Gói thầu: Mua sắm vật tư nguyên vật liệu phục vụ hợp đồng ZIP2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư nguyên vật liệu phục vụ hợp đồng ZIP2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220744877 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 11:18:00 đến ngày 2022-07-28 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 693,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian bảo hành 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ trì lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, điện tử, …+ Bản sao Bằng ĐH. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lắp đặt, hướng dẫnchạy thử, vận hành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, điện tử, …+ Bản sao Bằng ĐH. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư nguyên vật liệu phục vụ hợp đồng ZIP2022 Dự toán hợp đồng ZIP2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSQP |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Cataloge vật tư, thiết bị. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần Tiêu chuẩn đánh giá |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Tự động hóa Kỹ thuật quân sự, địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Ngọc Bình, Chức vụ: Viện trưởng Viện Tự động hóa KTQS, địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại/fax: 0243.8234985 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KHTH, Viện Tự động hóa KTQS; Địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban KHTH, Viện Tự động hóa KTQS; Địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Module máy tính nhúng chuyên dụng | 3 | Chiếc | + Processor 7rd generation Intel Core i7 processor 3,9GHz;+ 8GB DDR4L;+ Watchdog timer đến 255s;+ Bios 128Mbits;+ Nguồn cung cấp 12VDC; 5VDC. | ||
| 2 | Module thu thập và xử lý tín hiệu Video | 3 | Chiếc | + Tín hiệu video đầu vào: video composite PAL/NTSC, 25/30fps;+ Giao diện chuẩn Mini PCI Express;+ Driver trên hệ điều hành nhúng Linux. | ||
| 3 | Ổ SSD 128GB cài đặt phần mềm xử lý ảnh trên Linux | 3 | Bộ | * Phần cứng:+ Điện áp nguồn: 3,3V;+ Loại ổ cứng: SSD;+ Dung lượng ổ cứng: 128GB;+ Tốc độ đọc: 1500MB/s;+ Tốc độ ghi: 500MB/s;+ Chuẩn kết nối: M2;+ Nhiệt độ hoạt động: 0ᴼC ~ 70ᴼC* Phần mềm tích hợp:+ Chức năng: Xử lý ảnh, bám sát đối tượng di động+ Hệ điều hành tương thích: Linux+ Khả năng lọc nhiễu nền: Có+ Khả năng tính toán sai lệch bám sát: Có | ||
| 4 | Cầu chì bảo vệ đường nguồn 5A | 12 | Chiếc | + Loại cầu chì: Cắm;+ Dòng bảo vệ : 5A;+ Điện áp tối đa: 30V;+ Dòng phá hủy : 100A. | ||
| 5 | Cầu chì PTS 16V/1A | 14 | Chiếc | + Điện áp: 16V+ Dòng điện: 1A+ Dòng ngắt: >5A+ Thời gian ngắt: 500ms+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC+ Kiểu chân: SMD | ||
| 6 | Cuộn chặn 100uH/100mA | 42 | Chiếc | + Hệ số tự cảm: 100uH;+ Dòng điện: 0.1A;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: 1206 SMD. | ||
| 7 | Cuộn chặn 100uH/10mA | 30 | Chiếc | + Hệ số tự cảm: 100uH;+ Dòng điện: 10mA;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: 1206 SMD. | ||
| 8 | Cuộn chặn 10uH/0,5A | 18 | Chiếc | + Hệ số tự cảm: 10uH;+ Dòng điện: 0.5A;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kích thước: 4,5x4x3,2mm;+ Kiểu chân: SMD. | ||
| 9 | Dao động 66MHz | 3 | Chiếc | + Tần số: 66MHz±50ppm+ Điện áp nguồn: 3,3V+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC+ Kiểu chân: SMD-4 | ||
| 10 | Diode chỉnh lưu 1N4007 | 30 | Chiếc | + Điện áp ngược tối đa: 1000V;+ Dòng điện: 1A;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 150ᴼC | ||
| 11 | Diode TVS 3,3V | 16 | Chiếc | + Kiểu diode: phân cực;+ Điện áp bảo vệ: 3,3VDC;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC+ Kiểu chân: SOD-923. | ||
| 12 | Diode TVS 5,1V | 40 | Chiếc | '+ Kiểu diode: phân cực;+ Điện áp bảo vệ: 3,3VDC;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC+ Kiểu chân: THP. | ||
| 13 | M.2 card slot | 3 | Chiếc | + Loại giắc: M2 SATA+ Loại chân: SMD+ Chuẩn chân cắm: B+M key+ Kích thước : 22×42mm | ||
| 14 | MiniPCIe card slot | 6 | Chiếc | + Số chân: 52+ Số hàng: 2+ Bước chân: 1mm+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC+ Chất liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng + phốt pho+ Kiểu chân: SMD | ||
| 15 | Giắc nhựa 10c/2r | 3 | Chiếc | + Số chân: 10+ Số hàng: 2+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 105ᴼC+ Chất liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng+ Kiểu chân: THP | ||
| 16 | HCPL-2212 | 12 | Chiếc | + Điện áp: 4.5V ~ 20V;+ Dòng điện: 25mA;+ Thời gian trễ: 300ns;+ Điện áp cách li: 1000Vrms;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: 8-DIP. | ||
| 17 | HCPL-2231 | 12 | Chiếc | + Điện áp: 4.5V ~ 20V;+ Dòng điện: 25mA;+ Thời gian trễ: 250ns;+ Điện áp cách li: 3000Vrms;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: 8-DIP. | ||
| 18 | Header chuẩn PCI | 12 | Chiếc | + Số chân: 52+ Số hàng: 2+ Bước chân: 1mm+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC+ Kiểu chân: SMD | ||
| 19 | IC 74HC245 | 18 | Chiếc | + Điện áp: 2V ~ 6V;+ Dòng điện: 7.8mA;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: 20-SOIC. | ||
| 20 | IC 74HC595 | 9 | Chiếc | + Điện áp: 2V ~ 6V;+ Thời gian trễ: 265ns;+ Điện áp cách ly: 2kV;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: 16-SOIC | ||
| 21 | IC giải mã tín hiệu Ethernet | 3 | Chiếc | + Điện áp: 3.3V+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 105ᴼC+ Tần số clock đầu ra: 25MHz+ Chỉ tiêu chất lượng: IEE802.3+ Kiểu chân: SMD | ||
| 22 | IC giải mã tín hiệu PS/2 | 3 | Chiếc | + Điện áp nguồn: 5V;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: QFN | ||
| 23 | IC giải mã tín hiệu USB | 6 | Chiếc | + Giao tiếp: USB2.0;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: LQFP | ||
| 24 | IC giải mã tín hiệu VGA | 3 | Chiếc | + Nguồn cấp: ±5V+ Hệ số khuếch đại: 2dB+ Băng thông: ≥ 500MHz+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC+ Kiểu chân: 16-TSSOP | ||
| 25 | IC LM2576-12 | 6 | Chiếc | + Điện áp vào: 15V ~ 40V;+ Điện áp ra: 12V ±3%;+ Dòng điện ngõ ra: 3A;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: TO-220. | ||
| 26 | IC LM2676-5 | 6 | Chiếc | + Điện áp vào: 8V ~ 40V;+ Điện áp ra: 5V ±3%;+ Dòng điện ngõ ra: 3A;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: TO-263-7. | ||
| 27 | IC LM393 | 6 | Chiếc | + Điện áp nguồn: 2V ~ 36V;+ Số kênh: 2;+ điện áp cách ly: 1,5kV;+ Nhiệt độ hoạt động: -25ᴼC ~ 85ᴼC+ Kiểu chân: 8-DIP | ||
| 28 | IC LM7805 | 12 | Chiếc | + Điện áp vào tối đa: 35V+ Điện áp ra: 5V ±2%+ Dòng điện ngõ ra: ≥ 1A+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC+ Kiểu chân: TO92 | ||
| 29 | IC LM78V33 | 12 | Chiếc | + Điện áp vào tối đa: 35V+ Điện áp ra: 3,3V ±2%+ Dòng điện ngõ ra: 500mA+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC+ Kiểu chân: 8-DIP | ||
| 30 | IC truyền thông RS232, tốc độ 250kbps | 8 | Chiếc | + Điện áp: 3V~5.5V;+ Tốc độ truyền tối đa: 250Kbps;+ Ngưỡng thu: 650mV;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 70ᴼC;+ Kiểu chân: 16-SSOP. | ||
| 31 | IC truyền thông RS422, tốc độ 2,5Mbps | 8 | Chiếc | + Điện áp: 2.5V ~ 7V;+ Tốc độ truyền: 2,5Mbps;+ Ngưỡng thu vi sai: 100mV;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 105ᴼC;+ Kiểu chân: 16-SOIC. | ||
| 32 | IC nguồn tuyến tính 1,5V | 6 | Chiếc | + Điện áp vào tối đa: 5.5V;+ Điện áp ra: 1.5V±1.5%;+ Dòng điện ra: 1.5A;+ Hệ số lọc nhiễu PSRR ở 120Hz: 75dB;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: TO-263-5. | ||
| 33 | IC nguồn tuyến tính 3,3V | 6 | Chiếc | + Điện áp vào tối đa: 7V;+ Điện áp ra: 3.3±1.5%;+ Dòng điện ra: 1.5A;+ Hệ số lọc nhiễu PSRR ở 120Hz: 70dB;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: 8- SOIC. | ||
| 34 | IC đệm bus mức tín hiệu 3,3V/5V, 8 kênh | 24 | Chiếc | + Điện áp nguồn: 3,3V/5V;+ Số kênh: 8 kênh;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC+ Kiểu chân: TSSOP | ||
| 35 | Module nguồn 24V/05V-6W cách li | 3 | Chiếc | + Điện áp vào: 18V~36V;+ Điện áp ra: 5V±3%;+ Dòng điện: 1.2A;+ Hiệu suất: 85%;+ Mức cách li: 500Vrms;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: DIP. | ||
| 36 | Điện trở cắm 1/4W | 51 | Chiếc | + Sai số: 5%;+ Công suất: 0.25W;+ Loại chân: THP. | ||
| 37 | Điện trở chính xác cao 0,25W/1%-50ppm | 215 | Chiếc | + Sai số: ≤ 0,1%;+ Hệ số trôi nhiệt: ≤ 50ppm/ᴼC;+ Công suất: 0,25W;+ Kiểu chân: SMD1206;+ Nhiệt độ hđ: -55ᴼC ~ 155ᴼC. | ||
| 38 | Điện trở công suất 2W | 52 | Chiếc | + Sai số: 5%;+ Công suất: 2W;+ Kiểu chân: THP. | ||
| 39 | Tụ hóa 100uF/50V | 42 | Chiếc | + Loại tụ: Phân cực;+ Điện dung: 100uF ± 20%;+ Điện áp hoạt động: 50V;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 105ᴼC;+ Kiểu chân: THP. | ||
| 40 | Tụ hóa 220uF/35V | 30 | Chiếc | + Điện dung: 220uF±20%;+ Điện áp: 35VDC;+ Nhiệt độ hoạt động: -10ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: THP. | ||
| 41 | Tụ hóa 470uF/50V | 21 | Chiếc | + Loại tụ: Phân cực;+ Điện dung: 470uF ± 20%;+ Điện áp hoạt động: 50V;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 105ᴼC;+ Kiểu chân: THP. | ||
| 42 | Tụ gốm SMD1206//1uF | 158 | Chiếc | + Loại tụ: Không phân cực;+ Điện dung: 0.47uF ±10%;+ Điện áp hoạt động: 400V;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 100ᴼC;+ Kiểu chân: THP. | ||
| 43 | Tụ gốm SMD1206/0,1uF | 158 | Chiếc | + Điện dung: 0.1uF ±20%;+ Điện áp hoạt động: 50V;+ Nhiệt độ hoạt động: -10ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: THP. | ||
| 44 | Tụ gốm SMD1206/10nF | 155 | Chiếc | + Điện dung: 10nF ±20%;+ Nhiệt độ hoạt động: -10ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: SMD1206. | ||
| 45 | Tụ Tantalum 100uF/16V | 74 | Chiếc | + Điện dung: 100uF±10%;+ Điện áp: 16VDC;+ Đáp ứng TC: UL94V-0; EIA-535BAAC;+ Nhiệt độ hđ: -55ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: SMD2917. | ||
| 46 | Tụ Tantalum 47uF/35V | 69 | Chiếc | + Điện dung: 47uF±10%;+ Điện áp: 35VDC;+ Đáp ứng TC: UL94V-0; EIA-535BAAC;+ Nhiệt độ hđ: -55ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: SMD2917. | ||
| 47 | VBSD1-S5-S5-DIP | 12 | Chiếc | + Điện áp vào: 5V+ Điện áp ra: 5V+ Dòng điện: 83%+ Mức cách li: 1000Vrms+ Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C+ Kiểu chân: SIP | ||
| 48 | Mạch in FR4 2.0mm mạ vàng 2oz | 12 | dm2 | + Phíp thủy tinh;+ Độ dày mạch: 2mm;+ Độ dày lớp đồng: 2oz;+ Vật liệu mạ: Vàng+ Phủ lux chịu nhiệt màu xanh lá. | ||
| 49 | Tản nhiệt chính cho CPU | 3 | Chiếc | + Kích thước: 40x40x20mm+ Lưu lượng: 0.25m3/min+ Công suất: 0.75W+ Độ ồn: | ||
| 50 | Panel mặt trước | 7 | Chiếc | + Vật liệu: Nhôm hợp kim+ Tương thích chuẩn khung 6U | ||
| 51 | Tai cầm | 14 | Chiếc | + Chất liệu: hợp kim nhôm;+ Nhỏ gọn, lỗ vít chìm bắt vào mặt 6U. | ||
| 52 | Thanh ghá chữ L | 28 | Chiếc | + Chất liệu: kim loại trơn;+ Đặc điểm: có lỗ bắt vít 2 đầu phù hợp với mặt gá 6U. | ||
| 53 | Dung môi hàn | 7 | hộp | + Dạng dung môi: dạng mỡ có chứa nhựa thông, không độc+ Đối tượng: hàn thiếc;+ Khối lượng: 50g | ||
| 54 | Bộ lọc nguồn 2mH/6,6A | 6 | Chiếc | + Điện cảm: 2mH+ Dòng tải: 6,6A+ Nhiệt độ hoạt động: -25ᴼC ~ 125ᴼC+ Kiểu chân: THP | ||
| 55 | Cầu chì tự hồi phục PTC-0,3A/72V | 6 | Chiếc | + Loại cầu chì: dán;+ Dòng bảo vệ : 0,3A;+ Điện áp tối đa: 72V;+ Thời gian tự phục hồi: ≤10s. | ||
| 56 | Cầu chì tự hồi phục PTC-3A/40V | 6 | Chiếc | + Loại cầu chì: Cắm;+ Dòng bảo vệ : 3A;+ Điện áp tối đa: 30V;+ Thời gian tự phục hồi: ≤11s. | ||
| 57 | Cuộn cảm 33uH/3A | 6 | Chiếc | + Hệ số tự cảm: 33uH;+ Dòng điện: 3A;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: SMD. | ||
| 58 | Điện trở công suất 0,5W | 16 | Chiếc | + Sai số: 5%;+ Công suất: 0,5W;+ Kiểu chân: THP. | ||
| 59 | Điện trở SMD1206 1/4W | 155 | Chiếc | + Công suất: 0.25W;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 125ᴼC;+ Loại chân: 1206-SMD. | ||
| 60 | Điện trở SMD1210 1/2W | 60 | Chiếc | + Công suất: 0.5W;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 125ᴼC;+ Loại chân: 1210-SMD. | ||
| 61 | Diode chỉnh lưu 1N5408 | 18 | Chiếc | + Điện áp ngược tối đa: 1,5kV;+ Dòng điện: 5A;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: THP. | ||
| 62 | Diode chỉnh lưu R207 | 18 | Chiếc | + Điện áp ngược tối đa: 1kV;+ Dòng điện: 2A;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 150ᴼC;+ Kiểu chân: THP. | ||
| 63 | Diode xung SF58 | 18 | Chiếc | + Điện áp ngược tối đa: 600V;+ Dòng điện: 5A;+ Nhiệt độ hoạt động: -65ᴼC ~ 150ᴼC;+ Kiểu chân: THP. | ||
| 64 | Giắc DIN41612 64 chân đực | 6 | Chiếc | + Số chân: 64;+ Số hàng: 2;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 125ᴼC;+ Đáp ứng tiêu chuẩn: MIL-STD-202, UL94 V-0;+ Kiểu chân: THP;+ Kiểu giắc: Đực cong. | ||
| 65 | IC ổn áp xung 5V đầu vào dải rộng | 6 | Chiếc | + Điện áp đầu vào: 5V;+ Kênh cố định: 2 (5V, 3.3V);+ Kênh điều chỉnh: 1;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: 8-SOIC. | ||
| 66 | LED 5mm đỏ | 15 | Chiếc | + Điện áp: 3.2V;+ Dòng điện: 20mA;+ Góc mở: 250;+ Màu: đỏ;+ Kiểu chân: THP. | ||
| 67 | Mạch in FR4 1,6mm mạ thiếc 2oz | 16 | dm2 | + Phíp thủy tinh;+ Độ dày mạch: 1.6mm;+ Độ dày lớp đồng: 2oz;+ Vật liệu mạ: thiếc;+ Phủ lux chịu nhiệt màu xanh lá. | ||
| 68 | Module nguồn AC/DC chuyên dụng 200W đầu ra 3,3V, 5V, +/-12V | 3 | Chiếc | + Điện áp vào: 90 ~ 264VAC+ Điện áp ra: 3,3V±3%; 5V±5%;+12V±5%; -12V±5%;+ Dòng tải tương ứng: ≥10A; ≥12A; ≥5A; ≥1A+ Công suất cực đại: ≥ 185W;+ Hiệu suất: ≥ 83% (100% tải);+ Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: -10ᴼC ~ 70ᴼC;+ Bảo vệ: quá áp, quá tải, ngắn mạch, quá nhiệt. | ||
| 69 | Tụ cao áp 10nF/2kV | 16 | Chiếc | + Điện dung: 10nF ±20%;+ Điện áp ngưỡng: 2kV;+ Nhiệt độ hoạt động: -10ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân :THP. | ||
| 70 | Tụ cao áp 1nF/2kV | 24 | Chiếc | + Điện dung: 1nF ±20%;+ Điện áp ngưỡng: 2kV;+ Nhiệt độ hoạt động: -10ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân :THP. | ||
| 71 | Bộ vỏ nguồn 6U | 3 | Bộ | + Vật liệu: Nhôm hợp kim;+ Tương thích chuẩn khung 6U;+ Cóbộ gá mạch nguồn. | ||
| 72 | Module CPU nhúng | 1 | Chiếc | + CPU 800MHz+ RAM 256MB DDR2 onboard+ Flash 512MB onboard+ Nguồn cung cấp: 5VDC+ Kích thước: Dài x Rộng: 66x66 (mm)+ Bus chính: 1,25mm x 76chân x 4 hàng | ||
| 73 | Chân giăm 2 hàng 10c | 2 | Chiếc | + Số chân: 10+ Số hàng: 2+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 105ᴼC+ Chất liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng+ Kiểu chân: THP | ||
| 74 | Chip CPLD 3000 phần tử logic | 1 | Chiếc | + Điện áp lõi: 1.2V;+ Điện áp giao tiếp I/O: 3.3V;+ Số phần tử logic: 3000;+ Xung nhịp lõi: 100MHz ;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 100ᴼC+ Dung lượng bộ nhớ RAM: 64Kbyte;+ Số chân I/O: 100;+ Kiểu chân: 144-TQFP | ||
| 75 | Dao động 33MHz/SMD | 1 | Chiếc | + Tần số: 33MHz±50ppm;+ Điện áp nguồn: 3,3V;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: SMD-4 | ||
| 76 | Diode zener 3,3V; 5V | 6 | Chiếc | + Điện áp ổn định: 3,3V; 5V;+ Công suất: 0,5W;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: DIP. | ||
| 77 | Ferrit bead 1A | 6 | Chiếc | + Trở kháng: 600Ω tương ứng tần số 100MHz;+ Dòng điện: 1A;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: SMD. | ||
| 78 | Giắc 64 chân cong 2 hàng | 1 | Bộ | + Số chân: 64;+ Số hàng: 2;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 125ᴼC;+ Đáp ứng tiêu chuẩn: MIL-STD-202, UL94 V-0;+ Kiểu chân: THP;+ Kiểu giắc: Đực cong. | ||
| 79 | IC cách ly tín hiệu 1 kênh, tốc độ 5Mbps | 4 | Chiếc | + Điện áp: 4.5V ~ 20V;+ Dòng điện: 25mA;+ Thời gian trễ: 300ns;+ Điện áp cách li: 1000Vrms;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: 8-DIP. | ||
| 80 | IC cách li tín hiệu 2 kênh, tốc độ 5Mbps | 4 | Chiếc | + Điện áp: 4.5V ~ 20V;+ Dòng điện: 25mA;+ Thời gian trễ: 250ns;+ Điện áp cách li: 3000Vrms;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: 8-DIP. | ||
| 81 | IC 74HC168 | 5 | Chiếc | + Điện áp: 2V ~ 6V;+ Thời gian trễ: 35ns;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: 16-SOIC. | ||
| 82 | IC 74HC373 | 6 | Chiếc | + Điện áp: 5V;+ Kiểu đầu ra: 3 trạng thái không đảo;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: 20-SOIC. | ||
| 83 | IC 74HC14 | 2 | Chiếc | + Điện áp: 2V ~ 6V;+ Dòng điện: 5.2mA;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: 14-SOIC. | ||
| 84 | IC bộ nhớ cấu hình 1Mb | 1 | Chiếc | + Dung lượng: 1Mb;+ Giao tiếp: Nối tiếp;+ Điện áp: 3,3V;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiêu chân: 8-SOIC. | ||
| 85 | IC bộ nhớ cấu hình 4Mb | 1 | Chiếc | + Dung lượng: 4Mb;+ Giao tiếp: Nối tiếp;+ Điện áp: 3,3V;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiêu chân: 8-SOIC. | ||
| 86 | IC bộ nhớ Flash 8MB/3,3V | 1 | Chiếc | + Kiểu bộ nhớ: Flash NOR;+ Dung lượng: ≥ 8Mbits;+ Chu kỳ ghi: ≤70ns;+ Giao tiếp: SPI – Quad I/O;+ Tần số xung nhịp: ≥ 133MHz;+ Điện áp: 3,3V;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: 16-SOIC. | ||
| 87 | IC bộ nhớ SRAM 4MB/3,3V | 1 | Chiếc | + Dung lượng: 4Mbits;+ Chu kỳ ghi: 10ns;+ Giao tiếp: song song;+ Điện áp: 3,3V;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: 32-TSOP II. | ||
| 88 | IC ổn áp 1,5V/1,5A, low dropout | 1 | Chiếc | + Điện áp vào tối đa: 5.5V;+ Điện áp ra: 1.5V±1.5%;+ Dòng điện ra: 1.5A;+ Hệ số lọc nhiễu PSRR ở 120Hz: 75dB;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: TO-263-5. | ||
| 89 | IC ổn áp 3,3V/1,5A, low dropout | 1 | Chiếc | + Điện áp vào tối đa: 7V;+ Điện áp ra: 3.3±1.5%;+ Dòng điện ra: 1.5A;+ Hệ số lọc nhiễu PSRR ở 120Hz: 70dB;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: 8- SOIC. | ||
| 90 | IC quản lý nguồn 3 mức 1,5V; 3,3V; 5,0V | 4 | Chiếc | + Kênh cố định: 2 (5V, 3.3V);+ Kênh điều chỉnh: 1;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: 8-SOIC. | ||
| 91 | L7805 | 5 | Chiếc | + Điện áp vào tối đa: 35V+ Điện áp ra: 5V ±2%+ Dòng điện ngõ ra: ≥ 1A+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC+ Kiểu chân: TO92 | ||
| 92 | Module nguồn 5V/5V/2W cách li | 1 | Chiếc | + Điện áp vào: 4.5V~5.5V;+ Điện áp ra: 5V;+ Hiệu suất: 84%;+ Mức cách li: 1000Vrms;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 105ᴼC;+ Kiểu chân: SIP. | ||
| 93 | Điện trở băng 10Kx8 | 1 | Chiếc | + Công suất: 0.2W+ Điện trở: 10K±2%+ Hệ số nhiệt độ: ±100ppm/ᴼC+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 125ᴼC+ Loại chân: SIP-9 | ||
| 94 | Điện trở mảng 10Kx8 | 1 | Chiếc | + Kiểu loại: trở mảng cách li;+ Số điện trở: 8;+ Trị số: 10K±2%;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: SOIC-16. | ||
| 95 | Điện trở mảng 1Kx8 | 8 | Chiếc | + Kiểu loại: trở mảng cách li;+ Số điện trở: 8;+ Trị số: 1K±2%;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: SOIC-16. | ||
| 96 | Tụ hóa 1000uF/35V | 10 | Chiếc | + Loại tụ: Phân cực;+ Điện dung: 1000uF ± 10%;+ Điện áp hoạt động: 35V;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Chiều cao : ≤ 15mm;+ Kiểu chân: THP. | ||
| 97 | Tụ hóa 2200uF/50V | 5 | Chiếc | + Loại tụ: Phân cực;+ Điện dung: 2200uF ± 10%;+ Điện áp hoạt động: 50V;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: THP. | ||
| 98 | Tụ plastic 0,47uF | 2 | Chiếc | + Loại tụ: Không phân cực;+ Điện dung: 0.47uF ±10%;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 100ᴼC;+ Kiểu chân: THP. | ||
| 99 | Tụ plastic 1uF/25V | 2 | Chiếc | + Loại tụ: Không phân cực;+ Điện dung: 0.1uF ±10%;+ Điện áp hoạt động: 250V;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 100ᴼC;+ Kiểu chân: THP. | ||
| 100 | Module nguồn cách li 1W 5V/5V | 2 | Chiếc | + Điện áp vào: 5V + Điện áp ra: 5V + Dòng điện: 83% + Mức cách li: 1000Vrms + Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C + Kiểu chân: DIP |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian bảo hành 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ trì lắp đặt | 1 | Kỹ sư điện, điện tử, …+ Bản sao Bằng ĐH. | 3 | 3 |
| 2 | Lắp đặt, hướng dẫnchạy thử, vận hành | 1 | Kỹ sư điện, điện tử, …+ Bản sao Bằng ĐH. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi