb / 256 bitBăng thông 192 GB/sKết nối: 1x DVI-I,1x DVI,2xDisplayPortĐộ phân giải tối đa: 4096x2160@60HzHDD 1TB + SSD NVMe 256Gb |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi