Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220763270-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/07/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220763213 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 10:51:00 đến ngày 2022-07-31 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,620,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.086E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có đầy đủ các hạng mục đường có kết cấu mặt đường bê tông, rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,534 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; biên bản xác nhận giá trị quyết toán hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.534.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật Hạ tầng đô thị, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự ( tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng khu dân cư thôn Trung, xã Đông Phương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đông Phương (xã Đông Phương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đông Phương - Địa chỉ: Xã Đông Phương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THU DỌN MẶT BẰNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 208 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 242 | gốc |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,96 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,336 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,97 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2427 | 100m3 |
| B | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,9856 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,952 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,9856 | 100m3 |
| C | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7826 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2899 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,2899 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,2788 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,4744 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát đen tạo phẳng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,55 | m3 |
| 7 | Lót nilong 1 lớp chống mất nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 857,6813 | m2 |
| 8 | Ván khuôn, mặt đường bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,336 | 100m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 168,6 | m3 |
| 10 | Đánh mặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 857,6813 | m2 |
| 11 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 135,8 | m |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,2888 | 100m3 |
| D | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt nền bê tông - Chiều dày ≤20cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6 | m3 |
| 3 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 37,134 | m3 |
| 4 | Đào rãnh thoát nước, chiều rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7487 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44,8256 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy rãnh thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8989 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,8637 | tấn |
| 8 | Bê tông đáy rãnh thoát nước, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 45,2056 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 105,367 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, văng chống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0663 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép văng chống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0418 | tấn |
| 12 | Bê tông văng chống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3007 | m3 |
| 13 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 31 | 1 cấu kiện |
| 14 | Ván khuôn giằng rãnh thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5664 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng rãnh thoát nước, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,443 | tấn |
| 16 | Bê tông rãnh thoát nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,2304 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 711,0136 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 505,605 | m2 |
| 19 | Láng đáy không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 183,2013 | m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,9121 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,1237 | tấn |
| 22 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 76,4248 | m3 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 635 | 1cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,136 | 100m3 |
| E | BÓ VỈA, VỈA HÈ, Ô CÂY | |||
| 1 | Ván khuôn đế đỡ bó vỉa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,336 | 100m2 |
| 2 | Bê tông đế đỡ bó vỉa, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,368 | m3 |
| 3 | Lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 173,68 | m2 |
| 4 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 668 | m |
| 5 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,8114 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 71,1984 | m2 |
| 7 | Đổ đất mầu trồng cây | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 28,68 | m3 |
| 8 | Trồng cây bàng Đài Loan, đường kính gốc 10-15cm (chăm sóc đảm bảo sống) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 44 | cây |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 108,1248 | m3 |
| 10 | Lát gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.551 | m2 |
| F | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 17,28 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7056 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16,517 | m3 |
| 4 | Cột điện li tâm LT8,5C | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cột |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x70mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3 | km/dây |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm A70 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 70mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 10 | Ghíp 2 bu lông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14 | cái |
| 12 | Kẹp treo cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Móc giữ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 14 | Đai thép không rỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | kg |
| 15 | Khóa đai thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24 | cái |
| 16 | Chụp đầu cáp | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 16 | cái |
| 17 | Băng dính cách điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5 | cuộn |
| 18 | Biển báo an toàn đề tên cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | 1 bộ |
| 20 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2500 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 21 | Thép D8 nối tiếp địa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,84 | kg |
| 22 | Thép dẹt 30x4 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | kg |
| 23 | Bu lông các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6 | kg |
| 24 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2 | 10 cọc |
| 25 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,1024 | 100kg |
| 26 | Công tác cột bê tông bốc dỡ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | tấn |
| 27 | Công tác cách điện các loại bốc dỡ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | tấn |
| 28 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | tấn |
| 29 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, bốc dỡ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2102 | tấn |
| 30 | Công tác cột bê tông vận chuyển cự ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | tấn/km |
| 31 | Công tác cách điện các loại vận chuyển cự ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1 | tấn/km |
| 32 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển cự ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | tấn/km |
| 33 | Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, vận chuyển cự ly | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,2102 | tấn/km |
| 34 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | 1 vị trí |
| 35 | Tủ điện chiếu sáng 1 pha | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | tủ |
| 37 | Cần đèn chiếu sáng lắp trên cột điện tròn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cái |
| 38 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤ 3,6m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cần đèn |
| 39 | Chóa đèn chiếu sáng Led 120W | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | bộ |
| 40 | Lắp choá đèn (lắp lốp), choá cao áp ở độ cao ≤ 12m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | choá |
| 41 | Bu lông D10 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 36 | bộ |
| 42 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 235 | m |
| 43 | Lắp đặt cáp đồng. Loại cáp 2x16mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,235 | km/dây |
| 44 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27 | m |
| 45 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, chiều cao cột ≤ 8m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9 | cột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.43E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.086E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình Hạ tầng kỹ thuật trong đó có đầy đủ các hạng mục đường có kết cấu mặt đường bê tông, rãnh thoát nước.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2,534 tỷ đồng.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng; biên bản xác nhận giá trị quyết toán hoàn thành của Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.534.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư Giao thông hoặc kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) hoặc có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông và 01 kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật Hạ tầng đô thị, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
| 3 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực; đã là cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự ( tài liệu chứng minh bao gồm bản công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi