Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220756869-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Liên Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220742371
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-21 10:30:00 đến ngày 2022-08-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,949,303,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã là CHT thi công 01 công trình tương tự trở lên;- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý antoàn lao động và vệsinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng huấn luyện ATLD;- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tự trở lên. ;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc KS dân dụng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tự trở lên.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về PCCC; Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Nhà điều hành và lớp học bộ môn trường THCS Liên Châu
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu , địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Phú Thọ; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Tính An; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Anh;


- Bên mời thầu: Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu , địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công PCCC theo quy định - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công công trình dân dụng cấp III trở lên - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2019, 2020, 2021 - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết Quý I/2022 - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh, về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT: 0211.3.836060
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng băng - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt713,3691m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt180,5204100m
3Bê tông lót móng M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50,3236m3
4Ván khuôn lót móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,9851100m2
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt226,7788m3
6Bê tông cổ cột móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,4363m3
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5907100m2
8Ván khuôn cột móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0095100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,4217tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,4694tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,6399tấn
12Bê tông giằng móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,3885m3
13Ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5437100m2
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1166tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,7193tấn
16Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt17,464m3
17Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt84,0332m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (đắp móng)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6874100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào móng đắp nền nhà)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,2638100m3
20Bê tông nền M100, đá 2x4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt41,1893m3
B PHẦN THÂN:
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,3609100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1019tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,7625tấn
4Bê tông cột M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt42,2549m3
5Ván khuôn dầmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,5298100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4556tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,6565tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,5078tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt68,5265m3
10Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,6914100m2
11Vải bạt xác rắn dải sànTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.179,18m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,044tấn
13Bê tông sàn mái M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt140,1583m3
14Ván khuôn lanh tôTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,996100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,7868tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6263tấn
17Bê tông lanh tô M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6,7556m3
18Ván khuôn cầu thangTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,1317100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2396tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3101tấn
21Bê tông cầu thang M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,6092m3
22Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4113tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,4113tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt236,61411m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,8424100m2
26Máng thu chân mái tráng trí chữ A bằng Inoc 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8,2md
27Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt284,8038m3
28Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28,7664m3
29Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,3431m3
30Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chung áp (AAC)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt745,464m2
31Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,4326m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70,755m2
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt844,431m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.382,1389m2
35Trát trụ cột, lam đứng dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt511,29m2
36Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt113,17m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt284,09m2
38Trát trần, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.354,82m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt69,6456m2
40Quét dung dịch chống thấm vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,5372m2
41Bê tông nhẹ tôn sàn chiều dày 30cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18,9863m3
42Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.126,867m2
43Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt44,6958m2
44Lát gạch Terazzo 400x400, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,2967m2
45Lát gạch đất nung 300x300, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt31,26m2
46Ốp tường gạch 300x600, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt135,972m2
47Sản xuất lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm khu vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30,6855m2
48Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt96,812m2
49Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt61,9559m2
50Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,2815m2
51Hệ khung inox 304 đỡ mặt bàn đá 50x25x1,2mm ( lắp chậu rửa)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18bộ
52Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,11m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.426,476m2
54Bả bằng bột bả vào tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.382,1389m2
55Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.752,08m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4.134,22m2
57Sản xuất Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 450 kính dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt84,24m2
58Sản xuất Cửa đi khung nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 450 kính dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14,58m2
59Sản xuất Cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 450 kính dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt104,88m2
60Sản xuất Cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 450 kính dày 6.38mm bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,6m2
61Vách kính nhôm hệ kính dày 6,38mm bao gồm cả phụ kiệnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt64,925m2
62Gia công hoa sắt cửa vuông đặc 12x12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,3662tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt104,88m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt209,761m2
65Sản xuất, lắp dựng lan can bằng Inox 304Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.691,29kg
66Lắp dựng lan can INOXTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt123,008m2
67Bảng từ chống lóa ( Lắp cho 5 phòng học, mỗi phòng 1 cái)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
68Cột cờ inoc trên mái sảnh theo thiết kế ( Hoàn chỉnh cả lắp dựng và phụ kiện)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cột
69Lá cờTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1
70Ốp tường gạch nhám trang trí 6x25, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,6m2
C PHẦN ĐIỆN+ CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng (bóng led 2x18w)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt108bộ
2Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Led 18W)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51bộ
3Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt72cái
4Móc treo quạt trần Ф14Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt72cái
5Dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt350m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt320m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt450m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt780m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*2.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.550m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2*1.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.970m
11Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x25mm ( Cấp từ đường trục)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt60m
12Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt190m
13Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
14Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt27cái
15Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
16Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt39cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90cái
18Lắp đặt các automat 3 pha 150ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt các automat 3 pha 100ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt52cái
21Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
22Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
23Lắp đặt các automat 3 pha 50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 48mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt100m
25Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt750m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.216m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2.500m
28Đế âm tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150cái
29Lắp đặt hộp nối KT 100x100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt40hộp
30Tủ điện ngầm loại chứa 2 ModuleTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
31Tủ điện bằng tôn KT: 45x30x15 cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
32Tủ điện bằng tôn KT: 25x30x15 cmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
33Xà sứTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2bộ
34Máy điều hòa 1 chiều 12000 PTU InveterTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1máy
35Phụ kiện cho máy điều hòaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1máy
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1máy
37Gia công, lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,012tấn
D Chống sét:
1Gia công, đóng cọc chống sét 63*63*6, L=2,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cọc
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt90m
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt46m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt46m
5Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
6Kẹp tiếp địa mạ thiếcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5bộ
7Hồ lô sứTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5cái
8SơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3kg
9Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2576100m3
10Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0304m3
E Lắp đặt hệ thống mạng lan:
1Modem ADSLTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
2SWITCH 10 cổngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
3Dây mạng lanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt650m
4Mặt + hạt mạng + đế âm tườngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt28bộ
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt450m
6Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt200m
7Bộ phát sóng WIFI 4 râu (mỗi tầng 1 bộ)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
F RÃNH THOÁT NƯỚC QUANH NHÀ + BÊ TÔNG HÈ:
1Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt46,0631m3
2Đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15,3333m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt7,874m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11,176m3
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt101,6m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,1m2
7Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,2832m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,4454tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3089100m2
10Lắp đặt tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,28321cấu kiện
11Lót bạt da dứaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt106m2
12Bê tông nền M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10,6m3
G PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Đào móng bể phốt- Cấp đất IITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21,1581m3
2Bê tông lót móng M100, đá 4x6Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,775m3
3Ván khuôn móngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0268100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1653tấn
5Bê tông móng M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,0005m3
6Xây tường thẳng bằng gạch BTKT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,2561m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,2094m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4,256m2
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,344m2
10Đánh màu thành bể xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt24,344m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0486100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,0661tấn
13Bê tông tấm đan M200, đá 1x2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9962m3
14Lắp dựng tấm đanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
15Xi phông sànhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
16Đắp đất nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,4258m3
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,04100m
H Thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
2Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
5Lắp đặt vòi chậu rửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6bộ
8Van phaoTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
10Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1bể
I Cấp nước lạnh:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm , chiều dày 4,6mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm , chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm , chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2,5100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm , chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6100m
5Lắp đặt van ren PPR, D50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt van 2 chiều D25Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
7Lắp đặt tê PPR, D50x50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt tê PPR, D50x25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt tê PPR, D32x25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt tê PPR D25*20Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
11Lắp đặt tê PPR ren trong, D25x20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
12Lắp đặt tê PPR, D20x20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
13Lắp đặt tê PPR ren trong, D20x20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
14Lắp đặt cút PPR, D50mm; 90 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
15Lắp đặt cút PPR, D50mm; 45 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt cút PPR, D25mm; 90 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
17Lắp đặt cút PPR, D20mm; 90 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20cái
18Lắp đặt cút PPR ren trong, D20mm; 90 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt30cái
19Lắp đặt rắc co PPR, D50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
20Lắp đặt rắc co PPR, D32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
21Lắp đặt côn PPR, D50x32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt côn PPR, D50x20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
23Lắp đặt côn PPR, D32x20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt côn PPR, D25x20mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
J Thoát nước vệ sinh:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,8100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,35100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 42mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,3100m
6Lắp đặt tê PVC đều 110x110 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
7Lắp đặt tê PVC Y 110x110 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
8Lắp đặt tê PVC Y 110x60 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3cái
9Lắp đặt tê cong PVC Y 110 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt21cái
10Lắp đặt tê PVC Y 90x75 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
11Lắp đặt tê PVC Y 90x60 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
12Lắp đặt tê PVC Y 75x75 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
13Lắp đặt tê PVC Y 75x42 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
14Lắp đặt Tê PVC Y 60x60 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
15Lắp đặt ống kiểm tra PVC D110Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
16Lắp đặt ống kiểm tra PVC D90Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt cút PVC D110 mmmmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
18Lắp đặt cút PVC D90 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cái
19Lắp đặt cút PVC D75 mmmmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
20Lắp đặt cút PVC D60 mm, 90 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt13cái
21Lắp đặt cút PVC D42 mm, 90 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt23cái
22Lắp đặt cút PVC D110 mm, 135 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
23Lắp đặt cút PVC D90 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
24Lắp đặt cút PVC D75 mm, 135 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
25Lắp đặt cút PVC D42 mm, 135 độTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt19cái
26Lắp đặt côn PVC D110x75 mm100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
27Lắp đặt côn PVC D110x60 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
28Lắp đặt côn PVC D90x60 mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp nút bịt PVC D110mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
30Lắp nút bịt PVC D90mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4cái
31Lắp nút bịt PVC D75mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12cái
32Máy bơm sinh hoạt (Q=5m3/h H=20m) ( Cả máy và phụ kiện bảo vệ máy)Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
33Giếng khoanTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
K PHẦN PHÁ DỠ NHÀ ĐIỀU HÀNH CŨ VÀ LÁT SÂN.
1Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt84,648m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt38,4m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thépTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,5117tấn
4Tháo dỡ mái tônTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,9888m2
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt126,6594m3
6Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt51,2731m3
7Đào san đất - Cấp đất IVTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,9233100m3
8Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt274,948m3
9Vận chuyển phế thảiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt274,948m3
10Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,128100m3
11Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12,8m3
12Lát gạch sân bằng gạch Terazzo 40x40x3, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt128m2
L HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt nguồn phụ 220VAC/24VDCTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
3Tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
4Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt12m
5Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cọc
6Kẹp đồngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
7Kéo dải dây cáp tín hiệu báo cháy 20Px2x0.5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt150m
9Đào xúc đất- Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9,61m3
10Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3,610 đầu
11Lắp đặt chuông báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,25 chuông
12Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,25 nút
13Lắp đặt đèn báo cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,25 đèn
14Lắp đặt tủ tổ hợp báo cháy (Chuông, đèn, nút ấn báo cháy) 400x180x70Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3hộp
16Lắp đặt điện trở cuối kênhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3bộ
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.050m
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1.050m
19Kẹp nhựa ống D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt165Cái
20Cút nhựa ống D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt165Cái
21Măng xông nhưa D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt165Cái
22Lắp đặt cốc chia 3 ngảTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt50Cái
M HỆ THỐNG ĐÈN THOÁT NẠN
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt55 đèn
2Lắp đặt đèn Exit 1 mặt chỉ hướng thoát hiểmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt35 đèn
3Lắp đặt đèn Exit 2 mặt chỉ hướng thoát hiểmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt15 đèn
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt550m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt550m
6Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt25cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt10cái
8Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt3hộp
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
10Kẹp nhựa ống D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70Cái
11Cút nhựa ống D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70Cái
12Măng xông nhưa D16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt70Cái
13Lắp đặt cốc chia 3 ngảTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt20Cái
14Chi phí tes chạy thử hệ thốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Hệ thống
N HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Kiểm tra, bảo dưỡng chạy lại máy bơm giai đoạn trướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Gói
2Kiểm tra, bảo dưỡng tủ điều khiển máy bơm gia đoạn trướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Tủ
3Kết nối đường ống với hệ thống giai đoạn trướcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Vị trí
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6100m
5Đào móng đường ống - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt37,51m3
6Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt26,25m3
7Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1,6100m
8Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt giá đỡ ống kết nối phòng bơmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Bộ
12Lắp bích thép - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt8cặp bích
13Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt14cái
14Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
15Lắp đặt tê thép D100Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt4Cái
16Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2cái
17Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT: 800x700x200Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Hộp
18Lắp đặt vòi chữa cháy D65x20mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cuộn
19Lắp đặt lăng phun D65/16Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt2Cái
20Dụng cụ mở trụ chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Cái
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt57,27361m2
22Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 76mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,82100m
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m - Đường kính 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,12100m
24Đào móng đường ống - Cấp đất IIITheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt81m3
25Đắp móng đường ốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt5,6m3
26Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt0,94100m
27Lắp đặt côn, cút thép - Đường kính 65mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
28Lắp đặt côn, cút thép, đường kính côn, cút 50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18cái
29Lắp đặt tê thép D65Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
30Lắp đặt van ren - Đường kính50mmTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6cái
31Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT: 500x600x180Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Hộp
32Lắp đặt vòi chữa cháy D50x20mTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Cuộn
33Lắp đặt lăng phun D50/13Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
34Chi phí đục tường lắp họng chữa cháyTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt6Cái
35Lắp đặt bình chữa cháy MFZL4Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt18Bình
36Lắp đặt bình chữa cháy MT3-CO2Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9Bình
37Lắp đặt nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9Bộ
38Lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy 600x350x180Theo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt9Cái
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt33,94341m2
40Chi phí tes chạy thử hệ thốngTheo yêu cầu tại Chương V E-HSMT và bản vẽ thiết kế được duyệt1Hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.49E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã là CHT thi công 01 công trình tương tự trở lên;- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực72
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên;Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
3 Cán bộ quản lý antoàn lao động và vệsinh lao động 1 - Kỹ sư chuyên ngành dân dụng; Có chứng huấn luyện ATLD;- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tự trở lên. ;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
4 Cán bộ phụ trách khối lượng, thanh toán 1 - Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc KS dân dụng- Có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tự trở lên.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
5 Cán bộ phụ trách PCCC 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo về PCCC; Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn sắt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
2 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
3 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
4 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
5 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
6 Máy đầm dùi Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
7 Ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
8 Máy hàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
9 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->