Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220762453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220761998 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách bổ sung có mục tiêu của tỉnh trong giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 09:57:00 đến ngày 2022-07-31 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,877,606,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.300.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền); hạng mục mặt đường (mặt đường bê tông xi măng); hạng mục thoát nước.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ thi công đến thời điểm đóng, mở thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ thi công đến thời điểm đóng, mở thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông, cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường đến thời điểm đóng, mở thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình giao thông, cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ thi công đến thời điểm đóng, mở thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe thang nâng ≥ 9m hoặc xe tải gắn cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường nối từ ĐT.307 vào nhà máy xử lý rác thải sinh hoạt tập trung tại xã Xuân Hòa, huyện Lập Thạch 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách bổ sung có mục tiêu của tỉnh trong giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về tính hợp lệ: - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý I/2022. Trường hợp nhà thầu được phép giãn nợ thuế theo quy định thì phải có tài liệu chứng minh. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức về lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. * Về năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương II, Chương III và Chương V của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (khi cần thiết). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Lập Thạch - Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lập Thạch – Địa chỉ: Thị trấn Lập Thạch, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Được thành lập khi cần thiết. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lập Thạch. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 986,9526 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 34,0096 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,5766 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 17,6398 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 14,8184 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 985,4165 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,0964 | 100m3 |
| 2 | Vải bạt xác rắn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4.983,83 | m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,1566 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.084,17 | m3 |
| 5 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn thép D28 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,7142 | tấn |
| 6 | Gia công thanh truyền lực khe dọc thép D14 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,7851 | tấn |
| 7 | Khung thép đỡ thanh truyền lực khe co thép D6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,4041 | tấn |
| 8 | Khung thép đỡ thanh truyền lực khe giãn D10-12 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,7093 | tấn |
| 9 | Khung thép đỡ thanh truyền lực khe dọc D6 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,313 | tấn |
| 10 | Thép định vị thép D8 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,381 | tấn |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào móng cống dọc, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,9905 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,9905 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,889 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt đế cống D1000 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 309 | 1cấu kiện |
| 5 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 103 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 95 | mối nối |
| 7 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3621 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3621 | 100m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,25 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1548 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,9277 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 16,84 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1872 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,8325 | tấn |
| 15 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,04 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 16 | 1cấu kiện |
| 17 | Song chắn rác Composite KT 530x860 tải trọng 250KN | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt song chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 16 | cái |
| 19 | Đào móng cống, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,324 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,324 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2287 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt đế cống D300 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 144 | 1cấu kiện |
| 23 | Lắp đặt ống cống, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 48 | 1 đoạn ống |
| 24 | Nối ống cống bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 32 | mối nối |
| 25 | Đào móng hố ga, hố thăm, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,162 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,162 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,462 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2208 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12,7 | m3 |
| 31 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0276 | tấn |
| 32 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,9523 | tấn |
| 33 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,5822 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 27,93 | m3 |
| 35 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0631 | tấn |
| 36 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 2,4403 | tấn |
| 37 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1888 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1401 | tấn |
| 39 | Cốt thép tấm đan >10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,8421 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7,79 | m3 |
| 41 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 42 | Nắp thăm Composite KT 850x850 tải trọng 400KN | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt nắp thăm Composite KT 850x850 tải trọng 400KN | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Đào móng rãnh, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,7824 | 100m3 |
| 45 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 748,17 | m2 |
| 46 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,4618 | 100m2 |
| 47 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 61,04 | m3 |
| 48 | Lát rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 763,04 | m2 |
| 49 | Đào móng rãnh đỉnh cơ taluy, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,958 | 100m3 |
| 50 | Ván khuôn rãnh nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,1613 | 100m2 |
| 51 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 95,8 | m3 |
| 52 | Đào móng bậc nước, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0526 | 100m3 |
| 53 | Ván khuôn bậc nước | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2657 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,07 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào đất xây cống, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,6477 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,3214 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,2845 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 9,49 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1812 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 19,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 3,3525 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,4748 | tấn |
| 9 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 39 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 25 | 1 đoạn ống |
| 11 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 23 | mối nối |
| 12 | Ván khuôn hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4295 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 14 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4552 | tấn |
| 15 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0296 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,61 | m3 |
| 17 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0262 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0984 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,74 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 21 | Ván khuôn bệ tường đầu, chân khay | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,6881 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bệ tường đầu, chân khay, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 29,73 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường đầu tường cánh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4112 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông tường đầu, tường cánh chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 11,75 | m3 |
| 25 | Nắp Composite KT 850x850 tải trọng 400KN | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Lắp nắp Composite | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Đào móng rãnh thu nước dưới hè, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,2357 | 100m3 |
| 28 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,39 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thân rãnh | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,4676 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông rãnh thu nước dưới hè, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,44 | m3 |
| 31 | Ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0304 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0426 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,67 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 35 | Ván khuôn nắp đan hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0168 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0235 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,39 | m3 |
| 38 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,1064 | 100m3 |
| E | HÈ PHỐ | |||
| 1 | Đổ bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8,69 | m3 |
| 2 | Láng vữa móng bó vỉa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 173,7 | m2 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 5,321 | 100m2 |
| 4 | Bê tông bó vỉa 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 23,16 | m3 |
| 5 | Bó vỉa hè | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 579 | m |
| 6 | Đổ bê tông móng rãnh tam giác, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 21,71 | m3 |
| 7 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 144,75 | m2 |
| 8 | Ván khuôn viên rãnh đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,8685 | 100m2 |
| 9 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 7,24 | m3 |
| 10 | Lát viên rãnh đan | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 144,75 | m2 |
| 11 | Đào móng hố trồng cây, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 63,09 | 1m3 |
| 12 | Xây hố trồng cây | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,74 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài hố trồng cây, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 26,95 | m2 |
| 14 | Cây xanh ĐK gốc >12cm, cao >3,5m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 55 | cây |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 55 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông móng hè, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 145,35 | m3 |
| 17 | Láng vữa móng hè, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.453,51 | m2 |
| 18 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 30x30x3cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1.453,51 | m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng bó gáy hè, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,71 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài bó gáy hè, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 8,55 | m2 |
| F | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,75 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,75 | m3 |
| 3 | Cột biển báo | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 12,3 | m |
| 4 | Biển báo Tam giác | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 218,55 | m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 5,0mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 60,48 | m2 |
| G | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,7136 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,7136 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột thép - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,187 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,748 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng cột thép, M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 18,7 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 17 | 1 cột |
| 7 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 17 | 1 cần đèn |
| 8 | Khung móng bulông M24x300x300x750 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 17 | bộ |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 17 | 1 bộ |
| 10 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 16 | 1 bộ |
| 11 | Đào móng tủ điện - Cấp đất III | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,208 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,0312 | 100m2 |
| 13 | Khung tủ chiếu sáng M16*650 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 14 | Bê tông móng, M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,312 | m3 |
| 15 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt ≥2m | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 16 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 0,21 | 100m |
| 18 | Rải lưới báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,12 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm Dây đồng M10: | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,22 | 100m |
| 20 | Rải Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,65 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 6,12 | 100 m |
| 22 | Lắp đèn Led 150W | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 17 | bộ |
| 23 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 17 | bảng |
| 24 | Làm đầu cáp khô | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 34 | 1 đầu cáp |
| 25 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 34 | 1 đầu cáp |
| 26 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 1,96 | 100m |
| 27 | Đầu cốt đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 153 | cái |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 17 | cái |
| 29 | Thí nghiệm tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT và theo hồ sơ thiết kế thi công được duyệt | 18 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.78E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.300.000.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình giao thông, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét. Trong đó có tối thiểu các hạng mục nền đường (đào nền, đắp nền); hạng mục mặt đường (mặt đường bê tông xi măng); hạng mục thoát nước.- Nhà thầu phải nộp kèm theo bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu sau: Hợp đồng; phụ lục hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng;…(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 05 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ thi công đến thời điểm đóng, mở thầu).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Trong trường hợp nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh đều phải đề xuất 01 nhân sự đảm nhận vị trí Chỉ huy trưởng có số năm kinh nghiệm theo yêu cầu của HSMT và có chuyên môn tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình giao thông, cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian thi công xây dựng công trình tối thiểu 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ thi công đến thời điểm đóng, mở thầu). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật – phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình giao thông, cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường đến thời điểm đóng, mở thầu). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công – Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Trình độ chuyên môn: Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã trực tiếp tham gia phụ trách thanh quyết toán ít nhất 1 (một) công trình giao thông, cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như văn bản chấp thuận ban chỉ huy công trình của Chủ đầu tư hoặc xác nhận kinh nghiệm của Chủ đầu tư hoặc nhân sự có tên trong biên bản nghiệm thu công trình hoặc các tài liệu tương đương khác).- Tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian hoạt động trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 03 năm trở lên (tính từ thời điểm thực hiện dự án xây dựng đầu tiên với vai trò cán bộ tư vấn hoặc cán bộ thi công đến thời điểm đóng, mở thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 6 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 8 | Máy đào | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 9 | Máy lu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 10 | Máy ủi | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 11 | Máy đầm cóc hoặc đầm đất cầm tay | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 13 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 14 | Xe thang nâng ≥ 9m hoặc xe tải gắn cẩu | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 15 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
| 16 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu đang xét. Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà thầu. Trong trường hợp đi thuê thì phải có tài liệu chứng minh như hợp đồng nguyên tắc, tài liệu chứng minh quyền sở hữu của nhà cung cấp | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi