Gói thầu: Mua sắm vật tư nguyên vật liệu phục vụ hợp đồng ZIP2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220762284-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/07/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự
Tên gói thầu Mua sắm vật tư nguyên vật liệu phục vụ hợp đồng ZIP2022
Số hiệu KHLCNT 20220744877
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSQP
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 11:18:00 đến ngày 2022-07-28 11:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 693,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian bảo hành 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chủ trì lắp đặt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, điện tử, …+ Bản sao Bằng ĐH.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Lắp đặt, hướng dẫnchạy thử, vận hành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, điện tử, …+ Bản sao Bằng ĐH.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư nguyên vật liệu phục vụ hợp đồng ZIP2022
Dự toán hợp đồng ZIP2022
30 Ngày
E-CDNT 3 NSQP
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Tự động hóa Kỹ thuật quân sự, địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Viện Tự động hóa Kỹ thuật quân sự, địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội;


- Bên mời thầu: Viện Tự động hóa kỹ thuật quân sự , địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Tự động hóa Kỹ thuật quân sự, địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội;


E-CDNT 10.1(g)
Cataloge vật tư, thiết bị.
E-CDNT 10.2(c)
- Giấy chứng chỉ xuất xứ (CO), giấy chứng chỉ chất lượng (CQ).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại phần Tiêu chuẩn đánh giá
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Tự động hóa Kỹ thuật quân sự, địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Ngọc Bình, Chức vụ: Viện trưởng Viện Tự động hóa KTQS, địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội; Điện thoại/fax: 0243.8234985
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban KHTH, Viện Tự động hóa KTQS; Địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban KHTH, Viện Tự động hóa KTQS; Địa chỉ: Số 89B Lý Nam Đế, Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Module máy tính nhúng chuyên dụng3Chiếc+ Processor 7rd generation Intel Core i7 processor 3,9GHz;+ 8GB DDR4L;+ Watchdog timer đến 255s;+ Bios 128Mbits;+ Nguồn cung cấp 12VDC; 5VDC.
2Module thu thập và xử lý tín hiệu Video3Chiếc+ Tín hiệu video đầu vào: video composite PAL/NTSC, 25/30fps;+ Giao diện chuẩn Mini PCI Express;+ Driver trên hệ điều hành nhúng Linux.
3Ổ SSD 128GB cài đặt phần mềm xử lý ảnh trên Linux3Bộ* Phần cứng:+ Điện áp nguồn: 3,3V;+ Loại ổ cứng: SSD;+ Dung lượng ổ cứng: 128GB;+ Tốc độ đọc: 1500MB/s;+ Tốc độ ghi: 500MB/s;+ Chuẩn kết nối: M2;+ Nhiệt độ hoạt động: 0ᴼC ~ 70ᴼC* Phần mềm tích hợp:+ Chức năng: Xử lý ảnh, bám sát đối tượng di động+ Hệ điều hành tương thích: Linux+ Khả năng lọc nhiễu nền: Có+ Khả năng tính toán sai lệch bám sát: Có
4Cầu chì bảo vệ đường nguồn 5A12Chiếc+ Loại cầu chì: Cắm;+ Dòng bảo vệ : 5A;+ Điện áp tối đa: 30V;+ Dòng phá hủy : 100A.
5Cầu chì PTS 16V/1A14Chiếc+ Điện áp: 16V+ Dòng điện: 1A+ Dòng ngắt: >5A+ Thời gian ngắt: 500ms+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC+ Kiểu chân: SMD
6Cuộn chặn 100uH/100mA42Chiếc+ Hệ số tự cảm: 100uH;+ Dòng điện: 0.1A;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: 1206 SMD.
7Cuộn chặn 100uH/10mA30Chiếc+ Hệ số tự cảm: 100uH;+ Dòng điện: 10mA;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: 1206 SMD.
8Cuộn chặn 10uH/0,5A18Chiếc+ Hệ số tự cảm: 10uH;+ Dòng điện: 0.5A;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kích thước: 4,5x4x3,2mm;+ Kiểu chân: SMD.
9Dao động 66MHz3Chiếc+ Tần số: 66MHz±50ppm+ Điện áp nguồn: 3,3V+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC+ Kiểu chân: SMD-4
10Diode chỉnh lưu 1N400730Chiếc+ Điện áp ngược tối đa: 1000V;+ Dòng điện: 1A;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 150ᴼC
11Diode TVS 3,3V16Chiếc+ Kiểu diode: phân cực;+ Điện áp bảo vệ: 3,3VDC;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC+ Kiểu chân: SOD-923.
12Diode TVS 5,1V40Chiếc'+ Kiểu diode: phân cực;+ Điện áp bảo vệ: 3,3VDC;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC+ Kiểu chân: THP.
13M.2 card slot3Chiếc+ Loại giắc: M2 SATA+ Loại chân: SMD+ Chuẩn chân cắm: B+M key+ Kích thước : 22×42mm
14MiniPCIe card slot6Chiếc+ Số chân: 52+ Số hàng: 2+ Bước chân: 1mm+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC+ Chất liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng + phốt pho+ Kiểu chân: SMD
15Giắc nhựa 10c/2r3Chiếc+ Số chân: 10+ Số hàng: 2+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 105ᴼC+ Chất liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng+ Kiểu chân: THP
16HCPL-221212Chiếc+ Điện áp: 4.5V ~ 20V;+ Dòng điện: 25mA;+ Thời gian trễ: 300ns;+ Điện áp cách li: 1000Vrms;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: 8-DIP.
17HCPL-223112Chiếc+ Điện áp: 4.5V ~ 20V;+ Dòng điện: 25mA;+ Thời gian trễ: 250ns;+ Điện áp cách li: 3000Vrms;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: 8-DIP.
18Header chuẩn PCI12Chiếc+ Số chân: 52+ Số hàng: 2+ Bước chân: 1mm+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC+ Kiểu chân: SMD
19IC 74HC24518Chiếc+ Điện áp: 2V ~ 6V;+ Dòng điện: 7.8mA;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: 20-SOIC.
20IC 74HC5959Chiếc+ Điện áp: 2V ~ 6V;+ Thời gian trễ: 265ns;+ Điện áp cách ly: 2kV;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: 16-SOIC
21IC giải mã tín hiệu Ethernet3Chiếc+ Điện áp: 3.3V+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 105ᴼC+ Tần số clock đầu ra: 25MHz+ Chỉ tiêu chất lượng: IEE802.3+ Kiểu chân: SMD
22IC giải mã tín hiệu PS/23Chiếc+ Điện áp nguồn: 5V;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: QFN
23IC giải mã tín hiệu USB6Chiếc+ Giao tiếp: USB2.0;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: LQFP
24IC giải mã tín hiệu VGA3Chiếc+ Nguồn cấp: ±5V+ Hệ số khuếch đại: 2dB+ Băng thông: ≥ 500MHz+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC+ Kiểu chân: 16-TSSOP
25IC LM2576-126Chiếc+ Điện áp vào: 15V ~ 40V;+ Điện áp ra: 12V ±3%;+ Dòng điện ngõ ra: 3A;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: TO-220.
26IC LM2676-56Chiếc+ Điện áp vào: 8V ~ 40V;+ Điện áp ra: 5V ±3%;+ Dòng điện ngõ ra: 3A;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: TO-263-7.
27IC LM3936Chiếc+ Điện áp nguồn: 2V ~ 36V;+ Số kênh: 2;+ điện áp cách ly: 1,5kV;+ Nhiệt độ hoạt động: -25ᴼC ~ 85ᴼC+ Kiểu chân: 8-DIP
28IC LM780512Chiếc+ Điện áp vào tối đa: 35V+ Điện áp ra: 5V ±2%+ Dòng điện ngõ ra: ≥ 1A+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC+ Kiểu chân: TO92
29IC LM78V3312Chiếc+ Điện áp vào tối đa: 35V+ Điện áp ra: 3,3V ±2%+ Dòng điện ngõ ra: 500mA+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC+ Kiểu chân: 8-DIP
30IC truyền thông RS232, tốc độ 250kbps8Chiếc+ Điện áp: 3V~5.5V;+ Tốc độ truyền tối đa: 250Kbps;+ Ngưỡng thu: 650mV;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 70ᴼC;+ Kiểu chân: 16-SSOP.
31IC truyền thông RS422, tốc độ 2,5Mbps8Chiếc+ Điện áp: 2.5V ~ 7V;+ Tốc độ truyền: 2,5Mbps;+ Ngưỡng thu vi sai: 100mV;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 105ᴼC;+ Kiểu chân: 16-SOIC.
32IC nguồn tuyến tính 1,5V6Chiếc+ Điện áp vào tối đa: 5.5V;+ Điện áp ra: 1.5V±1.5%;+ Dòng điện ra: 1.5A;+ Hệ số lọc nhiễu PSRR ở 120Hz: 75dB;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: TO-263-5.
33IC nguồn tuyến tính 3,3V6Chiếc+ Điện áp vào tối đa: 7V;+ Điện áp ra: 3.3±1.5%;+ Dòng điện ra: 1.5A;+ Hệ số lọc nhiễu PSRR ở 120Hz: 70dB;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: 8- SOIC.
34IC đệm bus mức tín hiệu 3,3V/5V, 8 kênh24Chiếc+ Điện áp nguồn: 3,3V/5V;+ Số kênh: 8 kênh;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC+ Kiểu chân: TSSOP
35Module nguồn 24V/05V-6W cách li3Chiếc+ Điện áp vào: 18V~36V;+ Điện áp ra: 5V±3%;+ Dòng điện: 1.2A;+ Hiệu suất: 85%;+ Mức cách li: 500Vrms;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: DIP.
36Điện trở cắm 1/4W51Chiếc+ Sai số: 5%;+ Công suất: 0.25W;+ Loại chân: THP.
37Điện trở chính xác cao 0,25W/1%-50ppm215Chiếc+ Sai số: ≤ 0,1%;+ Hệ số trôi nhiệt: ≤ 50ppm/ᴼC;+ Công suất: 0,25W;+ Kiểu chân: SMD1206;+ Nhiệt độ hđ: -55ᴼC ~ 155ᴼC.
38Điện trở công suất 2W52Chiếc+ Sai số: 5%;+ Công suất: 2W;+ Kiểu chân: THP.
39Tụ hóa 100uF/50V42Chiếc+ Loại tụ: Phân cực;+ Điện dung: 100uF ± 20%;+ Điện áp hoạt động: 50V;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 105ᴼC;+ Kiểu chân: THP.
40Tụ hóa 220uF/35V30Chiếc+ Điện dung: 220uF±20%;+ Điện áp: 35VDC;+ Nhiệt độ hoạt động: -10ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: THP.
41Tụ hóa 470uF/50V21Chiếc+ Loại tụ: Phân cực;+ Điện dung: 470uF ± 20%;+ Điện áp hoạt động: 50V;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 105ᴼC;+ Kiểu chân: THP.
42Tụ gốm SMD1206//1uF158Chiếc+ Loại tụ: Không phân cực;+ Điện dung: 0.47uF ±10%;+ Điện áp hoạt động: 400V;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 100ᴼC;+ Kiểu chân: THP.
43Tụ gốm SMD1206/0,1uF158Chiếc+ Điện dung: 0.1uF ±20%;+ Điện áp hoạt động: 50V;+ Nhiệt độ hoạt động: -10ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: THP.
44Tụ gốm SMD1206/10nF155Chiếc+ Điện dung: 10nF ±20%;+ Nhiệt độ hoạt động: -10ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: SMD1206.
45Tụ Tantalum 100uF/16V74Chiếc+ Điện dung: 100uF±10%;+ Điện áp: 16VDC;+ Đáp ứng TC: UL94V-0; EIA-535BAAC;+ Nhiệt độ hđ: -55ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: SMD2917.
46Tụ Tantalum 47uF/35V69Chiếc+ Điện dung: 47uF±10%;+ Điện áp: 35VDC;+ Đáp ứng TC: UL94V-0; EIA-535BAAC;+ Nhiệt độ hđ: -55ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: SMD2917.
47VBSD1-S5-S5-DIP12Chiếc+ Điện áp vào: 5V+ Điện áp ra: 5V+ Dòng điện: 83%+ Mức cách li: 1000Vrms+ Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C+ Kiểu chân: SIP
48Mạch in FR4 2.0mm mạ vàng 2oz12dm2+ Phíp thủy tinh;+ Độ dày mạch: 2mm;+ Độ dày lớp đồng: 2oz;+ Vật liệu mạ: Vàng+ Phủ lux chịu nhiệt màu xanh lá.
49Tản nhiệt chính cho CPU3Chiếc+ Kích thước: 40x40x20mm+ Lưu lượng: 0.25m3/min+ Công suất: 0.75W+ Độ ồn:
50Panel mặt trước7Chiếc+ Vật liệu: Nhôm hợp kim+ Tương thích chuẩn khung 6U
51Tai cầm14Chiếc+ Chất liệu: hợp kim nhôm;+ Nhỏ gọn, lỗ vít chìm bắt vào mặt 6U.
52Thanh ghá chữ L28Chiếc+ Chất liệu: kim loại trơn;+ Đặc điểm: có lỗ bắt vít 2 đầu phù hợp với mặt gá 6U.
53Dung môi hàn7hộp+ Dạng dung môi: dạng mỡ có chứa nhựa thông, không độc+ Đối tượng: hàn thiếc;+ Khối lượng: 50g
54Bộ lọc nguồn 2mH/6,6A6Chiếc+ Điện cảm: 2mH+ Dòng tải: 6,6A+ Nhiệt độ hoạt động: -25ᴼC ~ 125ᴼC+ Kiểu chân: THP
55Cầu chì tự hồi phục PTC-0,3A/72V6Chiếc+ Loại cầu chì: dán;+ Dòng bảo vệ : 0,3A;+ Điện áp tối đa: 72V;+ Thời gian tự phục hồi: ≤10s.
56Cầu chì tự hồi phục PTC-3A/40V6Chiếc+ Loại cầu chì: Cắm;+ Dòng bảo vệ : 3A;+ Điện áp tối đa: 30V;+ Thời gian tự phục hồi: ≤11s.
57Cuộn cảm 33uH/3A6Chiếc+ Hệ số tự cảm: 33uH;+ Dòng điện: 3A;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: SMD.
58Điện trở công suất 0,5W16Chiếc+ Sai số: 5%;+ Công suất: 0,5W;+ Kiểu chân: THP.
59Điện trở SMD1206 1/4W155Chiếc+ Công suất: 0.25W;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 125ᴼC;+ Loại chân: 1206-SMD.
60Điện trở SMD1210 1/2W60Chiếc+ Công suất: 0.5W;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 125ᴼC;+ Loại chân: 1210-SMD.
61Diode chỉnh lưu 1N540818Chiếc+ Điện áp ngược tối đa: 1,5kV;+ Dòng điện: 5A;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: THP.
62Diode chỉnh lưu R20718Chiếc+ Điện áp ngược tối đa: 1kV;+ Dòng điện: 2A;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 150ᴼC;+ Kiểu chân: THP.
63Diode xung SF5818Chiếc+ Điện áp ngược tối đa: 600V;+ Dòng điện: 5A;+ Nhiệt độ hoạt động: -65ᴼC ~ 150ᴼC;+ Kiểu chân: THP.
64Giắc DIN41612 64 chân đực6Chiếc+ Số chân: 64;+ Số hàng: 2;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 125ᴼC;+ Đáp ứng tiêu chuẩn: MIL-STD-202, UL94 V-0;+ Kiểu chân: THP;+ Kiểu giắc: Đực cong.
65IC ổn áp xung 5V đầu vào dải rộng6Chiếc+ Điện áp đầu vào: 5V;+ Kênh cố định: 2 (5V, 3.3V);+ Kênh điều chỉnh: 1;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: 8-SOIC.
66LED 5mm đỏ15Chiếc+ Điện áp: 3.2V;+ Dòng điện: 20mA;+ Góc mở: 250;+ Màu: đỏ;+ Kiểu chân: THP.
67Mạch in FR4 1,6mm mạ thiếc 2oz16dm2+ Phíp thủy tinh;+ Độ dày mạch: 1.6mm;+ Độ dày lớp đồng: 2oz;+ Vật liệu mạ: thiếc;+ Phủ lux chịu nhiệt màu xanh lá.
68Module nguồn AC/DC chuyên dụng 200W đầu ra 3,3V, 5V, +/-12V3Chiếc+ Điện áp vào: 90 ~ 264VAC+ Điện áp ra: 3,3V±3%; 5V±5%;+12V±5%; -12V±5%;+ Dòng tải tương ứng: ≥10A; ≥12A; ≥5A; ≥1A+ Công suất cực đại: ≥ 185W;+ Hiệu suất: ≥ 83% (100% tải);+ Nhiệt độ hoạt động tối thiểu: -10ᴼC ~ 70ᴼC;+ Bảo vệ: quá áp, quá tải, ngắn mạch, quá nhiệt.
69Tụ cao áp 10nF/2kV16Chiếc+ Điện dung: 10nF ±20%;+ Điện áp ngưỡng: 2kV;+ Nhiệt độ hoạt động: -10ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân :THP.
70Tụ cao áp 1nF/2kV24Chiếc+ Điện dung: 1nF ±20%;+ Điện áp ngưỡng: 2kV;+ Nhiệt độ hoạt động: -10ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân :THP.
71Bộ vỏ nguồn 6U3Bộ+ Vật liệu: Nhôm hợp kim;+ Tương thích chuẩn khung 6U;+ Cóbộ gá mạch nguồn.
72Module CPU nhúng1Chiếc+ CPU 800MHz+ RAM 256MB DDR2 onboard+ Flash 512MB onboard+ Nguồn cung cấp: 5VDC+ Kích thước: Dài x Rộng: 66x66 (mm)+ Bus chính: 1,25mm x 76chân x 4 hàng
73Chân giăm 2 hàng 10c2Chiếc+ Số chân: 10+ Số hàng: 2+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 105ᴼC+ Chất liệu tiếp điểm: Hợp kim đồng+ Kiểu chân: THP
74Chip CPLD 3000 phần tử logic1Chiếc+ Điện áp lõi: 1.2V;+ Điện áp giao tiếp I/O: 3.3V;+ Số phần tử logic: 3000;+ Xung nhịp lõi: 100MHz ;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 100ᴼC+ Dung lượng bộ nhớ RAM: 64Kbyte;+ Số chân I/O: 100;+ Kiểu chân: 144-TQFP
75Dao động 33MHz/SMD1Chiếc+ Tần số: 33MHz±50ppm;+ Điện áp nguồn: 3,3V;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: SMD-4
76Diode zener 3,3V; 5V6Chiếc+ Điện áp ổn định: 3,3V; 5V;+ Công suất: 0,5W;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: DIP.
77Ferrit bead 1A6Chiếc+ Trở kháng: 600Ω tương ứng tần số 100MHz;+ Dòng điện: 1A;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: SMD.
78Giắc 64 chân cong 2 hàng1Bộ+ Số chân: 64;+ Số hàng: 2;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 125ᴼC;+ Đáp ứng tiêu chuẩn: MIL-STD-202, UL94 V-0;+ Kiểu chân: THP;+ Kiểu giắc: Đực cong.
79IC cách ly tín hiệu 1 kênh, tốc độ 5Mbps4Chiếc+ Điện áp: 4.5V ~ 20V;+ Dòng điện: 25mA;+ Thời gian trễ: 300ns;+ Điện áp cách li: 1000Vrms;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: 8-DIP.
80IC cách li tín hiệu 2 kênh, tốc độ 5Mbps4Chiếc+ Điện áp: 4.5V ~ 20V;+ Dòng điện: 25mA;+ Thời gian trễ: 250ns;+ Điện áp cách li: 3000Vrms;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: 8-DIP.
81IC 74HC1685Chiếc+ Điện áp: 2V ~ 6V;+ Thời gian trễ: 35ns;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: 16-SOIC.
82IC 74HC3736Chiếc+ Điện áp: 5V;+ Kiểu đầu ra: 3 trạng thái không đảo;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: 20-SOIC.
83IC 74HC142Chiếc+ Điện áp: 2V ~ 6V;+ Dòng điện: 5.2mA;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: 14-SOIC.
84IC bộ nhớ cấu hình 1Mb1Chiếc+ Dung lượng: 1Mb;+ Giao tiếp: Nối tiếp;+ Điện áp: 3,3V;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiêu chân: 8-SOIC.
85IC bộ nhớ cấu hình 4Mb1Chiếc+ Dung lượng: 4Mb;+ Giao tiếp: Nối tiếp;+ Điện áp: 3,3V;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiêu chân: 8-SOIC.
86IC bộ nhớ Flash 8MB/3,3V1Chiếc+ Kiểu bộ nhớ: Flash NOR;+ Dung lượng: ≥ 8Mbits;+ Chu kỳ ghi: ≤70ns;+ Giao tiếp: SPI – Quad I/O;+ Tần số xung nhịp: ≥ 133MHz;+ Điện áp: 3,3V;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: 16-SOIC.
87IC bộ nhớ SRAM 4MB/3,3V1Chiếc+ Dung lượng: 4Mbits;+ Chu kỳ ghi: 10ns;+ Giao tiếp: song song;+ Điện áp: 3,3V;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: 32-TSOP II.
88IC ổn áp 1,5V/1,5A, low dropout1Chiếc+ Điện áp vào tối đa: 5.5V;+ Điện áp ra: 1.5V±1.5%;+ Dòng điện ra: 1.5A;+ Hệ số lọc nhiễu PSRR ở 120Hz: 75dB;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: TO-263-5.
89IC ổn áp 3,3V/1,5A, low dropout1Chiếc+ Điện áp vào tối đa: 7V;+ Điện áp ra: 3.3±1.5%;+ Dòng điện ra: 1.5A;+ Hệ số lọc nhiễu PSRR ở 120Hz: 70dB;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: 8- SOIC.
90IC quản lý nguồn 3 mức 1,5V; 3,3V; 5,0V4Chiếc+ Kênh cố định: 2 (5V, 3.3V);+ Kênh điều chỉnh: 1;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: 8-SOIC.
91L78055Chiếc+ Điện áp vào tối đa: 35V+ Điện áp ra: 5V ±2%+ Dòng điện ngõ ra: ≥ 1A+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 125ᴼC+ Kiểu chân: TO92
92Module nguồn 5V/5V/2W cách li1Chiếc+ Điện áp vào: 4.5V~5.5V;+ Điện áp ra: 5V;+ Hiệu suất: 84%;+ Mức cách li: 1000Vrms;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 105ᴼC;+ Kiểu chân: SIP.
93Điện trở băng 10Kx81Chiếc+ Công suất: 0.2W+ Điện trở: 10K±2%+ Hệ số nhiệt độ: ±100ppm/ᴼC+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 125ᴼC+ Loại chân: SIP-9
94Điện trở mảng 10Kx81Chiếc+ Kiểu loại: trở mảng cách li;+ Số điện trở: 8;+ Trị số: 10K±2%;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: SOIC-16.
95Điện trở mảng 1Kx88Chiếc+ Kiểu loại: trở mảng cách li;+ Số điện trở: 8;+ Trị số: 1K±2%;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 125ᴼC;+ Kiểu chân: SOIC-16.
96Tụ hóa 1000uF/35V10Chiếc+ Loại tụ: Phân cực;+ Điện dung: 1000uF ± 10%;+ Điện áp hoạt động: 35V;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Chiều cao : ≤ 15mm;+ Kiểu chân: THP.
97Tụ hóa 2200uF/50V5Chiếc+ Loại tụ: Phân cực;+ Điện dung: 2200uF ± 10%;+ Điện áp hoạt động: 50V;+ Nhiệt độ hoạt động: -40ᴼC ~ 85ᴼC;+ Kiểu chân: THP.
98Tụ plastic 0,47uF2Chiếc+ Loại tụ: Không phân cực;+ Điện dung: 0.47uF ±10%;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 100ᴼC;+ Kiểu chân: THP.
99Tụ plastic 1uF/25V2Chiếc+ Loại tụ: Không phân cực;+ Điện dung: 0.1uF ±10%;+ Điện áp hoạt động: 250V;+ Nhiệt độ hoạt động: -55ᴼC ~ 100ᴼC;+ Kiểu chân: THP.
100Module nguồn cách li 1W 5V/5V2Chiếc+ Điện áp vào: 5V + Điện áp ra: 5V + Dòng điện: 83% + Mức cách li: 1000Vrms + Nhiệt độ hoạt động: -400C ~ 1050C + Kiểu chân: DIP
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: thời gian bảo hành 12 tháng kể từ khi bàn giao nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chủ trì lắp đặt 1 Kỹ sư điện, điện tử, …+ Bản sao Bằng ĐH.33
2 Lắp đặt, hướng dẫnchạy thử, vận hành 1 Kỹ sư điện, điện tử, …+ Bản sao Bằng ĐH.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->