Gói thầu: MS-01 mua sắm vật tư tổng hợp phục vụ bảo quản kiểm sửa cho tàu tham gia dịch vụ khảo sát theo hợp đồng số 1603 HĐDV-VĐC-Đ6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220763940-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển
Tên gói thầu MS-01 mua sắm vật tư tổng hợp phục vụ bảo quản kiểm sửa cho tàu tham gia dịch vụ khảo sát theo hợp đồng số 1603 HĐDV-VĐC-Đ6
Số hiệu KHLCNT 20220735139
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Hoạt động có thu năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 7 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 13:43:00 đến ngày 2022-07-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 199,092,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển
E-CDNT 1.2 MS-01 mua sắm vật tư tổng hợp phục vụ bảo quản kiểm sửa cho tàu tham gia dịch vụ khảo sát theo hợp đồng số 1603 HĐDV-VĐC-Đ6
Các gói thầu các gói thầu mua sắm vật tư, phụ tùng cho nhiệm vụ đo đạc khảo sát theo hợp đồng số 1603/HĐDV-VĐC-Đ6
7 Ngày
E-CDNT 3 Hoạt động có thu năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.






- Bên mời thầu: Đoàn đo đạc biên vẽ hải đồ và nghiên cứu biển , địa chỉ: Đường Mạc Quyết - Phường Anh Dũng - Quận Dương Kinh - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư:


E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 10.2(c)
E-CDNT 12.2
E-CDNT 14.3
E-CDNT 15.2
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu:   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi:
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
E-CDNT 34

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gỉe lau sạch (80 -90% cốt tôn)250KgVải sạch; Cốt tôn (80-90)%
2Xà phòng (1kg/túi)90TúiLoại bột; 1Kg/túi; Tương tự hãng ĐASO
3Mỡ bảo quản N.T360KgChịu nước; Chịu nhiệt; Hãng NT3 Nga
4Bàn trà rỉ sắt20CáiCán gỗ; Dài 20 cm; Bàn chải sắt mạ đồng
5Đá mài, cắt Ф 12520ViênĐá mài + cắt sắt Ф 125
6Bộ quần áo BHLĐ22BộVải cốt tôn 100%; BHLĐ Nam; Cỡ 4-5
7Kính BHLĐ22CáiKính trắng; Gọng nhựa cứng trắng ; Chống tia UV
8Găng tay BHLĐ44ĐôiVải cốt tôn mền
9Bàn cạo hà20CáiCó cán gỗ; Dài 40cm; Lưỡi thép; Miệng cào rộng 8cm
10Khẩu trang44CáiVải; Cốt tôn 100%
11Đệm cao su chịu dầu100KgDầy 4 ly; Chịu dầu; Mặt đệm phẳng/ 50Kg/cuộn
12Bu lông- Êcu M16 + Đệm40BộThép đen; M16; 02 đệm vênh
13Bạt tráng nhựa160m2Bạt tráng nhựa; Xanh đậm
14Cáp lụa Ф13,5 (lõi đay)100mLõi đay; Ф13,5; 6x37+FC
15Cáp lụa Ф11,5 (lõi đay)450mLõi đay; Ф11,5; 6x37+FC
16Chổi lăn sơn50CáiTay nắm nhựa + Cán thép; Chổi lăn tròn dài 20cm
17Chổi quét sơn80CáiCán gỗ; 3,5 ; Tương tự hãng Thanh Bình
18Chổi sơn góc40CáiCán gỗ; Đầu cong
19Chổi trà rỉ máy30CáiLoại bát hộp ; Mỗi hộp 2 cái
20Búa gõ rỉ22CáiCó cán gỗ dài 40cm; Búa thép 2 đầu nhọn
21Đệm va cao su8CáiCao su đúc; KT180x230x340
22Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 28 x M28 x 17003CáiỐng bọc lưới thép; Một đầu thẳng, một đầu cong
23Ống thủy lực 2 đầu cốt F 28 x M28 x 12503CáiỐng bọc lưới thép; Hai đầu thẳng
24Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 28 x M28 x 10003CáiỐng bọc lưới thép; Hai đầu thẳng
25Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 28 x M28 x 8003CáiỐng bọc lưới thép; Một đầu thẳng, một đầu cong
26Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф22 x M22 x 40003CáiỐng bọc lưới thép; Một đầu thẳng, một đầu cong
27Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 22 x M22 x 45003CáiỐng bọc lưới thép; Một đầu thẳng, một đầu cong
28Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 22 x M22 x 20003CáiỐng bọc lưới thép; Hai đầu thẳng
29Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 22 x M22 x 15003CáiỐng bọc lưới thép; Hai đầu thẳng
30Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф 22 x M22 x 10003CáiỐng bọc lưới thép; Một đầu thẳng, một đầu cong
31Ống thủy lực 2 đầu cốt Ф18 x M18 x 8003CáiỐng bọc lưới thép; Một đầu thẳng, một đầu cong
32Đệm đồng70CáiĐồng đỏ liền khối; Dùng cho M16-M32
33Sơn cách điện Sprayon USA EL601EL60120BìnhChính hãng Sprayon USA EL601
34Băng dính điện20CuộnLoại băng trung; Màu đen;Tương tự hãng NANO
35Dây Curoa B100B1009SợiThái Lan; Loại răng; B100
36Dây Curoa B60B609SợiThái Lan; Loại răng; B60
37Dây Curoa B54B546SợiThái Lan; Loại răng; B54
38Bình ắcquy 12V-182Ah4Bình12V 182Ah; Tương tự Tia Sáng N200S
39Sơn chống rỉ (Gốc alkyd)360LítSơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. Độ dày, khô(µm) = 40-60 ; Độ dày, khô(µm) = 70-110 ; Tỷ trọng khối lượng 1,3 - 1,5 g/ml; Độ phủ lý thuyết 13,7-9,1 m²/l; Chịu được ; Thời gian khô mặt
40Sơn ghi - RAL 7038 (Gốc alkyd)RAL 7038300LítSơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. Độ dày, khô(µm) = 40-60 ; Độ dày, khô(µm) = 80-120 ; Tỷ trọng khối lượng 0,9 - 1,1 g/ml; Độ phủ lý thuyết 12,5-8,3 m²/l; Chịu được nhiệt độ 120ᵒC; Thời gian khô mặt
41Sơn kem - RAL 1105 (Gốc alkyd)RAL 1105110LítSơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. Độ dày, khô(µm) = 40-60 ; Độ dày, khô(µm) = 80-120 ; Tỷ trọng khối lượng 0,9 - 1,1 g/ml; Độ phủ lý thuyết 12,5-8,3 m²/l; Chịu được nhiệt độ 120ᵒC; Thời gian khô mặt
42Sơn xanh - RAL 6029 (Gốc alkyd)RAL 6029180LítSơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. Độ dày, khô(µm) = 40-60 ; Độ dày, khô(µm) = 80-120 ; Tỷ trọng khối lượng 0,9 - 1,1 g/ml; Độ phủ lý thuyết 12,5-8,3 m²/l; Chịu được nhiệt độ 120ᵒC; Thời gian khô mặt
43Sơn đen - RAL 9004 (Gốc alkyd)RAL 900440LítSơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. Độ dày, khô(µm) = 40-60 ; Độ dày, khô(µm) = 80-120 ; Tỷ trọng khối lượng 0,9 - 1,1 g/ml; Độ phủ lý thuyết 12,5-8,3 m²/l; Chịu được nhiệt độ 120ᵒC; Thời gian khô mặt
44Sơn đỏ - RAL 3000 (Gốc alkyd)RAL 300040LítSơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển. Độ dày, khô(µm) = 40-60 ; Độ dày, khô(µm) = 80-120 ; Tỷ trọng khối lượng 0,9 - 1,1 g/ml; Độ phủ lý thuyết 12,5-8,3 m²/l; Chịu được nhiệt độ 120ᵒC; Thời gian khô mặt
45Sơn đỏ nâu - RAL 3009 (Gốc alkyd)RAL 300960LítSơn Alkyd biến tính dung môi nước dùng cho tàu biển.. Độ dày, khô(µm) = 40-60 ; Độ dày, khô(µm) = 80-120 ; Tỷ trọng khối lượng 0,9 - 1,1 g/ml; Độ phủ lý thuyết 12,5-8,3 m²/l; Chịu được nhiệt độ 120ᵒC; Thời gian khô mặt
46Dung môi50LítPha loãng Sơn Alkyd biến tính dung môi nước 0-5% theo thể tích. năm 2022.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->