Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220738818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG MẠNH QUÂN 68 |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220738768 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách xã Nghĩa Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-21 10:37:00 đến ngày 2022-08-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,279,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dung. Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Tài lieu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chúng thực văn bằng chứng chỉ liên quan. Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.Tài lieu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chúng thực văn bang chứng chỉ liên quan. Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Đầy đủ nghành nghề phù hợp với quy mô, tính chat kỹ thuật của goi thầu này. Có bản gốc hoặc bản sao được chúng thực chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0.5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1.5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo tiêu chuẩn hiện hành |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10 KWA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥750 W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG MẠNH QUÂN 68 |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà văn hóa thôn Ba Đa 14 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách xã Nghĩa Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Ninh; địa chỉ: xã Nghĩa Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dung Mạnh Quân 68; Địa chỉ: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Nghĩa Ninh; địa chỉ: xã Nghĩa Ninh, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dung Mạnh Quân 68; Địa chỉ: phường Đồng Phú, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty TNHH XDTH Bảo Tín; Địa chỉ: Số 35 đường Trần Quốc Toản, p. Đồng Phú, tp. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7085 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2362 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8486 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2779 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,398 | 100m2 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,7954 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,448 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3719 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1744 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4223 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9693 | tấn |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,463 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6826 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1322 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,3231 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9304 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1645 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8307 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9657 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5761 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2428 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4361 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5155 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3572 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9045 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9626 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4881 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1173 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0791 | tấn |
| 34 | Xây bậc cấp gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,592 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng ngoài viên câu ngang bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,1963 | m3 |
| 36 | Xây tường trong bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,963 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7866 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,056 | m3 |
| 39 | Xây lan can bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22), chiều dày >10 cm, cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9917 | m3 |
| 40 | Trát chân móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,5154 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 183,225 | m2 |
| 42 | Đắp vát ú, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 418,2786 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,544 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 157,61 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,72 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 193,92 | m |
| 48 | Cắt khe lõm 15x10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,5 | m |
| 49 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,72 | m2 |
| 50 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,72 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,944 | m2 |
| 52 | Ốp tường trụ, cột 600x150mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,094 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn Ceramic 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,133 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,7554 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,85 | m2 |
| 56 | Lắp dựng cửa đi bằng nhôm Xingfa (Cửa kính dày 6,38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,96 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa sổ bằng nhôm Xingfa (Cửa kính dày 6,38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,24 | m2 |
| 58 | Lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm Xingfa (Cửa kính dày 6,38mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,42 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt hộp mạ kẽm 12x12x1,0mm A150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,09 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,188 | 1m2 |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9541 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9541 | tấn |
| 63 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 34mm dày 1,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,049 | 100m |
| 64 | Lợp mái tôn sóng dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1438 | 100m2 |
| 65 | Lợp tôn úp nóc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1055 | 100m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,7404 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 742,2406 | m2 |
| 68 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 132,3348 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1125 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,467 | 100m |
| 71 | Lắp rọ chắn rác inox fi 110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,298 | 100m2 |
| 73 | Đắp chữ nổi bằng vữa xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 74 | SXLD tấm compact HPL dày 12mm khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,96 | m2 |
| 75 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/PVC (Dây CVV) (2X16)mm2 - 0,6/1KV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38 | m |
| 76 | Lắp đặt dây CU/PVC (dây CV) (1X2.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 310 | m |
| 77 | Lắp đặt dây CU/PVC (dây CV) (1X1.5)mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 80 | Lắp đặt mặt 02 ổ cắm 2 chấu 16A/250V kèm đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 81 | Lắp đặt công tắc đơn (10A/250V) kèm mặt 01 lỗ và đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc đôi (10A/250V) kèm mặt 02 lỗ và đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc ba (10A/250V) kèm mặt 03 lỗ và đế âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 2P-40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 1P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt đèn neon 3 bóng 0.6m có máng tán xạ âm trần(3x18w) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn tuýp 1,2m - gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 89 | Lắp đặt đèn ốp trần KT 300x300/20W - gắn nổi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt ốp trần 360 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ aptomat chìm tường 6 modunl ( tủ tổng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 92 | Kệ để đặt bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Bình chữa cháy bột ABC 4kg MFZL4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 94 | Bảng tiêu lệnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng sông ren trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt Y PVC D110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 116 | Lắp đặt hộp giấy inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 117 | Lắp đặt xịt hang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu inox đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt vòi rửa đồng D21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 120 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt đồng hồ đo nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0738 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0247 | 100m3 |
| 127 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,82 | m3 |
| 128 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3681 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (10x15x22) không nung, chiều dày > 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,312 | m3 |
| 130 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,347 | m2 |
| 131 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,747 | m2 |
| 132 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,747 | m2 |
| 133 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4491 | m3 |
| 134 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0446 | tấn |
| 135 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0249 | 100m2 |
| 136 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1 cấu kiện |
| B | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,9684 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1155 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,6257 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,0216 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,6803 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,6473 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,6473 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dung. Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này. Tài lieu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chúng thực văn bằng chứng chỉ liên quan. Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dung. Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 gói thầu tương tự về bản chất và độ phức tạp của gói thầu này.Tài lieu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản sao được chúng thực văn bang chứng chỉ liên quan. Kinh nghiệm thực hiện công trình tương tự có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Đầy đủ nghành nghề phù hợp với quy mô, tính chat kỹ thuật của goi thầu này. Có bản gốc hoặc bản sao được chúng thực chứng chỉ nghề hoặc chứng chỉ bậc thợ kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Công suất ≥ 0.5 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất 1.5 KW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Công suất 250 L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Công suất 80 L | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7 KW | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Công suất >=5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Công suất >=70 kg | 1 |
| 10 | Máy kinh vĩ | Theo tiêu chuẩn hiện hành | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Công suất ≥ 10 KWA | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Công suất ≥750 W | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi