Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220754083-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220747224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 10:53:00 đến ngày 2022-07-28 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,350,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05147E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.890.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Sửa chữa nhà lớp học, hiệu bộ và phụ trợ Trường mầm non Tiên Hưng (khu Hòa Bình) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (Scan bản gốc hoặc bản chụp được công chứng kèm theo): - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ NLHĐXD thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. b. Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Nhà thầu scan Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: Bản scan Hợp đồng tương tự bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. Kèm theo các tài liệu sau: + Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). - Về máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản gốc hoặc Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực). c. Các tài liệu khác có liên quan: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Mầm non Tiên Hưng. Địa chỉ: Xã Vinh Quang, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu II thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT. Địa chỉ: Số 68C đường Mạc Thiên Phúc, phường Lãm Hà, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9623 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7829 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ téc nước trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,981 | m3 |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 386,0114 | m2 |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển mái tôn và xà gồ từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | công |
| 7 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,7012 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 236,4668 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa - chống thấm mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,1686 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 175,1686 | m2 |
| 11 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15,3261 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát tường thu hồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 206,7236 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông giằng tường thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0308 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng tường thu hồi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2894 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0724 | tấn |
| 16 | Cốt thép giằng tường thu hồi, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2213 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ mạ kẽm - C100*50*15*3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6475 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1126 | 100m2 |
| 19 | Ke nhựa chống bão | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.538,9 | cái |
| 20 | Máng tôn kẽm thu nước | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m |
| 21 | Bổ sung các cửa lên mái bằng I noc 304 - KT 800*800 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,135 | 100m |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 24 | Rọ chắn rác bằng inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 25 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | cái |
| B | CẢI TẠO KHU WC PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8744 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC cao 1.8m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,464 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,108 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0256 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0256 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0016 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa - chống thấm nền WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5408 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0256 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,464 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 94,108 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0256 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 126,1336 | m2 |
| 17 | Vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact - cả phụ kiện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 18 | Cửa sổ lật nhôm kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m2 |
| 19 | Ô thoát sàn rửa bằng Inox 304 theo thiết kế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | kg |
| C | CẢI TẠO TƯỜNG NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường phòng kho & phòng học tầng 2 để ốp gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,248 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 139,248 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Tường trong phòng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 491,944 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 269,23 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 761,174 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài tầng 2 để ốp gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,016 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,016 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Tường bên ngoài tầng 2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 731,6738 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 731,6738 | m2 |
| D | CẢI TẠO CẦU THANG, LAN CAN HÀNH LANG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại - lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,63 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54,63 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - con tiện bê tông | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,8494 | m2 |
| 4 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 106,8494 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m - Cho cả công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5483 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1583 | 100m2 |
| E | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ & dọn dẹp phụ kiện điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Lắp tủ điện vỏ tôn 300*450*150 (âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Hộp điện nhựa âm tường chứa 3-6 cực | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 50Ampe | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 20Ampe (cho điều hòa , bình nóng lạnh & ổ cắm) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 (dây điều hòa & bình nóng lạnh) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 (ổ cắm & quạt trần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | bộ |
| 17 | hạt đèn báo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hạt |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | hộp |
| 20 | Lắp đặt quạt điện- Quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 22 | Gia công móc quạt trần bằng thép fi12 đế thép bản vuông 120*120 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt bu lông fi 10 - móc quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 24 | Vật tư phụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| F | BỔ SUNG HỆ THỐNG THU LÔI CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 5 | Vật tư phụ (Hóa chất giảm điện trở, kẹp dây, bật thép...) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| G | CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC | |||
| 1 | Lắp đặt bình nóng lạnh - Bình tận dụng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - lavabo | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa lavabô - vòi gật gù | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - vòi xịt WC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt giá treo Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 11 | Đục tường, sàn để tạo rãnh để cài sàn bê tông, chôn ống nước, ống bảo vệ dây dẫn. Tường, sàn bê tông sâu > 3 cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR d20 - ống nước nóng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,64 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 15 | Lắp đặt van d20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt van d25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van d20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mm (bổ sung lên xuống téc) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, d20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d20mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm (thông hơi) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d42mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d27mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt ga thoát sàn Inox | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| H | THAY CỬA NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,938 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 69,2 | m |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,765 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,808 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,808 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,904 | m2 |
| 7 | Gia công cửa nhôm sơn tĩnh điện, kính dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4324 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,4324 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường chân móng - nhà 1 tầng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,024 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,024 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ - Tường ngoài nhà 1 tầng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 152,992 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 186,016 | m2 |
| I | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI | |||
| 1 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,755 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,755 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.026E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.05147E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 945.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.890.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô tính chất tương tự. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 2,5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi